/ mục tiêu : - Tiếp tục củng cố cho HS về cỏch tớnh DT xq và DT tp của hỡnh hộp chữ nhật và hỡnh lập phương.. Hoạt động 1 : ễn cỏch tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật và hỡnh lập phương - C
Trang 1Thứ hai, ngày 21 tháng 2 năm 2011
Luyện tiếng Việt
TLV: lập chơng trình hoạt động
I / mục tiêu :
-Lập được một chương trỡnh hoat động tập thể gúp phần giữ gỡn trật tự, an ninh ( theo gọi ý trong SGK)
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở TV thực hành
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Lập chương trỡnh hành động (tuần 20)
- Giỏo viờn kiểm tra 1 – 2 học sinh khỏ giỏi
đọc lại bản chương trỡnh hành động em đó lập
(viết vào vở)
3 Hớng dẫn luyện tập :
a Giới thiệu bài mới:
b Phỏt triển cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện tập
- Yờu cầu học sinh đọc đề bài
- Giỏo viờn nhắc học sinh lưu ý: Đõy là một
hoạt động cho BCH Liờn Đội của trường tổ
chức Em hóy tưởng tượng em là một lớp
trưởng hoặc một chi đội trưởng và chọn hoạt
động em đó biết, đó tham gia hoặc cú thể
tưởng tượng cho 1 hoạt động em chưa từng
tham gia
- Yờu cầu học sinh nờu tờn hoạt động em
chọn
- Gọi học sinh đọc to phần gợi ý
Hoạt động 2: Luyện tập
- Giỏo viờn phỏt bỳt cho 4 – 5 học sinh lập
những chương trỡnh hoạt động khỏc nhau lờn
bảng
- Giỏo viờn nhận xột, sửa chữa cho học sinh
- Giỏo viờn gọi học sinh đọc lại CTHĐ của
mỡnh
- Giỏo viờn nhận xột, chấm điểm
Thực hiện theo yờu cầu Chỳ ý lắng nghe
- Học sinh đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- Cỏc em suy nghĩ, lựa chọn một trong 5 hành động đề bài đó nờu
- Nhiều học sinh tiếp nối nhau nờu tờn hoạt động em chọn
- 1 hs đọc phần gợi ý, cả lớp đọc thầm
Hoạt động cỏ nhõn , lớp
- Học sinh cả lớp làm vào vở, trỡnh bày kết quả
- Cả lớp nhận xột bổ sung hoàn chỉnh bài của bạn
- Từng học sinh tự sửa chữa bản chương trỡnh hoạt động của mỡnh
- 4 – 5 em học sinh xung phong đọc chương trỡnh hoạt động sau khi đó sửa hoàn chỉnh Cả lớp bỡnh chọn người lập bảng CTHĐ tốt nhất
- Lớp bỡnh chọn chương trỡnh
Trang 2∗ Mẫu CTHĐ: Tổ chức tuần hành tuyờn
truyền về an toàn giao thụng ngày 18/3 (lớp
5/5)
4 Củng cố:
- Nhận xột tiết học
5 Hớng dẫn về nhà :
- Yờu cầu học sinh về nhà hoàn chỉnh lại
CTHĐ viết vào vở
Thứ ba, ngày 22 tháng 2 năm 2011
Luyện tiếng Việt
Luyện viết chữ đẹp
I / mục tiêu :
- Rèn cho HS viết đúng mẫu, đúng cỡ chữ và viết đẹp bài 11, bài 12 trong vở Thực hành luyện viết.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ
Ii / chuẩn bị :
a GV: Bài viết
b HS : vở luyện viết
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra vở luyện viết của HS
3 Hớng dẫn luyện tập :
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
- GV nêu các câu cần luyện viết
- Yêu cầu HS đọc câu luyện viết
- Tìm các con chữ đợc viết hoa
trong bài?
- Tìm các con chữ có nét khuyết
trong bài?
- GV hớng dẫn HS viết các con chữ
đợc viết hoa và các con chữ có nét
khuyết
- Cho HS luyện viết bảng con một
số con chữ đợc viết hoa: H, M, S,
N, T,
- GV nhận xét
- GV đọc bài Biển đẹp và câu thành
ngữ, tục ngữ cần luyện viết
- Gọi HS đọc
- Hãy giải thích nghĩa các câu
thành ngữ, châm ngôn sau:
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS đọc
- Con chữ H, N, T, M
- g, y, h, b.
