Đọc thầm và làm bài tập 5 điểm Đề bài: Thái s Trần Thủ Độ Học sinh đọc thầm bài Thái s Trần Thủ Độ Sách tiếng Việt lớp 5 tập II trang 15 sau đó đánh dấu X vào ô trống trớc ý trả lời đú
Trang 1Trờng tiểu học Đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ II
Đạo Lý Môn tiếng việt lớp 5
: (Năm học: 2009 - 2010)
*************@**************
Họ và tên học sinh: ………
Lớp : ……… Trờng tiểu học Đạo Lý Số báo danh: ………
Môn: Tiếng Việt lớp 5
(Thời gian làm câu hỏi và làm bài viết là 60 phút
Thời gian còn lại kiểm tra đọc thành tiếng).
I Kiển tra đọc (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng (5điểm) (Tiến hành sau khi hết thời gian viết).
- Học sinh đọc một đoạn ở một trong các bài tập đọc do giáo viên chỉ định
- Trả lời câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc
2 Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)
Đề bài: Thái s Trần Thủ Độ
Học sinh đọc thầm bài Thái s Trần Thủ Độ (Sách tiếng Việt lớp 5 tập II trang
15) sau đó đánh dấu X vào ô trống trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau
đây:
Câu 1 Khi có nghời muốn xin chức câu đơng, Trần Thủ Độ đã làm gĩ?
a, Trần Thủ Độ không đồng ý và yêu cầu chặt một ngón chân của ngời đó
b, Trần Thủ Độ đã đồng ý, nhng yêu cầu chặt một ngón tay của ngời đó
c, Trần Thủ Độ đã đồng ý, nhng yêu cầu chặt một ngón chân của ngời đó để phân biệt với các câu đơng khác
Câu 2 Trớc việc làm của ngời quân hiệu, Trần Thủ Độ sử lý ra sao?
a, Ông khuyến khích những ngời làm đúng theo phép nớc
b, Ông không trách móc mà còn thởng cho vàng lụa
c, Ông không sử tội mà tha cho vì ngời đó biết giữ phép nớc
Câu 3 Những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ cho thấy ông là ngời nh thế
nào?
a, Ông là ngời nghiêm minh, nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cơng phép nớc
b, Ông là ngời luôn luôn nghiêm khắc trong công việc
c, Ông là ngời thông minh, mu trí, nghiêm khắc và có trách nhiệm với đất nớc
Câu 4 Nhóm từ ngữ chỉ ngời, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ trật tự,
an ninh là:
a, Công an, cảnh giác, bảo vệ, toà án, cơ quan an ninh, thẩm phán
b, Công an, đồn biên phòng, bảo vệ, toà án, cơ quan an ninh, thẩm phán
c, Công an, đồn biên phòng, bảo vệ, bảo mật, toà án, thẩm phán
Câu 5 Hai câu văn “Ông cho bắt ngời quân hiệu đến Ngời này nghĩ mình phải
chết liên kết với nhau bằng cách nào?” liên kết với nhau bằng cách nào?
a, Lặp từ ngữ
b, Dùng từ ngữ nối
c, Thay thế từ ngữ
Câu 6 Câu nào sau đây là câu ghép?
a, Ngời ấy kêu van mãi, ông mới tha cho
Điểm
Đọc: …… Viết: ……
Chung: ………
Số phách
Số phách
Trang 2b, Trần Thủ Độ là ngời có công lập lên nhà Trần và đứng đầu trăm quan
c, Có lần, Linh Từ Quốc Mẫu muốn xin riêng cho một ngời làm chức câu đơng
II Kiểm tra viết (10 điểm)
1 Chính tả - Nghe viết (5 điểm)
2 Tập làm văn (5 điểm)
Đề bài: Em hãy viết bài văn (khoảng 20 dòng) tả một đồ vật mà em yêu thích
Trang 3Hớng dẫn kiểm tra và đánh giá môn tiếng Việt lớp 5
Đề kiểm tra giữa học kì II năm học: 2009 – 2010
I Kiểm tra đọc : (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng (5 điểm) Tiến hành sau khi hết thời gian viết 60 phút.
a Giáo viên gọi lần lợt từng HS theo danh sách lên đọc một đoạn và trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc đó Thời gian đọc: 1 phút
+ Đoạn 1 Bài: Trí dũng song toàn Sách TV L5 tập 2 Trang: 25
- Đoạn: “Lần khác, khi Giang Văn Minh …………đợc đa về nớc.”
+ Câu hỏi: Vì sao vua nhà Minh sai ngời ám hại Giang Văn Minh ?
