§1. Phương Trình Bất Phương Trình Không Chứa Căn Bài tập 2.1. Giải các bất phương trình sau a) x 2 − 6x + 6 > 0. b) −4x 2 + x − 2 ≥ 0. c) x 4 − 4x 3 + 3x 2 + 8x − 10 ≤ 0. d) x 4 + x 2 + 4x − 3 ≥ 0. Lời giải. a) Ta có x 2 − 6x + 6 > 0 ⇔ x > 3 + √ 3 x < 3 − √ 3 . Vậy tập nghiệm S = −∞; 3 − √ 3 ∪ 3 + √ 3; +∞ . b) Ta có ∆ = −31 < 0 ⇒ −4x 2 + x − 2 < 0, ∀x ∈ R. Vậy bất phương trình
Trang 1Chuyên đề 2
Phương Trình - Bất Phương Trình & Hệ Phương Trình Đại Số
§1 Phương Trình - Bất Phương Trình Không Chứa Căn
Bài tập 2.1 Giải các bất phương trình sau
b) Ta có ∆ = −31 < 0 ⇒ −4x2
+ x − 2 < 0, ∀x ∈ R Vậy bất phương trình vô nghiệm
c) Bất phương trình tương đương với
x ≤ −1−
√ 5 2
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S =−∞;−1−√5
b) Bất phương trình tương đương với x
Trang 2x −∞ −3 0 1 +∞
−x2− 3x − 0 + 0 − | −
x − 1 − | − | − 0 +
VT + 0 − 0 + || −Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −3] ∪ [0; 1)
c) Bất phương trình tương đương với (x + 5)
2
+ (2x − 1)2− 2 (x + 5) (2x − 1)(2x − 1) (x + 5) > 0 ⇔
x2− 12x + 362x2+ 9x − 5 > 0.
Ta có bảng xét dấu
x2− 12x + 36 + | + | + 0 +2x2+ 9x − 5 + 0 − 0 + | +
VT + || − || + 0 +Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −5) ∪ 12; 6 ∪ (6; +∞)
d) Bất phương trình tương đương với x
2− 7x + 10 − x2+ 5x − 4(x2− 5x + 4) (x2− 7x + 10) < 0 ⇔
−2x + 6(x2− 5x + 4) (x2− 7x + 10) < 0.
Bài tập 2.3 Giải các phương trình sau
a) Ta có x3− 5x2+ 5x − 1 = 0 ⇔ (x − 1) x2− 4x + 1 = 0 ⇔
x = 1
x = 2 ±√
3 .Vậy phương trình có ba nghiệm x = 1, x = 2 ±√
x =√
3 ±√
2 .Vậy phương trình có ba nghiệm x =√
3, x =√
3 ±√2
Vậy phương trình có ba nghiệm x = 1, x = 3, x = ±2
d) Phương trình tương đương với
(x − 3 + 2x + 3)3− 3(x − 3)(2x + 3)(x − 3 + 2x + 3) = 18x3
⇔ 9x3− 9x 2x2− 3x − 9 = 0 ⇔ 9x 7x2+ 3x + 9 = 0 ⇔ x = 0Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 0
e) Phương trình tương đương với
Vậy phương trình có ba nghiệm x =13, x = 1, x = 2
f) Phương trình tương đương với
Trang 3Bài tập 2.4 Giải các phương trình sau
a) x2− 4x + 32
− x2− 6x + 52
= 0 b) x4= (2x − 5)2.c) x4+ 3x2+ 3 = 2x d) x4− 4x − 1 = 0
x = 3±
√ 5 2
Vậy phương trình có bốn nghiệm x = −1 ±√5
2 , x =
3 ±√5
2 .Bài tập 2.5 Giải các phương trình sau
d) Đặt x − 1
2 = t Phương trình trở thành
t + 12
4
+
t − 12
Bài tập 2.6 Giải các phương trình sau
a) (x + 1) (x + 2) (x + 3) (x + 4) = 3 b) x2− 1 (x + 3) (x + 5) + 16 = 0
c) (x − 1) (x − 2) (x − 3) (x − 6) = 3x2 d) x2− 2x + 4
x2+ 3x + 4 = 14x2.Lời giải
a) Phương trình tương đương với
(x + 1) (x + 4) (x + 2) (x + 3) = 3 ⇔ x2+ 5x + 4
x2+ 5x + 6 = 3Đặt x2+ 5x + 4 = t Phương trình trở thành t (t + 2) = 3 ⇔
t = 1
t = −3 .
