Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là: Câu 6sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s.. Ở cùng một thời điểm, hai đi
Trang 1PHẦN I: TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tínhbằng s) Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
Câu 5 Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn,
dài 64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g= π2 (m/s2) Chu kì dao động củacon lắc là:
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là
Câu 7: Hai dao động điều hòa có các phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos(100πt +
2
π) (cm) và x2 =12cos100πt (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn
vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòatheo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là
A 2π k
12
m k
k
m k
Câu 9: J.s, vận tốc ánh Câu 29: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin ( ωt + φ) , vận
tốc của vật có giá trị cực đại là
A vmax = Aω2 B vmax = 2Aω C vmax = Aω D vmax = A2ω
Câu 10: Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt +
Trang 2A 100π cm/s2 B 100 cm/s2 C 10π cm/s2 D 10 cm/s2.
Câu 11: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là: x1 = 3sin (ωt –π/4) cm và x2 = 4sin (ωt + π/4) cm Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là
Câu 12: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng
sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trênmột cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A lệch pha π/3 B lệch pha π/2 C cùng pha D ngược pha.
Câu 15: Một vật dao động điều hòa với tần số f=2 Hz Chu kì dao động của vật này là
Câu 16: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộnghưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là
Câu 17: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6
rad/s Cơ năng của vật dao động này là
Câu 18: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m Con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
Câu 19: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao động điều hòa theo
phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy π2 = 10 Cơ năngcủa con lắc bằng
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng đường đi
được của chất điểm trong một chu kì dao động là
Câu 23: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s Khităng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s Chiều dài l bằng
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ
0,1 m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
Trang 3Câu 25: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có động năng
Câu 27: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có
phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10 )
2
t+π (cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hòa
theo phương ngang với phương trình x A cos(wt= + ϕ) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời giangiữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy π =2 10 Khối lượng vật nhỏ bằng
Câu 30: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận
tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
A 3
1
4
1.2
Câu 31: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở vị trícon lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng:
Câu 32: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này
có phương trình là x1 =A1cosωt và 2 2cos
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500g và lò xo có độ cứng 50N/m Cho con lắc dao
động điều hòa trên phương nằm ngang Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là
-3 m/s2 Cơ năng của con lắc là:
Câu 34: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc
20
π rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s Lấy 2 π2= 10 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li
Trang 4Câu 35: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T1 1; con lắcđơn có chiều dài l (2 l < 2 l ) dao động điều hòa với chu kì T1 2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài1
l - l dao động điều hòa với chu kì là2
Câu 37:Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25
cm/s Biên độ giao động của vật là
Câu 38: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì dao động
của con lắc đơn lần lượt là l , 1 l và T2 1, T2 Biết
=
l
1 2
14
=
l
1 2
12
=
ll
Câu 39: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc
theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O) Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2 Giá trị của k là
Câu 40: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10
Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là
Câu 42: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 4,5cm và 6,0 cm; lệch pha
nhauπ Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
Câu 43 : Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x=Acos10t (t tính bằng s) Tại t=2s, pha củadao động là
Câu 44 Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5πs và biên độ 3cm Chọn mốc thếnăng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là
Trang 5Câu 44 Một chất điểm dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng dài là 6cm Biên độ dao động của vật là:
Câu 48 Một vật dao động điều hòa với tần số f=2 Hz Chu kì dao động của vật này là
cm Tại thời điểm t = 1(s), li
độ của chất điểm có giá trị
Câu 50 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 10cos(5t) cm, vận tốc cực đại của vật là
Câu 51 Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m Khi điểm chất
điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
Trang 6Câu 57 Một vật dao động điều hòa có tốc độ góc bằng π(rad s/ ), khi nó đi qua vị trí x=-4cm thì vận tốc bằng 3 (π cm s/ ) Biên độ của dao động là
A 10 (π cm s/ ). B −10 (π cm s/ ). C 3cm/s. D −8 (π cm s/ ).
Câu 61 Trong dao động điều hoà, lúc li độ của vật có giá trị x =
32
=
max
v 3 v
Câu 63 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của
nó là 20 cm/s Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s2 Biên độ daođộng của chất điểm là
Câu 68 Một vật dao động điều hòa với chu kì T=1s và biên độ A=5cm Tốc độ trung bình của vật trên đoạn
đường từ vị trí có li độ x = - A/2 đến x = A/2 bằng bao nhiêu?
