1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA dai so 10 ki 1-Tu tiet 1 den 27

87 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng:  Biết lấy vớ dụ về mệnh đề,mệnh đề chứa biến  Biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề  Biết xỏc định được tớnh đỳng sai của mệnh đề trong những trờng hợp đơn giản.. -Gv cho

Trang 1

Chửụng I: Mệnh đề.Tập hợp

Đ1: MỆNH ĐỀNgày soạn : Ngày dạy :

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

 Hiểu được thế nào là mệnh đề, mệnh đề chứa biến,

 Hiểu được thế nào là mđ phủ định

2 Kĩ năng:

 Biết lấy vớ dụ về mệnh đề,mệnh đề chứa biến

 Biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề

 Biết xỏc định được tớnh đỳng sai của mệnh đề trong những trờng hợp đơn giản

3 Về tư duy,thỏi độ: - Nắm được cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề

- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Học sinh: - SGK

- Đồ dựng học tập

2 Giỏo viờn: - SGK

- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở

III.Phơng pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm

III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

* Chị ơi mấy giờ rối?

-GV cho hs phát biểu suy nghĩ của mình

-Gv : yờu cầu học sinh cho biết khỏi niệm

mệnh đề?

-Gv nêu Kết luận:

Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc

sai.Một mđ không thể vừa đúng vừa sai.

Vớ dụ: Cỏc cõu sau đõu là mệnh đề?Hóy

đại diện các nhióm trả lời

hs khác nhận xét

hs theo dõi, ghi nhận kiến thức

Trang 2

*Nờu 2 cõu là mệnh đề đỳng, 2 cõu là mệnh

đề sai, 2cõu khụng phải là mệnh đề?

-Gv cho một số học sinh trả lời, yêu cầu hs

Nam núi “Dơi là một loài chim”

Minh núi “Dơi khụng phải là một loài

chim”

GV giỳp HS hỡnh thành khỏi niệm

*Cõu của Nam và Minh cú phải là mệnh đề

*Nờu cỏc vớ dụ theo yờu cầu

chỉ rõ tính đuíng sai của những mệnh đề

đơn giản

*Suy nghĩ và trả lời cõu hỏi

x=2 thỡ (*) là MĐ đỳngx=0 thỡ (*) là MĐ sai

*Trả lời cõu hỏi : Có

*Xỏc định MĐ P và phủ định P của nú trong vớ dụ trờn

Trang 3

Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp

Đ2: MỆNH ĐỀ ( tiếp)Ngày soạn : Ngày dạy :

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

 Hiểu được thế nào là mệnh đề kéo theo,mệnh đề đảo-hai mệnh đề tơng đơng

 Biết kí hiệu mọi (∀) và kí hiệu tồn tại (∃)

 Hiểu được điều kiện cần và điều kiện đủ,giả thiết và kết luận của định lí

2 Kĩ năng:

 Biết lấy vớ dụ về mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng

 Biết sử dụng kí hiệu mọi (∀) và kí hiệu tồn tại (∃)

 Biết lập mđ phủ định của mđ có kí hiệu mọi (∀) và kí hiệu tồn tại (∃)

 Biết xỏc định được tớnh đỳng sai của mệnh đề trong những trờng hợp đơn giản

3 Về tư duy,thỏi độ:

- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Học sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới

- Đồ dựng học tập

2 Giỏo viờn: - SGK

- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở

III.Phơng pháp dạy học:Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm.III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

1.ổn định tổ chức lớp :

2.Kiểm tra bài cũ :

xét tính đúng sai của các mệnh đề sau và lập mệnh đề phủ định của nó :

A : ‘Trái đất không có nớc’

P : ‘ 2=3’

Q : ‘-1<1’

3.Bài mới :

III Mệnh đề kộo theo:

Vớ dụ 3: Xột cõu “Nếu trái đât không có

* gv nêu khai niệm

MĐ “Nếu P thỡ Q” gọi là mệnh đề kộo

* Trả lời câu hỏi : có

*Ghi nhớ khái niệm

*Phỏt biểu MĐ PQ

Nếu gió mùa đông bắc về thì trời trở lạnh

* Suy nghĩ???

