Kĩ năng: Biết lấy vớ dụ về mệnh đề,mệnh đề chứa biến Biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề Biết xỏc định được tớnh đỳng sai của mệnh đề trong những trờng hợp đơn giản.. -Gv cho
Trang 1Chửụng I: Mệnh đề.Tập hợp
Đ1: MỆNH ĐỀNgày soạn : Ngày dạy :
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
Hiểu được thế nào là mệnh đề, mệnh đề chứa biến,
Hiểu được thế nào là mđ phủ định
2 Kĩ năng:
Biết lấy vớ dụ về mệnh đề,mệnh đề chứa biến
Biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề
Biết xỏc định được tớnh đỳng sai của mệnh đề trong những trờng hợp đơn giản
3 Về tư duy,thỏi độ: - Nắm được cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề
- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Học sinh: - SGK
- Đồ dựng học tập
2 Giỏo viờn: - SGK
- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở
III.Phơng pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm
III TIẾN TRèNH BÀI HỌC
* Chị ơi mấy giờ rối?
-GV cho hs phát biểu suy nghĩ của mình
-Gv : yờu cầu học sinh cho biết khỏi niệm
mệnh đề?
-Gv nêu Kết luận:
Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc
sai.Một mđ không thể vừa đúng vừa sai.
Vớ dụ: Cỏc cõu sau đõu là mệnh đề?Hóy
đại diện các nhióm trả lời
hs khác nhận xét
hs theo dõi, ghi nhận kiến thức
Trang 2*Nờu 2 cõu là mệnh đề đỳng, 2 cõu là mệnh
đề sai, 2cõu khụng phải là mệnh đề?
-Gv cho một số học sinh trả lời, yêu cầu hs
Nam núi “Dơi là một loài chim”
Minh núi “Dơi khụng phải là một loài
chim”
GV giỳp HS hỡnh thành khỏi niệm
*Cõu của Nam và Minh cú phải là mệnh đề
*Nờu cỏc vớ dụ theo yờu cầu
chỉ rõ tính đuíng sai của những mệnh đề
đơn giản
*Suy nghĩ và trả lời cõu hỏi
x=2 thỡ (*) là MĐ đỳngx=0 thỡ (*) là MĐ sai
*Trả lời cõu hỏi : Có
*Xỏc định MĐ P và phủ định P của nú trong vớ dụ trờn
Trang 3Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp
Đ2: MỆNH ĐỀ ( tiếp)Ngày soạn : Ngày dạy :
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
Hiểu được thế nào là mệnh đề kéo theo,mệnh đề đảo-hai mệnh đề tơng đơng
Biết kí hiệu mọi (∀) và kí hiệu tồn tại (∃)
Hiểu được điều kiện cần và điều kiện đủ,giả thiết và kết luận của định lí
2 Kĩ năng:
Biết lấy vớ dụ về mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng
Biết sử dụng kí hiệu mọi (∀) và kí hiệu tồn tại (∃)
Biết lập mđ phủ định của mđ có kí hiệu mọi (∀) và kí hiệu tồn tại (∃)
Biết xỏc định được tớnh đỳng sai của mệnh đề trong những trờng hợp đơn giản
3 Về tư duy,thỏi độ:
- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Học sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới
- Đồ dựng học tập
2 Giỏo viờn: - SGK
- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở
III.Phơng pháp dạy học:Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm.III TIẾN TRèNH BÀI HỌC
1.ổn định tổ chức lớp :
2.Kiểm tra bài cũ :
xét tính đúng sai của các mệnh đề sau và lập mệnh đề phủ định của nó :
A : ‘Trái đất không có nớc’
P : ‘ 2=3’
Q : ‘-1<1’
3.Bài mới :
III Mệnh đề kộo theo:
Vớ dụ 3: Xột cõu “Nếu trái đât không có
* gv nêu khai niệm
MĐ “Nếu P thỡ Q” gọi là mệnh đề kộo
* Trả lời câu hỏi : có
*Ghi nhớ khái niệm
*Phỏt biểu MĐ Pị Q
Nếu gió mùa đông bắc về thì trời trở lạnh
* Suy nghĩ???
