+ Trong đoạn văn trên tác giả đã sử dụng biện + Theo em, để giúp ngời nghe cảm nhận đợc vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng thì bài tập đọc nên đọc với giọng nh thế nào?. -Một HS lên bảng làm b
Trang 1IIi, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
+ Gọi 2 HS lên chữa bài 3 SGK
+ Nhận xét, sửa chữa (nếu sai)
3 Dạy học bài mới
a.Giới thiệu bài (1’)
+ Khi nào thì so sánh 2 phân số với 1?
+ Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài tập
+ Chấm bài của 1 số em
6
< b)
7
8 5
8
>
10
6 15
9 =
27
21 23
<
Trang 27 < vậy:
95
96 96
95 <
…+ 2 HS lên chữa bài
7 ; c)
7 9
+ Lớp nhận xét
+ HS nêu cách tính Lớp nhận xét
+2HS lên bảng chữa bài +Lớp theo dõi nxét +Thống nhất cách làm đúng
a)
9
5 9 8 7 6
8 7 6
2 16 3 14 16 14 12
I, Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy.Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND : Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng gắn với những kỉ niệm và iềm vui của tuổi học trò ( trả lời đợc câu hỏi trong SGK)
II, đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
iii Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
+ Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ: “Chợ tết” và
nêu nội dung bài
3 đoạn: - Đoạn 1: … đậu khít nhau
- Đoạn 2: … bất ngờ vậy
- Đoạn 3: Còn lại
Trang 3thể mỗi đoạn từ đâu đến đâu?
+Chú ý HD sửa lỗi phát âm (nếu có )
+HD HS đọc đúng câu dài " Phợng không phải
+ Em hiểu “đỏ rực” có nghĩa là nh thế nào?
+ Trong đoạn văn trên tác giả đã sử dụng biện
+ Theo em, để giúp ngời nghe cảm nhận đợc vẻ
đẹp độc đáo của hoa phợng thì bài tập đọc nên
đọc với giọng nh thế nào?
+ Treo bảng phụ chép sẵn đoạn 1
+ Đọc mẫu
+ Đoạn này cần nhấn giọng các từ ngữ nào?
+Y/C HS luyện đọc nhóm đôi
+ HS luyện đọc theo đoạn (3 lợt)Lợt1: Luyện đọc + luyện đọc đúngLợt2:Luyện đọc + giảI nghĩa từLợt3: Luyện đọc lại
+ HS luyện đọc nhóm đôi+ 2 HS đọc
+ Cả 1 loạt, cả 1 vùng, cả 1 góctrời đỏ rực, ngời ta chỉ… bớmthắm
+ Rất đỏ và tơi
+ Tác giả sử dụng biện pháp sosánh để tả số lợng hoa phợng Sosánh hao phợng với muôn ngàn conbớm thắm để ta cảm nhận đợc hoaphợng nở rất nhiều, rất đẹp
ý1: Giới thiệu số l ợng hoa ph ợngrất lớn
+ Cả lớp đọc thầm
+ Vì phợng là loài cây rất gần gũithân quen với tuổi học trò Phợng
đợc trồng rất nhiều trên các sân ờng Hoa phợng thờng nở vào mùa
tr-hè, mùa thi của học trò Hoa phợng
nở làm các cậu học trò nghĩ đếnmùa thi và những ngày hè Hoa ph-ợng gắn liền với những kỉ niệmbuồn vui của tuổi học trò
+ Cảm giác vừa buồn lại vừa vui.Buồn vì hoa phợng báo hiệu sắpkết thúc năm học, sắp phải xa tr-ờng, xa thầy, xa bạn Vui vì hoaphợng báo đợc nghỉ hè, hứa hẹnnhững ngày hè lí thú
+ Hoa phợng nở nhanh đến bấtngờ Màu phợng mạnh mẽ làmthành phố rực lên nh tết đến nhànhà dán câu đối đỏ
+ Tác giả đã dùng thị giác, vị giác,xúc giác để cảm nhận vẻ đẹp của láphợng
+ Bình minh,… rực lên.