www.MATHVN.com
Trang 4(x − 1) (x + 5) (x + 1) (x + 3) + 16 = 0 ⇔ x2+ 4x − 5
x2+ 4x + 3 + 16 = 0Đặt x2+ 4x − 5 = t Phương trình trở thành t (t + 8) + 16 = 0 ⇔ t = −4
Bài tập 2.7 Giải các phương trình sau
+ 6 = 0
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
b) Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm phương trình Với x 6= 0, phương trình tương đương với
x − 1x
2 .Với t = −5
√5
2 , x =
−5 ±√41
4 .c) Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm phương trình Với x 6= 0, phương trình tương đương với
x + 2x
− 27 = 0
www.MATHVN.com
Trang 54 .Vậy phương trình có bốn nghiệm x = −5 ±√17
2 , x =
7 ±√17
4 .d) Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm phương trình Với x 6= 0, phương trình tương đương với
+ 8 = 0
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1, x = −2
c) Phương trình tương đương với (x2− 2x − 2)2− (x2− 2x − 2) − x2+ x = 0
2 ; t = 1 − x ⇒ x
2− 2x − 2 = 1 − x ⇔ x = 1 ±
√13
2 .Vậy phương trình có bốn nghiệm x = 3 ±
√17
2 , x =
1 ±√13
2 .d) Phương trình tương đương với
16x2+ 24x + 9
2x2+ 3x + 1 = 810 ⇔ 8(2x2+ 3x + 1) + 1
2x2+ 3x + 1 = 810Đặt 2x2+ 3x + 1 = t Phương trình trở thành (8t + 1) t = 810 ⇔
Với t = −818 ⇒ 2x2+ 3x + 1 = −818 (vô nghiệm)
Vậy phương trình có hai nghiệm x = −3, x = 3
2.Bài tập 2.9 Giải các phương trình sau
a) 1
2x2− x + 1+
12x2− x + 3 =
62x2− x + 7. b)
4x4x2− 8x + 7+
3x4x2− 10x + 7 = 1.
Trang 6Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1, x = −12
b) Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm phương trình Với x 6= 0, phương trình tương đương với
44x − 8 +7x +
34x − 10 +x7 = 1
3 .Vậy phương trình có ba nghiệm x = 7, x = 2 ±
√37
3 .e) Điều kiện: x 6= −1 Phương trình tương đương với
2 .Với t = −3 ⇒ x
2 .f) Phương trình tương đương với
1
⇔
1(x2+ x + 1) (x2+ x + 2)
t = −13
6 (loại) .
www.MATHVN.com
Trang 72 .Bài tập 2.10 Giải các phương trình sau
a) |x − 1| = x2− 3x + 1
b) x2+ 4x − 5 = x2+ 5 .c) x2− 5x + 4
x2+ 4x + 4 = 5 − x2.e) x2− 5x + 4 ≤ 1
b) Điều kiện: x 6= 3 Bất phương trình tương đương với
|2x − 3| ≤ |x − 3| ⇔ (2x − 3)2≤ (x − 3)2⇔ 3x2− 6x ≤ 0 ⇔ 0 ≤ x ≤ 2 (thỏa mãn)Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [0; 2]