Câu 69 Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi
dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên mộtcung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
Trang 7Câu 70 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 100 N/m, (lấyπ2= 10) dao động điều hòa với chu kì là
Câu 71 Một con lắc lò xo ngang có khối lượng quả nặng là 200g và lò xo bị giãn 4cm khi chịu một lực
0,2N Chu kì dao động của con lắc là
Câu 72 Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k làm lò xo dãn ra một đoạn 4cm Kéo vật
ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn và thả ra Lấy g = π2 m/s2 Chu kì dao động của vật
có giá trị nào sau đây?
Câu 73 Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động của vật là
Câu 74 Một quả cầu treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho quả cầu dao động điều hoà với biên độ
5cm thì chu kì dao động là 0,4s Nếu dao động với biên độ là 10 cm thì chu kì dao động bây giờ là
Câu 77 Con lắc lò xo dọc gồm vật m và lò xo k, khi móc thêm vào vật m một vật nặng 3m thì chu kì của nó
Câu 78 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kì dao động của vật
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
Câu 79 (Đề thi đại học năm 2013) Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 =300g dao động điều hòavới chu kì 1s Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động vớichu kì 0,5s Giá trị m2 bằng
Câu 80 Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kì dao động
là 1,2s Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kì dao động bằng 1,6s Chu kì dao động khi treo đồng thời m1 và
Câu 82 Một con lắc lò xo, khi gắn hai quả nặng m1 và m2, nó dao động với chu kì 2s, khi lấy đi quả nặng m2
nó dao động với chu kì 1,6s Khi gắn quả nặng m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kì là
Câu 83 Một con lắc lò xo dao động điều hoà Lò xo có độ cứng k = 40N/m Khi vật m của con lắc qua vị trí
có li độ x = -2cm thì thế năng của con lắc là
Trang 8Câu 86 Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s Lấy π2= 10 Năng lượng dao động của vật là
Câu 87 Một con lắc lò xo khối lượng m = 100g, dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x =
4cos(2t) cm Cơ năng của con lắc là
Câu 90 Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân
bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năngcủa vật là
A 2
1
1
Câu 91 (Đề thi đại học năm 2013) Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ
năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy π =2 10 Tại li độ 3 2 cm, tỉ số động năng và thế nănglà
Câu 3: Trên một sợi dây dài 0,9 m có sóng dừng.Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút
sóng.Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ là
Câu 4Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng.
Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
Câu 5)Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp
là 100 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là:
Câu 6)sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s Ở cùng một thời điểm, hai điểm
gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau
Câu 7): Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm,nước ,không khí với tốc độ tương ứng là
v1,v2, v.3.Nhận định nào sau đây là đúng
A v1 >v2> v.3 B v3 >v2> v.1 C v2 >v3> v.2 D v2 >v1> v.3
Câu 8): Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là
Trang 9Câu 9): Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u=6cos(4πt-0,02πx);
trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là
Câu 10)Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động
điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi
A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 11): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm ,một sóng âm có cường độ âm I.Biết cường độ âm chuẩn
là I0 Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức
Câu 13): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng Bước sóng của
sóng truyền trên đây là
Câu 16: Một sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa
hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A v = 400cm/s B v = 6,25m/s C v = 16m/s D v = 400m/s
Câu 17: Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 450 Hz.
Khoảng cách giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị
Câu 20: Một sóng hình sin, tần số 110 Hz truyền trong không khí theo một phương với tốc độ 340 m/s.
Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng
Câu 21: Đầu O của một sợi dây dài dao động với phương trình u = 4cos (5πt) mm Dao động truyền trên dây
với tốc độ 25 cm/s, tại M với OM = 12,5 cm, dao động với phương trình là
A uM = 4cos (5πt – π/3) mm B uM = 4cos (5πt – π/4) mm
C uM = 4cos (5πt – π/2) mm D uM = 4cos (5πt – 2π/3) mm
Câu 22: Có hai nguồn phát sóng đồng bộ tại điểm M sẽ có cực tiểu giao thoa nếu hiệu đường đi từ điểm đó
đến hai nguồn bằng bao nhiêu ?
