quen ngồi đúng tưthế, biết yêu quý cái đẹp, biết rèn chữ , giữ vở3 Học vần Ôn tập Giúp HS có ý thức dọn dẹp , thu gom rác ở xung quanh,nơi mình sống .G Giáo dục tính khéo léo , tinh thần
Trang 1Giảng từ :Cá Khế Lá vẻ đẹp của môi trường tự nhiênLuyện nói Chủ
tranh vẽ
Ví dụ:
+Bé đi học
+Bé chơi nhảy dây vớicác bạn
+Bé tưới rau
Khi HS trình bày xong- GV chốt ý giáo dục học sinh ý thức học tập - lao động theotấm gương của Bác Hồ
-NỘI DUNG TÍCH HỢP GIÁO DỤC – MÔN TIẾNG VIỆT
KHỐI 1
Trang 22 / ) lớp , ở vườn trường cũng như ở nhà
góp phần tạo môi trường xanh –
sạch – đẹp
- -Tham gia lao động phù hợp sức mình
- - Kỹ năng giao tiếp
Học vần : Bài 4 : Dấu hỏi (
? ) , dấu nặng ( )
Giáo dục môi trường qua chủ đề Luyện nói “ Bẻ” : không bẻ cành ,
bẻ hoa nơi công cộng …
-Kỹ năng chia sẻ-
- Kỹ năng giao tiếp qua HĐ luyện nói
Học vần : Bài 5 : Dấu
huyền ( \ ) , dấu ngã
Giáo dục BVMT qua chủ đề Luyện nói : “ Bè” ; giáo dục ý thức bảo vệ rừng , không chặt cây phá rừng để kết bè …
- Kỹ năng giao tiếp qua HĐ luyện nói
- -Thể hiện sự cảm thông (biết quan tâm đến người thân, biết ngoan ngoãn chăm học làm cho cha mẹ vui lòng, để tỏ lòng biết ơn cha mẹ
đã bồng bế , nuôi dạy vất vả cho em khôn lớn)
Tập viết Bài tập viết tuần
1 và tuần 2
-Rèn cho HS tính cẩn thận, thói
Trang 3quen ngồi đúng tưthế, biết yêu quý cái đẹp, biết rèn chữ , giữ vở
3 Học vần Ôn tập Giúp HS có ý thức dọn dẹp , thu
gom rác ở xung quanh,nơi mình sống (G)
Giáo dục tính khéo léo , tinh thần tập thể: chơi
lò cò (G)
Âm i-a Giúp HS biết bảo vệ môi trường
nước sạch , không bị ô nhiễm.(G) Giáo dục lòng yêu nước qua biểu tượng lá
quốc kỳ (T)
Giáo dục tính khéo léo , tinh thần tập thể: chơi bắn bi.(G)
Âm L , h Giúp HS biết bảo vệ môi trường
nước để giúp các loài chim có điều kiện sống và phát triển tốt (G)
Giáo dục tính khéo léo , tinh thần tập thể: chơi banh đũa, bắn bi.(G)
Âm o , c Giúp HS biết bảo vệ môi trường
đồng cỏ để giúp các loài động vật
có điều kiện sống và phát triển tốt
(G)
Giáo dục HS biết yêu thương và chăm sóc động vật (T)
Âm ô , ơ Giúp HS biết bảo vệ loài động vật
quí hiếm Giáo dục HS biết giữ gìn vệ sinh chung, không hái hoa bẻ cành (G)
Giáo dục HS biết kính trọng các thầy cô
Nghiêm trang khi chào cờ.(T)
4 Học vần Bài 13: n, m +Câu ứng dụng “bò bê có cỏ, bò bê
no nê” Cho HS xem hình ảnh cánh đồng cỏ (hoặc bãi cỏ) Liên hệ:
Đồng cỏ cho chúng ta những ích lợi gì? (làm cho MT thêm đẹp, không khí mát mẻ, trâu bò có thức ăn,…) -
> Giáo dục ý thức BVMT (G)
