- Nếu sinh vật có những biến đổi về hình thái, sinh lý… mà thích nghi được với những thay đổi của môi trường thì sẽ tồn tại.. Nhân tố sinh thái vô sinh: là tất cả các nhân tố vật lí và h
Trang 2Thực vật Động vật
VSV Con người
As, t°, CO 2 , O 2
Nước Đất
Thế nào là môi trường?
Bao gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp làm ảnh hưởng tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển của sinh vật.
1 Khái niệm và phân loại môi trường:
a Khái niệm môi trường:
Kể tên các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
của con mèo?
Trang 31 Khái niệm và phân loại môi trường:
a Khái niệm môi trường:
Nếu môi trường bị biến đổi thì sinh vật còn tồn tại được hay
không? Ví dụ?
Khi môi trường bị biến đổi sẽ có hai khuynh hướng xảy ra:
- Nếu sinh vật đó không biến đổi chính bản thân mình để thích nghi sẽ bị tuyệt chủng
Ví dụ: Loài Khủng Long do không thích nghi đã bị tuyệt chủng.
- Nếu sinh vật có những biến đổi về hình thái, sinh lý… mà thích nghi được với những thay đổi của môi trường thì sẽ tồn tại
Ví dụ: Gấu Bắc Cực để thích nghi sẽ có bộ lông dày, màu sáng, lớp mỡ dưới da dày để thích nghi với môi trường lạnh giá.
Trang 41 Khái niệm và phân loại môi trường:
a Khái niệm môi trường:
b Phân loại môi trường:
Môi trường không khí
Môi trường sinh vật
Môi trường
đất Môi trường
nước
Trang 51 Khái niệm và phân loại môi trường:
2 Các nhân tố sinh thái:
a Khái niệm:
Là những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp lên đời sống sinh vật.
Có thể xếp những nhân tố tác động lên đời sống
của con mèo thành mấy nhóm?
Nhân
tố
hữu
sinh
Nhân tố
vô sinh
Thực vật Động vật
VSV Con người
As, t°,
CO 2 , O 2
Nước
Đất
Trang 61 Khái niệm và phân loại môi trường:
2 Các nhân tố sinh thái:
a Khái niệm:
Thực vật Động vật
VSV Con người
As, t°,
CO 2 , O 2
Nước
Đất
Nhân
tố
hữu
sinh
Nhân tố
vô sinh
b Nhân tố sinh thái vô sinh: là tất cả các nhân tố vật lí và hóa
học của môi trường xung quanh: khí hậu, thổ nhưỡng, nước,
Trang 71 Khái niệm và phân loại môi trường:
2 Các nhân tố sinh thái:
a Khái niệm:
Thực vật Động vật
VSV Con người
As, t°,
CO 2 , O 2
Nước
Đất
Nhân
tố
hữu
sinh
Nhân tố
vô sinh
c Nhân tố hữu sinh: là thế giới hữu cơ của môi trường và là
những mối quan hệ giữa một sinh vật (hoặc nhóm sinh vật) này với một sinh vật (hoặc nhóm sinh vật) khác sống xung quanh (vi sinh vật, nấm, động vật, thực vật và con người).
Trang 8II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
Hãy mô tả giới hạn sinh thái của cá rô phi ở hình dưới?
1 Giới hạn sinh thái:
Cá rô phi chỉ sống
được trong khoảng
nhiệt độ từ 5,6 0 C -
42 0 C Khi vượt ra
khoảng nhiệt độ trên
thì cá rô sẽ chết
5,6 0 C là điểm giới
hạn dưới, 42 0 C là
điểm giới hạn trên.
Giới hạn sinh thái là gì?
Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong
khoảng đó, sinh vật có thể tồn tại và phát triển được
20 0 C 35 0 C
Trang 9II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
1 Giới hạn sinh thái:
Hãy cho biết thế nào
là: khoảng thuận lợi,
khoảng chống chịu.
Khoảng thuận lợi: là khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ
phù hợp, đảm bảo cho sinh vật sinh thực hiện các chức năng sống tốt nhất
Khoảng chống chịu: là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức
chế cho hoạt động sinh lý của sinh vật
Trang 10II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
1 Giới hạn sinh thái:
Quy luật giới hạn sinh thái:
Mỗi loài có một giới hạn chịu đựng đối với một nhân tố sinh thái nhất định Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được
Trang 11II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
1 Giới hạn sinh thái:
2 Ổ sinh thái: Thế nào là ổ sinh thái?
Là không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển lâu dài
Tại sao các loài động vật lại có
thể cùng sống trên một cây?
Các loài động vật có thể cùng
sống trên một cây do chúng có
ổ sinh thái riêng (mỗi loài khác
nhau về kích thước và cách
khai thác nguồn thức ăn).
Trang 12II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
III SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
1 Thích nghi của sinh vật với ánh sáng:
Thực vật thích nghi khác nhau với điều kiện chiếu sáng của môi trường.
Cây ưa sáng
Có hai nhóm cây chính: cây ưa sáng và cây ưa bóng.
Trang 13II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
III SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
1 Thích nghi của sinh vật với ánh sáng:
Cây ưa bóng
Cây chịu bóng
Trang 14II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
III SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
1 Thích nghi của sinh vật với ánh sáng:
Động vật: dùng ánh sáng để định hướng, ảnh hưởng tới sinh trưởng
và sinh sản (ưa hoạt động ban ngày và ưa hoạt động ban đêm).
Trang 15II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
III SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
1 Thích nghi của sinh vật với ánh sáng:
2 Thích nghi của sinh vật với nhiệt độ:
a Quy tắc về kích thước cơ thể (quy tắc Becman).
Động vật hằng nhiệt
vùng ôn đới.
Động vật hằng nhiệt vùng nhiệt đới.
Động vật hằng nhiệt vùng ôn đới có kích thước lớn hơn động vật cùng loài vùng nhiệt đới
So sánh về kích thước cơ thể của sinh vật đẳng nhiệt cùng loài ở
hai điều kiện khác nhau?
Trang 16a Quy tắc về kích thước cơ thể (quy tắc Becman).
b Quy tắc về kích thước các bộ phận tai, đuôi, chi, của cơ thể (quy tắc Anlen).
Vùng nhiệt đới
Vùng ôn đới Vùng ôn đới
So sánh kích thước các bộ phận tai, đuôi, chi của các động vật cùng loài ở 2 vùng khí hậu khác nhau?
Động vật hằng nhiệt vùng ôn đới có tai, đuôi, chi nhỏ hơn động vật cùng loài ở vùng nhiệt đới.
Trang 17CỦNG CỐ, LUYỆN TẬP
Nhiệt độ môi
Độ ẩm không khí
Nồng độ các loại
khí: O 2 , CO 2 .
Máy đo nồng
độ khí hòa
tan
Hoàn thành bảng sau:
Ảnh hưởng tới trao đổi chất và năng lượng, ST và PT.
Cường độ ánh sáng, thành phần quang phổ ảnh hưởng khả năng
QH của TV, quan sát của ĐV.
Ảnh hưởng tới khả năng thoát hơi nước của sinh vật.
O 2 ảnh hưởng tới hô hấp CO 2 tham gia vào quang hợp ở TV
CO 2 quá cao sẽ gây chết SV.
Trang 18- Học thuộc bài.
- Trả lời câu hỏi và bài tập cuối bài.
- Đọc bài mới trước khi tới lớp.