Trang 10Câu 23: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20
Hz Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 19 cm và d2 = 23 cm, sóng có biên độ cực đại Biết rằng trong khoảng giữa M và trung trực AB có thêm 1 cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước:
Câu 24: Người ta thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước bởi hai nguồn kết hợp đồng pha S1 và S2
Cho biết bước sóng bằng 0,5cm Khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại gần nhau nhất trên
Câu 26: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với uA = uB
= 4cos(20πt) (cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên độ sóng là không đổi Tại điểm Mtrên mặt nước (AM = 10cm, BM = 15 cm) dao động với biên độ
Câu 27: Hai nguồn kết hợp, cùng pha cách nhau 18 cm, chu kỳ 0,2 s Tốc độ truyền sóng trong môi trường
là 40 cm/s Số điểm dao động cực đại trên đường nối giữa hai nguồn là :
Câu 28: Một sợi dây đàn hai đầu cố định, có chiều dài 90 cm, trên dây có sóng dừng gồm 9 nút sóng kể cả
hai đầu dây Bước sóng trên dây bằng
Câu 29: Quan sát sóng dừng trên dây dài 2,4 m ta thấy có 7 điểm đứng yên kể cả hai đầu dây, biết tần số
sóng là 25 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là:
Câu 30: Một sợi đây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây
đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Tốc độ truyền sóng trên dây là :
Câu 31: Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên
dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ truyền sóng là
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu B tự do , đầu A được rung với tần số f và trên dây có sóng lan
truyền với vận tốc 24m/s Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy A xem như một nút và trên dây có tất cả
là 9 nút Tần số dao động của dây là:
Câu 33: Một dây đàn hồi dài 60cm, một đầu cố định và một đầu tự do, khi dây dao động với tần số 50Hz ta
quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là
A v = 40 cm/s B v = 24 cm/s C v = 24 m/s D v = 40 m/s
Câu 34: Thực hiện sóng dừng trên dây AP với đầu P để tự do, đầu A cố định Sóng truyền trên dây có tần số
50Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 36m/s Chiều dài dây có thể là
Trang 11Câu 38: Gọi Io là cường độ chuẩn và I là cường độ âm tại điểm M Mức cường độ âm tại M được xác địnhbởi biểu thức
A
0
I L(dB) 10lg
I
0
I L(dB) lg
Câu 42: Một nguồn âm N có công suất phát là 1 W Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường và biết cường độ
chuẩn là Io = 10-12W/m2 Tại điểm A nằm cách nguồn âm N là NA = 5 m có mức cường độ âm là
Câu 43 Một người buông câu ở bờ sông Sóng làm phao nhấp nhô tại chỗ, người đó đếm được 12 dao động
của phao trong 24s Chu kì của sóng trên mặt sông lúc đó là
Câu 46 Một sóng cơ học có tần số 100 Hz lan truyền dọc theo một sợi dây dài vô hạn Biết rằng sau 3s sóng
truyền đi được 12 m dọc theo dây Bước sóng là
Câu 49 Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36s
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt hồ
A 3m/s B 3,32m/s C 3,76m/s D 6,0m/s
Câu 50 Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 450Hz.
Khoảng cách giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1cm Vận tốc truyền sóng v trên mặt nước có giá trịnào sau đây?
A 45 cm/s B 90 cm/s C 180 cm/s D 22,5 cm/s
Câu 51 Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên
mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhấtcách gợn thứ năm 0,5m Tốc độ truyền sóng là
Câu 52 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó ở vị trí cao nhất 10 lần liên tiếp trong 18s,
khoảng cách giữa hai gợn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
Câu 53 Một sóng truyền dọc theo trục Ox theo phương trình u = Acosπ(t - x), trong đó x đo bằng cm, t đo
bằng giây Bước sóng của sóng này bằng
Câu 54 Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là
toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng là
Trang 12A 334 m/s B 100m/s C 314m/s D 331m/s
Câu 55 Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bởi phương trình u = 8cos(0,5πx−4πt)(cm) Trong đó: x tính bằng mét, t tính bằng giây Vận tốc truyền sóng là
Câu 56 Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(20t – 4x) (cm) (x
tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng này trong môi trường trên bằng
Câu 57 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai
điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
Câu 58 Sóng biển có bước sóng 2,5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
và dao động cùng pha là
Câu 59 Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là
Câu 60 Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kì dao động T =
10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
Câu 61 Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3m Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương
truyền sóng dao động lệch pha 2
π cách nhau một đoạn bao nhiêu?