ý2: Vẻ đẹp đặc sắc của hoa ph ợngNội dung: Vẻ đẹp độc đáo, rất riêng của hoa phợng – loài hoa gần gũi, thân thiết với tuổi học trò.
+ 3 HS đọc
+ Đọc nhẹ nhàng, suy t, nhấngiọng ở các từ ngữ gợi cảm
+ HS nêu: Không phải, 1 đóa, không phải vì cành, cả một loạt, cả
1 vùng, cả 1 góc trời đỏ rực, xã hội thắm tơi, cây, hàng, tán lớn xòe ra, muôn ngàn con bớm thắm.
+ HS luyện đọc nhóm đôi
+ 4 HS thi đọc trớc lớp
Trang 4Bài tập 1HS đọc, nêu yêu cầu BT
-Cho HS lần lợt làm , GV chữa bài lên bảng lớp
(ý b: hớng dẫn HS rút gọn phân số)
Bài tập 2 HS đọc, nêu yêu cầu BT
- GV hớng dẫn HS tự so sánh hai phân số bằng hai
cách (cách 1 quy đồng mẫu số hai phân số)
-Đối với ý c cho hớng dẫn HS rút gọn phân số rồi
Bài tập 4: HS đọc, nêu yêu cầu BT
- Cho HS tự làm vào vở học, rồi nêu kết quả GV
nhận xét và sửa bài lên bảng
Bài tập 1: Củng cố so sánh haiphân số
Bài tập 2: Củng cố so sánh haiphân số
Bài tập 3: Cách so sánh hai phân
số có cùng tử số
Bài tập 4: Xếp thứ tự các phân sốtheo thứ tự bé đến lớn
Vậy : 8/9, 4/9 và 7/9 viết theo thứ
tự từ bé đến lớn là:
4/9, 7/9, 8/9
4 Tổng kết- Củng cố: Khái quát ND bài
5 Dặn dò(1’): - Nhận xét, đánh giá giờ học, HD chuẩn bị giờ sau
- Giỏo viờn : Cỏc tài liệu liờn quan bài dạy – Phiếu bài tập
* Học sinh : Cỏc đồ dựng liờn quan tiết học
III Lờn lớp :
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2.Bài mới:
HS lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi tËp tiÕt
106
Bài 1 :
+ Gọi 1 em nêu đề bài
-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
-Gọi hai em lên bảng sửa bài
-Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét bài học sinh
HS nh¾c l¹i c¸ch so s¸nh 2 PS, so s¸nh PS
víi 1
Bài 2 :
+ Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Gọi HS lên bảng làm bài
đó yêu cầu HS tự làm bài
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Gọi một em lên bảng sửa bài
-Học sinh khác nhận xét bài bạn
-Một em đọc thành tiếng +HS tự làm vào vở
-Một HS lên bảng làm bài -Học sinh khác nhận xét bài bạn
+ 1 HS đọc thành tiếng + Lắng nghe
- Giúp HS ôn luyện thêm kiến thức đã học về tập đọc – Rèn viết thêm chính tả
trong bài chính khoá đã học
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1:
- Y/c đọc lại bài “Hoa học trò” - 1 em đọc lại bài
- 2 – 3 nhóm đọc nối tiếp lại bài (hoặc 1 số em đọc yếu đọc lại)
- Mỗi em đọc mỗi đoạn HS trong lớp đặt câu hỏi để bạn trả lời HS trong
Trang 6- Vỡ sao tỏc giả gọi hoa phượng là “Hoa
học trũ”
- Theo em hoa phượng tượng trưng cho
điều gỡ?
- Em thớch chi tiết nào nhất trong bài?