- HS luyện viết bảng con, 3 HS lên bảng
- HS luyện viết bảng con
- 2 HS lên bảng
- HS theo dõi
- HS luyện viết theo mẫu
Bài 11 Tháng bảy
Ma dai dẳng,rả rích từng cơn Ngời qua đ-ờng tha thớt Phố mất điện.Vài ánh đèn dầu lấp ló sau ô cửa Những hàng cây ớt lớt th-ớt.Những mái nhà chênh vênh nép vào nhau ngoan hiền, dung dị.
Trang 3- Yêu cầu HS thực hành luyện viết
theo mẫu bài 11 và bài 12
- GV quan sát, uốn nắn cho HS viết
cha đúng, cha đẹp
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của HS
4 Củng cố:
- GV nhận xét, tuyên dơng những
em có ý thức học tốt
5 Hớng dẫn về nhà :
- Chuẩn bị tiết sau
Bài 12
- Ngời nói nhiều là ngời không có gì để nói.
- Chỉ nói những gì mà bạn biết rõ, còn không thì im lặng.
- Để nói dễ hiểu những gì bạn có thể nói, hãy nói chân thành và để nói chân thành, hãy nói nh bạn nghĩ.
Luyện toán
LUYỆN TẬP
I / mục tiêu :
- Tiếp tục củng cố cho HS về cỏch tớnh DT xq và DT tp của hỡnh hộp chữ nhật và hỡnh lập phương
- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài.
- Giỳp HS cú ý thức học tốt.
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở luyện tập toán
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Hớng dẫn luyện tập :
Giới thiệu - Ghi đầu bài
Hoạt động 1 : ễn cỏch tớnh thể tớch
hỡnh hộp chữ nhật và hỡnh lập phương
- Cho HS nờu cỏch tớnh thể tớch hỡnh
hộp CN, hỡnh lập phương
- Cho HS lờn bảng viết cụng thức
Hoạt động 2 : Thực hành.
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập 1: Một bể nước hỡnh hộp chữ
nhật cú chiều dài 3m, chiều rộng1,7m,
chiều cao 2,2m Trong bể đang chứa
- HS trỡnh bày
- HS nờu cỏch tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật và hỡnh lập phương
- HS lờn bảng viết cụng thức tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật và hỡnh lập phương
V = a x b x c
V = a x a x a
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lờn chữa bài
Lời giải:
Thể tớch của bể nước là:
3 x 1,7 x 2,2 = 11,22 (m3) = 11220 dm3
Bể đú đang chứa số lớt nước là:
Trang 44
lượng nước Hỏi bể đang chứa bao
nhiờu lớt nước ? (1dm3 = 1 lớt)
Bài tập2: Thể tớch của 1 hỡnh hộp
chữ nhật là 60dm3 chiều dài là 4dm,
chiều rộng 3dm Tỡm chiều cao
Bài tập 3:
Thể tớch của một hỡnh lập phương là
64cm3 Tỡm cạnh của hỡnh đú
Bài tập 4: (HSKG)
Một hộp nhựa hỡnh hộp chữ nhật cú
chiều dài 20cm, chiều rộng 10cm,
chiều cao 25cm
a) Tớnh thể tớch hộp đú?
b) Trong bể đang chứa nước, mực
nước là 18cm sau khi bỏ vào hộp 1
khối kim loại thỡ mực nước dõng lờn
là 21cm Tớnh thể tớch khối kim loại
4 Củng cố:
- GV nhận xột giờ học
5 Hớng dẫn về nhà :
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
11220 : 1 = 11220 (lớt nước) Đỏp số: 11220 lớt nước
Lời giải:
Chiều cao của hỡnh hộp chữ nhật là:
60 : 4 : 3 = 5 (dm) Đỏp số: 5 dm
Lời giải:
Vỡ 64 = 4 x 4 x 4 Vậy cạnh của hỡnh đú là 4 cm Đỏp số : 4 cm
Lời giải:
a) Thể tớch của hộp nhựa đú là:
20 x 10 x 25 = 5000 (cm3) b) Chiều cao của khối kim loại là:
21 – 18 = 3 (cm) Thể tớch của khối kim loại đú là:
20 x 10 x 3 = 600 (cm3) Đỏp số: 5000cm3; 600 cm3
- HS chuẩn bị bài sau
Thứ t, ngày 23 tháng 02 năm 2011
Luyện tiếng Việt
LTVC : Ôn chủ đề: Trật tự An ninh –
I / mục tiêu :
Củng cố, mở rộng vốn từ về chủ đề trật tự – an ninh
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở TV thực hành
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Hớng dẫn luyện tập :
HĐ 1: HS làm bài tập
Bài 1: Nêu nghĩa các cụm từ sau :
- Cơ quan an ninh
- An ninh chính trị
- An ninh thế giới
- An toàn giao thông
- An toàn lao động
- HS trao đổi theo cặp và phát biểu nghĩa của các cụm từ
Trang 5- An ninh quốc gia.