Câu 63 Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo
phương trình u = 3,6cos(π t)cm, vận tốc sóng bằng 1m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O 2m là
A uM = 3,6cos(πt) cm. B uM = 3,6cosπ (t+2) cm.
C uM = 3,6cosπ (t-2) cm. D uM = 3,6cos(πt-2) cm.
Câu 64 Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 40 cm/s Phương trình dao
động của một điểm A trên phương truyền đó là uA = 2sin2πt (cm) Phương trình dao động tại một điểm B
C uB = 2sin(2πt+ 4
π
π) (cm)
Câu 65 Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ
3cm, tần số 2Hz Sau 2s sóng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Li độ của điểm M cách O 2m tại thời điểm 2s là
Câu 66 Đầu A của một sợi dây căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với phương sợi
dây khi ở VTCB Biết biên độ và chu kì dao động là 2cm và 1,6s Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s
Trang 13Chọn gốc thời gian là lúc đầu A bắt đầu chuyển động theo chiều dương từ VTCB Li độ của một điểm cáchđầu A 1,6m ở thời điểm 3,2s là
Câu 67 Cho hai nguồn kết hợp S1, S2 giống hệt nhau cách nhau 5cm Sóng do hai nguồn này tạo ra có bướcsóng 2cm Trên S1S2 quan sát được số cực đại giao thoa là
Câu 68 Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1 và S2 giống nhau, cách nhau 130cm
Phương trình dao động tại S1 và S2 là u=2 os40c πt(cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s Biên độ sóng không đổi Số điểm cực đại trên đoạn S1S2 là bao nhiêu?
Câu 69 Hai nguồn kết hợp có pha dao động ngược nhau, cách nhau 16cm tần số dao động f=5Hz Tốc độ
truyền sóng trong môi trường là 40cm/s Số gợn giao thoa cực đại trong khoảng 2 nguồn là
Câu 70 Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1 và S2 cách nhau 130cm Phương trình dao động tại S1 và S2 lần lượt là u1 =2cos40 t và π u2 =2cos(40 tπ + π) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s Biên độ sóng không đổi Số điểm cực đại trên đoạn S1S2 là bao nhiêu?
Câu 71 Một sợi dây dài 1,5 m, hai đầu cố định và rung với bốn múi sóng thì bước sóng trên dây là
A 1m B 0,75 m C 2 m D 1,5 m
Câu 72 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên
dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là
Câu 73 Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao
động điều hòa với tần số 40Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độtruyền sóng trên dây là 20m/s Kể cả A và B, trên dây có
A 5 nút và 4 bụng B 3 nút và 2 bụng C 9 nút và 8 bụng D 7 nút và 6 bụng
Câu 74 Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút
sóng), đầu B cố định Tìm tần số dao động của nguồn, biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s
Câu 75 Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là 42Hz thì thấy trên dây có 7 nút (kể
cả A và B) Muốn trên dây AB có 5 nút thì tần số phải là
Câu 76 Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2
nút ở 2 đầu dây) và 3 bụng Vận tốc truyền trên dây là
Câu 77 Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố
định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 78 Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động
với tần số f=50 Hz Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng Vận tốc truyền sóng trên dâylà
Câu 79 Một sợi dây đàn hồi AB dài 60cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa dao động
với tần số f=50Hz Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng, dây rung thành 3 múi Vận tốc trùng sóng trên dây là
Câu 80 Một dây AB dài 120cm, đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thoa có tần số f = 40Hz, đầu B gắn cố
định cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng vận tốc truyền sóng trên dây là
Trang 14A 20m/s B.15m/s C 28m/s D 24m/s.
Câu 81 Một sợi dây đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz, l = 130cm, tốc độ truyền sóng trên dây là40m/s Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng?