* Ghi nhớ quy ớc

Trang 4

Gv nhËn xÐt,hoµn chØnh lêi gi¶i.

*Theo dâi vÝ dô

Trang 5

*Nhấn mạnh cho HS mọi là tất cả

kí hiệu đọc là với mọi‘‘ ’’

chú ý : Mọi nghĩa là tất cả

 Biết phỏt biểu một MĐ theo khỏi niệm cần và đủ

 Nắm được mđ có kớ hiệu mọi và tồn tại.Lập mđ phủ định của nó

 Làm cỏc bài tập SGK trang 9

Trang 6

BT: 1 Xét tính đúng sau của các mệnh đề sau:

2 Cho mệnh đề chứa biến P(n): "2n + 3 là một số nguyên chia hết cho 3" Hãy xét tính

đúng sai của các mệnh đề sau:

(a) Tồn tại x sao cho x 2 + x + 1 > 0; (b) Tồn tại x sao cho x 2 + x + 1 0;

(c) Tồn tại x sao cho x 2 + x + 1 = 0; (d) Tồn tại x sao cho x 2 + 1 > 0

Trang 7

Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp

Đ3:Bài tập Ngày soạn : Ngày dạy :

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

 Hiểu được thế nào là mệnh đề,mđ chứa biến, kéo theo,mệnh đề đảo-hai mệnh đề tơng

đ-ơng, phủ định của một mđề

 Hiểu kí hiệu mọi (∀) và kí hiệu tồn tại (∃)

 Hiểu được điều kiện cần và điều kiện đủ,giả thiết và kết luận của định lí

- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Học sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới

- Đồ dựng học tập : thớc kẻ,máy tính

2 Giỏo viờn: - SGK

- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở,thớc,máy chiếu,

III.Phơng pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm

III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

1.ổn định tổ chức lớp :

2.Kiểm tra bài cũ : xét tính đúng sai của các mđ sau và phát biểu mđ phủ định của nó :

a) 1794 chia hết cho 3 c) 2 là một số hữu tỉ

Trang 8

c) Điều kiện cần và đủ để phơng trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt là biệt thức của nó dơng

c) Mọi số tự nhiên n đều không vợt quá hai lần nó (mệnh đề đúng)

d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch đảo của nó (mệnh đề

Trang 9

Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp

Đ4 :Tập hợpNgày soạn : Ngày dạy :

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

 Biết được tập hợp là khái niệm cơ bản của toán học

 Biết khái niệm phần tử thuộc ,không thuộc tâp hợp

 Biết cỏch xỏc định tập hợp, biểu diễn tập hợp bằng biểu đồ Ven

 Biết khỏi niệm tập rỗng, tập con, hai tập hợp bằng nhau và cỏc tớnh chất của nú

2 Kĩ năng:

 Biết được phần tử thuộc tập hợp hay khụng? sử dụng đỳng cỏc kớ hiệu ∈ ∉ ,

 Biết xỏc định tập hợp theo hai cỏch

 Tỡm được tập con của tập hợp, biết so sỏnh hai tập hợp

 Biết sử dụng đúng các kí hiệu:∅ ⊂ ⊃ ⊄ , , ,

3 Về tư duy,thỏi độ:

- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Học sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới

- Đồ dựng học tập

2 Giỏo viờn: - SGK

- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở,Cỏc hỡnh vẽ minh hoạ tập hợp bằng biểu đồ VenIII.Phơng pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm

III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

1.ổn định tổ chức lớp

2.bài cũ : Cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào đỳng?mệnh đề nào sai?Nếu MĐ sai thỡ phỏt biểu lại