- Gọi HS xung phong đọc thuộc lũng bài
“Bố xuụi sụng La”
- GV đọc lại 2 khổ thơ cuối
- Y/c HS nờu lại những chi tiết tả vẻ đẹp
của dũng sụng La
- Y/c HS tỡm từ dễ viết sai chớnh tả trong 2
khổ thơ cuối
* GV tuyờn dương những em đọc bài tiến
bộ - viết bài sạch đẹp đỳng lỗi chớnh tả
- HS nhớ viết bài vào vở Đổi vở cho nhau để soỏt lỗi
IIi, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 4
SGK
3.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
+ Học sinh lần lợt nêu yêu cầu của từng bàitập
+ 4 HS nêu
Trang 7+ Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
Bài4: Có thể làm thế nào để viết các
phân số đó theo thứ tự từ lớn đến bé?
+ Muốn tính diện tích hình bình hành
ta làm thế nào?
+ Theo dõi, giúp đỡ học sinh làm bài
+ Chấm bài cho 1 số em
+Ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao+ Học sinh tự làm
+ 1 HS lên chữa bài Nhận xét, sửa sai.+ Học sinh lí giải vì sao điền chữ số đó.+ Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
+ 1 HS lên chữa bài Lớp nhận xét
KQ : Tổng số gà trong đàn gà là: 86 con.a) Phân số chỉ phần gà trống trong cả
đàn gà là :
86 51
b) Phân số chỉ phần gà mái trong cả
đàn gà là :
86 35
+ 1 HS lên chữa bài
+ Nêu vì sao khoanh tròn số đó
+ 1 HS nhắc lại tính chất cơ bản của phânsố
24
; 8
5 56
35
; 9
5 63
Ta có:
9
4 9
5 8
35
; 56
35
- HS làm đợc: 5cm; 3cm
15 cm2
Trang 8ChÝnh t¶( Nghe- viết ) :
CHỢ TẾT
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng đoạn thơ trích
- Làm đúng BT CT phân biệt âm đầu, vần dễ lẫn
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Ba bốn tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT2 a
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1/ Kiểm tra bài cũ:
HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trước
Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới: Chợ Tết
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết.
a Hướng dẫn chính tả:
Giáo viên đọc đoạn viết chính tả: 11 dòng đầu
Học sinh đọc thầm đoạn chính tả
Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: lom khom,
lon xon, nép đầu, ngộ nghĩnh.
b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:
Nhắc cách trình bày bài bài thơ
Giáo viên đọc cho HS viết
Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi
Hoạt động 3: Chấm và chữa bài.
Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
Giáo viên nhận xét chung
Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả
HS đọc yêu cầu bài tập 2
Giáo viên giao việc : thi tiếp sức nhóm 6 em
Cả lớp làm bài tập
HS trình bày kết quả bài tập
Lời giải: sĩ – Đức – sung – sao – bức – bức
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
HS theo dõi trong SGK
HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi
ra ngoài lề trang tậpCả lớp đọc thầm
HS làm bài
HS trình bày kết quả bài làm
HS ghi lời giải đúng vào vở
3/ Củng cố, dặn dò:
HS nhắc lại nội dung học tập
LuyƯn tõ vµ c©u:
Trang 9Dấu gạch ngang
I, Mục tiêu:
-Naộm ủửụùc taực duùng cuỷa daỏu gaùch ngang ( ND ghi nhụự )
- Nhaọn bieỏt vaứ neõu ủửụùc t/d cuỷa daỏu gaùch ngang trong baứi vaờn (BT1, muùc
IIi, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Tìm những câu có chứa dấu gạch
ngang (dấu -) trong các đoạn văn sau:
+ Nhận xét, tiểu kết câu trả lời đúng
+ Trong mỗi đoạn văn trên, dấu gạch
ngang có tác dụng gì?
Kết luận: Dấu gạch ngang dùng để
đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân
vật trong đối thoại, phần chú thích
trong câu, các ý trong một đoạn liệt
kê.
+ Dấu gạch ngang dùng để làm gì?
+ Lấy ví dụ về việc sử dụng dấu gạch
ngang?