- An ninh khu vực
Bài 2: Gạch dới các từ trong đó có tiếng
an có nghĩa là “yên, yên ổn”
An khang, an nhàn, an ninh, bom,
an-pha, an phận, an tâm, an toàn, an c lạc
nghiệp
Bài 3: Nối từ ở cột A với nghĩa tơng ứng
ở cột B:
A B
Bảo vệ - Giữ bí mật của
nhà nớc,của tổ chức
Bảo mật - Đợc giữ kín, không
để lộ ra cho ngời ngoài
biết
Bí mật - Chống lại mọi sự xâm
phạm để giữ cho luôn
đợc nguyên vẹn
HĐ 2: HS chữa bài.
- Kết luận bài làm đúng
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
5 Hớng dẫn về nhà :
- HS ghi nhớ nghĩa những từ đã học
- HS làm bài cá nhân vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài
- GV cùng cả lớp thống nhất bài làm
đúng
Luyện toán
Ôn tập: thể tích hình lập phơng
I / mục tiêu :
- Ôn tập và củng cố về cách tính thể tích hình lập phơng
- Rèn cho HS kĩ năng tính thể tích hình lập phơng
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
Ii / chuẩn bị :
a GV: Hệ thống nội dung ôn tập
b HS: Vở luyện tập toán
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập về
nhà
- GV nhận xét, đánh giá
3 Hớng dẫn luyện tập :
a Giới thiệu bài
b Thực hành
Bài 1
Tính thể tích hình lập phơng có
canh a:
a) a = 6cm
b) a = 1,2m
- Cả lớp hát
- HS lên bảng chữa bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc bài toán
- HS nêu cách tính thể tích lập phơng
- HS làm vào vở
Bài giải
a) Thể tích hình lập phơng đó là:
6 ì 6 ì 6 = 216 (cm 3 ) b) Thể tích hình lập phơng đó là:
1,2 ì 1,2 ì 1,2 = 1,728 (m 3 )
Trang 6Bài 2:
Một khối kim loại hình lập phơng
có cạnh 20cm cân nặng bao nhiêu
ki-lô-gam, biết mỗi xăng-ti-mét
khối kim loại đó cân nặng 30g?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
Tính thể tích hình lập phơng biết
diện tích toàn phần của nó bằng
294dm2
- GV nêu yêu cầu đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Bài 4:
Diện tích xung quanh của hình lập
phơng là 64m2
Thể tích hình lập phơng là:
A 27 m3 B 125 m3
C 64 m3 D 216 m3
4 Củng cố:
- GV củng cố nội dung ôn tập
5 Hớng dẫn về nhà :
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc bài toán
- HS trao đổi bài theo cặp rồi giải bài toán
Bài giải
Thể tích khối kim loại đó là:
20 ì 20 ì 20 = 8000 (cm 3 ) Khối kim loại đó cân nặng là:
8000 ì 30 = 240 000 (g)
240 000g = 240kg Đáp số: 240kg
- HS đọc đề bài
- HS trao đổi theo nhóm đôi tìm cách tính
Bài giải
Diện tích một mặt của hình lập phơng là:
294 : 6 = 49 (dm 2 )
Ta có 49 = 7 ì 7, do đó cạnh của hình lập phơng là 7dm.
Thể tích hình lập phơng đó là:
7 ì 7 ì 7 = 343 (dm 3 ) Đáp số: 343dm 3
- HS đọc đề bài
- HS làm việc cá nhân
Đáp án: C 64 m3
Thứ năm, ngày 24 tháng 02 năm 2011
Luyện tiếng Việt
TLV : ôn tập về tả đồ vật
I / mục tiêu :
- Củng cố và nâng cao thêm cho các em những kiến thức về văn tả đồ vật
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm văn
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở TV thực hành
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Hớng dẫn luyện tập :
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
- Cả lớp hát
- HS theo dõi
Trang 7Bài 1:
Đề bài : Tả một đồ vật gần gũi với em
Lập dàn ý cho đề văn
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét, tuyên dơng
Ví dụ : Tả cái đồng hồ báo thức.
