Hợp chất MX3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron của các nguyên tử là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60.. So sánh số lợng hạt proton Z và nơtron N
Trang 2Chơng 1 Nguyên tử
Đề số 1 Thời gian làm bài 45 phút
1 Nếu cứ chia đôi liên tiếp một viên bi sắt thì phần tử nhỏ nhất
mang tính chất của sắt đợc gọi là
A phần tử nhỏ B vi hạt
C phân tử sắt D nguyên tử sắt
2 nào sau đây đúng ?
A Proton là hạt mang điện tích dơng
B Proton là hạt nhân nguyên tử hiđro
C Điện tích của proton bằng điện tích của electron về trị số
tuyệt đối
D Tất cả đều đúng
3 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X
là 10 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2, số
khối của nguyên tử X là
7 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết
số nơtron nhiều hơn số proton là 1 Số khối của X là
A 11 B 19 C 21 D 23
8 Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là 53 Nguyên tử đó có
A 53e và 53 proton B 53e và 53 nơtron
C 53 proton và 53 nơtron D 53 nơtron
9 Chọn đúng trong các sau
A Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron
B Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron
C Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton
D Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là
số khối
10 Trong tự nhiên, nguyên tố clo có 2 đồng vị là 35
17Cl và 37
17Cl, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5
12 Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p
Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s
Điều khẳng định nào sau đây đúng?
A X là kim loại, Y là kim loại
B X là khí hiếm, Y là phi kim
C X là kim loại, Y là khí hiếm
D X là phi kim, Y là kim loại
13 Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó là
A 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p4
C 1s2 2s2 2p6 3s1 D Tất cả đều có thể đúng
14 Cho 3 ion Na+, Mg2+, F− nào sau đây sai?
A 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau
B 3 ion trên có tổng số hạt nơtron khác nhau
C 3 ion trên có tổng số hạt electron bằng nhau
D 3 ion trên có tổng số hạt proton bằng nhau
15 Chọn đúng khi nói về nguyên tử 24
12Mg trong các sau
Trang 317 Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị bền là 126 C và 136 C Nguyên
tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của 2 đồng vị
19 Hợp chất MX3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron của các
nguyên tử là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 60 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng
ba loại hạt trên trong ion X_ nhiều hơn trong ion M3+ là 16 M và X
là những nguyên tố nào sau đây?
A Al và Br B Al và Cl
C Cr và Cl D Cr và Br
20 Các sau nào đúng?
A Trong nguyên tử số proton bằng số electron
B Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron
C Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều
đồng v ị bền
D Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều đợc
xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối
21 Tổng số hạt proton nguyên tử nguyên tố X là 21 X thuộc loại
nguyên tố nào sau đây?
C X và Z là 2 đồng vị của nhau D Không có chất nào
là đồng vị
27 Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63
29Cu và 63
29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần % về khối lợng của 63
29Cu trong CuCl2 là
A 31,34% B 31,43%
C 36,35% D Tất cả đều sai
28 Trong nớc, hiđro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị là 1
1H và 2
1H Biết nguyên tử khối trung bình của hiđro trong H2O nguyên chất là 1,008 Số nguyên tử của đồng vị 2
1H trong 1ml nớc là
Trang 4D các nguyên tử có cùng số proton khác số electron
30 Phát biểu nào sau đây về nguyên tử 18
1 Nếu cứ chia đôi liên tiếp một mẩu nớc đá thì phần tử nhỏ nhất
còn mang tính chất đặc trng của nớc là
A phân tử nớc B nguyên tử hiđro
C nguyên tử oxi D nguyên tử hiđro và oxi
2 Nguyên tử đợc cấu tạo từ loại hạt nào?
A Các hạt electron B Các hạt proton
C Các hạt nơtron D Cả ba loại hạt trên
3 So sánh số lợng hạt proton (Z) và nơtron (N) trong hạt nhân của
nguyên tử, trừ nguyên tử hiđro, nhận định nào sau đây là đúng nhất?
A N =Z B N < Z
C N > Z D N ≥ Z
4 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt Kí hiệu hoá học của nguyên tố X là
A 3026Fe B 5626Fe C 2626Fe D 2656Fe
5 Tìm sai trong các sau
A Trong nguyên tử hạt electron mang điện âm
B Trong nguyên tử, hạt nhân mang điện dơng
C Trong nguyên tử, hạt nơtron mang điện dơng
D Trong nguyên tử, hạt nơtron không mang điện
6 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X
A Proton và nơtron B Proton và electron
C Nơtron và electron D Proton, nơtron, electron
8 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 33 Số khối của nguyên tử là
Trang 511 nào sau đây sai?
A Hạt nhân nguyên tử 1
1H không có nơtron
B Có thể coi ion H+ nh là một proton
C Nguyên tử 12H có số hạt không mang điện là 2
D Nguyên tử 13H có số electron là 1
12 Đồng có 2 đồng vị bền là 6329Cu và 6529Cu Nguyên tử khối trung
bình của đồng là 63,54 Thành phần % theo số mol của đồng vị 6329
theo số mol các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1
cũng bằng nhau Hỏi nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu?
A.12 B 12, 5
15 Điều nào sau đây sai?
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
B Số proton trong nguyên tử luôn bằng số nơtron
C Số proton trong nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
D Số proton trong hạt nhân bằng số e
16 Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trng cho nguyên tử vì nó cho biết
A số khối A
B số hiệu nguyên tử Z
C nguyên tử khối của nguyên tử
` D số khối A và số hiệu nguyên tử Z
17 Trong số các sau, nào SAI?
A Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin (chiều
tự quay xung quanh trục riêng) ngợc chiều
B Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân
C Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ đợc phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron phải
có chiều tự quay khác nhau
D Số electron tối đa trong một lớp thứ n bằng n2
18 Cho các nguyên tố 1H ; 3Li ; 11Na ; 7N ; 8O ; 9F ; 2He ; 10Ne
Nguyên tử của nguyên tố không có electron độc thân là
A H, Li, Na, F B O C He, Ne D N
19 Nguyên tử của nguyên tố Y đợc cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Cấu hình electron của nguyên tử Y là
21 Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Hạt nhân nguyên tử X có số hạt nh thế nào?
A 13 proton B 13 proton và 14 nơtron
C 13 nơtron và 14 proton D 13 nơtron và 13 proton
22 Một cation Mn+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Hỏi lớp ngoài cùng của nguyên tử M có cấu hình electron nào sau đây?
