Trường THCS Lê Văn Thiêm - Đức Thọ Hà Tĩnh–Giáo viên: Phan Thị Hoa Tiết 45 Ôn tập chương II... Do đó: Nên tam giác ở câu a không phải là tam giác vuông... Bài 3: Cho tam giác MNP, điều k
Trang 1Trường THCS Lê Văn Thiêm - Đức Thọ Hà Tĩnh–
Giáo viên: Phan Thị Hoa
Tiết 45 Ôn tập chương II
Trang 2I ¤n tËp lý thuyÕt:
Trang 3Bài 1: Trong các tam giác có độ dài 3 cạnh sau đây,
tam giác nào có thể là tam giác vuông?
a) 3cm, 9cm, 14cm b) 6cm, 8cm, 10cm.
Bạn An đã làm như sau:
a) Vì 32 + 92 =9 + 81 = 90 còn 142 = 196 Do đó:
Nên tam giác ở câu a) không phải là tam giác vuông
b) Vì 62 + 102 = 36 + 100 = 136 còn 82 = 64 => 62 + 102 82
Do đó: tam giác ở câu b) cũng không phải là tam giác vuông
Em hãy cho biết ý kiến của mình về bài làm của bạn
2 2 2
3 + 9 ≠ 14
≠
II Bài tập
Trang 4Bµi 2: Bé 3 sè ®o nµo sau ®©y lµ sè ®o cña 3 gãc
trong tam gi¸c vu«ng c©n?
A 120 0 , 35 0 , 35 0
B 40 0 , 40 0 , 110 0 D 55 0 , 55 0 , 55 0 C 900, 450, 450
II Bµi tËp
Trang 5Bài 3: Cho tam giác MNP, điều khẳng định nào sau đây
là không đúng ?
A Tam giác MNP là tam giác đều nếu 3 cạnh của nó bằng nhau.
B Tam giác MNP là tam giác đều nếu 3 góc của nó bằng nhau.
C Tam giác MNP là tam giác đều nếu có một góc bằng 600
và 2 cạnh bằng nhau.
II Bài tập
D Tam giác MNP là tam giác đều nếu có một góc bằng 600
Trang 6Bài 4: Cho tam giác ABC, cân ở A Trên tia đối của tia BC lấy
điểm M, Trên tia đối của tia CB lấy điểm N, sao cho BM = CN a) Chứng minh tam giác AMN là tam giác cân.
b) Kẻ AH BC ( H BC) Tính AH biết cạnh AB = 9cm,
ABC (AB=AC), BM=CN
AH BC, H BC ,AB = 9 cm, BC = 12 cm
a) AMN cân`
b) Tính AH
∆
∈
⊥
∆
GT
KL
A
N
II Bài tập
Trang 7N
Chứng minh
b) Xét ABH và ACH có
+ (do AH BC tại H)
+ AH chung
+ AB = AC (Do tam giác ABC cân tại A)
=> ABH = ACH (Cạnh huyền, cạnh góc vuông)
=> BH = CH (Hai cạnh tương ứng)
=> H là trung điểm của BC (H thuộc BC)
=>
- Do ABH vuông tại H
=> AB2= AH2 + BH2 (Đ/l Pitago)
=> AH2 = AB2 – BH2 = 92 – 62 = 81- 36 = 45
=>
ABC (AB=AC), BM=CN
AH BC, H BC
a) AMN cân
b) Tính AH, biết AB=9cm, BC=12cm
AHB AHC 90 = =
1 1
BH BC 12 6(cm)
2 2
= = =
⊥
∆
∆
AH = 45 6,708(cm) ≈
}
∆
∈
⊥
∆ GT
KL
Trang 8Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập: Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các tam giác
đặc biệt.
- Ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác, trường hợp bằng nhau đặc biệt của tam giác