+ Đoạn 2 Bài: Tiếng rao đêm Sách TV L5 tập 2 Trang: 30
- Đoạn: “Gần nh đên nào ……… khói bụi mịt mù …”
+ Câu hỏi: Đám cháy sảy ra vào lúc nào?
+ Đoạn 3 Bài: Phân sử tài tình sách TV L5 tập 2 Trang: 46
- Đoạn: “Lần khác, quan tới vãn cảnh ………… đành nhận tội.”
+ Câu hỏi: Kể lại cách quan án tìm kẻ lấy chộm tiền của nhà chùa?
+ Đoạn 4 Bài: Phong cảnh đền Hùng Sách TV L5 tập 2 Trang: 68
- Đoạn: “Lăng của các vua Hùng ………… đồng bằng xanh mát.”
+ Câu hỏi: Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền
Hùng?
+ Đoạn 5 Bài: Tranh làng Hồ Sách TV L5 tập 2 Trang: 88
- Đoạn: “Kĩ thuật tranh làng Hồ ………… dáng ngời trong tranh.” liên kết với nhau bằng cách nào?
+ Câu hỏi: Kĩ thuật tạo màu của tranh làng Hồ có gì đặc biệt?
b Đánh giá cho điểm
- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 1 điểm (Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm Đọc
sai quá 5 tiếng: 0 điểm)
Trang 4- Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, các cụm từ dõ nghĩa: 1 điểm (Ngắt nghỉ
hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm Ngắt nghỉ hơi không đúng 4 chỗ trở lên: 0
điểm)
- Giọng đọc bớc đầu có biểu cảm: 1 điểm (Giọng đọc cha thể hiện dõ tính
biểu cảm: 0,5 điểm Giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm: 0 điểm
- Tốt độ đọc đạt yêu cầu (Không quá 1 phút): 1 điểm (Đọc trên 1 phút đến 2
phút: 0,5 điểm Đọc quá 2 phút: 0 điểm)
- Trả lời đúng câu hỏi: 1 điểm (Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng:
0,5 điểm Trả lời sai hoặc không trả lời đợc: 0 điểm)
2 Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)
a Giáo viên yêu cầu HS đọc kĩ bài văn sách giáo khoa rồi đánh dấu X vào ô trống trớc dòng có ý trả lời đúng nhất với mỗi câu hỏi nêu ra
b Đáp án (Học sinh đánh dấu X vào đúng mỗi câu cho 0,8 điểm đúng cả 6 câu
cho 5 điểm)
Câu 1: ý c, Câu 2: ý b, Câu 3: ý a, Câu 4: ý b, Câu 5: ý c, Câu 6: ý a,
II kiểm tra viết (10 điểm)
1 Chính tả (5 điểm)
a Giáo viên đọc to rõ cho HS nghe một lợt, sau đó đọc chậm theo cụm từ có nghĩa cho HS viết (Đọc 2 lợt) Viết xong đọc cho HS soát lại một lợt Thời gian viết trong
15 phút (Yêu cầu viết cả đầu bài).
Bài viết: Dân chơi đồ cổ
Xa có một anh học trò rất mê đồ cổ Một hôm, có ngời mang đến manh chiếu rách bảo là chiếu Khổng Tử đã ngồi dạy học Anh chàng hết sức mừng rỡ, đem hết ruộng ra đổi
Chẳng bao lâu, lại có kẻ đem một cây gậy cũ kĩ đến bảo:
- Đây là cây gậy cụ tổ Chu Văn Vơng dùng lúc chạy loạn, còn xa hơn manh chiếu của Khổng Tử mấy trăm năm
Quá đỗi ngỡng mộ, anh ta bèn bán hết đồ đạc trong nhà để mua gậy
b Đánh giá, cho điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ rõ ràng, trình bầy đúng đoạn văn: 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (Sai lẫn phụ âm đầu, dấu thanh, không viết hoa đúng quy định): trừ 0,5 điểm
Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ
hoặc trình bầy bẩn,… trừ 1 điểm toàn bài
2 Tập làm văn: (5 điểm)
a Yêu cầu:
- Viết đợc bài văn miêu tả một đồ vật mà em yêu thích (Đủ ba phần mở bài, thân bài, kết bài) đúng yêu cầu đã học, độ dài viết từ 20 câu trở lên
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
- Chữ viết rõ ràng, trình bầy bài viết sạch đẹp
b Cho điểm
- Bài viết đảm bảo các yêu cầu trên cho: 5 điểm
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1
Điểm toàn bài = (Điểm đọc + Điểm viết) : 2
Điểm lẻ: 0,5 làm tròn thành 1