Mô hình dữ • Dùng để mô tả CSDL, các mối quan hệ của dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của một CSDL.. MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ* Về mặt cấu trúc • Dữ liệu được thể hiện trong các bảng..
Trang 1BÀI 10
CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Thực hiện: Võ Minh Hoàng
Trang 2Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố trên tạo thành mô hình DL Mô hình dữ
• Dùng để mô tả CSDL, các mối quan hệ của dữ liệu, các ràng
buộc trên dữ liệu của một CSDL
Một hệ CSDL bao gồm những yếu tố nào?
Trang 3Mô hình dữ liệu được phân chia như thế
nào?
* Mô hình logic (mô hình dữ liệu bậc cao): cho mô tả
CSDL ở mức khái niệm và mức khung nhìn.
* Mô hình logic (mô hình dữ liệu bậc cao): cho mô tả
CSDL ở mức khái niệm và mức khung nhìn.
* Mô hình vật lí (mô hình dữ liệu bậc thấp): cho biết dữ
liệu được lưu trữ thế nào.
* Mô hình vật lí (mô hình dữ liệu bậc thấp): cho biết dữ
liệu được lưu trữ thế nào.
Mô hình dữ liệu được dùng làm gì?
• Mô hình dữ liệu được dùng để thiết kế CSDL.
• Mô hình dữ liệu được dùng để thiết kế CSDL.
Trang 41 MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ
* Về mặt cấu trúc
• Dữ liệu được thể hiện trong các bảng.
• Mỗi bảng thể hiện thông tin về một chủ thể bao gồm các
hàng và các cột
• Mỗi hàng biểu thị cho một cá thể, gồm một bộ các giá trị
tương ứng với các cột
• Các cột biểu thị các thuộc tính của chủ thể và tên cột là
tên của thuộc tính
• Dữ liệu được thể hiện trong các bảng.
• Mỗi bảng thể hiện thông tin về một chủ thể bao gồm các
hàng và các cột
• Mỗi hàng biểu thị cho một cá thể, gồm một bộ các giá trị
tương ứng với các cột
• Các cột biểu thị các thuộc tính của chủ thể và tên cột là
tên của thuộc tính
Trang 51 MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ
* Về mặt thao tác trên dữ liệu:
• Cập nhật dữ liệu: thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một
bảng
• Các kết quả tìm kiếm thông tin qua truy vấn dữ liệu.
• Cập nhật dữ liệu: thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một
bảng
• Các kết quả tìm kiếm thông tin qua truy vấn dữ liệu.
Trang 61 MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ
* Về mặt các ràng buộc dữ liệu:
• Dữ liệu trong các bảng phải thỏa mãn một số ràng buộc.
• Dữ liệu trong các bảng phải thỏa mãn một số ràng buộc.
Vd: không được có hai bộ nào trong một bảng giống nhau hoàn toàn
• Sự xuất hiện lặp lại của một số thuộc tính ở các bảng.
• Sự xuất hiện lặp lại của một số thuộc tính ở các bảng.
• Sự xác lập mối liên kết giữa các bảng Mối liên kết thể
hiện mối quan hệ giữa các chủ thể được CSDL phản ánh
• Sự xác lập mối liên kết giữa các bảng Mối liên kết thể
hiện mối quan hệ giữa các chủ thể được CSDL phản ánh
Trang 72 CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
a) Khái niệm
Thế nào là hệ cơ sở dữ liệu quan hệ?
• Hệ cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
• Hệ cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL
quan hệ
Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?
• Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
• Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
Trang 8THUẬT NGỮ TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Trang 9ĐẶC TRƯNG TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
• Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan
• Mỗi thuộc tính có một tên riêng biệt và thứ tự của
các thuộc tính không quan trọng
• Mỗi thuộc tính có một tên riêng biệt và thứ tự của
các thuộc tính không quan trọng
• Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp.
• Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp.
Trang 10Hãy cho biết hình sau đây có phải là quan
Trang 11Hãy cho biết hình sau đây có phải là quan
Trang 12b) Ví dụ
Để quản lí học sinh mượn sách ở thư viện của một trường, thông thường, thư viện
cần quản lí thông tin gì?
• Tình hình mượn sách: Số thẻ, mã số sách, ngày mượn,
Trang 13c) Khóa và liên kết giữa các bảng
Trang 14* KHÓA
Hãy cho biết, khóa của một bảng là gì?
• Khóa của một bảng là một tập thuộc tính gồm một
hay một số thuộc tính của bảng
• Khóa của một bảng là một tập thuộc tính gồm một
hay một số thuộc tính của bảng
Hãy trình bày tính chất khóa của một
bảng.
• Không có hai bộ khác nhau trong bảng có giá trị
bằng nhau trên khóa
• Không có tập con thực sự nào của tập thuộc tính
này có tính chất trên
• Không có hai bộ khác nhau trong bảng có giá trị
bằng nhau trên khóa
• Không có tập con thực sự nào của tập thuộc tính
này có tính chất trên
Trang 16Địa chỉ người gửi: khóa
Địa chỉ người nhận: khóa
Trang 17Địa chỉ người gửi: khóa
Nếu không ghi một trong hai địa chỉ thì
điều gì sẽ xảy ra?
* Vậy địa chỉ người nhận phải bắt buộc ghi khóa chính
* Vậy địa chỉ người nhận phải bắt buộc ghi khóa chính
Khóa chính
Trang 19Chú ý
• Mỗi bảng có ít nhất một khóa
• Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các
dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị dữ liệu
• Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất.
• Mỗi bảng có ít nhất một khóa
• Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các
dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị dữ liệu
• Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất.
Trang 20Liên kết giữa các bảng
Trang 21DẶN DÒ
1 Xem trước Bài tập và thực hành 10 :
2 Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3_trang 86_sách giáo khoa