Trang 6A nguyên lí Pauli B quy tắc Hund
26 Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi có 8 proton
B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron
C Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 proton
D Chỉ có oxi mới có số hiệu nguyên tử là 8
A 6 B 7
C 8 D 9
28 Đồng có 2 đồng vị 6529Cu và 6329Cu Nguyên tử khối trung bình
của đồng là 63,54 Thành phần % theo số nguyên tử của mỗi loại
30 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2
3p6 4s2 Cấu hình electron của ion tạo ra từ X là
1 Trong các nguyên tử sau, nguyên tử chứa số nơtron ít nhất là nguyên tử nào?
A 23592 U B 23892 U C 23993 Np D 23994 Pu
2 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X
là 10 Số hạt nơtron trong nguyên tử X là
D tổng số proton, nơtron và electron
4 Nguyên tử Na có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron Khối lợng của nguyên tử Na là
A X và Y B Y và Z C X và Z D X,
Y và Z
6 nào sau đây sai ?
A Các đồng vị phải có số khối khác nhau
B Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau
C Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân
D Các đồng vị phải có số electron khác nhau
7 Trong tự nhiên, cacbon có 2 đồng vị 126 C và 136 C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm (%) theo số nguyên tử của đồng vị 12
Trang 711 Tìm phát biểu sai trong số các sau
A Mỗi lớp có thể đợc chia thành nhiều phân lớp electron
B Các electron trong mỗi lớp có mức năng lợng bằng nhau
C Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lợng bằng nhau
D Số phân lớp bằng số thứ tự của lớp
12 Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong
số các cấu hình electron nguyên tử sau
14 Cho các nguyên tố 1H ; 3Li ; 11Na ; 7N ; 8O ; 9F ; 2He ; 10Ne
Nguyên tử của nguyên tố có electron độc thân bằng 1 là
A H, Li, Na, F B H, Li, Na C O, N D N
15 Một nguyên tử chứa 20 nơtron trong hạt nhân và có cấu hình
16 Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố 39
19 Trong nguyên tử Liti (3Li), 2 electron đợc phân bố trên obitan 1s
và electron thứ ba đợc phân bố trên obitan 2s Quy tắc hay nguyên lí
đợc áp dụng ở đây là
A nguyên lí Pauli B quy tắc Hund
C quy tắc Kletkopski D cả A và C
20 Các sau, nào sai?
A Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định
B Chuyển động của electron trong nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định
C Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron lớn nhất gọi là obitan nguyên tử
D Các electron trong cùng một lớp có mức năng lợng gần bằng nhau
21 Cho 5 nguyên tử sau 35
A C và D B C và E C A và B D B
và C
22 Hiđro có 3 đồng vị 11H ; 12H ; 13H Oxi có 3 đồng vị 168 O ; 178 O; 18
8 O Số phân tử H2O có thành phần đồng vị khác nhau là
A 3 B 6
C 9 D 18
Trang 823 Ion M3+ có cấu hình electron ngoài cùng là 3d2, cấu hình
electron của nguyên tố M là
25 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một ion là 2p6 Hỏi cấu
hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó là cấu hình nào sau đây?
Đề số 4 Thời gian làm bài 45 phút
1 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên
2 Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử
B Số hiệu nguyên tử Z
C Số khối của nguyên tử A
D Số hiệu nguyên tử và số khối A
3 Gạch chân vào chữ Đ nếu đúng và chữ S nếu sai trong các sau Trong nguyên tử
Trang 9C Lớp M D Lớp N.
Chọn trả lời đúng
5 Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ
phía gần hạt nhân là K, L, M, N Trong nguyên tử đã cho, electron
thuộc lớp nào có năng lợng cao nhất?
Chọn trả lời đúng
6 Phản ứng hạt nhân là
A sự biến đổi chất này thành chất khác
B sự biến đổi nguyên tố hoá học này thành nguyên tố hoá
8 Các electron thuộc các lớp K, L, M, N, trong nguyên tử khác
9 Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi
kim hay khí hiếm là
12 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối
A Bằng tổng khối lợng các hạt proton và nơtron
B Bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron
C Bằng nguyên tử khối
D Bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron
13 Về mức năng lợng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng
định nào sau đây là sai?
A Các electron ở lớp K có mức năng lợng thấp nhất
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lợng trung bình cao nhất
C Các electron ở lớp K có mức năng lợng cao nhất
D Các electron ở lớp K có mức năng lợng bằng nhau
14 Hãy ghép các nửa ở hai cột A và B sao cho phù hợp
1 Số electron tối đa trong lớp L là a 6 electron
2 Số electron tối đa trong phân lớp s là b 10 electron
3 Số electron tối đa trong phân lớp p là c 2 electron
4 Số electron tối đa trong phân lớp d là d 8 electron
5 Số electron tối đa trong phân lớp f là e 12 electron
Trang 10b Hạt nhân có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron.
c Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số
electron
d Phơng án khác
Chọn trả lời đúng
16 Số đơn vị điện tích hạt nhân của S là 16 Biết rằng các electron
của nguyên tử S đợc phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp
ngoài cùng có 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyên tử lu
25 Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron?
A Nguyên tử Na B Ion clorua
C Nguyên tử S D Ion kali
26 Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân 13, số khối 27 có
29Cutheo số nguyên tử là
A 37,30% B 33,70% C 27,30% D 23,70%
28 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B.là các nguyên tố
A Al và Br
B Al và Cl
C Mg và Cl
D Si và Br
29 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện
là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang
điện Nguyên tố R và cấu hình electron là
A Na, 1s22s22p63s1
B Mg, 1s22s22p63s2
Trang 11C F, 1s22s22p5.
D Ne, 1s22s22p6
30 Cho biết cấu hình electron của X1s22s22p63s23p3 của Y là
1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A X và Y đều là các kim loại
B X và Y đều là các phi kim
1 Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, nguyên
tử đó thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
2 Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A He có 8 electron ở lớp ngoài cùng
B He hầu nh trơ về mặt hóa học
C He có 2 electron ngoài cùng
D He đã có lớp vỏ electron ngoài cùng bão hòa
6 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 23
Trang 1212 Nguyên tử A có cấu hình 1s22s22p4 Sự sắp xếp electron phân
lớp 3p vào obitan nào sau đây là đúng?