+Chủ đề luyện nói “bố mẹ - ba má” Giáo dục tình cảm yêu quý,kính trong ba má (T)
Trang 4Học vần T, th +Chủ đề luyện nĩi “ổ, tổ” Liên hệ
giáo dục ý thức BVMT qua một vài gợi ý: cho HS nối hình ảnh con vật (chim, ong, cị, gà, vịt) với hình ảnh (tổ, ổ) -> Những con vật trên cĩ lợi ích gì cho con người? -> Từ đĩ giáodục ý thức bảo vệ các lồi động vật (khơng nghịch phá “ngơi nhà” của chúng) (T)
5 Học vần * Bài U – Ư /36 :
nụ - thư
- Luyện nĩi : Thủđơ
giáo dục ý thức bảo vệ cây trồng để Thủ đơ HN cĩ khơng gian xanh mát giáo dục lịng tự hào dân tộc, tơn trọng và
bảo vệ các di tích lịch sử
xe cần sử dụng nhiên liệu sạch để khĩi thải khơng làm ơ nhiễm mơi trường./ khơng thả rơng gia súc ngồi đường, phải vệ sinh chuồng trai hằng ngày
- Khơng tận diệt chim , cá làm mất cân bằng mơi trường sinh thái Bài S- R / 38 :
sẻ - rễ
- Khai thác từ “ sẻ” và từ “cá rơ”
Cây khế cĩ ích lợi , cần được chăm sĩc và bảo vệ
Bài K- KH / 42 :
kẻ - khế
- Khai thác từ “ khế”
anh, chị ,em trongmột gia đình phải biết yêu thương
và chỉ dạy cho emhọc
6
Học vần Vần /âm p – ph – nh TRỰC TIẾPNhổ cỏ: làm sạch, đẹp vườn cây, TRỰC TIẾPPhố xá đông đúc GIÁN TIẾPPhố xá thành
Trang 5xe cộ, người, nhàcửa
phố sáng rực đèn vào ban đêm vì xe cộ nhiều … nhà ở nên tiết kiệmÂm g – gh
Từ: gà ri, ghế gỗ, nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
TRỰC TIẾPNuôi gà vệ sinh chuồng trại TRỰC TIẾPĐường gồ ghề
cẩn thận chạy xeThịt gà giàu chất đạm
Giữ gìn từng cái ghế lau chùiNhà ga: giữ gìn đồ đạc
TRỰC TIẾPGỗ làm ghế,vật dụng khác và làm nhiên liệu (đốt)
Âm qu – gi – qChợ quê, cụ già,quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
Chú tư … giỏ cáLuyện nói: quà quê
TRỰC TIẾPBuôn bán chợ quê không trật tự, ô nhiễm môi trường
GIÁN TIẾPCụ già: Bác Hồ là 1 cụgià cũng rân tóc bạc phơ như ông em rất thương yêu con cháu
TRỰC TIẾPChợ bán thức ăn đồ tiêu dùngQuà quê trân trọng, cám ơn …
7
Kể chuyện
Tự hào truyền thống dân tộc
Chăm lao độngHọc vần Bài 28 Giáo dục tình yêu thiên nhiên đất
nước.Ý thức bảo vệ môi trườngHọc vần Bài 29 (ia) Ýù thức bảo vệ môi trường Giúp đỡ chia sẻ
Trang 6(trang 62 và 63 –STV1 tập 1)
Giáo dục yêu thiên nhiên, loài vật ởbiển và ích lợi của nó.(trực tiếp)
Từ ứng dụng: cà chua, tre nứa, nôđùa
Giới thiệu cây tre, cây nứa là hìnhảnh đất nước con người Việt Nam
là nơi mua bán.(gián tiếp)
Câu chủ đề: “giữatrưa” giáo dụchọc sinh biết giữatrưa là mấy giờ.Đây là giờ nghỉngơi không chơiđùa Tôn trọnggiờ nghỉ của mỗingười (gián tiếp)