để được MĐ đỳng

a) 2 là số hữu tỉb) 3 là số thựcc) 7

15 là số nguyờnd) x=1là nghiệm của pt: (x-1)(x-2)(x-3)=03.Bài mới

Trang 10

TG Hđ của thầy HĐ của trò

*khỏi niệm tập hợp và cỏc kớ hiệu để biểu

thị mỗi quan hệ giữa phần tử và tập hợp

tập hợp( còn gọi là tập) là 1 kn cơ bản của

toán học,ko định nghĩa.

a A∈ ( a thuộc A)

a A∉ ( a không thuộc A)

*lấy VD về tập hợp Xột xem một đối tượng

cú phải là phần tử của tập hợp đú hay

Vậy:

10

Trang 11

Tg HĐ của thầy HĐ của HS

*A gọi là tập con của B

*Vậy A là tập con của tập B khi nào?

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là

*GV nhấn mạnh kớ hiệu tập con.Gi ới

thiệu biểu đồ ven

A={các học sinh lớp 10a1};

B={các học sinh nam lớp 10a1}

C={các học sinh nam của tổ 2 lớp 10a1}

*Cỏc phần tử của A đều thuộc B

*Mọi phần tử của A đều thuộc B

*Tập này là tập con của tập kia và ngược lại

*Tiếp nhận tri thức mới

*A B= ⇔(A B⊂ vaứ B A)⊂

*Làm bài TNKQ

A

Trang 13

Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp ngày soạn:………… Đ5 :Các phép toán Tập hợp.Các tập hợp số Ngày giảng :

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

 Hiểu đợc Cỏc phộp toỏn: Hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bự của tập con

 Hiểu đợc các kí hiệu (a;b);[a;b];(a;b]; [a;b);(−∞; a];(−∞; a);(a;+∞);[a;+∞);(-∞ +∞ ;)

 Hiểu đợc các kí hiệu: N*,N,Z,Q,R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó

2 Kĩ năng:

 HS nắm được khỏi niệm và tớnh chất của cỏc phộp toỏn về tập hợp

 Biết xỏc định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

 Sử dụng đúng các kí hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅ ∩ , , , , ,A B A B A B C B, ∪ , / , A

 Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số

3 Về tư duy,thỏi độ:

- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Học sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới

- Đồ dựng học tập

2 Giỏo viờn: - SGK

- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở,Cỏc hỡnh vẽ minh hoạ tập hợp bằng biểu đồ VenIII.Phơng pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm.III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

I-G iao của hai tập hợp.

*Cho HS thực hiện HĐ 1 SGK

*Liệt kờ cỏc phần tử của A,B,C:

Gọi ba em hs

*Tập C gọi là giao của A và B Vậy

giao của hai tập là gỡ?

Tập C gồm các phần tử vừa thuộc

A,vừa thuộc B đợc gọi là giao của A và

B.

Kí hiệu C = ∩A B

*Ghi lại đ/n bằng kớ hiệu

*Dựng biểu đồ Ven để minh họa

*A B C∩ = ={x x A vaứ x B∈ ∈ }

*Thực hiện HĐ 1 A={1;2;3;4;6;12}

Trang 14

VÝ dơ: Cho hs lÊy vÝ dơ

II-H ỵp cđa hai tËp hỵp

*Ghi lại đ/n bằng kí hiệu

*Dùng biểu đồ Ven để minh họa

* Hs tiÕp nhËn tri thøc míi

*Tập C gọi là hiệu của A và B Vậy

hiệu của hai tập là gì?

*A B C\ = ={x x A∈ và x B∉ }

14

Trang 15

-vẽ biểu đồ minh họa mqhÖ?