A 7 nút và 6 bụng B 6 nút và 7 bụng C 7 nút và 7 bụng D 6 nút và 6 bụng
Câu 82 Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố định Tần số dao động của dây là 50Hz, vận
tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Trên dây có
A 5 nút; 4 bụng B 4 nút; 4 bụng C 8 nút; 8 bụng D 9 nút; 8 bụng
CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1 Cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều có dạng i= 2 os120 tc π (A) Tần số góc củaCĐDĐ là
A 100(rad/s) B 120(rad/s) C 120π (rad/s). D 100π(rad/s).
Câu 2 Cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều có dạng i=2 2 os100 tc π (A) Cường độ cực đạitrong mạch là
Câu 3 Cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều có dạng i=2 2 os100 tc π (A) Cường độ hiệu dụngtrong mạch là
Câu 4 Dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2 3cos(200πt)(A), t tính bằng giây (s), có cường độ hiệudụng là
Câu 10 Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = 5 2 sin(100πt + π/6) (A) Ở thời điểm t
Trang 15A cực đại B cực tiểu C bằng cường độ hiệu dụng D bằng không.
Câu 12 Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
)(3100cos2
s thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ
A cực đại B cực tiểu C bằng không D bằng cường độ hiệu dụng
Câu 13 Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i=2 2cos(100πt)(A), t tính bằnggiây (s) Vào thời điểm t =300
1
s thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ tức thời bằng bao nhiêu vàcường độ dòng điện đang tăng hay đang giảm?
Câu 14 Cường độ dòng điện qua mạch A, B có dạng
(A) Tại thời điểm t = 0,06(s),
cường độ dòng điện có giá trị bằng 0,5(A) Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng
Câu15 Một dòng điện xoay chiều có tần số f=50Hz Trong mỗi giây CĐDĐ đổi chiều mấy lần?
Câu 18 Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R = 25 Ω trong thời gian t = 120 s thì nhiệt lượng toả ra
trên điện trở là Q = 6 000 J Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều này là
Câu 19 Một khung dây hình chữ nhật được đặt trong một từ trường đều Trục đối xứng của khung dây
vuông góc với từ trường Khung dây quay quanh trục đối xứng đó với vận tốc 120vòng/phút Tần số của suấtđiện động nhận giá trị nào?
Câu 20 Một cuộn dây dẹt hình chữ nhật có tiết diện S=54cm2 gồm 500 vòng dây, điện trở không đáng kể,quay với vận tốc 50 vòng/giây quanh một trục đi qua tâm và song song với một cạnh Cuộn dây đặt trong từtrường có cảm ứng từ B=0,2T vuông góc với trục quay Từ thông cực đại gởi qua cuộn dây có thể nhận giátrị nào trong các giá trị sau?
A φMax =0,5 Wb. B φMax =0,54 Wb C φMax =0,64 Wb D.
Max 0,46 Wb
Câu 21 Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2.Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây,
trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ urB
vuông góc với trục quay và có độ lớn
25π T Suất điệnđộng cực đại trong khung dây bằng
Trang 16Câu 22 Một khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ →B vuông góc trục quay của
khung với vận tốc 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là
10
π (Wb) Suất điện động hiệu dụngtrong khung là
Câu 23): Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để
hở là
A 44V B 110V C 440V D 11V.
Câu 25)Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ
hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A Giá trị U bằng
Câu 26): Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2sin(100πt + π/2)(A)
(trong đó t tính bằng giây) thì
A giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện i bằng 2A.
B cường độ dòng điện i luôn sớm pha π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử dụng.
C chu kì dòng điện bằng 0,02 s D tần số dòng điện bằng 100π Hz.
Câu 6927): Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80V vào hai đầu đoạn
mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
π
6,0
H, tụ điện có điện dung C =
Câu 28): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung kháng
ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A nhanh pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C chậm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D chậm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.
Câu 29) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một
máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dâycuộn thứ cấp bằng
4
1
Câu 30): Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L
thì dòng điện qua cuộn dây là dòng điện một chiều có cường độ 0,15A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây nàymột điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1A, cảmkháng của cuộn dây bằng
A 30 Ω B 60 Ω C 40 Ω D 50 Ω.