* Ghi nhớ quy ớc
Trang 4Gv nhËn xÐt,hoµn chØnh lêi gi¶i.
*Theo dâi vÝ dô
Trang 5*Nhấn mạnh cho HS mọi là tất cả
kí hiệu ∀ đọc là với mọi‘‘ ’’
chú ý : Mọi nghĩa là tất cả
Biết phỏt biểu một MĐ theo khỏi niệm cần và đủ
Nắm được mđ có kớ hiệu mọi và tồn tại.Lập mđ phủ định của nó
Làm cỏc bài tập SGK trang 9
Trang 6BT: 1 Xét tính đúng sau của các mệnh đề sau:
2 Cho mệnh đề chứa biến P(n): "2n + 3 là một số nguyên chia hết cho 3" Hãy xét tính
đúng sai của các mệnh đề sau:
(a) Tồn tại x sao cho x 2 + x + 1 > 0; (b) Tồn tại x sao cho x 2 + x + 1 ≤ 0;
(c) Tồn tại x sao cho x 2 + x + 1 = 0; (d) Tồn tại x sao cho x 2 + 1 > 0
Trang 7Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp
Đ3:Bài tập Ngày soạn : Ngày dạy :
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
Hiểu được thế nào là mệnh đề,mđ chứa biến, kéo theo,mệnh đề đảo-hai mệnh đề tơng
đ-ơng, phủ định của một mđề
Hiểu kí hiệu mọi (∀) và kí hiệu tồn tại (∃)
Hiểu được điều kiện cần và điều kiện đủ,giả thiết và kết luận của định lí
- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Học sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới
- Đồ dựng học tập : thớc kẻ,máy tính
2 Giỏo viờn: - SGK
- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở,thớc,máy chiếu,
III.Phơng pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm
III TIẾN TRèNH BÀI HỌC
1.ổn định tổ chức lớp :
2.Kiểm tra bài cũ : xét tính đúng sai của các mđ sau và phát biểu mđ phủ định của nó :
a) 1794 chia hết cho 3 c) 2 là một số hữu tỉ
Trang 8c) Điều kiện cần và đủ để phơng trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt là biệt thức của nó dơng
c) Mọi số tự nhiên n đều không vợt quá hai lần nó (mệnh đề đúng)
d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch đảo của nó (mệnh đề
Trang 9Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp
Đ4 :Tập hợpNgày soạn : Ngày dạy :
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
Biết được tập hợp là khái niệm cơ bản của toán học
Biết khái niệm phần tử thuộc ,không thuộc tâp hợp
Biết cỏch xỏc định tập hợp, biểu diễn tập hợp bằng biểu đồ Ven
Biết khỏi niệm tập rỗng, tập con, hai tập hợp bằng nhau và cỏc tớnh chất của nú
2 Kĩ năng:
Biết được phần tử thuộc tập hợp hay khụng? sử dụng đỳng cỏc kớ hiệu ∈ ∉ ,
Biết xỏc định tập hợp theo hai cỏch
Tỡm được tập con của tập hợp, biết so sỏnh hai tập hợp
Biết sử dụng đúng các kí hiệu:∅ ⊂ ⊃ ⊄ , , ,
3 Về tư duy,thỏi độ:
- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Học sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới
- Đồ dựng học tập
2 Giỏo viờn: - SGK
- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở,Cỏc hỡnh vẽ minh hoạ tập hợp bằng biểu đồ VenIII.Phơng pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm
III TIẾN TRèNH BÀI HỌC
1.ổn định tổ chức lớp
2.bài cũ : Cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào đỳng?mệnh đề nào sai?Nếu MĐ sai thỡ phỏt biểu lại
để được MĐ đỳng
a) 2 là số hữu tỉb) 3 là số thựcc) 7
15 là số nguyờnd) x=1là nghiệm của pt: (x-1)(x-2)(x-3)=03.Bài mới
Trang 10TG Hđ của thầy HĐ của trò
*khỏi niệm tập hợp và cỏc kớ hiệu để biểu
thị mỗi quan hệ giữa phần tử và tập hợp
tập hợp( còn gọi là tập) là 1 kn cơ bản của
toán học,ko định nghĩa.