+ 2 HS nêu yêu cầu
+ 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn văn
+ HS đứng lên tiếp nối nhau đọc các câu códấu gạch ngang
+ HS nhận xét, bổ sung
+ HS thảo luận nhóm đôi và nêu:
- Dấu gạch ngang đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại (câu a).
- Dấu gạch ngang đánh dấu phần chú thích trong câu văn (câu b).
- Dấu gạch ngang liệt kê những biện pháp cần thiết để bảo quản quạt điện đợc bền (câu c).
+ Ghi nhớ (SGK) – 3 HS+ Một số HS nêu
+ 2 HS nêu yêu cầu và đọc nội dung
+ 1 HS khá làm vào giấy khổ to – Cả lớp
Trang 10c Luyện tập (15-18’)
Bài 1: Tìm dấu gạch ngang trong mẫu
chuyện sau đây và nêu tác dụng của
mỗi dấu
+ Chốt ý trả lời đúng
Câu có dấu gạch ngang
Paxcan thấy bố mình – Một viênchức
Bài 2: Viết 1 đoạn văn…
+ Trong đoạn văn em viết, dấu gạch
ngang đợc sử dụng có tác dụng gì?
- Đánh dấu phần chú thích trong câu (Đây là
ý nghĩ của Paxcan
- Đánh dấu chỗ bắt đầu câu nói của Paxcan
- Đánh dấu phần chú thích+ 2 HS nêu yêu cầu
+ Dùng để đánh dấu câu đối thoại và đánhdấu phần chú thích
- Mỗi học sinh chuẩn bị 1 băng giấy HCN: 2cm x 8cm, bút màu
- Giáo viên chuẩn bị 1 băng giấy 20cm x 80cm
IIi, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
Y/C hs chữa bài 3 Sgk
Trang 11+ Lần thứ 2 Nam tô mấy phần băng giấy?
(giáo viên tô màu)
+ Nh vậy bạn Nam đã tô màu mấy phần
+ Nêu: Muốn biết bạn Nam đã tô màu biết
bao nhiêu phần băng giấy ta làm pt gì?
+ Kết quả phép cộng: ?
8
2 8
3
= +
+ Hãy nêu cách thực hiện phép cộng
3 +
+
8
5 8
2 8
3 + = ( tính da vào số phần trênbăng giấy)
+ Ta lấy 3 + 2 = 5; 8 giữ nguyên
+ Từ đó ta có phép cộng:
8
5 8
2 3 8
2 8
HĐ2: Luyện tập (15 – 18’)
Bài 1: * Tính
- Củng cố về cộng hai phân số cùng MS
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm
- Y/C hs chữa bài tập2
- Qua kết quả bài tập 2 em có nhận xét gì?
+ Nêu tính chất giao hoán của phép cộng 2
số tự nhiên?