8 Học vần Bài 31: Ôn tập
(trang 64 và 65 –STV1 tập 1)
Đoạn thơ ứng dụng giáo dục lòngyêu thiên nhiên và cuộc sống: trờigió mát được ngủ trưa, nghỉ ngơi
(trực tiếp)
Qua từ ngữ ứngdụng giáo dụchọc sinh yêu laođộng, chăm sóc
và bảo vệ câytrồng (trực tiếp) Qua đoạn truyệntheo tranh giáodục học sinh biếttính ba hoa, cẩuthả là xấu rất cóhại sẽ rước họa
Trang 7vào thân, phảibiết chia sẻ giúp
đỡ bạn (trực tiếp)
8 Học vần Bài 32: oi - ai
(trang 66 và 67 – STV1 tập 1)
Từ khóa: nhà ngói, bé gái
Giáo dục học sinh yêu cái đẹp, yêungôi nhà của em
Từ ứng dụng: ngà voi, gà mái, bài vở
Câu chủ đề giáo dục học sinh yêu các loài chim và cách sống của nó
(trực tiếp)
Yêu thương emgái, biết nhườngnhịn em nhỏ.(gián tiếp)
Giáo dục bảo vệloài vật, giữ gìnsách vở sạch sẽ.(gián tiếp)
Qua câu ứng dụngbiết về loài chimbói cá (gián tiếp)
Học vần Bài 33: ôi - ơi
(trang 68 và 69 – STV1 tập 1)
Từ khóa: trái ổi, bơi lội
Giáo dục yêu thiên nhiên, cây cối,
ăn quả nhớ kẻ trồng cây (gián tiếp)
Bơi lội là môn thểthao bổ ích (trựctiếp)
Từ ứng dụng: cái chổi, đồ chơi giáodục học sinh yêu lao động, sử dụngchổi quét nhà, giữgìn đồ chơi (trực tiếp)
Qua câu ứng dụnggiáo dục tình cảmgia đình (gián tiếp)
Câu chủ đề: “Lễhội” giới thiệuhọc sinh biết về lễhội của ngườiViệt Nam; yêu
Trang 8cuộc sống và conngười Việt Nam.(gián tiếp)
8 Học vần Bài 34: ui - ưi
(trang 70 và 71 – STV1 tập 1)
Từ khĩa: đồi núi, gửi thưGiáo dục yêu thiên nhiên, cảnh đẹpcủa đất nước (gián tiếp)
Qua câu ứng dụng giáo dục học sinhtình cảm gia đình, sự yêu thươngcủa những người thân khi nhậnđược thư (gián tiếp)
Giáo dục yêu cảnh đẹp quê hương,yêu thiên nhiên đất nước
Biết cách gởi thư,biết nơi gửi Từứng dụng: gửiquà, ngửi mùigiáo dục tronggiao tiếp luơn vui
vẻ, vui mừng khiđược nhận quà vànĩi lời cảm ơn;biết dùng mũi đểngửi mùi (trựctiếp)
Từ chủ đề khaithác cho học sinhbiết phân biệtgiữa đồi và núi.(trực tiếp)
9 Học vần uôi, ươi Từ ứng dụng:GD chăm sóc cây trồng,
Liên hệ không bứt hoa, bẻ cành
thấy ích lợi việcvui chơi sau giờhọc căng thẳng;có ý thức chơihòa đồng, thân áivới bạn bè
Trang 9thà không tham lam thấy tình thương
vô bờ của mẹ dành cho con Liên hệ: em sẽ làm gì để mẹ vui lòng
trèo GD tính cẩn thận
Chào cờ: có ý thức nghiêm túc trong chào cờ đầu tuần
Tập viết Ôn các vần tuần
9
10 Học vần au, âu Cậu ứng dụng: bảo vệ loài chim
chào mào, không săn bắt chim, thú
Luyện nói: chuyên đề bà cháu: yêu quý ông/bà, giúp đỡ quan tâm chăm sóc đến ông/bàHọc vần iu, êu Câu ứng dụng: chăm sóc cây cối