−x2+ 5x − 4 ≤ x2+ 6x + 5 ⇔ 2x2+ x + 9 ≥ 0 (đúng ∀x ∈ (1; 4)) ⇒ S2= (1; 4)Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = S1∪ S2=−1
Bài tập 2.13 Giải các phương trình sau
Với x ∈ (9; +∞), phương trình trở thành −9 + x = −6 + 5x + 4x + 3 ⇔ x = −34 (loại)
Vậy phương trình có tập nghiệm S =−3
4;6
5
b) Ta có bảng xét dấu
www.MATHVN.com
Trang 9x −∞ 0 1 4 5 +∞
x2− 5x + 4 + | + 0 − 0 + | +
x2− 5x + 0 − | − | − 0 +Với x ∈ (−∞; 0], phương trình trở thành x2− 5x + 4 + x2− 5x = 4 ⇔
x = 0 (thỏa mãn)
x = 5 (loại) .Với x ∈ (0; 1], phương trình trở thành x2− 5x + 4 − x2+ 5x = 4 ⇔ 4 = 4 (đúng , ∀x ∈ (0; 1])
Với x ∈ (1; 4], phương trình trở thành −x2+ 5x − 4 − x2+ 5x = 4 ⇔
x = 4 (thỏa mãn)
x = 1 (loại) .Với x ∈ (4; 5], phương trình trở thành x2− 5x + 4 − x2+ 5x = 4 ⇔ 4 = 4 (đúng , ∀x ∈ (4; 5])
Với x ∈ (5; +∞), phương trình trở thành x2− 5x + 4 + x2− 5x = 4 ⇔
x = 0 (loại)
x = 5 (loại) .Vậy phương trình có tập nghiệm S = [0; 1] ∪ [4; 5]
Với x ∈ −2;53, phương trình trở thành 7 − 2x = 5 − 3x + x + 2 ⇔ 7 = 7 (đúng , ∀x ∈ −2;5
3)
Với x ∈ 53;72, phương trình trở thành 7 − 2x = −5 + 3x + x + 2 ⇔ x = 5
3 (loại)
Với x ∈ 72; +∞, phương trình trở thành −7 + 2x = −5 + 3x + x + 2 ⇔ x = −2 (loại)
Vậy phương trình có tập nghiệm S =−2;5
Với x ∈ (1; 2], phương trình trở thành x − 1 − 2 (−x + 2) + 3 (−x + 3) = 4 ⇔ 4 = 4 (đúng , ∀x ∈ (1; 2])
Với x ∈ (2; 3], phương trình trở thành x − 1 − 2 (x − 2) + 3 (−x + 3) = 4 ⇔ x = 2 (loại)
Với x ∈ (3; +∞), phương trình trở thành x − 1 − 2 (x − 2) + 3 (x − 3) = 4 ⇔ x = 5 (thỏa mãn)
Vậy phương trình có tập nghiệm S = [1; 2] ∪ {5}
e) Phương trình tương đương với |x − 1| + |x + 2| = 5
Ta có bảng xét dấu
x − 1 − | − 0 +
x + 2 − 0 + | +Với x ∈ (−∞; −2], phương trình trở thành −x + 1 − x − 2 = 5 ⇔ x = 3 (loại)
Với x ∈ (−2; 1], phương trình trở thành −x + 1 + x + 2 = 5 ⇔ 3 = 5 (vô lý)
Với x ∈ (1; +∞), phương trình trở thành x − 1 + x + 2 = 5 ⇔ x = 2 (thỏa mãn)
Vậy phương trình có nghiệm x = 2
f) Phương trình tương đương với√
x − 1 − 1 < 0 ⇔ 1 ≤ x < 2, PT trở thành√
x − 1 + 1 −√
x − 1 + 1 = 2 ⇔ 2 = 2 (đúng ∀x ∈ [1; 2)).Vậy phương trình có tập nghiệm S = [1; 2]
§2 Phương Trình - Bất Phương Trình Chứa Căn
Bài tập 2.14 Giải các phương trình sau
Trang 10Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 5.
