1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

RÈN KĨ NĂNG VẬT LÍ 10_7 (Dành cho GV và HS khá giỏi)

30 370 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đúng: D Câu 2 Câu hỏi ngắn Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn có cấu tạo nào dưới đây dễ dàng bị thay đổi ?A: Chất rắn tinh thể.. D: Tránh mất nước của ruộng, mùa khô người ta phả

Trang 1

Câu 1 ( Câu hỏi ngắn)

Tính chất của cấu trúc tinh thể là : Chọn câu đúng nhất

A: Hình dạng nhất định

B: Liên kết theo trật tự trong không gian

C: Liên kết không theo trật tự trong không gian

D: Cả a,b đúng

Đáp án đúng: D

Câu 2 ( Câu hỏi ngắn)

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn có cấu tạo nào dưới đây dễ dàng bị thay đổi ?A: Chất rắn tinh thể

B: Chất rắn đơn tinh thể

C: Chất rắn đa tinh thể

D: Chất rắn vô định hình

Đáp án đúng: D

Câu 3 ( Câu hỏi ngắn)

Chất rắn kết tinh có cấu tạo tinh thể là nguyên tử

Câu 4 ( Câu hỏi ngắn)

Tác động nào làm cho vật có biến động cơ học ? Hãy chọn câu đúng

Câu 5 ( Câu hỏi ngắn)

Một thanh sắt chịu tác dụng của ngoại lực lam tăng chiều dài và giảm tiết ngang thì thanh bị biến dạng nào ?

Trang 2

Câu 6 ( Câu hỏi ngắn)

Nếu ngoại lực tác dụng vào thanh rắn thì thanh rắn sẽ bị biến dạng nào ?

Câu 7 ( Câu hỏi ngắn)

Lực tác dụng vuông góc với trục của thanh rắn thì thanh rắn sẽ bị biến dạng nào?A: Biến dạng cắt

B: Biến dạng xoắn

C: Biến dạng nén

D: Biến dạng uốn

Đáp án đúng: D

Câu 8 ( Câu hỏi ngắn)

Đối với trường hợp thanh rắn , phát biểu nào sau đây là đúng (về định luật Húc)?

A: Lực đàn hồi có độ lớn Fđh tỉ lệ với độ biến dạng ∆l = l –l0 của thanh rắn

B: Lực đàn hồi có độ lớn Fđh tỉ lệ với độ biến dạng ∆S = S – S0 của thanh rắn C: Lực đàn hồi có độ lớn Fđh tỉ lệ với độ biến dạng ∆ V = V – V0 của thanh rắn D: Cả A,B,C đều đúng

Đáp án đúng: A

Câu 9 ( Câu hỏi ngắn)

Đơn vị của hệ số đàn hồi k là gì ?

A: Kg/m

B: Pa/m

C: N/m

Trang 3

D: N/m2

Đáp án đúng: C

Câu 10 ( Câu hỏi ngắn)

Ba thanh rắn : nhôm, đồng , thép có cùng kích thước thì hệ số k của thanh rắn nào lớn nhất (xem bảng dưới)?

Chất liệu Suất đàn hồi (Pa)

Nhôm

Đồng

Thép

0,7.10111,2.10112,0.1011

Câu 11 ( Câu hỏi ngắn)

Chất rắn kết tinh nào có cấu tạo tinh thể là Ion :

Câu 12 ( Câu hỏi ngắn)

Chất rắn nào sau đây không được gọi là chất rắn vô định hình ?

Trang 4

Chất rắn có cấu tạo nào thì tính dẫn điện tùy theo hướng ?

Câu 14 ( Câu hỏi ngắn)

Chất nào kết tinh chỉ kết tinh theo dạng đa tinh thể ?