Liên hệ: chăm sóc cây vườn trường
Câu ứng dụng
GD tính kiên trì,nhẫn nại
Trang 10một số câu hỏi gợi ý sau : - Trong tranh vẽ những con vật nào ? – Những con vật này sống ở đâu ? – Đối với các loài vật này , chúng ta cần làm gì để bảo vệ chúng ? ( HS
biết được trong thiên nhiên có rất nhiều loài thú tồn tại ,trong đó các loài thú quý hiếm như : Hổ , báo , nai , voi ,gấu , hươu… cần được
con người bảo vệ (T)
- Bài ứng dụng :Nhà sáo sậu … châu chấu , cào cào ( HS thấy được vẻ đẹp của thiên nhiên ở vùng núi , biết yêu quý cảnh đẹpmôi trường thiên nhiên
Trang 11chơi đàn Còn thỏ
mẹ thì dạy con nhảy múa (học sinh thấy được cuộc sống của giađình nhà Gấu và gia đình nhà Thỏ thật vui vẻ và đáng yêu HS biếtquý trọng tình cảm đẹp đẽ trong gia đình của mình
với họ - (G).
Luyện nói: Nặn
đồ chơi Liên hệ mở rộng rèn cho học sinh
kỹ năng ứng xử
và giao tiếp với bạn bè, với nhữngngười xung quanh, đồng thời các em biết làm ranhững sản phẩm đơn giản, biết quýtrọng sản phẩm của mình và cũng như của người khác Rèn cho học sinh kỹ năng biết sống hoà nhã,biết nhường nhịn
Trang 12và chia sẻ với bạn
bè trong học tập cũng như trong
vui chơi (T)
46 : ôn - ơn (Phần luyện đọc bài thơ ứngdụng )
Từ khoá " con chồn ", " sơn ca
" Câu ứng dụng : "Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn"Qua đó giáo dục HS biếtyêu thiên nhiên và giữ gìn môi trường sống
Luyện nói về chủđiểm : Mai sau khônlớn kết hợp khai thácnội dung giáo dụctheo gương bộ đội cụ
Hồ qua một số câuhỏi gợi ý :Tại saokhông thích nghề
đó ? Con nói cho aibiết chưa ?Muốnthực hiện ước mơcủa mình, bây giờcon phải làm gì?
Học vần - Bài
47 : en - ên(Phần luyện đọc câu ứng dụng )
Từ khoá :lá sen, con nhện Câu ứng dụng :
Nhà dế Mèn ở gần bãi cỏ non còn
nhà sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
Cho HS thấy được môi trường sinh
sống của các sinh vật cũng rất đẹp
Qua đó GD học sinh cần phải biết gìn
giữ môi trường ngày càng xanh,sạch, đẹp
Luyện nói vềchủ điểm : Bênphải, bên trái,bên trên, bêndưới.Qua đógiáo dục HS kĩ năng sống biếtphân biệt :Bênphải, bên trái, bên trên, bêndưới
Từ khoá : đèn pin
Trang 13Mỗi con vật đều có đặc điểm riêng
của nó Từ đó giáo dục HS biết yêu
quý các loài vật
xin lỗi kết hợpkhai thác nộidung GD kỹnăng sống quamột số câu hỏigợi ý " Trongtranh vẽ cảnhgì?" Em có biếtBạn trai trongtranh mặt lạibuồn thiu nhưvậy? Khi làmbạn ngã , em cónên xin lỗikhông ?Khikhông học thuộcbài, em có nênxin lỗi không ?