a A∈ ( a thuộc A)
a A∉ ( a không thuộc A)
*lấy VD về tập hợp Xột xem một đối tượng
cú phải là phần tử của tập hợp đú hay
Vậy:
10
Trang 11Tg HĐ của thầy HĐ của HS
*A gọi là tập con của B
*Vậy A là tập con của tập B khi nào?
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là
*GV nhấn mạnh kớ hiệu tập con.Gi ới
thiệu biểu đồ ven
A={các học sinh lớp 10a1};
B={các học sinh nam lớp 10a1}
C={các học sinh nam của tổ 2 lớp 10a1}
*Cỏc phần tử của A đều thuộc B
*Mọi phần tử của A đều thuộc B
*Tập này là tập con của tập kia và ngược lại
*Tiếp nhận tri thức mới
*A B= ⇔(A B⊂ vaứ B A)⊂
*Làm bài TNKQ
A
Trang 13Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp ngày soạn:………… Đ5 :Các phép toán Tập hợp.Các tập hợp số Ngày giảng :
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
Hiểu đợc Cỏc phộp toỏn: Hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bự của tập con
Hiểu đợc các kí hiệu (a;b);[a;b];(a;b]; [a;b);(−∞; a];(−∞; a);(a;+∞);[a;+∞);(-∞ +∞ ;)
Hiểu đợc các kí hiệu: N*,N,Z,Q,R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó
2 Kĩ năng:
HS nắm được khỏi niệm và tớnh chất của cỏc phộp toỏn về tập hợp
Biết xỏc định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
Sử dụng đúng các kí hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅ ∩ , , , , ,A B A B A B C B, ∪ , / , A
Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số
3 Về tư duy,thỏi độ:
- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Học sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới
- Đồ dựng học tập
2 Giỏo viờn: - SGK
- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở,Cỏc hỡnh vẽ minh hoạ tập hợp bằng biểu đồ VenIII.Phơng pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm.III TIẾN TRèNH BÀI HỌC
I-G iao của hai tập hợp.
*Cho HS thực hiện HĐ 1 SGK
*Liệt kờ cỏc phần tử của A,B,C:
Gọi ba em hs
*Tập C gọi là giao của A và B Vậy
giao của hai tập là gỡ?
Tập C gồm các phần tử vừa thuộc
A,vừa thuộc B đợc gọi là giao của A và
B.
Kí hiệu C = ∩A B
*Ghi lại đ/n bằng kớ hiệu
*Dựng biểu đồ Ven để minh họa
*A B C∩ = ={x x A vaứ x B∈ ∈ }
*Thực hiện HĐ 1 A={1;2;3;4;6;12}
Trang 14VÝ dơ: Cho hs lÊy vÝ dơ
II-H ỵp cđa hai tËp hỵp
*Ghi lại đ/n bằng kí hiệu
*Dùng biểu đồ Ven để minh họa
* Hs tiÕp nhËn tri thøc míi
*Tập C gọi là hiệu của A và B Vậy
hiệu của hai tập là gì?
*A B C\ = ={x x A∈ và x B∉ }
14
Trang 15-vẽ biểu đồ minh họa mqhÖ?