*GV dựa vào biểu đồ giải thích mối

*Hs tiÕp nhËn tri thøc míi

* Hs tiÕp nhËn tri thøc míi

* Hs thùc hiÖn theo híng dÉn cña Gv

Trang 16

*GV nêu các tập con thường dùng

trong R

*GV nhấn mạnh tên gọi, kí hiệu, và

cách biểu diễn nó trên R

*Nêu cách tìm giao và hợp hai tập con

Gi¶i:

-Gv híng dÉn hs c¸c t×m giao hîp ,hiÖu cña c¸c tËp trªn trôc sè

4: Củng cố và dặn dò

 Nắm được các tập hợp số và quan hệ bao hàm của chúng

 Nắm được các tập con thường dùng trong R: tên gọi, kí hiệu và cách biểu diễn chúng trên trục số

 Cách tìm hợp và giao.Làm bài tập SGK trang 18

16

Trang 17

Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp Ngày soạn:………… Đ6: Bài tập Ngày giảng:………

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

 Hiểu đợc Cỏc phộp toỏn: Hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bự của hai tập hợp

 Hiểu đợc các kí hiệu: N*,N,Z,Q,R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó

 Hiểu đợc cách biểu diễn các tập con thờng dùng của R

- Rèn luyện tính Cẩn thận, chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Học sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới,làm bài trớc ở nhà

- Đồ dựng học tập

2 Giỏo viờn: - SGK

- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở,Cỏc bài tập cần chữa

III.Phơng pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm.III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

Bài 3/13 :Tìm tất cả các tập con của tập

Lgiải :

a)Các tập con của A là :{a} ;{b} ;{a,b},∅

b) Các tập con của B là :{0},{1},{2},{0,1},{0,2},{1,2},{0,1,2},∅

Bài 3/15 :

-A là tập các hs HL giỏi

-Hs định hình công việc

Trang 18

tính xem tập này có bao ban?

b) Có bao bạn cha đợc xếp loại hl giỏi và

cha có hkiểm tốt?

-Tập A có 15.Tập B có 20-Tập A B∩ là tập các hs có hl giỏi và hạnh kiểm tốt

Tập A B∩ có 10 ban-ta cần xác định tập A B

Có 15+20-10=25 ban đc khen-Có 45-25=20 ban cha đc xếp loại hl giỏi và cha

-Gv giới thiệu trục số

-Hs thực hiện biểu diễn nh hình vẽ

Gv giới thiệu trục số

Xem trớc bài : Số gần đúng.Sai số

Chơng I-Mệnh đề.Tập hợp Ngày soạn:………

18

Trang 19

Tiết 7: Số gần đúng Sai số.Bài tập Ngày giảng:…………

 Viết được số quy trũn của một số gần đúng căn cứ vào độ chớnh xỏc cho trước

 Biết sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để tớnh toỏn vớI cỏc số gần đỳng

3.T duy,thái độ:Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập

Thấy đợc tầm quan trọng của số gần đúng,ý nghĩa của số gần đúng

III.Phơng pháp dạy học: Phát hiện và giải quyết vấn đề,gợi mở ván đáp.

IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC

Trang 20

II.Sai số tuyệt đối:

1.Sai số tuyệt đối của một số gần đúng

*Cho HS xột vớ dụ 2 :So sánh 2 kết quả tính

diện tích hình tròn với Π = 3,1 và với

*Từ đú yờu cầu HS cho đ/n về sai số tuyệt

đốI theo cảm nhận của mỡnh?

*Chớnh xỏc hoỏ khỏi niệm

Kn sai số tuyệt đối:

*Xột VD2 ở SGK

*Tỡm phương ỏn trả lờikết quả tính với Π = 3,14chính xác hơn |S-12,56|< |S-12,4|

Trang 21

Chơng I-Mệnh đề.Tập hợp Ngày soạn:……… Tiết 8: Ôn tập chơng Ngày giảng:………… I.Mục tiêu