Em đã nói đượclần nàocâu :"xin lỗibạn , xin lỗi côchưa ?Trongtrường hợpnào ? Qua đógiáo dục họcsinh biết nói lờixin lỗi với ngườikhác
kiệm,không lãng phí
Trang 14nhà) con đã làmđược nhữngviệc gì? (HS kể
=> GV giáo dục
HS cần phải làmthưởng xuyên
để trở thành kỹnăng sống)Học vần - Bài
Cả đàn kiênnhẫn chở lá khô
về tổ mới.Kếthợp khai thác gián tiếpnội dung nhằmgiáo dục kĩ năngsốngcho HS:Trongcuộc sống phảirèn luyện đứctính kiên nhẫn,laođộng cần cù sẽđem lại kết quảtốt
Liên hệ : Điện cung cấp cho
ta sinh hoạt hàng ngày, chúng ta phải biết tiết kiệm điện, tắt điện khi không cần thiết, không dùng lãng phí điện, nước Luyện nói về chủ điểm: " Biển cả" Kết hợp khai thác nội dung GD bảo vệ môi trường qua một số câu hỏi:
Em thường thấy, thường nghe nói biển
có những gì?Nước biển
Trang 15mặn hay ngọt?Người ta dùngnước biển làmgì? em có thích biển không? Em cóđược bố mẹ cho đi biển lầnnào chưa? Qua đó GD học sinh ý thức giữ gìn
vẻ đẹp thiên nhiên
Mùa thu, bầu trời như cao hơn
Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn
ngẩn ngơ bay lượn "GVdùng câu
hỏi gợi ý để HS miêu tả được vẻđẹp của bầu trời, của hoa thiên lí
và sự bay lượn nhộn nhịp của lũchuồn chuồn.Qua đó giáo dục
Cho HS nhận biết được chuồn
Trang 16Còn châu chấu, cào cào thì thường
phá lúa, không có lợi cho nông dân
Do đó, HS cần có ý thứckhông nên tìm bắt chuồn chuồn
Học vần : Bài 55: Vần eng– iêng
( tiết 2)
HĐ 2: Luyện nói: Ao, hồ, giếng
- Gd hs ý thức giữ gìn ao, hồ, giếng,
giữ sạch môi trường xung quanh,giữ sạch nguồn nước uống (GT)
“Dù ai nói ngảnói nghiêngLòng ta vẫn vữngnhư kiềng bachân.”
- Giáo dục KNkiên định: biếtđộc lập suynghĩ (TT)
o HĐ Luyện nói: “Uống
nước đun sôi đểnguội”: KNnhận thức
Học vần : Bài 56: Vần HĐ 2: Luyện nói Đồng ruộng Giáo dục hs quý sức
Trang 17uông- ương ( tiết
lao động, nhớ công người trồng.(GT)
Học vần : Bài 57: Vần ang
– anh (tiết 2)
HĐ 2: luyện nói Buổi sáng
Giáo dục hs ý thức bảo vệ môi trường để không khí luôn trong lành(TT)
- Học theo Bác dạysiêng tập thể dục bảo
vệ sức khoẻ (GT)
HĐ 2: luyện nói Buổi sáng
- Giáo dục HSchăm dậy sớm tậpthể dục để có sứckhoẻ tốt: KN rènluyện (GT)
Học vần : Bài 59: Ôn tập(tiết 2)
HĐ 1: Luyện đọc câu
“Trên trời mây trắng như bông
………
Đội bông như thể đội mây về làng.”
- GD hs giữ gìn vẻ đẹp thiên nhiên
(TT)
HĐ 2: Kể chuyện “Quạ
và Công ”
- Giáo dục tính
kiên nhẫn, khôngcẩu thả, khôngtham lam, phảicẩn thận: KN xácđịnh giá trị (GT)
15 Học vần om - am HS thêm yêu xóm làng, đồng quê
Việt Nam
HS hiểu được những đúc kết từ cha ông ta
HS rèn kĩ năng giao tiếp
ăm - âm HS thêm yêu cảnh đẹp của quê hương đất nước.
ôm - ơm HS yêu cảnh đẹp thanh bình của làng quê Việt Nam.