B Có cùng số nơtron, khác nhau số proton
C Có cùng electron khác nhau proton
17 Cho kí hiệu của một nguyên tố 35
17 X Các phát biểu nào sau đây
18 Ion X2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Tổng
số electron trong nguyên tử X là
19 Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 Cấu hình
electron ứng với ion tạo thành từ A là
22 Cho kí hiệu của nguyên tố 65
29 X Kết luận nào sau đây đúng ?
18-27 Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng
A Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố bằng số điện tích hạt nhân
B Số electron trong nguyên tử bằng số proton
C Số proton bằng số nơtron
D Số obitan trong nguyên tử bằng số lớp electron
Trang 1328 Cho nguyên tố có kí hiệu 56
26 Mđiều khẳng định nào sau đây
92 là nguyên tố gốc của họ phóng xạ tự nhiên uran, kết thúc
của dãy này là đồng vị bền của chì 206Pb
82 Mỗi lần phân rã α làm giảm 2 đơn vị điện tích dơng và giảm 4u về khối lợng của hạt nhân
Mỗi lần phân rã β làm tăng 1 đơn vị điện tích hạt nhân, nhng khối
l-ợng coi nh không thay đổi Hỏi số lần phân rã α và β là bao nhiêu?
điện tích dơng giảm đi là
8 x 2 = 16, nhng thực tế chỉ mất 92 - 82 = 10 Nh vậy đã có 6 phân rã β vì mỗi phân rã loại này làm tăng 1 đơn vị điện tích dơng của hạt nhân nguyên tử
Chơng 2 Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Đề số 6
(Thời gian 45 phút)
Chọn phơng án đúng A, B, C hoặc D
1 Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Các nguyên tố có cùng số lớp electron đợc xếp vào một chu
3 Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí
A Nhóm IIIA, chu kì 3 B Nhóm IIA, chu kì 2
C Nhóm IIIA, chu kì 2 D Nhóm IIA, chu kì 3
4 Dãy các nguyên tố nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tăng điện tích hạt nhân?
A K, Na, Cl, Fe B Al, Br, P, H,
Trang 14C C, O, Na, Mg D O, S, Br, F.
5 Trong một chu kì tính kim loại của các nguyên tố biến đổi theo
chiều nào ?
A Tăng dần B Giảm dần
C Không thay đổi D Cha xác định đợc
6 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho
biết
A Số proton B Số khối
C Số thứ tự chu kì D Cả A và B
7 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng
là 3p2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IVA B Chu kì 2, nhóm IVA
C Chu kì 2, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm
IIA
8 Số electron hoá trị của các nguyên tử nguyên tố nhóm IIA là
9 Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s2 2p6 Cấu hình
electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là
A 1s22s22p4 , ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA
B 1s22s22p63s2 , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA
C 1s22s22p63s3p , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA
D 1s22s22p63s23p , ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA
10 X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng 1
nhóm A của bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân nguyên
tử của X và Y là 32 Kí hiệu hoá học và vị trí của chúng trong bảng
11 Những tính chất nào sau đây của nguyên tử các nguyên tố biến
đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A Tính kim loại, phi kim B Điện tích hạt nhân
14 Nguyên tử của nguyên tố nào trong các nguyên tử sau luôn cho
2 electron trong các phản ứng hoá học?
19 Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+ và Z2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6 Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lợt là
Trang 15A 18, 19 và 16 B 10, 11 và 8
C 18, 19 và 8 D 10, 11 và 16
20 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện
là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang
điện Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A ô 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA B ô 10, chu kỳ 2,
nhóm VIIIA
C ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA D ô 12, chu kỳ 2, nhóm
IIA
21 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào
sau đây là sai?
A Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của số khối
B Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích
24 Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, đặc điểm nào của nguyên
tử các nguyên tố hoá học sau đây là chung ?
A Bán kính nguyên tử B Độ âm điện
C Số electron lớp ngoài cùng D Số lớp
electron
25 Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton, nơtron và
electron trong nguyên tử bằng 28 Cấu hình electron của nguyên tố
28 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử nguyên tố
X là 13 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 2, nhóm IIA B Chu kì 3, nhóm IIA
C Chu kì 2, nhóm IA D Chu kì 2, nhóm IVA
29 Hai kim loại X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 Số electron lớp ngoài cùng của X và Y lần lợt là
Trang 16D số electron lớp ngoài cùng tăng dần, bán kính nguyên tử
giảm dần
2 Các nguyên tố nhóm IIA có những tính chất nào sau đây ?
A Có cùng điện tích hạt nhân B Có 2 electron lớp ngoài
4 Trong một nhóm A, đặc điểm nào sau đây không biến đổi ?
A Số electron lớp ngoài cùng B Độ âm điện
C Số lớp electron D Tất cả đều sai
5 Trong bảng tuần hoàn, các nhóm nào sau đây chỉ bao gồm các
phi kim ?
A IA và IIIA B VIA và VIIA
C IIA và VIIA D IA và VIIA
6 Dãy các nguyên tố nào sau đây có bán kính nguyên tử tăng dần ?
A Na, Mg, N, Cl B S, Si, Mg, Na
C F, Cl, Br, I D I, Br, F, Cl
7 Nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p5 Vị
trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 2, nhóm IVA B Chu kì 3, nhóm
9 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau, Y ở
nhóm VA, ở trạng thái đơn chất X và Y có phản ứng với nhau Tổng
số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 23 Vị trí của X
và Y trong bảng tuần hoàn là
A ô 7, chu kỳ 2 nhóm VA và ô 16, chu kỳ 3 nhóm VIA
B ô 8, chu kỳ 2 nhóm VIA và ô 15, chu kỳ 3 nhóm VA
C ô 7, chu kỳ 2 nhóm VA và ô 17, chu kỳ 3 nhóm VIIA
D ô 8, chu kỳ 2 nhóm VIA và ô 17, chu kỳ 3 nhóm VIIA
10 Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí hiđro (đktc) Hai kim loại đã cho là