b) Điều kiện: −13 ≤ x ≤ 4 Phương trình tương đương với
(thỏa mãn)
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0, x =113
c) Điều kiện: 2 ≤ x ≤ 5 Phương trình tương đương với
√3x − 3 =√
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 2, x = 4
d) Phương trình tương đương với
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0, x = 2
e) Phương trình tương đương với
Thử lại ta thấy x = −2 là nghiệm phương trình Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = −2
Bài tập 2.15 Giải các bất phương trình sau
x2− 4x − 12 ≥ 0
2x + 3 ≥ 0
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −2]
b) Bất phương trình tương đương với
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [6; 7]
c) Bất phương trình tương đương với 6x − 9x2< 27x3⇔ 27x3+ 9x2− 6x > 0 Ta có bảng xét dấu
www.MATHVN.com
Trang 11x −∞ −2
VT − 0 + 0 − 0 +Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = −23; 0 ∪ 1
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [−1; 0] ∪ [2; +∞)
Bài tập 2.16 Giải các bất phương trình sau
b) Điều kiện: x ≥ 2 Bất phương trình tương đương với
√5x − 1 >√
x − 1 +√
2x − 4 ⇔ 5x − 1 > x − 1 + 2x − 4 + 2p(x − 1) (2x − 4)
⇔ x + 2 >p(x − 1) (2x − 4) ⇔ x2+ 4x + 4 > 2x2− 6x + 4 ⇔ 0 < x < 10Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = [2; 10)
c) Bất phương trình tương đương với
x + 1 ≥ 02x +√6x2+ 1 > x2+ 2x + 1
x ≥ −16x2+ 1 > x4+ 2x2+ 1
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −1) ∪ (0; 2)
d) Điều kiện: x ≥ 4 Bất phương trình tương đương với
Trang 12b) Phương trình tương đương với
4.c) Phương trình tương đương với
x +r
x ≥ −3
x = 15 ± 6√
5 ⇔ x = 15 ± 6√5Với√
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S =25
√2x2− 3x − 2 > 0
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = −∞; −12 ∪ [3; +∞) ∪ {2}
c) Bất phương trình tương đương với
Trang 13Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; 0) ∪ (2; +∞).
d) Bất phương trình tương đương với
4 − x nên bất phương trình vô nghiệm
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm S = [4; +∞) ∪ {1}
Bài tập 2.19 Giải các phương trình sau
a) (D-06) √
2x − 1 + x2− 3x + 1 = 0 b)p7 − x2+ x√
x + 5 =√
3 − 2x − x2.c) √
−x2+ 3x − 1 ≥ 02x − 1 = x4+ 9x2+ 1 − 6x3+ 2x2− 6x
Trang 14Thử lại ta thấy x = ±4 không phải là nghiệm phương trình Vậy phương trình có nghiệm x = −1.
⇔
x = 3
x = 49±
√ 2097
Bài tập 2.20 Giải các bất phương trình sau
Trang 1521 − 4x + x2 ≥ 0 ⇔
−x2+ 4x − 20
x + 1 ≥ 0 ⇔ x + 1 < 0 ⇔ x < −1
Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −1)
c) Điều kiện: x ≥ −12, x 6= 0 Bất phương trình tương đương với
√2x + 1 + 1 > 2x + 2 ⇔√
2x + 1 > 2x + 1 ⇔ 2x + 1 > 4x2+ 4x + 1 ⇔ −1
2 < x < 0
Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = −12; 0
d) Điều kiện: x ≥ −1 Nhận thấy x = 0 là nghiệm của bất phương trình
Với x 6= 0, bất phương trình tương đương với
Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = [−1; 8)
Bài tập 2.21 Giải các phương trình sau
a) (x + 5) (2 − x) = 3√
x2+ 3x b)p(x + 1) (2 − x) = 1 + 2x − 2x2.c) √
b) Phương trình tương đương với√
2.Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 12
√21
2 (thỏa mãn).
Vậy phương trình có nghiệm x = 7 −
√21
2 .
www.MATHVN.com
Trang 16Bài tập 2.22 Giải các phương trình sau
x < 3
x = 1 ±√
5 ⇔ x = 1 −√5 (thỏa mãn).Với t = −3 ⇒ (x − 3)qx+1x−3 = −3 ⇔
x < 3(x − 3) (x + 1) = 9 ⇔
x < 3
x = 1 ±√
13 ⇔ x = 1 −√13 (thỏa mãn).Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 −√
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 65
Bài tập 2.23 Giải các phương trình sau
Trang 17Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = [1; 2].
Bài tập 2.24 Giải các phương trình sau
x2− 2x = 4x2− 4x + 1 ⇔
x ≥ 123x2− 2x + 1 = 0 (vô nghiệm).Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 ±√
x2+ 2x = 4x2+ 4x + 1 ⇔
x ≥ 123x2+ 2x + 1 = 0 (vô nghiệm).Vậy phương trình vô nghiệm
2 .
Với t = 2x − 1 ⇒√
x3+ 1 = 2x − 1 ⇔
2x − 1 ≥ 0
Trang 18Vậy phương trình nghiệm duy nhất x = −2.
c) Phương trình tương đương với 2 x2+ 2 = 5p(x + 1) (x2− x + 1)
2 .d) Phương trình tương đương với 2 x2− 3x + 2 = 3p(x + 2) (x2− 2x + 4)
⇔ x = 1 −
√21
⇔ x = −1 +
√17
2 .
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 −
√21
2 , x =
−1 +√17
2 .b) Đặt√3
3x − 2 = t Phương trình trở thành
x3+ 2 = 3t (1)
t3+ 2 = 3x (2) .Trừ theo vế (1) và (2) ta có
Trang 19Vậy phương trình có ba nghiệm x = 1, x = −1 ±√5
2 .d) Đặt √3
xt(x + t) = 30(t + x)3= 125 ⇔
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 2, x = 3
Bài tập 2.27 Giải các phương trình, bất phương trình sau
a) (B-2012) x + 1 +√
x2− 4x + 1 ≥ 3√x b) (A-2010) x −
√x
3 Nhận thấy x = 0 là một nghiệm của bất phương trình.
Với x > 0, bất phương trình tương đương với√
4 ∪ [4; +∞)
b) Điều kiện: x ≥ 0 Nhận thấy x2− x + 1 ≥ 3
4 ⇒p2 (x2− x + 1) > 1 Do đó PT tương đương với
⇔ x = 3 −
√52
Vậy phương trình vô nghiệm
Bài tập 2.28 Giải các phương trình sau
Trang 202 là nghiệm duy nhất của phương trình.
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 12
b) Điều kiện: x ≥ 1 Phương trình tương đương với√
Do đó hàm số đồng biến trên [1; +∞) suy ra x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
c) Điều kiện: x ≥ 12 Phương trình tương đương với√
2; +∞ suy ra x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
d) Điều kiện: x ≤ 13 Nhận thấy x = −1 là một nghiệm của phương trình
Xét hàm số y = x5+ x3−√1 − 3x + 4 trên −∞;13 có y0= 5x4+ 3x2+2√3
1−3x > 0, ∀x ∈ −∞;13
Do đó hàm số đồng biến trên −∞;13 suy ra x = −1 là nghiệm duy nhất của phương trình
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = −1
e) Đặt√
2x + 3 = u (u ≥ 0) Phương trình trở thành x3+ 4x − u2+ 4 u = 0 ⇔ x3+ 4x = u3+ 4u.Xét hàm số f (t) = t3+ 4t trên [0; +∞) có f0(t) = 3t2+ 4 > 0, ∀t ∈ [0; +∞)
Do đó phương trình tương đương với
u = x ⇒√
2x + 3 = x ⇔
x ≥ 02x + 3 = x2 ⇔ x = 3Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
f) Điều kiện: x ≥ −12 Phương trình tương đương với 8x3+ 2x = (2x + 2)√
2x + 1
Đặt√
2x + 1 = u (u ≥ 0) Phương trình trở thành 8x3+ 2x = u2+ 1 u ⇔ (2x)3
+ 2x = u3+ u.Xét hàm số f (t) = t3+ t trên [0; +∞) có f0(t) = 3t2+ 1 > 0, ∀t ∈ [0; +∞)
Do đó phương trình tương đương với
u = 2x ⇒√
2x + 1 = 2x ⇔
x ≥ 02x + 1 = 4x2 ⇔ x = 1 +
√54
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 +
√5
4 .Bài tập 2.29 Giải các phương trình sau
a) Phương trình tương đương với
q(x − 1)2+ 4 +√
x − 1 ≥ 2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
( q(x − 1)2+ 4 = 2
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
c) Điều kiện: x ≥ 2 Khi đó
Trang 21Do đó phương trình đã cho vô nghiệm.
d) Phương trình tương đương vớip(5x − 2) (x2+ x + 1) = 12 x2+ 6x − 1
Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (2; 1) và (x; y) = (1; 2)
b) Hệ đã cho tương đương với
x + y + xy = 1(x + y)3− 3xy (x + y) + 3(x + y)2− 12xy − 4 = 0 .Đặt x + y = S, xy = P (S2≥ 4P ) Hệ trở thành
c) Hệ đã cho tương đương với
(x + y)2− 2xy + x + y = 4(x + y)2− xy + x + y = 2 Đặt x + y = S, xy = P (S
2; −√2 , (x; y) = −√2;√
2 , (x; y) = (1; −2) và (x; y) = (−2; 1)
d) Hệ đã cho tương đương với
(x − y)2+ xy = 3 (x − y)(x − y)2+ 3xy = 7(x − y)2 ⇔
(x − y)2+ xy = 3 (x − y)
xy = 2(x − y)2 .Đặt x − y = S, xy = P Hệ trở thành
S2+ P = 3S
P = 2S2 ⇔
3S2− 3S = 0
Bài tập 2.31 Giải các hệ phương trình sau
www.MATHVN.com
Trang 22x = y
y = 1−3x 3
2
9 = 2x +
1 − 3x
3 ⇔ 9x2− 3x + 5 = 0 (vô nghiệm)
Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (0; 0) và (x; y) = (−3; −3)
b) Hệ đã cho tương đương với
x2− 3xy = 4y (1)
y2− 3xy = 4x (2) .Trừ theo vế (1) và (2) ta có x2− y2= 4y − 4x ⇔ (x − y) (x + y + 4) = 0 ⇔
c) Hệ đã cho tương đương với
2x3+ x2y = 3 (1)2y3+ xy2= 3 (2) .Trừ theo vế (1) và (2) ta có 2x3− 2y3+ x2y − xy2= 0 ⇔ (x − y) 2x2+ 3xy + 2y2 = 0 ⇔ x = y
Với x = y thay vào (1) ta có 3x3= 3 ⇔ x = 1 Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 1)
d) Từ vế phải của các phương trình ta có x, y > 0 Hệ đã cho tương đương với
3x2y = y2+ 2 (1)3xy2= x2+ 2 (2) .Trừ theo vế (1) và (2) ta có 3x2y − 3xy2= y2− x2⇔ (x − y) (3xy + x + y) = 0 ⇔ x = y
Với x = y thay vào (1) ta có 3x3= x2+ 2 ⇔ x = 1 Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 1)
Bài tập 2.32 Giải các hệ phương trình sau
x3+ y3= 1
x2y + 2xy2+ y3= 2 . d) (DB-06)
(x − y) x2+ y2 = 13(x + y) x2− y2 = 25 .Lời giải
a) Hệ đã cho tương đương với
7x2− 7xy = 14 (1)2x2+ 4xy − 2y2= 14 (2) .
Trừ theo vế (1) và (2) ta có 5x2− 11xy + 2y2= 0 ⇔
x = 2y
y = 5x .Với x = 2y thay vào (1) ta có 14y2= 14 ⇔ y = ±1 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (2; 1) hoặc (x; y) = (−2; −1).Với y = 5x thay vào (1) ta có −28x2= 14 (vô nghiệm)
Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (2; 1) và (x; y) = (−2; −1)
b) Hệ đã cho tương đương với
5x2− 10xy + 15y2= 45 (1)9x2− 36xy + 45y2= 45 (2) .Trừ theo vế (1) và (2) ta có −4x2+ 26xy − 30y2= 0 ⇔
x = 5y
x = 32y .Với x = 5y thay vào (1) ta có 90y2= 45 ⇔ y = ±√ 1
2 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) =±√ 5
2; ±√ 1 2
Với y = 32x thay vào (1) ta có 954x2= 45 ⇔ x = ±√6
19 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) =±√ 6
19; ±√919
Vậy hệ có bốn nghiệm (x; y) =√5
2;√12
, (x; y) =−√ 5
2; −√12
, (x; y) =√6
19;√919
và (x; y) =−√ 6
19; −√919
c) Hệ đã cho tương đương với
2x3+ 2y3= 2 (1)
www.MATHVN.com
... + ≥Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −2]
b) Bất phương trình tương đương với
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [6; 7]
c) Bất phương trình tương đương... +∞).
d) Bất phương trình tương đương với
4 − x nên bất phương trình vơ nghiệm
Vậy bất phương trình cho có tập nghiệm S = [4; +∞) ∪ {1}
Bài tập 2.19 Giải phương trình sau... + = ⇔ = (đúng ∀x ∈ [1; 2)).Vậy phương trình có tập nghiệm S = [1; 2]
§2 Phương Trình - Bất Phương Trình Chứa Căn
Bài tập 2.14 Giải phương trình sau
Trang