+ Phép cộng 2 phân số cũng có tính chất
giao hoán,y/c hs nêu lại tính chất giao
hoán đối với phân số
Bài 3: Củng cố về KN giải toán có lời văn
+ 1 HS lên bảng làm bài
+ Lớp nhận xét, làm bài vào vở
37
44 37
29 15 37
29 37
15
=
+
= +
7
8 7
5 3 7
5 7
+ 2 HS nhắc lại cách cộng 2 phân sốcùng mẫu số
+ 1 HS chữa bài:
5
7 5
2 + =
5
2 5
Trang 12* Lu ý: Khi giảI có phép tính phân số
chúng ta nháp ra ngoài rồi ghi kết quả vào
phép tính
- Y/C hs chữa bài
- Y/C hs nhận xét và nêu lời giảI khác nếu
có
4 Củng cố :
+ 1 HS lên chữa bài
Bài giải :Sau 2 giờ ô tô dó đi đợc số phần quãng
Đề bài: Kể một câu chuyện em đã đợc nghe, đợc đọc ca ngợi cái đẹp hay
phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp với cái xấu, cái thiện với cái ác
I, Mục tiêu:
-Dửùa vaứo gụùi yự SGK , bieỏt choùn vaứ keồ laùi ủửụùc caõu chuyeọn (,ủoaùn truyeọn) ủaừ nghe , ủaừ ủoùc ca ngụùi caựi ủeùp hay phaỷn aựnhcuoọc ủaỏu tranh giửừa caực ủeùp vaứ caựi xaỏu , caựi thieọn vaứ caựi aực
- Hieồu noọi dung chớnh cuỷa caõu chuyeọn ủoaùn truyeọn
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn đề bài
- Chuẩn bị các câu chuyện
IIi, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
+ Kiểm tra sự chuẩn bị truyện của học
sinh
+ Nhận xét, đánh giá
3 Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (1’)
b Tìm hiểu yêu cầu của đề bài (5’)
+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài
+ Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì? (Gạch
chân các từ: Kể, đợc nghe, đợc đọc, ca
ngợi cái đẹp, cuộc đấu tranh, đẹp, xấu,
thiện, ác) – Lu ý cho học sinh yêu cầu
đề bài
c H ớng dẫn kể chuyện (6’)
+ Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc
phần gợi ý
+ Truyện ca ngợi cái đẹp ở đây có thể
là cái đẹp của tự nhiên, của con ngời
hay 1 quan niệm về cái đẹp của con
Trang 13dung ca ngợi cái đẹp?
+ Em biết những câu chuyện nào nói về
cuộc đấu tranh giữa cái đẹp với cái xấu,
cái thiện với cái ác
+ Em sẽ kể câu chuyện gì cho các bạn
nghe? Câu chuyện đó em đã đợc nghe
hay đã đợc đọc?
d Kể chuyện trong nhóm (8’)
+ Yêu cầu học sinh kể chuyện trong
nhóm đôi
+ Theo dõi, giúp đỡ học sinh kể chuyện
Yêu cầu học sinh đánh giá bạn kể theo
các tiêu chí đề ra Gợi ý các câu hỏi:
bảy chú lùn…
- Ví dụ: Cây tre trăm đốt, cây Khế,Thạch Sanh, Tấm Cám, Sọ Dừa, Gàtrống và Cáo
+ Học sinh nối tiếp nhau trả lời
+ Học sinh kể chuyện cho nhau nghe,nhận xét và trao đổi ý nghĩa câuchuyện
+ Kể xong có thể đặt câu hỏi cho bạnhoặc bạn hỏi lại ngời kể
* Học sinh kể hỏi:
- Bạn thích nhân vật nào trong truyện tôi vừa kể? Vì sao?
- Việc làm nào của nhân vật khiến bạn nhớ nhất?
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
* Học sinh nghe hỏi:
+ Tại sao bạn lại chọn câu chuyện này?
+ Câu chuyện bạn kể có ý nghĩa gì?
+ Bạn thích nhất tình tiết nào trong truyện?
e Thi kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện (12’)
+ Yêu cầu một số học sinh lên kể chuyện trớc
II, Đồ dùng dạy học:
Trang 14- Tranh minh họa SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ cần luyện đọc
IIi, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
+ Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc bài:
“Hoa học trò” và nêu nội dung của
bài
+ Nhận xét, cho điểm
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài (1’)
“Mẹ giã gạo / mẹ nuôi bộ đội
Nhịp chày nghiêng / giấc ngủ em
+ Em hiểu câu thơ “nhịp chày
nghiêng giấc ngủ em nghiêng”
nh thế nào?
+ Những hình ảnh nào trong bài
nói lên tình yêu thơng và niềm hi
vọng của ngời mẹ đối với con?
+ Theo em, cái đẹp đợc thể hiện
trong bài thơ này là gì?