1 Kiến thức: Hs biết:

 Lập mệnh đề,phủ định của một mệnh đề

 Phát biểu định lí dới dạng điều kiện cần,đk đủ,điều kiện cần và đủ

 Biết biểu diễn một tập con của R trên trục số

 Biết lấy giao,hợp,hiệu của các tập hợp

 Biết quy tròn số gần đúng,xac định đợc độ chính xác của một số gần đúng

2 Kĩ năng

 Biết lập mệnh đề,mệnh đề phủ định

 Biết biểu diễn các tập hợp con của R

 Biết xác định các tập hợp giao,hợp,hiệu

 Viết được số quy trũn của một số gần đúng căn cứ vào độ chớnh xỏc cho trước

 Biết sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để tớnh toỏn vớI cỏc số gần đỳng

3.T duy,thái độ:Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập

Thấy đợc tầm quan trọng của số gần đúng,ý nghĩa của số gần đúng

III.Phơng pháp dạy học: Phát hiện và giải quyết vấn đề,gợi mở ván đáp.

IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC

Liệt kê các phần tử của các tập sau:

Trang 22

*Biểu diễn trên cùng một trục số

*Làm theo yêu cầu của GV

c) Mệnh đề là câu khẳng địhn đúng hoặc sai

d) Mệnh đề là câu nói thông thường

lại với nhau để có được kết quả đúng

22

) A B b) B C c) A B d) A C

4) (- ; 7]

5) (- ;3) 6) [-2;3)

Trang 23

CHƯƠNG II :Hàm số bậc nhất và bậc hai Ngày soạn:……… Tiết 9: hàm số (tiết 1) Ngày dạy:……….

I MỤC TIấU: Giỳp HS nắm được

1 Kiến thức:

 Khỏi niệm hàm số tập xỏc định của hàm số

 Cỏch cho hàm số và quy ước TXĐ của hàm khi cho bởi cụng thức

 Đồ thị của hàm số

2 Kĩ năng:

 Lấy ví dụ về hàm số, kiểm tra điều kiện là hàm số

 Tỡm được TXĐ của hàm số

 Tính đợc giá trị của hsố cho bởi công thức tại một số hữu hạn giá trị

 Tìm đợc giá trị của biến số khi biết giá trị của hàm số

3.T duy,thái độ: Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập.

Thấy đợc ý nghĩa của toán học với đời sống

III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

H3:Vậy tập cỏc giỏ trị của y?

H4: x=1999 thỡ y tương ứng là bao nhiờu?

Trang 24

H2:Nêu TXĐ của các hàm số trên?

* GV nhấn mạnh TXĐ của hàm số khi cho bởi

công thức

-Quy íc:TX§ cña hµm sè y=f(x) lµ tËp hîp tÊt

c¶ c¸c sè thùc x sao cho biÓu thøc f(x) cã nghÜa.

H1:f(x) có nghĩa khi nào nếu f(x) là đa thức, phân

thức hữu tỉ, chứa ẩn trong căn?

x+ có nghĩa khi nào?

H2: x+1 và 1 x− có nghĩa khi nào?

H3: x+ +1 1−x có nghĩa khi nào?

y x

Trang 25

Đồ thị của hàm số y=f(x) xác định trên tập D là

tập hợp tất cả các điểm M(x;f(x)) trên mặt

phẳng toạ độ với mọi x thuộc D.

H1: Cho biết đồ thị hàm số y=ax+b và y=ax2?

*Treo hỡnh minh hoạ

H2:Điểm A(x0;y0) thuộc đồ thị hàm số y=f(x) khi

Trang 26

CHƯƠNG II :Hµm sè bËc nhÊt vµ bËc hai Ngµy so¹n:……… TiÕt 10: hµm sè (tiÕt 2) Ngµy d¹y:……….

I MỤC TIÊU: Giúp HS nắm được

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Trang 27

Tg HĐ của giáo viên HĐ của học sinh

II Sự biến thiên của hàm số:

trên khoảng (-∞ ;0) đồ thị “đi xuống ”từ trái

sang phải và với…

Vậy khi giá trị của biến số tăng thì giá trị của

hàm số giảm.