*GV dựa vào biểu đồ giải thích mối
*Hs tiÕp nhËn tri thøc míi
* Hs tiÕp nhËn tri thøc míi
* Hs thùc hiÖn theo híng dÉn cña Gv
Trang 16*GV nêu các tập con thường dùng
trong R
*GV nhấn mạnh tên gọi, kí hiệu, và
cách biểu diễn nó trên R
*Nêu cách tìm giao và hợp hai tập con
Gi¶i:
-Gv híng dÉn hs c¸c t×m giao hîp ,hiÖu cña c¸c tËp trªn trôc sè
4: Củng cố và dặn dò
Nắm được các tập hợp số và quan hệ bao hàm của chúng
Nắm được các tập con thường dùng trong R: tên gọi, kí hiệu và cách biểu diễn chúng trên trục số
Cách tìm hợp và giao.Làm bài tập SGK trang 18
16
Trang 17Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp Ngày soạn:………… Đ6: Bài tập Ngày giảng:………
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
Hiểu đợc Cỏc phộp toỏn: Hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bự của hai tập hợp
Hiểu đợc các kí hiệu: N*,N,Z,Q,R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó
Hiểu đợc cách biểu diễn các tập con thờng dùng của R
- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Học sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới,làm bài trớc ở nhà
- Đồ dựng học tập
2 Giỏo viờn: - SGK
- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở,Cỏc bài tập cần chữa
III.Phơng pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm.III TIẾN TRèNH BÀI HỌC
Bài 3/13 :Tìm tất cả các tập con của tập
Lgiải :
a)Các tập con của A là :{a} ;{b} ;{a,b},∅
b) Các tập con của B là :{0},{1},{2},{0,1},{0,2},{1,2},{0,1,2},∅
Bài 3/15 :
-A là tập các hs HL giỏi
-Hs định hình công việc
Trang 18tính xem tập này có bao ban?
b) Có bao bạn cha đợc xếp loại hl giỏi và
cha có hkiểm tốt?
-Tập A có 15.Tập B có 20-Tập A B∩ là tập các hs có hl giỏi và hạnh kiểm tốt
Tập A B∩ có 10 ban-ta cần xác định tập A B∪
Có 15+20-10=25 ban đc khen-Có 45-25=20 ban cha đc xếp loại hl giỏi và cha
-Gv giới thiệu trục số
-Hs thực hiện biểu diễn nh hình vẽ
Gv giới thiệu trục số
Xem trớc bài : Số gần đúng.Sai số
Chơng I-Mệnh đề.Tập hợp Ngày soạn:………
18
Trang 19Tiết 7: Số gần đúng Sai số.Bài tập Ngày giảng:…………
Viết được số quy trũn của một số gần đúng căn cứ vào độ chớnh xỏc cho trước
Biết sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để tớnh toỏn vớI cỏc số gần đỳng
3.T duy,thái độ:Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập
Thấy đợc tầm quan trọng của số gần đúng,ý nghĩa của số gần đúng
III.Phơng pháp dạy học: Phát hiện và giải quyết vấn đề,gợi mở ván đáp.
IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC
Trang 20II.Sai số tuyệt đối:
1.Sai số tuyệt đối của một số gần đúng
*Cho HS xột vớ dụ 2 :So sánh 2 kết quả tính
diện tích hình tròn với Π = 3,1 và với
*Từ đú yờu cầu HS cho đ/n về sai số tuyệt
đốI theo cảm nhận của mỡnh?
*Chớnh xỏc hoỏ khỏi niệm
Kn sai số tuyệt đối:
*Xột VD2 ở SGK
*Tỡm phương ỏn trả lờikết quả tính với Π = 3,14chính xác hơn |S-12,56|< |S-12,4|
Trang 21Chơng I-Mệnh đề.Tập hợp Ngày soạn:……… Tiết 8: Ôn tập chơng Ngày giảng:………… I.Mục tiêu
1 Kiến thức: Hs biết:
Lập mệnh đề,phủ định của một mệnh đề
Phát biểu định lí dới dạng điều kiện cần,đk đủ,điều kiện cần và đủ
Biết biểu diễn một tập con của R trên trục số
Biết lấy giao,hợp,hiệu của các tập hợp
Biết quy tròn số gần đúng,xac định đợc độ chính xác của một số gần đúng
2 Kĩ năng
Biết lập mệnh đề,mệnh đề phủ định
Biết biểu diễn các tập hợp con của R
Biết xác định các tập hợp giao,hợp,hiệu
Viết được số quy trũn của một số gần đúng căn cứ vào độ chớnh xỏc cho trước
Biết sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để tớnh toỏn vớI cỏc số gần đỳng
3.T duy,thái độ:Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập
Thấy đợc tầm quan trọng của số gần đúng,ý nghĩa của số gần đúng
III.Phơng pháp dạy học: Phát hiện và giải quyết vấn đề,gợi mở ván đáp.
IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC
Liệt kê các phần tử của các tập sau:
Trang 22*Biểu diễn trên cùng một trục số
*Làm theo yêu cầu của GV
c) Mệnh đề là câu khẳng địhn đúng hoặc sai
d) Mệnh đề là câu nói thông thường
lại với nhau để có được kết quả đúng
22
) A B b) B C c) A B d) A C
4) (- ; 7]
5) (- ;3) 6) [-2;3)
∞
∞
Trang 23CHƯƠNG II :Hàm số bậc nhất và bậc hai Ngày soạn:……… Tiết 9: hàm số (tiết 1) Ngày dạy:……….
I MỤC TIấU: Giỳp HS nắm được
1 Kiến thức:
Khỏi niệm hàm số tập xỏc định của hàm số
Cỏch cho hàm số và quy ước TXĐ của hàm khi cho bởi cụng thức
Đồ thị của hàm số
2 Kĩ năng:
Lấy ví dụ về hàm số, kiểm tra điều kiện là hàm số
Tỡm được TXĐ của hàm số
Tính đợc giá trị của hsố cho bởi công thức tại một số hữu hạn giá trị
Tìm đợc giá trị của biến số khi biết giá trị của hàm số
3.T duy,thái độ: Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập.
Thấy đợc ý nghĩa của toán học với đời sống
III TIẾN TRèNH BÀI HỌC
H3:Vậy tập cỏc giỏ trị của y?
H4: x=1999 thỡ y tương ứng là bao nhiờu?
Trang 24H2:Nêu TXĐ của các hàm số trên?
* GV nhấn mạnh TXĐ của hàm số khi cho bởi
công thức
-Quy íc:TX§ cña hµm sè y=f(x) lµ tËp hîp tÊt
c¶ c¸c sè thùc x sao cho biÓu thøc f(x) cã nghÜa.
H1:f(x) có nghĩa khi nào nếu f(x) là đa thức, phân
thức hữu tỉ, chứa ẩn trong căn?
x+ có nghĩa khi nào?
H2: x+1 và 1 x− có nghĩa khi nào?
H3: x+ +1 1−x có nghĩa khi nào?
y x
Trang 25Đồ thị của hàm số y=f(x) xác định trên tập D là
tập hợp tất cả các điểm M(x;f(x)) trên mặt
phẳng toạ độ với mọi x thuộc D.
H1: Cho biết đồ thị hàm số y=ax+b và y=ax2?
*Treo hỡnh minh hoạ
H2:Điểm A(x0;y0) thuộc đồ thị hàm số y=f(x) khi
Trang 26CHƯƠNG II :Hµm sè bËc nhÊt vµ bËc hai Ngµy so¹n:……… TiÕt 10: hµm sè (tiÕt 2) Ngµy d¹y:……….
I MỤC TIÊU: Giúp HS nắm được
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Trang 27Tg HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
II Sự biến thiên của hàm số:
trên khoảng (-∞ ;0) đồ thị “đi xuống ”từ trái
sang phải và với…
Vậy khi giá trị của biến số tăng thì giá trị của
hàm số giảm.