Rèn kĩ năng giao tiếp
em - êm Giáo dục tình cảm đẹp đẽ trong gia Là anh chị em phải biết Rèn kĩ năng ứng
Trang 18đình thương yêu đùm bọc
lẫn nhau
xử đúng giữa anh chị em trong nhà
dụng-tính chăm học , chăm làm (TT)
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức bản thân
dụng-Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên, các loài vật (TT )
- Đảm nhận trách nhiệm
Ý thức tham gia « Trồng cây »
(Bài ứng dụng )
( GT )
- Tự nhận thứcbản thân
- Đảm nhận tráchnhiệm
Bài ứng dụng:
“Cái mỏ tí hon …
ta yêu chú lắm”:
Trang 19Chú gà con cóhình dáng đángyêu như thế nào?(mỏ tí hon, chân
bé xíu, lông vàng,mắt đen )Giáo dục học sinh
có tình cảm đốivới loài vật, yêuthương, gắn bó vàgần gũi với vậtnuôi, cây trồng(TT)
- Đàn chim bay về phương nam để tránh rét tuy đã mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng
(Học sinh hiểu được đàn chim rất đoàn kết
và tôn trọng kỉ luật bầy
KN xác định giá trị:
Học sinh biết giữ kỷ luật và luôn đoàn kết ,hòa đồng với mọi người(TT)
Trang 20đàn, dù rất mệt nhưng vẫn cố giữ đường bay luôn thẳng hàng) Giáodục ý thức tôn trọng
- Gv giảng từ:
Thật thà Hs nhận thứcthật thà là đức tính tốtcủa người hs, ai cũngtôn trọng và yêu quýngười có tính thật thà,
hs cần luôn rèn luyệnđức tính này
KN xác định giá trị:
- Gv giảng từ:
Âu yếm, kết bạn
Hs nhận thức vềhành vi thể hiệntình cảm, gắn bóyêu thương giúp
đỡ bạn bè, hiểuhọc tập và vuichơi bao giờ cóbạn cũng vui vàđạt kết quả tốthơn (TT)Thời tiết Hs biếtthời tiết sẽ luôn thay đổi trong năm, biết cách ăn mặc phù hợp với các mùa trong năm để giữ gìn sức khỏe (TT)
HỌC
VẦN
Bài 77
ắc - ấc
GDHS yêu quý loài chim ngói và
vẻ đẹp của ruộng bậc thang trong thiên nhiên Phải biết bảo vệ, giữ gìn
Câu ứng dụng luyện nói : « Ruộng bậc thang »
Qua hình ảnh người nông dân cày ruộng GDHS tính chăm học,
Câu ứng dụng luyện nói :
« Ruộng bậc thang »
GDHS biết yêu quý trân trọng
Trang 21GDHS biết thực hiện đúng giờ giấc hợp lí trong học tập và lao động
HS biết giữ gìn sức khỏe phòng chống bệnh tật
GDHS biết nhữngnét văn hoá độc đáo của các hình thức văn hoá truyền thống
- Học vần:
Bài 86 ÔP
- ƠP
- Muïc tieâu: Hs hiểu và đọc đúng
từ
( hộp sữa, lớp học).
- Giáo dục cho HS khi uống xong phải bỏ hộp
sử không vào giỏ rác
Giữ gìn trường lớp sạchđẹp
- Giáo dục cho
HS biết sữa là chất bổ dưỡng giúp em phát triển
cơ thể Trước khi uống phải đọc kỹ hạn sử dụng, nếu uống nhằm sẽ bị đau bụng tiêu
Trang 22- Giáo dục cho hs biết
lễ phép với ơng bà cha mẹ,thầy cơ
- Biết dùng lửa để nấu cơm
- Cẩn thận tránh hoả hoạn
- Giáo dục hs khi
sử dụng xong nhớtắt bếp và khố bình ga để tiết kiệm năng lượng
- Hs cĩ ý thức đến những nơi cơng cộng như xếp hàng mua vé xem phim, xem ca nhạc
cây cho mơi
Hs biết chăm sĩc cây , trống cây, tưới cây