B Trong một nhóm A độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
C Trong một nhóm A tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
D Trong một chu kì, bán kính nguyên tử tăng dần
12 Số thứ tự chu kì của nguyên tố mà nguyên tử có tất cả 24 electron là
A 1 B 2 C 3 D 4
13 Các ion Al3+, Mg2+, F- có đặc điểm chung là
A Cùng một chu kì B Cùng một nhóm
C Cùng số proton D Cùng số electron
14 Nguyên tử của nguyên tố nào trong số sau có 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản?
Trang 1716 Dãy các nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán
18 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron các phân lớp
ngoài cha bão hoà là 3d24s2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 3, nhóm IIB
C Chu kì 3, nhóm IVA D Chu kì 4, nhóm IVB
19 Cho số thứ tự của Fe trong bảng tuần hoàn là Z = 26 Cấu hình
electron của các ion Fe2+, Fe3+ là
A Fe2+ 1s22s22p63s23p63d6 ; Fe3+ 1s22s22p63s23p63d5
B Fe2+ 1s22s22p63s23p63d5 ; Fe3+ 1s22s22p63s23p63d6
C Fe2+ 1s22s22p63s23p63d64s2 ; Fe3+ 1s22s22p63s23p63d5
D Fe2+ 1s22s22p63s23p63d6 ; Fe3+ 1s22s22p63s23p63d44s2
20 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các loại hạt cơ bản là 48
trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 2 lần số hạt không mang điện
Tên nguyên tố X và công thức phân tử của X với hiđro là
A Nitơ (N) và NH3 B Lu huỳnh (S) và H2S
C Oxi (O) và H2O D Clo (Cl) và HCl
21 Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Hóa trị của nguyên tử của các nguyên tố với hiđro bằng
số thứ tự nhóm
B Hóa trị cao nhất của các nguyên tố với oxi bằng số thứ tự
nhóm
C Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố
tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
D Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân trong một chu kì
22 Cation X2+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là
A X ở ô 11, chu kỳ 3, nhóm IIIA và Y ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA
B X ở ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA và Y ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA
C X ở ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA và Y ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
D X ở ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA và Y ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
23 Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s23p63d44s2
thuộc vị trí
A Nhóm IIB, chu kì 2 B Nhóm VIB, chu kì 4
C Nhóm VIA chu kì 4 D Nhóm VIA, chu kì 2
24 Dãy các nguyên tố nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều giảm
C Không thay đổi D Cha xác định đợc
26 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết
A Số electron trong nguyên tử B Số thứ thự chu kì
Trang 1829 Cho 0,64 g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó MO, có số
mol bằng nhau, tác dụng hết với H2SO4 loãng Thể tích khí H2(đktc)
thu đợc là 0,224 lit Cho biết M thuộc nhóm IIA Xác định M là
nguyên tố nào sau đây ?
1 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A Tính kim loại tăng B Độ âm điện tăng
4 Nguyên tử của nguyên tố nào trong các nguyên tử sau luôn cho 1
electron trong các phản ứng hoá học?
12)
14)
5 Các nguyên tử trong chu kì 2 có đặc điểm nào chung sau đây?
A Số electron ngoài cùng B 2lớp electron
8 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IIIA B Chu kì 3, nhóm VIA
C Chu kì 3, nhóm VA D Chu kì 6, nhóm IIIA
9 Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+ và Z2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lợt là
C Hóa trị với hiđro và oxi D Tất cả A, B, C
12 Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có tính chất tơng tự nhau do
A Có cùng số lớp electron
B Có cùng số electron
C Có cùng số electron lớp ngoài cùng
D Có cùng số proton
Trang 1913 Cho các nguyên tố Mg (Z = 12), S (Z = 16), Cl (Z = 17), K (Z =
19) Các nguyên tố kim loại là
14 Hai nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của
bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 25 X và Y là
16 Nguyên tử X có cấu hình electron hóa trị là 3d54s2 X thuộc loại
nguyên tố nào sau đây ?
A Nguyên tố s B Nguyên tố p
tố f
17 Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+ và Z2- đều có cấu hình
electron phân lớp ngoài cùng là 2p6 So sánh bán kính của các
nguyên tử đó ta có thứ tự sau
A X > Y > Z B Y > Z > X
C X > Z > Y D Y > X > Z
18 Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 19 trong bảng tuần hoàn,
công thức phân tử của X với oxi và hiđroxit lần lợt là
A XO và X(OH)2 B X2O và XH2
C X2O và XOH D XO và XH
19 Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu
kì liên tiếp vào nớc thu đợc 1,12 lít hiđro (đktc) Hai kim loại kiềm
đã cho là
20 Một nguyên tố X có công thức hợp chất với H là XH4 Tỷ lệ %
về khối lợng của H trong hợp chất là 25% X l à nguyên tố hóa học nào sau đây ?
A Silic B Cacbon C Thiếc D Chì
21 Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 16), M (Z = 17), N (Z = 19) Các nguyên tố phi kim là
C Năng lợng ion hóa thứ nhất D Tất cả A, B, C
24 M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d74s2 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 4, NhómIIA B Chu kì 4, NhómIIB
C Chu kì 4, NhómXIB D Chu kì 4, NhómVIIIB
25 Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử S, Mg, F, Cl
A Mg < S < F < Cl
B F < Mg < S < Cl
C F < Cl < S < Mg
D Mg < S < Cl < F
26 Nguyên tử nguyên tố X có tất cả 7 electron trong các phân lớp
p Nguyên tử nguyên tố Ycó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng
số hạt mang điện trong X là 8 Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn
và công thức phân tử hợp chất tạo thành từ X và Y là
A Nhôm ô 13, chu kì 3 nhóm IIIA và Clo ô 17, chu kì 3 nhóm VIIA ; AlCl3
Trang 20B Nhôm ô 13, chu kì 3 nhóm IIIA và Flo ô 9, chu kì 2 nhóm VIIA ;
29 Cho các ion Na+, O2-, Mg2+, F- Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Tất cả đều có điện tích hạt nhân nh nhau
B Đều có cùng số proton
C Đều có cùng số electron
D Đều là các ion kim loại
30 Nguyên tố X và Y lần lợt có số hiệu nguyên tử là 11 và 13 Khi
Nh vậy X là Mg ở chu kỳ 3, nhóm IIA có cấu hình electron 1s22s22p63s2
Y là Ca ở chu kỳ 4, nhóm IIA có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s2
19 Cấu hình electron của X 1s22s22p6
Z (Z = 8) Số thứ tự 8, chu kì 2, nhómVIA
Vị trí trong bảng tuần hoàn Số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IA
29 Gọi p là số proton của A Số proton của B là p + 1 Ta có p + p +
Trang 21huỳnh Loại do N2 và S không tác dụng với nhau.
Y là phot pho (Z = 15) 1s22s22p63s23p3 khi đó PX = 23 - 15 =
8 Oxi Photpho tác dụng đợc với oxi
Vậy X là oxi, Y là photpho
10 Đáp án B
Hớng dẫn
Gọi chung hai kim loại là M Ta có phơng trình hóa học
M + 2HCl → MCl2 + H2 1mol 1mol
0,2 Hai kim loại thuộc hai
chu kì liên tiếp Đó là Mg (M= 24) và Ca (M = 40)
loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp, do đó chúng là Na có M = 23 và K
Trang 22A Vì chúng có độ âm điện khác nhau
B Vì chúng có tính chất khác nhau
C Để có cấu hình electron lớp ngoài cùng bền vững giống
khí hiếm
D Để lớp ngoài cùng có nhiều electron
2 Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên
tử natri đã
A nhận thêm 1 proton B nhận thêm 1
electron
C nhờng đi 1 electron D nhờng đi 1 proton
3 Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là
một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton Công thức của hợp
chất và kiểu liên kết giữa các nguyên tử này là
A Z2Y với liên kết cộng hoá trị
B ZY2 với liên kết ion
C ZY với liên kết ion D Z2Y3 với liên kết cộng
hoá trị
4 Nguyên tử Na và nguyên tử Cl có các lớp e nh sau
(Na) 2/8/1; (Cl) 2/8/7
Để đạt đợc cấu hình vững bền với 8e ở lớp ngoài cùng thì
A hai nguyên tử góp chung e
B nguyên tử Na nhờng 1e cho nguyên tử Cl để cùng có lớp ngoài
8 Lai hoá sp3 là sự tổ hợp của các obitan nào sau đây?
A Tổ hợp 1 obitan s với 1 obitan p
B Tổ hợp 1 obitan s với 2 obitan p
C Tổ hợp 1 obitan s với 3 obitan pD.Tổ hợp 1 obitan s với 3 obitan p và 1 obitan d
9 Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất ion nhất?