Ta núi hàm số y=f(x) đồng biến trờn (0;+∞)
và nghịch biến trờn (−∞;0)
định nghĩa hàm số đồng biến,n biến
Hàm số y=f(x) gọi là đồng biến(tăng)
trên khoảng (a;b) nếu
Xột chiều biến thiờn của một hàm số là tìm
các khoảng đồng biến và các khoảng nghịch
biến của nó.Kết quả xét chiều biến thiên đợc
*Hs suy nghĩ ,trả lời
*Tiếp nhận tri thức mới
*y=x đồng biến trờn R
*y=-x nghịch biến trờn R
Biểu diễn bằng mũi tờn đi lờnBiểu diễn bằng mũi tờn đi xuống Đọc kết luận
Trang 28-Đờng parabol y=x2 có trục đối xứng là
Oy.Tại 2 giá trị đối nhau của biến số x,hàm
số nhận cùng một giá trị
-Gốc toạ độ O là tâm đối xứng của đờng
thẳng y=x.Tại 2 giá trị đối nhau của biến số
x,hàm số nhận hai giá trị đối nhau
*Hàm số y=f(x) gọi là hàm số chẵn, y=g(x)
∀ ∈ ⇒ − ∈ ),ta thực hiện tiếp bớc 2
-Nếu D không phải là tập đối xứng(tức
g(-1)=-g(1)=-1; g(-2)=g(2)=-4 g(-x)=-g(x)
đại diện các nhóm trình bày
Hs khác nhận xét,bổ sung nếu cóa) y=3x2-2 là hàm số chẵn
b) y=1/x là hàm số lẻc) y= xlà hàm số không chẵn,không lẻ
28
Trang 29y=3x2-2 là hàm số chẵn y=1/x là hàm số lẻ
*Tiếp nhận tri thức mới
*Đồ thị hàm số y=x2 nhận trục tung Oy làm trục đối xứng
Đồ thị hàm số y=x nhận gốc toạ độ O làm tõm đối xứng
*Tiếp nhận tri thức mới
Đồ thị của một hsố chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
Đồ thị của một hsố lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.
4: Củng cố và dặn dũ
Nắm đựợc khỏi niệm đồng biến , nghịch biến,khái niệm hsố chẵn,hsố lẻ
Cỏch xột sự biến thiờn của hàm số
Hóy điền đỳng sai vào ụ
Cõu 3: Hàm số y x= + +2 x 1 đi qua điểm
Đỳng Sai
a A(1;3)
b B(-1;3)
c C(-2;7)
Trang 31CHƯƠNG II :Hàm số bậc nhất và bậc hai Ngày soạn:……… Tiết 11: hàm số y=ax+b Ngày dạy:……….
I MỤC TIấU: Giỳp HS nắm được
1 Kiến thức: -Hiểu được sự biến thiờn và đồ thị của hàm số bậc nhất
- Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y=b
-Hiểu đợc sự biến thiên và đồ thị hàm số y= x Biết được tớnh chất của đồ thị hàm số y= x nhận Oy làm trục đối xứng
2 Kĩ năng:-Thành thạo việc xỏc định chiều biến thiờn và vẽ đồ thị hàm bậc nhất
- Biết vẽ đồ thị hàm số y=b và y= x
- Biết tỡm giao điểm của hai đồ thị cú pt cho trước
-Biết xác định phơng trình y=ax+b thoả mãn đk cho trớc
3.T duy,thái độ:Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập.
Thấy đợc ý nghĩa của toán học với đời sống
III TIẾN TRèNH BÀI HỌC
<
ã a hàm ngb trờn R
*Bảng bt: SGK
Trang 32*Đồ thị: Là đ/thẳng không // và cũng không
trùng với các trục toạ độ.Đờng thẳng này đi
qua 2 điểm A(0;b),B(-b/a;0)
*Tìm hoành độ giao điểm của đồ thị 2 hsố
y=2x+2và y=-x-1 ta đa về giải pt:
hoặc trùng với trục hoành và cắt trục tung tại
điểm (0 ;b).Đờng thẳng này gọi là đờng thẳng
Tọa độ giao điểm B(-1 ;0)
* Hs tiêp nhận tri thứuc mới
* Hs tiếp nhận tri thức mới
Trang 34CHƯƠNG II :Hàm số bậc nhất và bậc hai Ngày soạn:……… Tiết 12: Bài tập Ngày dạy:……….