Mở bài : Năm học vừa qua chú em đã
tặng em chiếc đồng hồ báo thức
Thân bài :
- Đồng hồ hình tròn màu xanh, đế hình
bầu dục, mặt trắng, kim giây màu đỏ, kim phút,
kim giờ màu đen, các chữ số to, rõ ràng, dễ đọc,
…
- Kim giây thật nhanh nhẹn Mỗi bớc đi
của cậu ta lại tạo ra âm thanh “tích, tắc, tích,
tắc” nghe vui tai
- Kim phút chậm chạp hơn Cậu Kim
giây đi đúng một vòng thì kim phút bớc đi đợc
một bớc
- Kim giờ là chậm chạp nhất, hình nh anh
ta cứ đứng nguyên chẳng muốn hoạt động chút
nào
- Đến giờ báo thức chuông kêu
“Reng! Reng! thúc giục em thức dậy, đánh
răng, rửa mặt, ăn sáng rồi đi học
Kết luận : Đồng hồ rất có ích đối với
em Em yêu quý và giữ gìn cẩn thận
Bài 2 : Chọn một phần trong dàn ý ở bài tập 1
và viết thành một đoạn văn hoàn chỉnh
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét, tuyên dơng
Ví dụ : Chọn đoạn mở bài.
Em đã đợc thấy rất nhiều đồng hồ báo
thức, nhng cha thấy cái nào đẹp và đặc biệt nh
cái đồng hồ chú em tặng em Cuối năm
lớp 4, em đạt danh hiệu học sinh giỏi, chú hứa
tặng em một món quà Thế là vào đầu năm học
lớp 5, chú đã mua tặng em chiếc đồng hồ này
4 Củng cố:
- GV hệ thống nội dung tiết học
5 Hớng dẫn về nhà :
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc đề bài
- HS làm việc cá nhân
- Vài hs đọc bài làm của mình
- Nhận xét, bổ sung
- HS đọc đề bài
- HS làm việc cá nhân
- Vài hs đọc bài làm của mình
- Nhận xét, bổ sung
Luyện toán
Luyện tập chung
I / mục tiêu :
- Ôn tập và củng cố về cách tính thể tích hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập
ph-ơng
- Rèn cho HS kĩ năng tính thể tích hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phơng
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
Trang 8b HS : Vở luyện tập toán
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập về
nhà
- GV nhận xét, đánh giá
3 Hớng dẫn luyện tập :
a Giới thiệu bài
b Thực hành
Bài 1
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
- Ô trống nào đã biết?
- Ô trống nào cần phải tìm?
- Cho HS nhắc lại công thức tính
- HS làm việc cá nhân
Bài 2:
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
- Ô trống nào đã biết?
- Ô trống nào cần phải tìm?
- Cho HS nhắc lại công thức tính
- HS làm việc cá nhân
Bài 3:
Một bể nớc dạng hình hộp chữ nhật
có kích thớc là: chiều dài 10cm,
chiều rộng 8cm, chiều cao 10cm
Khi lấy hòn đá trong bể ra thì mực
nớc trong bể giảm từ 7cm xuống
còn 3cm Tìm thể tích của hòn đá
- GV nêu yêu cầu đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Bài 4:
Một cái bánh mì gối là một hình
hộp chữ nhật có chiều dài 18cm,
chiều rộng 9cm, chiều cao 3cm
Nếu cắt thành các hình lập phơng
nhỏ mỗi cạnh là 3cm thì đợc bao
nhiêu hình?
- Cả lớp hát
- HS lên bảng chữa bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
Hình hộp chữ nhật (1) (2)
Diện tích mặt đáy 96 cm2 0,4m2 Diện tích xung quanh 280 cm2 1,56 m2
Thể tích 672 cm3 0,24 m3
Diện tích một mặt 1,69m2 64dm2 Diện tích toàn phần 10,14 m2 384dm2 Thể tích 2,197 m3 512dm3
- HS đọc bài toán
- HS trao đổi bài theo cặp rồi giải bài toán
Bài giải
Thể tích nớc trong bể khi có hòn đá là:
10 ì 8 ì 7 = 560 (cm 3 ) Thể tích nớc trong bể khi không có hòn đá là:
10 ì 8 ì 3 = 240 (cm 3 ) Thể tích hòn đá là:
560 240 = 320 (cm– 3 )
Đáp số: 320cm 3
- HS đọc đề bài
- HS trao đổi theo nhóm cách làm
Bài giải
Ta cắt chiều dài bằng 5 lát cắt, chiều rộng rộng bằng 2 lát cắt, mỗi lát cắt cách nhau 3cm, thì sẽ đợc 18 miếng bánh mỗi miếng là một hình lập cạnh 3cm Đáp án D là đúng
Trang 9A 15 B 14
C 12 D 18
4 Củng cố:
- GV củng cố nội dung ôn tập
5 Hớng dẫn về nhà :
- Chuẩn bị bài sau
giáo dục ngoài giờ lên lớp chủ điểm tìm hiểu truyền thống văn hóa dân tộc
trò chơi dân gian
I mục tiêu:
- học sinh nắm đợc một số trò chơi dân gian phổ biến ở địa phơng
- biết cách chơi một số trò chơi phù hợp với lứa tuổi
- có ý thức tôn vinh nền văn hóa dân tộc
II- nội dung
Hoạt động 1- Thi tìm hiểu một số trò chơi dân gian ở địa phơng
GV yêu cầu HS tìm hiểu theo nhóm :
GV nêu vấn đề: Kể tên một số trò chơi dân gian thờng tổ chức ở địa phơng em
HS kể theo nhóm; GV tổng hợp và bổ sung
* các trò chơi dành cho ngời lớn
* các trò chơi dành cho trẻ em
Hoạt động 2: Thực hành chơi trò chơi
- GV chia HS theo 3 nhóm và chon trò chơi theo ý thích
- HS chơi theo nhóm
- GV giám sát và quản lí đảm bảo an toàn cho HS
Hoạt động 3 : Củng cố – dăn dò
- GV nhận xét về ý thức tham gia chơi của HS và cách chơi
- HS về nhà thực hành chơi
Thứ sáu, ngày 25 tháng 02 năm 2011
Luyện tiếng Việt
LTVC : Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng
( Quan hệ về nghĩa )
I / mục tiêu :
- Củng cố khái niệm câu ghép
- Rèn kĩ năng xác định câu ghép,các vế câu ghép
- Có khả năng sử dụng linh hoạt các cặp từ hô ứng thể hiện quan hệ về nghĩa
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở TV thực hành
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức :
- GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là câu ghép thể hiện quan hệ
tăng tiến? lấy ví dụ minh hoạ
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Cho HS xác định yêu cầu bài
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Hs hát tâp thể
HS nêu khái niệm câu ghép thể hiện quan
hệ tăng tiến , lấy ví dụ
- 2 HS đọc đề bài : đề bài và đoạn văn
- Làm cá nhân , tìm câu ghép có quan hệ bằng cặp từ hô ứng
Trang 10- Tìm câu ghép có quan hệ bằng cặp từ
hô ứng trong đoạn văn
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
Bài 2 :
- Cho HS đọc đề bài, xác định yêu cầu
- Yêu cầu HS tìm câu ghép,tìm các từ nối
trong câu ghép đó
- Gạch dới các từ nối
Bài 3 : Điền từ hô ứng thích hợp với mỗi
chỗ trống
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Gọi HS đọc đoạn văn sau khi đã điền
4 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
5 Hớng dẫn về nhà :
- Chuẩn bị bài sau: Viết câu ghép hoàn
chỉnh vào vở
Nêu kết quả:
+ câu ghép : Thí nghiệm càng đầy đủ bao nhiêu bấy nhiêu
+ bao nhiêu bấy nhiêu
- HS đọc đề, nêu yêu cầu bài tập :
- HS tự làm vào vở, nêu đáp án lựa
chọn:Trứng đẻ hết đến đâu,thì đốt đuôi rụng theo trứng đến đấy
+ từ nối : đến đâu đến đấy
- 1 Hs đọc đoạn văn
- HS điền từ cá nhân vào vở
- vài HS đọc đoạn văn sau khi đã điền
- đọc trớc bài : Lien kết câu bằng Cách dùng từ nối
Luyện toán
Luyện tập chung
I / mục tiêu :
- HS nắm vững cỏch tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật, hỡnh lập phương, tỉ số phần trăm
- Vận dụng để giải được bài toỏn liờn quan
- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài.
- Giỳp HS cú ý thức học tốt.
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở luyện tập toán
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- ễn cỏch tớnh thể tớch hỡnh lập
phương, hỡnh hộp chữ nhật
- HS nờu cỏch tớnh thể tớch hỡnh hộp
chữ nhật, hỡnh lập phương
- HS lờn bảng ghi cụng thức tớnh?
3 Hớng dẫn luyện tập :
- Giới thiệu - Ghi đầu bài
- Thực hành.
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập1: Tỡm thể tớch hỡnh hộp chữ
- HS trỡnh bày
V = a x b x c
V = a x a x a
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lờn chữa bài
Lời giải :