Câu 15 ( Câu hỏi ngắn)

Tinh thể nào khi bị lẫn tạp chất thì tính dẫn điện tăng lên hàng nghìn lần ?A: Sắt

B: Gang

C: Thép

D: Si líc

Đáp án đúng: D

Câu 16 ( Câu hỏi ngắn)

Đặc tính chất rắn vô định hình ngay chỗ bị vỡ : Hãy chọn câu đúng A: Thành những hạy nhỏ li ti

B: Thành những mặt xù xì

C: Thành những mặt phẳng sắc cạnh

D: Cả a,b đều đúng

Đáp án đúng: C

Câu 17 ( Câu hỏi ngắn)

Khó khăn để tạo chất rắn kết tinh đa tinh thể là do : Hãy chon câu đúng A: Tốn năng lượng

B: Dễ thay đổi hình dạng

C: Bền

Trang 5

D: Cả a,b,c đều đúng

Đáp án đúng: A

Câu 18 ( Câu hỏi ngắn)

Giới hạn bền của thanh rắn tỉ lệ nghịch với : Hãy chọn câu đúng

A: Diện tích của thanh rắn

B: Chiều dài của thanh rắn

C: Tiết diện ngang của thanh rắn

D: Cả a,b, đều đúng

Đáp án đúng: C

Câu 19 ( Câu hỏi ngắn)

Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có hệ số đàn hồi 100 N/m để nó giãn ra 10 cm ? Lấy g = 10 m/s2

Câu 20 ( Câu hỏi ngắn)

Một thanh tròn đường kính 2 cm làm bằng thép có suất Y-âng E = 2.1011Pa Nếu giữ

chặt một đầu và nén đầu kia một trọng lực bằng 1,57.105N thì độ co tương đối

Câu 21 ( Câu hỏi ngắn)

Một sợi dây bằng đồng thau dài 1,8 m có đường kinh 0,8 mm, khi bị kéo bằng một lực 25 N thì thanh giãn ra một đoạn bằng 1 mm Hãy xác định suất đàn hồi E

A: 7.1011Pa

Trang 6

B: 2.1011Pa

C: 9.1011Pa

D: 12.1011Pa

Đáp án đúng: B

Câu 22 ( Câu hỏi ngắn)

Trong công thức l = l0(1 - α t) , phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A: l : chiều dài của vật rắn ở t0C

B: l0 : chiều dài của vật rắn ở t0C

C: t0C : nhiệt độ của vật rắn ở t0C

D: α : hệ số nở dài phụ thuộc vào chất liệu của thanh

Đáp án đúng: B

Câu 23 ( Câu hỏi ngắn)

Thể tích vật rắn ở nhiệt độ t0C, được tính theo công thức :

Câu 24 ( Câu hỏi ngắn)

Hệ thức nào dưới đây biểu diễn đúng quan hệ giữa hệ số nở dài và hệ số nở khối?A: α = 3 β

Trang 7

Tác dụng có hại do sự nở vì nhiệt của vật rắn trong kỹ thuật và đời sống là: Chọn câu đúng nhất

Câu 26 ( Câu hỏi ngắn)

Người ta ứng dụng sự nở vì nhiệt của vật rắn để : Chọn câu đúng nhất

A: Tạo đoạn nối thanh ray xe lửa phải có khe hở

B: Hai đầu cầu sắt phải đặt trên gối đỡ

C: Các ống kim loại dẫn nước máy phải có đoạn uốn cong

D: Cả a,b.c

Đáp án đúng: D

Câu 27 ( Câu hỏi ngắn)

Một thanh hình trụ bằng đồng thau có tiết diện 30 cm2 được nung nóng từ t1 = 00C đến t2 = 1000C Cần tác dụng hai đầu thanh hình trụ những lực bằng bao nhiêu để chiều dài của nó vẫn không đổi ? cho biết hệ số giãn nở của đồng thau α = 18.10-6 K-

Câu 28 ( Câu hỏi ngắn)

Một thanh ray dài 12,5 m bằng thép, chiều dài của thanh tăng lên bao nhiêu nếu nhiệt

độ tăng thêm 200 C Cho biết α = 12 10−6K-1

A: 2,5 mm

B: 3 mm

Trang 8

C: 2 mm

D: 3,5 mm

Đáp án đúng: B

Câu 29 ( Câu hỏi ngắn)

Một lỗ hổng tròn trên một tấm gương bằng thủy tinh có đường kính 1,5 cm ở 00 C Hỏi đường kính của lỗ là bao nhiêu khi nhiệt độ của của tấm gương tăng lên 1000 C Cho biết α = 8 10−6K-1

Câu 30 ( Câu hỏi ngắn)

Một cửa sổ bằng thủy tinh có kích thước 30 cm 60 cm ở nhiệt độ 100 C Hỏi diện tích của nó tăng thêm bao nhiêu khi nhiệt độ của nó là 400 C ?

Câu 31 ( Câu hỏi ngắn)

Tính độ biến thiên thể tích của một hình cầu bằng nhôm bán kính 10 cm, khi nó được nung nóng từ 0o C lên 100o C Cho biết hệ số α = 22 10 − 6K-1

Trang 9

Câu 32 ( Câu hỏi ngắn)

Một quả cầu bằng đồng có đường kính 50 mm, ở nhiệt độ 30o C có thể lọt qua vòng đồng có đường kính hơn nó 1/50 mm Hỏi phải nung nóng nhiệt độ quả cầu đó đến nhiệt độ nào để nó không thể lọt qua vòng đồng này ? cho biết hệ số α = 8 10 − 6K-1

Câu 33 ( Câu hỏi ngắn)

Công thức về độ biến thiên khối lượng riêng khi nhiệt độ thay đổi là gì ?

Câu 34 ( Câu hỏi ngắn)

Lực căng của bề mặt có phương như thế nào ?

A: Song song với mặt thoáng

B: Thẳng góc với mặt thoáng

C: Tiếp tuyến với mặt thoáng

D: Cắt ngang bất kỳ với mặt thoáng

Đáp án đúng: C

Câu 35 ( Câu hỏi ngắn)

Đặc tính nào sau đây không đúng với lực căng của bề mặt ?

A: Làm tăng diện tích của mặt thoáng chất lỏng

B: Làm giảm diện tích của mặt thoáng chất lỏng

C: Phương tiếp tuyến với mặt thoáng chất lỏng

D: Vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng chất lỏng

Trang 10

Đáp án đúng: A

Câu 36 ( Câu hỏi ngắn)

Hệ số căng bề mặt phụ thuộc vào : Hãy chọn câu đúng nhất

Câu 37 ( Câu hỏi ngắn)

Những trường hợp nào sau đây là do lực căng bề mặt ?

A: Nước không chảy thành tia qua áo thun , vải màn

B: Dung dịch thuốc chảy từng giọt qua ống nhỏ giọt

C: Những giọt nước đọng trên các lá sen

D: A,B,C đều đúng

Đáp án đúng: D

Câu 38 ( Câu hỏi ngắn)

Hiện tượng mao dẫn xảy ra khi : Hãy chọn câu đúng

A: Nhúng thẳng đứng một ống thủy tinh hở hai đầu có tiết diện nhỏ vào trong chất lỏng thì mực chất lỏng trong ống và mặt thoáng bên ngoài chênh lệch nhau

B: Nhúng thẳng đứng một ống thủy tinh hở hai đầu có tiết diện bất kỳ vào trong chất lỏng thì mực chất lỏng trong ống và mặt thoáng bên ngoài chênh lệch nhau

C: Nhúng thẳng đứng một ống thủy tinh đầu có tiết diện nhỏ vào trong chất lỏng thì mực chất lỏng trong ống và mặt thoáng bên ngoài chênh lệch nhau

D: Nhúng thẳng đứng một ống thủy tinh hở hai đầu có tiết diện nhỏ vào trong chất lỏng thì mực chất lỏng trong ống và mặt thoáng bên ngoài không chênh lệch nhau

Đáp án đúng: A

Câu 39 ( Câu hỏi ngắn)

Hiện tượng nào sau đây không do hiện tượng mao dẫn ?

A: Nước từ đất lên bộ rễ và từ thân cây lên lá cây

B: Sự cháy của ngọn đèn có bấc

C: Sự cháy của bếp gas

Trang 11

D: Tránh mất nước của ruộng, mùa khô người ta phải cày một lớp đất mặt.

Đáp án đúng: C

Câu 40 ( Câu hỏi ngắn)

Từ công thức tính độ chênh lệch của mực chất lỏng trong ống mao dẫn so với mặt thoáng bên ngoài, công thức nào sau đây là đúng để tính đường kính ống mao dẫn ?A: D = ρg h

Câu 41 ( Câu hỏi ngắn)

Nhúng hai ống mao dẫn có tiết diện bằng nhau vào hai chậu chứa nước và cồn ở nhiệt

độ 20o C So sánh độ chênh lệch của mức chất lỏng ở hai ống mao dẫn

Câu 42 ( Câu hỏi ngắn)

Nhúng ống mao dẫn vào chậu nước ở nhiệt độ 20o C Thì độ chênh lệch của mực chất lỏng là 5cm Tìm đường kính của ống mao dẫn

A: 5,8 mm

B: 0,58 mm

C: 58 mm

Trang 12

D: 0,058 mm.

Đáp án đúng: B

Câu 43 ( Câu hỏi ngắn)

Có 3 cm3 dầu chảy qua ống nhỏ giọt dầu thành 288 giọt dầu Cho biết đường kính của ống nhỏ giọt là 1,2 mm và khối lượng riêng của dầu là 900 kg/m3 Hãy tính sức căng bề mặt của dầu

Câu 44 ( Câu hỏi ngắn)

Một vòng nhôm bán kính 10,4 cm có trọng lượng 9,2.10-2 N Tiếp xúc với dung dịch

xà phòng Muốn mang vòng nhôm ra khỏi dung dịch xà phòng thì phải cần một lực là bao nhiêu? cho biết sức căng bề mặt của dung dịch xà phòng là 40.10-3 N/m

Câu 45 ( Câu hỏi ngắn)

Một ống mao dẫn bán kính 2 mm được đổ đầy nước, dựng thẳng đứng ngoài không khí, hãy xác định độ cao của cột nước còn lại trong ống mao dẫn Cho biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 sức căng bề mặt của nước σ =72,5.10-3 N/m.

Trang 13

Khi vật rắn tinh thể đang nóng chảy thì đại lượng nào của vật không thay đôi ?A: Thể tích của vật.

B: Nội năng của vật

C: Nhiệt độ của vật

D: Cả A,B,C đều đúng

Đáp án đúng: C

Câu 47 ( Câu hỏi ngắn)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn tinh thể tùy thuộc vào điều gì ?

A: Nhiệt độ của vật

B: Thể tích của vật

C: Áp suất bên ngoài xác định

D: Chất cấu tạo nên vật rắn

Đáp án đúng: D

Câu 48 ( Câu hỏi ngắn)

Nhiệt lượng Q cung cấp cho vật rắn tinh thể trong quá trình nóng chảy không phụ thuộc vào điều gì?

A: Áp suất bên ngoài

B: Thể tích của vật

C: Áp suất bên ngoài xác định

D: Chất cấu tạo nên vật rắn

Đáp án đúng: A

Câu 49 ( Câu hỏi ngắn)

Chọn câu phát biểu đúng

A: Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở trong lòng chất lỏng

B: Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bề mặt chất lỏng

C: Sự bay hơi là sự chuyển từ thể rắn sang thể khí ở bề mặt của vật

D: Sự bay hơi là sự hóa hơi

Đáp án đúng: B

Câu 50 ( Câu hỏi ngắn)

Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào: Hãy chọ câu đúng nhất

A: Nhiệt độ của môi trường

B: Diện tích của mặt thoáng

Trang 14

C: Áp suất trên bề mặt của chất lỏng.

D: Cả A,B,C đều đúng

Đáp án đúng: D

Câu 51 ( Câu hỏi ngắn)

Khi đang chuyển thể thì quá trình nào xảy ra ở nhiệt độ không xác định?

Câu 52 ( Câu hỏi ngắn)

Các trạng thái của một chất: hơi bão hòa, hơi khô và khí, trạng thái nào tuân theo các quá trình đẳng nhiệt, đẳng áp, đẳng tích?

A: Trạng thái hơi bão hòa

B: Trạng thái hơi khô

C: Trạng thái khí

D: Cả 3 trạng thái

Đáp án đúng: C

Câu 53 ( Câu hỏi ngắn)

Các trạng thái của một chất: hơi bão hòa, hơi khô và khí, trạng thái nào không thể tạo quá trình ngưng tụ?

A: Trạng thái khí

B: Trạng thái hơi khô

C: Trạng thái hơi bão hòa

D: Cả a, B, C đều được

Đáp án đúng: A

Câu 54 ( Câu hỏi ngắn)

Các trạng thái của một chất: hơi bão hòa, hơi khô và khí, trạng thái nào có cân bằng?A: Trạng thái hơi khô

B: Trạng thái hơi bão hòa

C: Trạng thái khí

D: Cả A, B, C đều đúng

Trang 15

Đáp án đúng: B

Câu 55 ( Câu hỏi ngắn)

Chất nào trong điều kiện hàng ngày ta thường thấy ở 3 trạng thái: rắn, lỏng, hơi

Câu 56 ( Câu hỏi ngắn)

Kim loại nào ở nhiệt độ phòng ở thể lỏng.?

Câu 57 ( Câu hỏi ngắn)

Có một lít nước ở nhiệt độ t1 = 300C, hãy tính nhiệt lượng cần cung cấp để nó sôi ở điều kiện bình thường Biết nhiệt dung riêng của nước là 4 180J/(kg.K) và khối lượng riêng ρ = 103 kg/m3

Câu 58 ( Câu hỏi ngắn)

Có một lít nước ở nhiệt độ t1 = 300C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180J/(kg.K)

và khối lượng riêng ρ = 103 kg/m3 Muốn cho một lít nước đó biến hoàn toàn thành hơi nước, thì nhiệt lượng cung cấp tổng cộng là bao nhiêu? Cho biết L = 2,3.106J/kg.A: 2718 J

B: 2718 kJ

Trang 16

C: 2718,6 kJ.

D: 2592,6 Kj

Đáp án đúng: D

Câu 59 ( Câu hỏi ngắn)

Khi cho 2 Kg nước ở 250C biến thành nước đá ở điều kiện chuẩn, thì ta thu được nhiệt lượng tỏa ra là bao nhiêu? Cho nhiệt dung riêng của nước c = 4180J/(kgK) và nhiệt nóng chảy của nước λ = 3,4.105 J/kg.

Câu 60 ( Câu hỏi ngắn)

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng đồng khối lượng 500g ở nhiệt độ 300C để

nó hóa lỏng ở nhiệt độ 10830C trong điều kiện chuẩn Cho λCu = 1,8.105 J/kg và cCu 385 J/(kgK)

Câu 61 ( Câu hỏi ngắn)

Độ ẩm tuyệt đối trong khí quyển là: Hãy chọn câu đúng

A: Đại lượng đo bằng khối lượng m (tính ra kg) của hơi nước có trong 1 m3 không khí

B: Đại lượng đo bằng khối lượng m (tính ra kg) của hơi nước có trong 1 cm3 không khí

C: Đại lượng đo bằng khối lượng m (tính ra gam) của hơi nước có trong 1 m3 không khí

Trang 17

D: Đại lượng đo bằng khối lượng m (tính ra gam) của hơi nước có trong 1cm3 không khí.

Đáp án đúng: C

Câu 62 ( Câu hỏi ngắn)

Các loại độ ẩm nào dưới đây có cùng đơn vị đo?

A: Độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm tỉ đối

B: Độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm cực đại

C: Độ ẩm tỉ đối, độ ẩm cực đại

D: Tất cả các loại độ ẩm

Đáp án đúng: B

Câu 63 ( Câu hỏi ngắn)

Độ ẩm nào dưới đây không có đơn vị đo?

Câu 64 ( Câu hỏi ngắn)

Tại nhiệt độ nhất định, độ lớn của độ ẩm tuyệt đối lớn nhất bằng với độ ẩm nào?A: Độ ẩm cực đại

B: Độ ẩm tỉ đối

C: Tổng độ ẩm cực đại và độ ẩm tuyệt đối

D: Hiệu của độ ẩm cực đại và độ ẩm tỉ đổi

Đáp án đúng: A

Câu 65 ( Câu hỏi ngắn)

Trong khí tượng học, đại lượng p trong công thức f = p

p

0

100% là gì?

A: P: áp suất khí quyển

B: P: áp suất riêng phần của hơi nước

C: P: áp suất của hỗn hợp của các khí trong khí quyển

D: Không phải những khái niệm trên

Đáp án đúng: B

Trang 18

Câu 66 ( Câu hỏi ngắn)

Hai bình giống nhau, một bình đựng không khí khô, bình còn lại đựng không khí ẩm cung nhiệt độ và áp suất Bình đựng không khí khô nặng hơn, vì: Hãy chọn câu đúng.A: Phân tử ở bình đựng không khí khô chuyển động nhanh hơn

B: Bình không khí khô chứa nhiều phân tử hơn

C: Phân tử mol của không khí lớn hơn phân tử mol của hỗn hợp không khí và hơi nước

D: Mật độ hạt ở bình không khí khô nhiều hơn mật đọ hạt ở bình không khí ẩm

Đáp án đúng: C

Câu 67 ( Câu hỏi ngắn)

Về mùa đông kính cửa sổ “ đổ mồ hôi” nếu trong phòng có nhiều người, là do: Hãy chọn câu đúng nhất

A: Trong phòng có nhiều hơi nước

B: Hơi nước đạt đến độ gần bão hòa

C: Nhiệt độ cửa kính hạ xuống

D: Tất cả các nguyên nhân trên

Đáp án đúng: D

Câu 68 ( Câu hỏi ngắn)

Nhiệt độ của không khí trong phòng là 200 C, độ ẩm tỉ khối là 70% Hỏi có bao nhiêu hơi nước trong phòng? Cho biết thể tích phòng là 120 m3

Câu 69 ( Câu hỏi ngắn)

Buổi sáng nhiệt độ là 230C và độ ẩm tỉ đối của không khí là 80% Tính độ ẩm tuyệt đối

A: 1,65 g/m3

B: 16,5 g/m3

Trang 19

C: 1,650 g/cm3

D: 1,65 kg/m3

Đáp án đúng: B

Câu 70 ( Câu hỏi ngắn)

Giả sử một vùng không khí có thể tích 1,4.1010m3 chứa hơi nước bão hòa ở 200C Hỏi lượng nước mưa rơi xuống qua quá trình tạo thành mây nếu nhiệt độ hạ thấp tới 100C:

Câu 71 ( Câu hỏi ngắn)

Động cơ nhiệt là thiết bị: Hãy chọn câu đúng

A: Biến đổi hóa năng thành một phần cơ năng

B: Biến đổi điện năng thành một phần cơ năng

C: Biến đổi nội năng thành một phần cơ năng

D: Biến đổi quang năng thành một phần cơ năng

Đáp án đúng: C

Câu 72 ( Câu hỏi ngắn)

Khi động cơ nhiệt thực hiện một chu trình thì phát biểu nào sau đây là đúng nhất?A: Công sinh ra lớn hơn công nhận vào

B: Nhiệt lượng tỏa ra nhỏ hơn nhiệt lượng thu vào

C: Công sinh ra nhỏ hơn công nhận vào

D: Cả A, B đúng

Đáp án đúng: D

Câu 73 ( Câu hỏi ngắn)

Cấu tạo của động cơ nhiệt gồm mấy bộ phận cơ bản?

A: Hai bộ phận cơ bản

B: Ba bộ phận cơ bản

Ngày đăng: 26/04/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w