I MỤC TIấU: Giỳp HS nắm được
1 Kiến thức: *củng cố và khắc sõu kiến thức về
- Chiều biến thiờn của hàm số bậc nhất
-Cỏch vẽ đồ thị hàm bậc nhõt và hàm bậc nhất trờn một khoảng
2 Kĩ năng:-Thành thạo việc xỏc định chiều biến thiờn và vẽ đồ thị hàm bậc nhất
- Biết vẽ đồ thị hàm số y=b và y= x
- Biết tỡm giao điểm của hai đồ thị cú pt cho trước
-Rèn luyện kĩ năng xác định phơng trình y=ax+b thoả mãn đk cho trớc
3.T duy,thái độ: Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập.
Thấy đợc ý nghĩa của toán học với đời sống
III.Phơng pháp dạy học: Phát hiện và giải quyết vấn đề,gợi mở ván đáp.
III TIẾN TRèNH BÀI HỌC
1.Ôn định tổ chức lớp.
2.Bài cũ: Lồng vào trong hoạt động học tập của tiết dạy
3.Bài mới:
Hoạt động 1 – một số câu hỏi trắc nghiệm
0 x nếu 2
2
x
x y
Ta có ∀x < 0 thì y > y(0) = 2
∀x > 0 thì y > y(0) = 2 Vậy y > y(0) = 2 ∀ x
d) Cả ba kết quả trên đều sai
Gợi ý trả lời câu 2
Chọn a)
34
Trang 35Câu 3
Cho đờng thẳng có phơng trình d:
1 3x x
Câu 4 Cho đờng thẳng d có phơng trình x + y
- 1 = 0, điểm nào trong các điểm sau thuộc d:
a) M(1; -1); b) N(1; 2); c) K(1;
1); d) H(0; -1)
Gợi ý trả lời câu 4
Câu 5 Cho đờng thẳng d có phơng trình:
1 x x
2
y = + + , đờng thẳng nào trong các
đ-ờng thẳng sau song song với d
2 y
Trang 36c) A(15; -3) và B(21; -3)
Gợi ý : gọi pt đờng thẳng d là y = ax + b khi đó
đờng thẳng d đi qua các điểm A, B thì ta có hpt
nào?
GV hớng dẫn riêng trờng hợp đặc biệt của ý a)
dùng toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = ax +
b với hai trục toạ độ.
b) a = - 1, b = 3
c) a = 0, b = -3.
Bài 3 (sgk – 42)
Viết phơng trình y = ax + b của các đờng thẳng.
a) Đi qua 2 điểm A(4; 3), B(2; -1);
b) Đi qua điểm A(1; -1) và song song với
Ox
Gợi ý : gọi pt đờng thẳng d là y = ax + b khi đó
đờng thẳng d đi qua các điểm A, B thì ta có hpt
giống hs y= x , nhận đợc từ việc tịnh tiến đồ
thị hs y= x dọc theo trục tung xuống 1 đơn
Trang 37O 1
1
-1 -1
1
0 2
x x
x x y
víi víi
=
1 4
2
1 1
x x
x x
y
víi víi
4:Củng cố : *Cách xác định hàm số y=ax+b khi nó thỏa mãn một số điều kiên cho trước
* Cách vẽ đồ thị hàm số y=ax+b, y=b và y=ax+b trên một khoảng
Bài tập : Cho hàm số y=(2m+1)x+m-2
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua A(1 ;7)
b) Tìm m để đồ thị hàm số song song với Ox
c) Tùy theo m xét sự biến thiên của hàm số
d) Vẽ đồ thị của hàm số khi m=1, m=-2
Trang 38CHƯƠNG II :Hàm số bậc nhất và bậc hai Ngày soạn:……… Tiết 13: Hàm số bậc hai Ngày dạy:……….