* Cái tài tình là tác giả đã khắc
họa đợc điều đó thông qua lời ru
của ngời mẹ
- Nêu nội dung bài?
d H ớng dẫn đọc diễn cảm – học
thuộc lòng (10’)
+ YC 2 HS tiếp nối nhau đọc bài
+ 3 HS đọc nối tiếp nhau và nêu nội dung.+ Lớp theo dõi, nhận xét
+ 1 HS đọc cả bài thơ
+ Bài thơ gồm 2 khổ thơ và 1 câu thơ
+ HS đọc nối tiếp (3 lợt)Lợt1: Luyện đọc + luyện đọc đúngLợt2:Luyện đọc + giảI nghĩa từLợt3: Luyện đọc lại
+ HS luyện đọc nhóm đôi+ 2 HS đọc
+ HS đọc thầm toàn bài
+ Ngời mẹ vừa lao động: Giã gạo, tỉa bắpvừa nuôi con khôn lớn Mẹ còn giã gạo đểnuôi bộ đội Những công việc đó góp phần
to lớn vào công cuộc chống Mỹ cứu nớc củatoàn dân tộc ta
+ Nhịp chày nghiêng bên này, nghiêng bênkia của mẹ đều làm lng mẹ cũng chuyển
động theo nh 1 chiếc võng ru em bé ngủngon giấc
+ Lng đa nôi và tim hát thành lời, mẹ thơngA-Kay, mặt trời của mẹ con nằm trên lng.+ Niềm hi vọng của mẹ đối với con: Mai saucon lớn vung chày lún sân
+ Cái đẹp trong bài thơ là thể hiện đợc lòngyêu nớc thiết tha và tình thơng con của ngời
mẹ miền núi
" Nội dung: Ca ngợi tình yêu nớc, thơngcon sâu sắc, cần cù lao động để góp sứcmình vào công cuộc kháng chiến chống Mỹcứu nớc của ngời mẹ miền núi
Trang 15+ Để thể hiện đợc nội dung của
bài thơ chúng ta cần đọc bài với
+ Một số HS thi đọc trớc lớp và nêu câu trảlời
Trang 16Tiếng Việt:
Ôn tập
I- Mục đích, yêu cầu
1.Thấy đợc những đặc điểm đặc sắc trong cách quan sát và miêu tả các bộ phận của cây cối (lá, thân, gốc cây) ở 1 số đoạn văn mẫu
2.Viết đợc 1 đoạn miêu tả lá (hoặc thân, gốc) của cây
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ chép lời giải bài tập 1
III- Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới
- Hoàn thành bài tập cũn lại của buổi sang
(nếu chưa xong)
Bài 2: Cho số 279a Hóy tỡm a sao cho:
a) 279a chia hết cho 2 nhưng khụng chia
số gạo trong kho Ngày thứ hai bỏn được
8 2
số gạo Hỏi 3 ngày cửa hang đó bỏn được
bao nhiờu phần số gạo trong kho?
7 <
4
5 5
6 6
7 < <
Cả ba ngày cửa hang đó bỏn
8
5 8
2 8
11 8
3 + + = (Số gạo)
Trang 171 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
b)Tả sự thay đổi của cây sồi già từ mùa
đông sang mùa xuân
- Treo bảng phụ
+ Hình ảnh so sánh: Nó nh 1 con quái
vật già nua cau có và khinh khỉnh đứng
giữa đám bạch dơng tơi cời
- Dặn HS về nhà tiếp tục hoàn chỉnh bài
- Đọc 2 đoạn còn lại trong bài
- Nghe, mở sách
- 2 em nối tiếp đọc nội dung bài 1 với
2 đoạn văn Lá bàng Cây sồi già
- HS đọc thầm, trao đổi cặp phát hiện
điểm chú ý, lần lợt nêu trớc lớp
- 1-2 em nêu hình ảnh so sánh và nhânhoá
- HS đọc yêu cầu
- HS chọn tả 1 bộ phận của cây mà em yêu thích
Trang 18T: - Hình minh họa SGK phóng to (nếu có điều kiện)
T+H: - Su tầm 1 số tác phẩm văn học, khoa học thời Hậu Lê: Nguyễn Trãi, LêThánh Tông, Lơng Thế Vinh
IIi, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
+ Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi:
- Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích việc
học tập?
+ Nhận xét, cho điểm
3 Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (1’)
b HĐ1: Tìm hiểu văn học thời Hậu Lê (15”)
+ Chia lớp thành các nhóm theo bàn, các
nhóm thảo luận
+ Tiểu kết câu trả lời đúng
+ Các tác giả, tác phẩm vh tiêu biểu thời Hậu
Tác giả Tác phẩm Nội dung
Nguyễn Trãi Bình Ngô đại cáo Phản ánh khí phách anh hùng và niềm tự
hào chân chính của dân tộc ta
Nguyễn Trãi ức trai thi tập Nói lên tâm sự của những ngời muốn đem
tài năng, trí tuệ ra giúp ích cho đất nớc, chodân nhng lại bị quan lại ghen ghét, vùi dập
Lý Tử Tấn
Nguyễn Húc Các bài thơ
+ Các tác phẩm văn học thời kỳ này đợc
viết bằng chữ gì?
Chữ Hán là chữ của ngời Trung Quốc
Chữ Nôm là chữ viết do ngời Việt ta
sáng tạo dựa trên hình dạng của chữ
Hán
+ Bằng cả chữ Hán và chữ Nôm
Trang 19+ Hãy kể các tác phẩm, tác giả văn học
thời kỳ này?
+ Nội dung của các tác phẩm thời kỳ
này nói lên điều gì?
c HĐ2:Tìm hiểu khoa học thời Hậu Lê
+Yêu cầu tiếp tục thảo luận nhóm bàn
+ Theo dõi, tiểu kết các ý trả lời đúng
của học sinh
+ Học sinh nêu (3-4 học sinh)+ Cho ta thấy cuộc sống của xây dựngthời Hậu Lê
+ HS đọc thầm SGK và thảo luận
+ Đại diện các nhóm nêu
+ Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Tác giả Tác phẩm Nội dung
Ngô Sĩ Liên Đại Việt sử kí toàn th Ghi lại lịch sử nớc ta từ thời Hùng Vơng
đến thời Hậu Lê
Nguyễn Trãi Lam Sơn thực lục Ghi lại diễn biến của cuộc khởi nghĩa
Lam SơnNguyễn Trãi D địa chí Xác định rõ ràng lãnh thổ quốc gia, nêu
lên những tài nguyên, sản phẩm phongphú của đất nớc và 1 số phong tục tậpquán của nhân dân ta
LơngThếVinh Đại thành toán pháp Kiến thức toán học
+ Qua tìm hiểu, em thấy những tác giả
nào là tác giả tiêu biểu cho thời kì này?
4 Củng cố :- Giáo viên tổ chức giới
thiệu 1 số tác phẩm lớn thời Hậu Lê
+ Thời Hậu Lê, các tác giả đã nghiên cứu
về lịch sử, địa lí, toán học, y học
+ Nguyễn Trãi và Lê Thánh Tông là 2 tácgiả tiêu biểu cho thời kỳ này
Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011
Toán:
PHEÙP COÄNG PHAÂN SOÁ (tieỏp theo )
I - MUẽC TIEÂU :
- Bieỏt coọng hai phaõn soỏ khaực maóu soỏ
- Chuự yự: baứi 1 a,b,c; baứi 2 a,b
II - ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
III - CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1/ Kieồm tra baứi cuừ:
HS sửỷa baứi taọp ụỷ nhaứ
Nhaọn xeựt phaàn sửỷa baứi
2/ Baứi mụựi
Giụựi thieọu: Pheựp coọng phaõn soỏ (tt)
Hoaùt ủoọng 1: Coọng hai phaõn soỏ khaực maóu soỏ
HS ủoùc vớ duù
ẹeồ tớnh soỏ giaỏy hai baùn ủaừ laỏy, ta laứm tớnh Tớnh coọng