Trang 23C Canxi clorua, CaCl2 (772oC) D Benzen, C6H6 (5,5oC)
16 Có các kim loại Be, Mg, Zn Mạng tinh thể của các kim loại
trên thuộc mạng tinh thể nào sau đây?
18 Hợp chất với clo của 3 nguyên tố X, Y, Z có nhiệt độ nóng
chảy và nhiệt độ sôi nh sau
Hợp chất của tonc (oC) tos (oC)
Những nhận định về các nguyên tố trên nào đúng nhất?
A X là phi kim còn Y và Z đều là kim loại
B Y và Z đều là phi kim
C X, Y, Z đều là phi kim
D X là kim loại còn Y và Z đều là phi kim
19 Phân tử chất nào sau đây có chứa liên kết cho − nhận?
A H2O B NH3
C HNO3 D H2O2
20 Dãy chất nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ
phân cực của liên kết trong phân tử? (Dùng bảng độ âm điện trong
SGK)
A MgO, CaO, NaBr, AlCl3, CH4
B CaO, MgO, NaBr, AlCl3, CH4
C NaBr, CaO, MgO, CH4, AlCl3
D AlCl3, CH4 NaBr, CaO, MgO
21 Có bao nhiêu cặp electron không liên kết trong phân tử NH3?
22 Thành phần cấu tạo của 2 phần tử đợc cho trong bảng sau
Phần tử electron proton nơtron
25 Lai hoá sp2 là sự tổ hợp của các obitan nào sau đây?
A Tổ hợp 1 obitan s với 1 obitan p
B Tổ hợp 1 obitan s với 2 obitan p
C Tổ hợp 1 obitan s với 3 obitan p
D Tổ hợp của 1 obitan s với 3 obitan p và 1 obitan d
26 Lai hoá sp2 có trong phân tử nào sau đây?
A BeCl2 B BF3
C NH3 D Không có trong các phân tử trên
27 Z và Y là các nguyên tố ở ô số 20 và 9 trong bảng tuần hoàn.Liên kết trong phân tử tạo các nguyên tử Z và Y là liên kết nào sau
Trang 24C Đờng saccarozơ D Đờng glucozơ
30 Dãy nào sau đây sẵp xếp theo thứ tự tăng dần số oxi hoá của
Đề số 10 Thời gian làm bài 45 phút
1 Một kim loại kiềm muốn có cấu hình electron của khí hiếm gần
C nhờng đi 3 electron D nhờng đi 2 electron
3 Trong các phản ứng hoá học, để biến thành anion, nguyên tử clo
D có 2e hoặc 18e lớp ngoài cùng
8 Trong các phân tử sau, phân tử nào có nguyên tử trung tâm không có cấu hình bền của khí hiếm?
10 Lai hoá sp là sự tổ hợp của các obitan nào sau đây?
A Tổ hợp 1 obitan s với 1 obitan p
B Tổ hợp 1 obitan s với 2 obitan p
C Tổ hợp 1 obitan s với 3 obitan p
D Tổ hợp của 1 obitan s với 3 obitan p và 1 obitan d
11 Lai hoá sp có trong phân tử nào sau đây?
Trang 2514 Các obitan hoá trị của nguyên tử trung tâm trong phân tử chất
nào sau đây thuộc dạng lai hoá tam giác?
A NH3 B PH3 C C2H2 D C2H4
15 Theo bảng độ âm điện, cho biết dãy chất nào sau xếp theo đúng
thứ tự độ phân cực của liên kết tăng dần?
A H2Te, H2S, NH3, H2O, CaS, CsCl, BaF2
B H2S, H2Fe, NH3, H2O, CaS, CsCl, BaF2
C H2Te, H2S, H2O, CaS, NH3, CsCl, BaF2
D H2O, H2Te, H2S, CsCl, H2O, CaS, BaF2
16 Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất
A Do kim loại có mạng lập phơng tâm khối
B Do kim loại có mạng lập phơng tâm diện
C Do kim loại có mạng lục phơng
D Do trong tinh thể kim loại có các electron chuyển động
tự do
27 Có các kim loại Li, Na, K Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc loại mạng tinh thể nào sau đây?
A Lập phơng tâm khối B Lập phơng tâm diện
29 Các ion dơng kim loại chiếm 74% thể tích, còn lại 26% thể tích
là các khe rỗng trong mạng tinh thể nào sau đây?
Trang 26A Mạng lập phơng tâm khối
B Mạng lập phơng tâm diện
C Mạng lục phơng
D Mạng lập phơng tâm diện và lục phơng
30 Khi một nguyên tử có các obitan hóa trị lai hóa kiểu sp2 còn bao
nhiêu obitan p “thuần túy” (tức là không lai hóa) trong nguyên tử?
Có thể tạo thành bao nhiêu liên kết π?
A 1 obitan p và 1 liên kết π B 1 obitan p và 2 liên
Hãy chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D
1 Các nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau thành phân tử
hoặc tinh thể để
A Đạt đợc cấu hình electron lớp ngoài cùng bão hoà, bền vững
B Để có 8 electron lớp ngoài cùng bão hoà, bền vững
C Để ghép đôi các electron còn độc thân
D Để hình thành các ion âm hoặc dơng
2 Liên kết ion là liên kết đợc hình thành bởi
A Các cặp electron dùng chung
B Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử
C Lực hút tĩnh điện giữa các ion dơng và âm
D Hai kim loại điển hình
3 Obitan lai hóa sp3 đợc hình thành bởi
A Sự tổ hợp của 1 obitan s và 3 obitan p
B Sự tổ hợp của 1 obitan s và 2 obitan p
C Sự tổ hợp của 3 obitan s và 1 obitan p
D Sự tổ hợp của 1 obitan s và 1 obitan p
4 Liên kết trong phân tử nào sau đây hình thành do sự xen phủ của các obitan s
C N2 và NaCl D NaCl và MgO
6 Trong phân tử H2O, số cặp electron dùng chung là
8 Với phân tử NH3 phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
A Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị không phân cực
B Liên kết trong phân tử là NH3 liên kết ion
C Trong phân tử NH3 có liên kết cộng hóa trị phân cực
D Trong phân tử có 3 liên kết đôi
9 Cho các chất Cl2, HCl, AlCl3, CaCl2 Liên kết trong phân tử nào
là liên kết ion?
A HCl B Cl2 C AlCl3 D CaCl2
10 X, Y là những nguyên tố có số thứ tự lần lợt là 17, 19 trong bảng tuần hoàn Liên kết hoá học trong các phân tử hợp chất YX là
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị phân cực
C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết cho nhận
11 Điều kiện để có liên kết cộng hóa trị không phân cực là
Trang 27A Các nguyên tử phi kim khác nhau.
B Các nguyên tử của cùng một nguyên tố
C Giữa một phi kim và một kim loại
D Giữa các kim loại với nhau
12 Trong các nhận định sau, nào sai ?
A Muối KCl có liên kết ion
17 Cho các chất sau NH3, HCl, SO3, N2 Chúng có kiểu liên kết hoá
học nào sau đây?
20 Sự hình thành liên kết cộng hoá trị trong các phân tử Cl2 và HBr
đợc biểu diễn bằng mô hình xen phủ của các obitan nguyên tử nh sau
C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết cho nhận
22 Liên kết cộng hóa trị là liên kết đợc hình thành bởi
A Các cặp electron dùng chung
B Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử
C Một kim loại và một kim loại
D Một kim loại và một phi kim
23 Obitan lai hóa sp2 đợc hình thành bởi sự tổ hợp của
A 1 obitan s và 3 obitan p B 1 obitan s và 2 obitan p
C 3 obitan s và 1 obitan p D 1 obitan s và 1 obitan p
24 Liên kết trong phân tử nào sau đây hình thành do sự xen phủ của các obitan p ?
25 Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết ion là
Trang 28A N2 và HCl B HCl và MgO
C N2 và NaCl D NaCl và MgO
26 Trong phân tử CO2 , số cặp electron dùng chung là
28 Với phân tử CO2 phát biểu nào sau đây đúng ?
A Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị
B Liên kết trong phân tử là liên kết ion
C Trong phân tử có 4 liên kết đơn
D Trong phân tử có 2 liên kết đôi
29 X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A, ở hai chu kỳ
liên tiếp Cho biết tổng số electron trong anion XY2 −
2-30 Một phân tử XY3 có tổng các hạt proton, electron, notron bằng
196 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 60, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y trong
phân tử là 76 XY3 là công thức nào sau đây ?
3 là SO2−
3
30 Đáp án BGiải Xác định công thức phân tử của XY3
Theo đề ta có
pX + eX + nX + 3(pY + eY + nY) =196 (1)
PX + eX + 3pY + 3eY - nX - 3nY = 60
(2)
PX + eX + 76 = 3pY + 3eY (3)
Từ (1), (2), (3) ta giải đợc pX=13 (Al) và pY=17 (Cl) Vậy XY3 là AlCl3
Đề số 12
(Thời gian 45 phút)
1 Điều kiện nào sau đây là cần có để có thể hình thành liên kết ion ?
A Các nguyên tử phi kim khác nhau
B Các nguyên tử của cùng một nguyên tố
C Giữa một phi kim điển hình và một kim loại điển hình
D Giữa các kim loại khác nhau
2 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Khí HCl có liên kết ion
B Phân tử NH3 có liên kết cộng hoá trị phân cực
C Phân tử H2Ocó cấu tạo dạng góc.
D Phân tử MgCl2 có liên kết ion
Trang 293 Trong các phân tử H2, CO2, Cl2, N2, phân tử chất nào đợc hình
7 Cho các chất sau NaCl, MgO, CaCl2 Chúng có kiểu liên kết hoá
học nào sau đây?
A Liên kết ion
B Liên kết cộng hoá trị không phân cực
C Liên kết cộng hoá trị phân cực
D Liên kết cộng hoá trị
8 Loại liên kết hoá học nào sau đây bền nhất?
A Liên kết đôi B Liên kết ba
C Liên kết đơn D Liên kết cho nhận
9 Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, ngời ta gọi
15 Obitan lai hóa sp3 đợc hình thành bởi sự tổ hợp của
A 1 obitan s và 3 obitan p B 3 obitan s và 1 obitan p
C 2 obitan s và 2 obitan p D 2 obitan s và 3 obitan p
16 Liên kết trong phân tử H2S là liên kết
Trang 30C Hai phân tử trên đều có dạng tứ diện.
D Hai phân tử trên đều có dạng hình học khác nhau
20 Trong phân tử BeH2, các nguyên tử liên kết với nhau theo dạng
hình học nào sau đây ?
C Tứ diện D Tất cả đều sai
21 Liên kết cho nhận (phối trí) là liên kết cộng hóa trị đợc hình
22 Obitan lai hóa sp2 đợc hình thành bởi
A Sự tổ hợp của 1 obitan s và 3 obitan p
B Sự tổ hợp của 1 obitan s và 2 obitan p
C Sự tổ hợp của 3 obitan s và 1 obitan p
D Sự tổ hợp của 1 obitan s và 1 obitan p
23 Liên kết trong các phân tử nào sau đây hình thành do sự xen phủ của các obitan s và p
27 Với phân tử NH3 phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Liên kết trong phân tử là NH3 liên kết cộng hóa trị
B Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết ion
A 4 liên kết đơn theo kiểu xen phủ s – sp3
B 3 liên kết đơn theo kiểu xen phủ s – sp3 và 1 liên kết π
C 2 liên kết đơn theo kiểu xen phủ s – sp3 và 2 liên kết π
D 1 liên kết đơn theo kiểu xen phủ s – sp3 và 3 liên kết π
30 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố X và cấu hình electron của nguyên tử X là
Trang 31A Zx=25, Mangan (Mn), AMn = 55, cấu hình electron
Nguyên tử O bỏ 2 electron dùng chung với 2 electron của hai
nguyên tử H, khi đó cả O và H đều có cấu hình electron bền vững
O H
- H2S Cấu hình electron các nguyên tử S (Z = 16) 1s22s22p63s23p4;
H (Z = 1) 1s1
Nguyên tử S bỏ 2 electron dùng chung với 2 electron của hai
nguyên tử H, khi đó cả S và H đều có cấu hình electron bền vững
S H
=++
22
82
X X X
X X X
n e p
e n p
26
X
X n p
Vậy ZX = 26 (Fe) sắt ⇒ AX = 56 Cấu hình electron 26Fe 1s22s22p63s23p63d64s2
Chơng 4 phản ứng hóa học
Đề số 13 Thời gian làm bài 45 phút
1 Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hoá − khử?
A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ
C Phản ứng thế D Phản ứng trung hoà
2 ở 4 phản ứng dới đây, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi
hoá của các nguyên tố?
A Sự tơng tác của natri clorua và bạc nitrat trong dung dịch
B Sự tơng tác của sắt với clo
C Sự hoà tan kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng
D Sự nhiệt phân kali pemanganat
3 Phản ứng Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A Trung hoà B Phân huỷ
C Trao đổi D Oxi hoá − khử
4 Cho phơng trình nhiệt hoá học
F2 + H2 → 2HF ∆H = 542,4 kJ Hỏi lợng nhiệt toả ra khi tạo thành 380g HF là bao nhiêu kJ?
Trang 326 Cho biết nhiệt toả ra khi cho 1 mol nguyên tử F, Cl, Br, I tác
dụng hoàn với 1 mol nguyên tử Na tơng ứng lần lợt là −573,8 kJ ;
− 411,1 kJ; −362,89 kJ; −284,5 kJ
Từ dữ kiện nhiệt phản ứng trên có thể rút ra kết luận gì về khả năng
và mức độ phản ứng của các halogen với natri kim loại?
A Mức độ phản ứng tăng dần khi đi từ flo đến iot
B Mức độ phản ứng giảm dần khi đi từ flo đến iot
C Mức độ phản ứng ở đây không theo quy luật nào
D Không thể kết luận gì về mức độ phản ứng khi dựa vào nhiệt phản
ứng
7 Nguyên tử hay ion nào sau đây chỉ đóng vai trò chất oxi hóa?
A Mg B Cu2+ C Cl- D S
2-8 Chọn định nghĩa đúng về chất khử
Trong các phản ứng hóa học, chất khử là chất
A nhận eletron B nhờng electron
C trao đổi electron D nhờng nơtron
9 Số mol electron cần dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là bao
nhiêu?
A 0,5 mol B 1,5 mol
C 3,0 mol D 4,5 mol
10 Dấu hiệu nào sau đây dùng để nhận biết phơng trình hóa học
của phản ứng oxi hoá − khử?
A Tạo ra chất kết tủa
B Tạo ra chất khí (sủi bọt)
C Màu sắc của các chất thay đổi
D Có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
11 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi
A Đã nhận 1 mol electron B Đã nhận 2 mol electron
C Đã nhờng 1 mol electronD Đã nhờng 2 mol electron
15 Phản ứng phân huỷ nào sau đây cũng là phản ứng oxi hoá − khử nội phân tử?
A Cu(OH)2 →t o CuO + H2O
B CuCO3.Cu(OH)2 →t o 2CuO + CO2 + H2O
C 2Cu(NO3)2 →t o 2Cu + 4NO2 + O2
D CuCO3 →t o CuO + CO2
16 nào đúng trong số các sau đây?
A Khi một chất oxi hoá tiếp xúc với một chất khử phải xảy ra phản ứng oxi hoá − khử
B Trong các phản ứng hoá học kim loại chỉ thể hiện tính khử
C Một chất chỉ có thể thể hiện tính khử hoặc chỉ có thể thể hiện tính oxi hoá
D Số oxi hoá của một nguyên tố bao giờ cũng là số nguyên, dơng
17 Phản ứng Fe3+ + 1e → Fe2+ biểu thị quá trình nào sau đây?
Trang 33A Oxi hoá B Khử C Hoà tan D
bằng các hệ số thuộc phơng án nào sau đây?
NH2NO2 đóng vai trò chất nào sau đây?
A Chất oxi hoá
B Chất khử
C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
D Không là chất oxi hoá, không là chất khử
23 Nguyên tử hay ion nào sau đây chỉ đóng vai trò chất khử?
26 Cho phản ứng M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 +
Phản ứng trên thuộc loại oxi hoá − khử khi x có giá trị là bao nhiêu?
Trang 341 Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn không phải là
phản ứng oxi hoá − khử?
A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ
C Phản ứng thế D Phản ứng trao
đổi
2 Cho biết khi đốt cháy 1 mol nguyên tử cacbon toả ra 394 kJ Vậy khi đốt cháy 5 kg than cốc chứa 96% cacbon thì lợng nhiệt toả ra là bao nhiêu?
A 157600 kJ B 175 600 kJ
C 156 700 kJ D 165 600 kJ
3 Cho biết 1 mol nguyên tử clo khi tham gia phản ứng với hiđro toả
ra 184,26 kJ Hỏi khi 7,1 gam clo tác dụng hoàn toàn với hiđro thì toả ra một lợng nhiệt là bao nhiêu?
A 217,2 kJ B 271,2 kJ
C 272,1 kJ D 227,2 kJ
6 Cho phơng trình nhiệt hoá học
Trang 35tác dụng hoàn toàn với hiđro ?
dụng hoàn toàn với hiđro?
A 27,56 kJ B 27,65 kJ
C 26,75 kJ D 26,57 kJ
8 Trong phản ứng 2Na + Cl2 → 2NaCl phát biểu nào sau đây đúng
với các nguyên tử Na?
A Chất oxi hoá B Chất khử
C Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
D Không là chất oxi hoá, không là chất khử
12 Quá trình oxi hoá là quá trình nào sau đây?
A Kết hợp với oxi của một chất
B Khử bỏ oxi của một chất
C Nhờng electron D Nhận electron
13 Phản ứng 2NH3 + H2O2 + MnO4 → MnO2 + (NH4)2SO4 + 2H2OTrong phản ứng trên H2O2 đóng vai trò gì sau đây?
A Chất oxi hoá B Chất khử
C Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
D Không là chất oxi hoá, không là chất khử
14 Trong các phản ứng sau, ở phản ứng nào NH3 đóng vai trò chất oxi hoá?
16 Trong các phản ứng sau, ở phản ứng nào NH3không đóng vai
trò chất khử và cũng không đóng vai trò chất oxi hoá?
Trang 36A FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
B FeO + H2 →t o Fe + H2O
C 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
D FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl
18 Trong các phản ứng phân huỷ sau, phản ứng nào là phản
20 Trong phản ứng AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3
nào sau đây phát biểu đúng với ion Ag+?
D CuCO3.Cu(OH)2t0→ 2CuO + CO2 + H2O
23 Cho phản ứng M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 +
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có giá trị là bao nhiêu?
C Chất oxi hoá mới và chất khử mới
D Chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn
25 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tự oxi hoá, tự khử (hay tự oxi hoá − khử)?
A 2KClO3 →t o 2KCl + 3O2
B S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
C 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
D 2NO + O2 → 2NO2
26 Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hoá − khử?
A 2FeS + 10H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
B 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
C 3KNO2 + HClO3 → 3KNO3 + HCl
D 2AgNO3t0→ 2Ag + 2NO2 + O2
27 Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại
A chỉ thể hiện tính khử
B chỉ thể hiện tính oxi hoá
C có thể thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử
D không thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá
28 Trong các phản ứng dới đây, phản ứng nào không phải là phản
ứng oxi hoá − khử?
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Trang 37C 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
1. Số oxi hóa của một nguyên tố là
A. số điện tích qui ớc của một nguyên tử trong phân tử.
B số electron thu vào hay nhờng đi của nguyên tử trong
phân tử
C số điện tích qui ớc của nguyên tử khi giả thiết rằng phân
tử có liên kết ion
D số electron nhận vào hay nhờng đi của nguyên tử trong
phân tử khi giả thiết rằng phân tử có liên kết ion
2. Trong số các phản ứng oxi hóa - khử sau đây, phản ứng tự oxi
hoá- khử là
A Cl2 + 2NaOH →NaCl + NaClO + H2O
B 2KClO3
0 2
A NH3 là chất khí dễ tan trong nớc
B Trong NH3 nguyên tử N có số oxi hóa thấp nhất (-3)
C Trong NH3 nguyên tử H có số oxi hóa cao nhất (+1)
B Zn Ni H Fe Fe2+ Ag Hg D Fe Zn Ni H Fe2+
Ag Hg Tính khử giảm Tính khử giảm
5. Cho Br2 tác dụng với dung dịch H2SO3 Phơng trình hóa học của
A Fe+2/Fe, H+/H, Al+3/Al B H+/H, Fe+2/Fe,
Al+3/Al
C Fe+2/Fe, Al+3/Al, H+/H D H+/H, Al+3/Al,
Fe+2/Fe
7 Phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là phản ứng trong đó
A Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử cùng một phân tử
B Có sự nhờng và thu electron ở các nguyên tử của cùng một nguyên tố
C Chất oxi hoá và chất khử nằm cùng một phân tử
D A, B, C đều đúng
Trang 388 Một nguyên tử lu huỳnh (S) chuyển thành ion S-2 do
A Nhận thêm một electron C Nhờng đi một
2KMnO →K MnO +MnO +O ↑
B 1) 11Mg+26HNO3→11Mg(NO ) +N O+2NO +13H O3 2 2 2
C S là đơn chất phi kim
D S có nhiều trạng thái oxi hóa
12. Cho các cặp oxi hóa khử sau Cu+2/Cu; Fe+3/Fe+2; H+/H Hãy chọn cách sắp xếp nào dới đây theo thứ tự tăng dần khả năng oxi hóa của các dạng oxi hóa
A Fe+3/Fe+2< Cu+2/Cu< H+/H C Fe+3/Fe+2 < H+/H <
A 3/5 B 5/3 C 4/5 D 5/4
14. Phản ứng oxi hóa - khử chỉ xảy ra theo chiều
A Chất oxi hóa mạnh tác dụng với chất khử mạnh để tạo thành chất oxi hóa và chất khử yếu hơn
B Chất oxi hóa mạnh tác dụng với chất khử yếu để tạo thành chất oxi hóa yếu và chất khử mạnh hơn
C Chất oxi hóa yếu tác dụng với chất khử yêú để tạo thành
chất oxi hóa và chất khử mạnh hơn
D. Chất oxi hóa yếu tác dụng với chất khử mạnh để tạo thành
chất oxi hóa mạnh và chất khử yếu hơn
15. Trong số các phản ứng sau, phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử
Trang 39A có sự nhờng electron của chất tham gia phản ứng.
B nguyên tử hoặc ion này nhờng electron cho nguyên tử hay
ion khác
C có sự thu electron giữa các chất phản ứng
D có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
C Do nguyên tử oxi trong axit có tính oxi hóa
D H+ và S+6 trong H2SO4 đều ở trạng thái oxi hóa cao nhất là
+1 và +6
20 Các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3?
A Mg, Fe, Cu B Al, Fe, Ag
C Ni, Zn, Fe D Cả A và C đều đúng
21 Trong phản ứng
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
Khí NO2 đóng vai trò nào sau đây?
A Chất oxi hoá
B Chất khử
C Là chất oxi hoá nhng đồng thời cũng là chất khử
D Không là chất oxi hoá cũng không là chất khử
22 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
23 Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí A gồm
N2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là
A H2, NO2 B H2, NH3 C N2 , N2O D NO, NO2
24 Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đợc khí X và dung dịch Y Cho khí X hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH d tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác, cô cạn, làm khan dung dịch B thì thu đợc 120 gam muối khan Công thức của sắt oxit FexOy là
b) 2HgO(r) → 2Hg(h) + O2(k) ∆H = + 90 kJc) 2H2(k) + O2(k) → 2H2O(k) ∆H = – 571,5 kJ
Các phản ứng toả nhiệt là
A a, b, c B a, b C a, c D b, c
27 Cho kim loại M (Z = 12) tác dụng với dung dịch axit nitric xảy
ra phản ứng có phơng trình hoá học sau
Trang 40aM + bHNO3 → cM(NO3)n + dNO + eH2O
Trong phản ứng trên, M đóng vai trò
A là chất oxi hoá B là chất khử
C là một bazơ D là một axit
28 Hòa tan hoàn toàn 1,8g kim loại Mg vào dung dịch HNO3
loãng, giả sử chỉ thu đợc V lít khí N2 duy nhất (đktc) Giá trị của
V là
A 0,672 lít B.6,72lít C.0,448 lít
D.4,48 lít
29 Cho amoniac NH3 tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao có xúc tác
thích hợp sinh ra nitơ oxit NO và nớc Phơng trình hoá học là
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
B Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá
C O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
D Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi
1 Trong phòng thí nghiệm ngời ta nhiệt phân KClO3 để điều chế khí oxi
Biện pháp nào sau đây đợc sử dụng nhằm tăng tốc độ phản ứng?
A Nung riêng KClO3
B Nung KClO3 có xúc tác MnO2
C Đun nóng dung dịch KClO3 bão hòa
D Đun nóng dung dịch KClO3 loãng
2 Trờng hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng?
A Đa lu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa khí oxi
B Quạt bếp than đang cháy
C Thay hạt nhôm bằng bột nhôm để cho tác dụng với dung dịch HCl
D Pha loãng dung dịch của các chất tham gia phản ứng
3 Tốc độ của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ
từ 20oC đến 100oC, nếu hệ số nhiệt độ của phản ứng bằng 2?