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
Khái niệm hàm số bậc hai
Hiểu được mỗi quan hệ giữa hàm số y=ax2 và y=ax2+bx+c
Năm đợc đồ thị hàm số bậc hai
Hiểu và ghi nhớ cỏc tớnh chất của đồ thị hàm số y=ax2+bx+c
2 Kĩ năng:
Biết xỏc định tọa độ đỉnh, phương trỡnh trục đối xứng và hỡnh dạng của Parabol
Biết vẽ chớnh xỏc đồ thị của hàm số y=ax2+bx+c
Giải một số Bt đơn giản về parabol: Xác định phơng trình của parabol
3 T duy ,thái độ : Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập.
ễn lại cỏc kiến thức về hàm số y=ax2
III.Phơng pháp dạy học: Phát hiện và giải quyết vấn đề,gợi mở ván đáp
III TIẾN TRèNH BÀI HỌC
1.ổn định tổ chức lớp,
2.Kiểm tra bài cũ.Vẽ đồ thị hàm só y=x2?Chỉ ra đỉnh của parabol và trục đối xứng của nó?3.Bài mới:
Khái niệm:Hàm số bậc hai đợc cho bởi công thức
y=ax2+bx+c (a#0)
TXĐ: D=R
I.Đồ thị của hàm số bậc hai.
1.Nhận xét:
H1:Đồ thị của hàm số quay bề lừm lờn trờn,
xuống dưới khi nào?
H2:Tọa độ của đỉnh ?
H3:Tớnh đối xứng?
H4:a>0 điểm thấp nhất ?,a<0 điểm cao nhất?
*GV dẫn dắt HS tỡm ra mối quan hệ giữa hai đồ
Trang 39+a>0 thì y≥0 với mọi x,nên điểm 0 là thấp nhất
+a<0 thì y≤0 với mọi x,nên điểm 0 là cao nhất
đồ thị của hsố y=ax 2 +bx+c (a#0) là
một đờng parabol có đỉnh là điểm ( ; )
b I
a a
−∆
trục đối xứng là đờng thẳng x=-b/2a.Parabol này
quay bề lõm lên trên nếu a>0,xuống dới nếu a<0
a a
−∆
−
B2:Vẽ trục đxứng x=-b/2a
B3:Xác định toạ độ các giao điểm của parabol với
trục tung(điểm (0;c))và trục hoành (nếu có)
Giao với 0y là A(0;-1)
Điểm đối xứng với điểm A(0;-1) qua đờng x=1/3
là A’(2/3;-1)
Giao với 0x là B(1;0) và C(-1/3;0)
*Chỳ ý tiếp nhận tri thức mới
*Làm theo yờu cầu của GV
*Hs tiếp nhận tri thức mới
*Thấy mối liên hệ giữa đồ thị hai hàm
Số y=ax2 và y=ax2+bx+c
*Hs ghi nhớ kết luận
*Hs ghi nhớ cách vẽ đồ thị hàm bậc hai
*Hs thực hiện các yêu cầu:
Trang 40-Sử dụng các tính chất của đồ thị hàm bậc hai
-Sử dụng Điều kiện để một điểm thuộc đồ
-Điểm M thuộc đồ thị hàm số khi nao?
-Điểm N thuộc đồ thị hàm số khi nào?
y=2x2+x+2
*Hs ghi nhớ nhận xét
4 Củng cố và dặn dũ
Nắm được cỏc tớnh chất của hàm số bậc hai.Cỏch vẽ đồ thị hàm số
Làm bài tập 1,3,4 sgk trang 49,50 Xem bài đọc thêm
GV: Cho học sinh làm các bài tập trắc nghiệm nhỏ sau nhằm củng cố lại phần trên: