1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIẢI NGHĨA TỪ TIẾNG ANH TIÊU BIỂU TRONG TOÁN HỌC

1 802 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong toán học: STT Từ/cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt toán học 24 Missing number Số còn thiếu STT Từ/cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt toán họ

Trang 1

Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong toán học:

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt (toán học)

24 Missing number Số còn thiếu

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt (toán học)

5 Possible value Giá trị có thể có

7 Certain number Số đã cho

11 Non-zero number Số khác 0

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt

3 The same job Công việc tương tự

7 Favorite/favourite Ưa thích

Ngày đăng: 25/04/2015, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w