Câu 31)Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây Gọi R là điện trở
đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cosϕ là hệ số công suất của mạch điệnthì công suất tỏa nhiệt trên dây là
2)cos(U ϕ
P
2)cos(P ϕ
U
2)cos(U ϕ
P R
D ∆P = R( cos2 )2
P
Trang 17
Câu 32)Đặt điện áp u = U 2 cosωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối
tiếp Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện có điện dung C thayđổi được Thay đổi điện dung của tụ điện đến khi công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện áp hiệudụng giữa hai bản tụ điện là 2U Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần lúc đó là
Câu 33): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30V Điện áp hiệu dụng giữa haiđầu cuộn cảm bằng
A 20V B 40V C 30V D 10V.
Câu 34): Một đọan mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/πH mắc nối tiếp với điện trở thuần R
= 100Ω Đặt vào hai đầu đọan mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin 100 πt (V) Biểu thứccường độ dòng điện trong mạch là
A i = sin (100πt + π/2) (A) B i = 2 sin (100πt + π/4) (A)
C i = sin (100πt - π/4) (A) D i = 2 sin (100πt - π/6) (A)
Câu 35)Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự
10− 4
F mắc nối tiếp Cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
Câu 36)Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết ω =
LC
1 Tổng trở của đoạn mạch này bằng
Câu 37): Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực
bắc) Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A 480 vòng/phút B 75 vòng/phút C 25 vòng/phút D 750 vòng/phút.
Câu 38)Cường độ dòng điện i = 5cos100πt (A) có
C giá trị cực đại 5 2 A D chu kì 0,2 s.
Câu 39): Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện
thế U1 = 200V, khi đó hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10V Bỏ qua hao phí của máy biếnthế thì số vòng dây cuộn thứ cấp là
Cường độhiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là
A 1A B 2 2A C 2A D 2 A.
Câu 41):Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R = 10Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 1/(10π)H, tụ điện có điện dung C thay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoaychiều u = U0sin100 π t (V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở Rthì giá trị điện dung của tụ điện là
A 10-3/(π)F B 3,18μ F C 10-4/(π)F F D 10-4/(2π)F
Câu 42): Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ
điện C Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số và hiệu điện thế hiệu dụng không đổi.Dùng vôn kế (vôn kế nhiệt) có điện trở rất lớn, lần lượt đo hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện
Trang 18và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U , UC và UL Biết U = UC = 2UL Hệ số công suấtcủa mạch điện là
A cosφ = 1/2 B cosφ = √3/2 C cosφ = √2/2 D cosφ = 1
Câu 43): Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u= 220cos100πt(V) Giá trị hiệu dụng của điện
áp này là
A 220 2v B 220V C 110V D 110 2 V
Câu 44) Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai đầu đoạn mạchsớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
Câu 45): Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i = 10 2 sin100πt (A) Biết tụ điện có điện
dung C = 250/π μF Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là
2
6100cos(
2
6100cos(
2
6100cos(
Câu 47: Cho dòng điện xoay chiều i = 4 2cos100πt (A) qua một ống dây chỉ có L =
π20
1
H thì hiệu điệnthế giữa hai đầu ống dây có dạng:
25
,
2100cos(
2100cos(
5,
Trang 19Câu 50: Cho đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C không phân nhánh có R=10Ω ; ZL=10Ω ; ZC=20Ω cường độ
dòng điện i = 2 2 cos 100 t.π (A) Biểu thức tức thời của hiệu điện thế ở 2 đầu đoạn mạch là :
A u = 40 2 cos (100 t.π
-2
π) V B u = 40 cos (100 t.π +
4
π) V
C u = 40 cos (100 t.π
-2
π) V D u = 40 cos (100πt.–
4
π) V
Câu 51: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Cho biết R=25(Ω) ; L=0,3(H) ; C=200µF ; hiệu điện thế ở hai
đầu đoạn mạch là U=110(V) ; tần số dòng điện là 50Hz Cường độ dòng điện qua đoạn mạch :
Câu 52: Một đoạn mạch điện gồm R = 10Ω, L = 120π mH, C =
π200
F và cuộn cảm L =
π
2
H mắc nối tiếp Điện áp tức thời hai đầu mạch AB có dạng : u = 200cos100πt V Cường độ hiệu dụng trong mạch là:
A I = 2A B I = 1,4 A C I = 1A D I = 0,5A
Câu 54: Trong một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp: tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0,318 H Muốn có
cộng hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng:
A 10-3F B 32µF C 16µF D 10-4F
Câu 55: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là:u = 100cos(100 πt - ) (V),
và cường độ dòng điện qua mạch là: i = 4 cos(100 πt - ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
A 200 W B 400 W C 800 W D Một giá trị khác
Câu 56 Một máy biến áp lý tưởng có N1 = 5000 vòng; N2 = 250 vòng ; U1 =110V Điện áp hiệu dụng ở cuộnthứ cấp là:
Câu 57: Máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng, điện áp và cường độ ở
mạch sơ cấp là 120 V , 0,8 A Mạch thứ cấp chỉ điện trở thuần Điện áp và công suất ở mạch thứ cấp là
A 6V ; 96 W B 240 V ; 96 W C 6 V ; 4,8 W D 120 V ; 4,8 W
Câu 58: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần rôto là một nam châm điện có 10 cặp cực Để phát
ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc góc của rôto phải bằng:
A 300 vòng/phút B 500 vòng/phút
2/π H và tụ điện C = (1/π ).10 - 4 F được mắc nối tiếp với nhau , hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
Trang 20Câu 63: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/ (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường độ dòngπđiện hiệu dụng qua cuộn cảm là:
(H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=200cos100 πt(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A I = 2 A B I = 1,4 A C I = 1 A D I = 0,5 A
Câu 69: Một tụ điện có điện dung C=5,3µFmắc nối tiếp với điện trở R=300Ωthành một đoạn mạch Mắcđoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Hệ số công suất của mạch là:
A 0,3331 B 0,4469 C 0,4995 D 0,6662
Câu 70 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở
thuần là 80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V, hai đầu tụ điện là 60V Hiệu điện thế hiệu dung hai đầu đoạn mạch này là:
Câu 73 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng Mắc cuộn
sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để
hở là:
A 24 V B 17 V C 12 V D 8,5 V
Câu 74 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được mắc vào mạng
điện xoay chiều tần số 50 Hz khi có cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12 A Cường độ dòng điện quacuộn sơ cấp là:
A 1,41 A B 2,00 A C 2,83 A D 72,0 A
Trang 21Câu 75: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng Điện
áp và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24 V và 10 A Điện áp và cường độ dòng điện hiệudụng ở mạch sơ cấp là:
A 2,4 V và 10 A B 2,4 V và 1A C 240 V và 10 A D 240 V và 1 A
Câu 76 Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng /
min Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu ?
A f = 40 Hz B f = 50 Hz C f = 60 Hz D f = 70 Hz
Câu 77 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều
mà máy phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?
A 3000 vòng/phút B 1500 vòng/phút C 750 vòng/ phút D 500 vòng/phút
Câu 78: Cừong độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 6 2 cos100 t(A)π Cừong độ hiệu dụng của dòng điện này là
Câu 79: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực
bắc) Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A 480 vòng/phút B 75 vòng/phút C 25 vòng/phút D 750 vòng/phút
Câu 80 Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u= 220cos100πt(V) Giá trị hiệu dụng của điện ápnày là
A 220V B 220 2v C 110V D 110 2 V
Câu 81: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ
hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A Giá trị U bằng
A 220 V B 110 2 V C 220 2 V D 110 V
Câu 82 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết tụ điện có điện dung
C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A i = ωCU0cos(ωt -
2
π) B i = ωCU0cos(ωt + π) C i = ωCU0cos(ωt +
2
π) D i = ωCU0cosωt
Câu 83: Cường độ dòng điện qua 1 cuộn cảm thuần có dạng i = Iocosωt (A), gọi L là hệ số tự cảm của cuộncảm Hiệu điện thế tức thời ở 2 đầu cuộn cảm có dạng:
(F) ta duy trì một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức tức thời u = 20 cos (100πt) (V) Biểu thức nào sau đây mô tả cường độ dòng điện tức thời trong mạch?
A i = 0,4 cos (100πt
-2
π ) (A), B i = 0,4 cos (100πt +
2
π) (A),
C i = 4 cos (100πt +
2
π) (A); D i = 4 cos (100πt -
2
π ) (A),
Câu 85 Một đoạn mạch xoay chiều gồm R= Ω40 ;Z L = Ω20 ;Z C = Ω60 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạnmạch một hiệu điện thế u=240 2 os100 ( )c πt V Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là:
Trang 22Câu 86: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số không đổi vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
40Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
3
π
so với cường độdòng điện qua đoạn mạch Cảm kháng của cuộn cảm bằng
Câu 87/ Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầucuộn cảm bằng
A 20V B 40V C 30V D 10V
Câu 88: Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2cos100πt(v) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp
Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H
Cường độ hiệudụng của dòng điện trong đoạn mạch là
A 1A B.2 2 A C 2A D 2 A
Câu 89: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự
cảm L =1/ π H và tụ điện có điện dung C = 10 / 2π− 4 F mắc nối tiếp Cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
Câu 90: Đặt điện áp u = U0cos(100πt –
6
π) (V) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thìcường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0 cos(100πt +
6
π) (A) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
Câu 91:Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100 t(V)π vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
100Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó, điện áp hai đầu cuộn cảm là uL =
Câu 92 : Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V vào hai đầu cuộn sơ cấp một máy biến áp lí
tưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 55 V Biết cuộn thứ cấp có 500 vòng dây Số vòng dây của cuộn thứ cấp là :
Câu 93 Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2 Biết
N1 = 10N2 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầucuộn thứ cấp để hở là
Câu 94: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một
máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dâycuộn thứ cấp bằng
Trang 23Câu 95: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để
Câu 4 Một mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể, mạch gồm tụ điện C = 40pF, cuộn
dây L = 1mH Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng 5mA Điện áp cực đại giữa hai bản tụ bằng
Câu 5 Một khung dao động gồm tụ C = 10µF và cuộn dây thuần cảm L Mạch dao động không tắt dần với biểu
thức dòng điện là: i = 0,01.sin(1000t)(A), t đo bằng giây Điện áp giữa hai bản cực của tụ vào thời điểm t = π/6000giây bằng bao nhiêu?
Câu 6 Tụ điện của mạch dao động có điện dung C=1µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V, sau
đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện daođộng đến khi dao động điện từ tắt hẳn là
Câu 7 Mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung C = 5µF Hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ là 10 V Năng lượng dao động của mạch là
Câu 8 Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tụ cảm 10mH và tụ điện có điện dung C Cường độ
dòng điện trong mạch có biểu thức i = 4 cos(4.106t + π/3) (A) Năng lượng dao động của mạch là
Câu 9 (Đề thi đại học năm 2011) Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ
điện có điện dung 5 µF Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 Ω, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thếcực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng
Câu 10 Một mạch dao động LC lí tưởng, dao động với tần số góc 104rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là
10-9C Khi cường độ dòng điện trong mạch là 6μA thì điện tích trên tụ điện là
Câu 11 Mạch dao động lí tưởng LC với L=4mH, C=360nF Lấy π2=10 Thời gian ngắn nhất giữa hai lần đểđiện tích tụ đạt cực đại là
Câu 12 Một tụ điện có điện dung 10μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ
điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10 Saukhoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trịban đầu?
Trang 24Câu 13 Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích
trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửagiá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là
Câu 14) Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện
dung 0,1µF Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
A 2.105 rad/s B 105 rad/s C 3.105 rad/s D 4.105 rad/s
Câu 15 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/π (mH) và một tụ điện có
điện dung C = 4/π (nF) Chu kì dao động của mạch là
Câu 17 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4µH và một tụ điện có điện dung biến đổi
từ 10pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A từ 2.10-8s đến 3,6.10-7s B từ 4.10-8s đến 2,4.10-7s
C từ 4.10-8s đến 3,2.10-7s D từ 2.10-8s đến 3.10-7s
Câu 18) Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm của cuộn dây là
L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao độngnày là
Câu 20 Một mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm L không đổi và tụ điện có điện dung
C thay đổi được Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1, khi điện dung có giá trị
C2 = 4C1 thì tần số dao động riêng trong mạch là
A f2 = f1/2 B f2 = 4.f1 C f2 = 2.f1 D f2 = f1/4
Câu 21 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản
tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao độngđiện từ tự do của mạch là