Tập thể lớp 10 A8 xin kính chào các thầy cô giáo đã đến dự giờ thao giảng của lớp chúng em.. Kính chúc các thầy cô giáo khoẻ mạnh, công tác tốt... - Nếu hệ ph ơng tr ì nh trong đó có một
Trang 1Tập thể lớp 10 A8 xin kính chào các thầy cô giáo đã
đến dự giờ thao giảng của lớp chúng em.
Kính chúc các thầy cô giáo khoẻ mạnh, công tác tốt.
Trang 2TiÕt 39 : C©u hái vµ bµi tËp «n tËp
ch ¬ng III
Trang 3R
Nª u c¸ch gi¶i vµ biÖn luËn c¸c ph ¬ng tr × nh
2
ax + b = 0, ax bx + c = 0 (theo tham sè a, b, c
Trang 42.
Giải và biện luận PT
-b
1 a 0 : PT có một nghiệm duy nhất x =
a
a = 0 và b 0 : PT vô nghiệm.
3.a = 0 và b = 0 : PT nghiệm đúng với mọi x R.
Trang 51 0 2.
0 :
2
0 :
x
b a
2
*Gi¶i vµ biÖn luËn PT d¹ng : ax + bx +c = 0.
x
x
x
a = 0 : Trë vÒ gi¶i vµ biÖn luËn PT b + c
a 0 :
+) PT cã 2 nghiÖm (ph©n biÖt).
Trang 6Gi¶i vµ biÖn luËn c¸c ph ¬ng tr × nh theo tham sè m :
a (m -1)x + 2x -1 = 0.
b m(mx -1) = x + 1.
Bµi tËp 1 :
Trang 7Giải và biện luận các ph ơng tr ì nh theo tham số m :
: 2
a (m -1)x + 2x -1 = 0
Với m = 1 : Khi đó ta có PT : 2x -1 = 0 PT có nghiệm x = 1/2
Với m 1 Khi đó = m
Nếu m < 0 : PT vô nghiệm
Nếu m = 0 : PT có nghi
Giải
Bài tập 1
:
ệm kép x = 1 Nếu m > 0 : PT có 2 nghiệm phân biệt x = và x =
Trang 8
Giải và biện luận các ph ơng tr ì nh theo tham số m : b) m(mx - 1) = x +1
2
:
PT (m m + 1
Nếu m = 1 PT vô nghiệm
Nếu m = -1 : PT nghiệm đúng với mọi x R
Nếu m 1 và m -1 : PT có 1 nghiệm duy nhấ
Đáp án :
Bài tập 1
1
t x =
m -1
Trang 9
1)x 2( 1)
x 6 4x 3m
2 2
2
C©u 1 : PT (m m v« nghiÖm m = -1 §
C©u 3 : PT (m -1)x lu«n cã 2 nghiÖm tr¸i dÊu § C©u 4 : PT (x
-§¸p ¸n phiÕu häc tËp sè 1 :
2)(2x + m) = 0 cã mét nghiÖm m = 4 S
Trang 10( 0)
ax + by = c
? Nê u cách giải và biện luận hệ PT hai ẩn :
a'x + b'y = c' Với a + b 0 , a' + b'
? Nê u cách giải hệ PT bậc hai hai ẩn trong hai tr ờng hợp :
- Trong đó có một PT bậc nhất
- Trong đó mỗi PT là đối xứng với hai ẩn x và y
- Nếu hệ ph ơng tr ì nh trong đó có một PT bậc nhất : Dùng ph ơng pháp thế
- Nếu hệ ph ơng tr ì nh trong đó mỗi PT là đối xứng với hai ẩn x và y :
Dùng ph ơng pháp đặt ẩn phụ :
S = x + y và P =
Trả lời :
xy
Trang 113
xy m
T ì m điều kiện của m để PT :
có nghiệm
Bài tập 2 :
Trang 120.(*).
1
4
St P
2
Đặt x + y = , xy = P khi đó x và y là 2 nghiệm của PT :
t
Hệ PT có nghiệm khi và chỉ khi PT (*) có nghiệm
Điều kiện là : S P hay (2m + 3)
Giải bài tập 2 :
s
Trang 132
1
1.
1
3
) 3
x
y
m
m m
m
m
x my D
D
D
m
m
2
Nếu 1 và -1 th ì h ệ
Đáp án phiếu học tập số 2 : (Nội dung điền trong phiếu học tập có màu đỏ)
)
)
3
1 1 1 1
)
x
m x
m y
m
m m
2
2
2
Nếu th ì hệ
(P có 1 nghiệm duy nh
(P có vô số nghiệm Nếu =
ất :
-1 th ì hệ (P vô nghi ệm
Trang 142
x my
Chọn ph ơng án đúng cho mỗi câu sau
m
x2
: : : Hệ PT vô nghiệm khi
A = 3 B = -3 C 3 D -3
: Ph ơng tr ì nh :
có 2
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
m x m
2
nghiệm phân biệt khi và chỉ khi :
A < -1/2 B > -1/2 C = -1/2 D = 0
: PT ( có nghiệm đúng với mọi x thuộc R khi và chỉ khi :
A = 2 B = -2 C -2 D 2
: Hệ PT
Câu 3
Câu 4
7 5 ( 1; 2)
x y xy
có tất cả các nghiệm là :
A và (-2;3) B (-1; 0) và (1;1) C (1;2) và (2;1) D.(0; 0) và (1;2)
Trang 15Bài học đến đây kết thúc Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo cô giáo và
các em học sinh!