Ta núi hàm số y=f(x) đồng biến trờn (0;+∞)

và nghịch biến trờn (−∞;0)

định nghĩa hàm số đồng biến,n biến

Hàm số y=f(x) gọi là đồng biến(tăng)

trên khoảng (a;b) nếu

Xột chiều biến thiờn của một hàm số là tìm

các khoảng đồng biến và các khoảng nghịch

biến của nó.Kết quả xét chiều biến thiên đợc

*Hs suy nghĩ ,trả lời

*Tiếp nhận tri thức mới

*y=x đồng biến trờn R

*y=-x nghịch biến trờn R

Biểu diễn bằng mũi tờn đi lờnBiểu diễn bằng mũi tờn đi xuống Đọc kết luận

Trang 28

-Đờng parabol y=x2 có trục đối xứng là

Oy.Tại 2 giá trị đối nhau của biến số x,hàm

số nhận cùng một giá trị

-Gốc toạ độ O là tâm đối xứng của đờng

thẳng y=x.Tại 2 giá trị đối nhau của biến số

x,hàm số nhận hai giá trị đối nhau

*Hàm số y=f(x) gọi là hàm số chẵn, y=g(x)

∀ ∈ ⇒ − ∈ ),ta thực hiện tiếp bớc 2

-Nếu D không phải là tập đối xứng(tức

g(-1)=-g(1)=-1; g(-2)=g(2)=-4 g(-x)=-g(x)

đại diện các nhóm trình bày

Hs khác nhận xét,bổ sung nếu cóa) y=3x2-2 là hàm số chẵn

b) y=1/x là hàm số lẻc) y= xlà hàm số không chẵn,không lẻ

28

Trang 29

y=3x2-2 là hàm số chẵn y=1/x là hàm số lẻ

*Tiếp nhận tri thức mới

*Đồ thị hàm số y=x2 nhận trục tung Oy làm trục đối xứng

Đồ thị hàm số y=x nhận gốc toạ độ O làm tõm đối xứng

*Tiếp nhận tri thức mới

Đồ thị của một hsố chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

Đồ thị của một hsố lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.

4: Củng cố và dặn dũ

 Nắm đựợc khỏi niệm đồng biến , nghịch biến,khái niệm hsố chẵn,hsố lẻ

 Cỏch xột sự biến thiờn của hàm số

Hóy điền đỳng sai vào ụ

Cõu 3: Hàm số y x= + +2 x 1 đi qua điểm

Đỳng Sai

a A(1;3)

b B(-1;3)

c C(-2;7)

Trang 31

CHƯƠNG II :Hàm số bậc nhất và bậc hai Ngày soạn:……… Tiết 11: hàm số y=ax+b Ngày dạy:……….

I MỤC TIấU: Giỳp HS nắm được

1 Kiến thức: -Hiểu được sự biến thiờn và đồ thị của hàm số bậc nhất

- Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y=b

-Hiểu đợc sự biến thiên và đồ thị hàm số y= x Biết được tớnh chất của đồ thị hàm số y= x nhận Oy làm trục đối xứng

2 Kĩ năng:-Thành thạo việc xỏc định chiều biến thiờn và vẽ đồ thị hàm bậc nhất

- Biết vẽ đồ thị hàm số y=by= x

- Biết tỡm giao điểm của hai đồ thị cú pt cho trước

-Biết xác định phơng trình y=ax+b thoả mãn đk cho trớc

3.T duy,thái độ:Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập.

Thấy đợc ý nghĩa của toán học với đời sống

III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

<

ã a hàm ngb trờn R

*Bảng bt: SGK

Trang 32

*Đồ thị: Là đ/thẳng không // và cũng không

trùng với các trục toạ độ.Đờng thẳng này đi

qua 2 điểm A(0;b),B(-b/a;0)

*Tìm hoành độ giao điểm của đồ thị 2 hsố

y=2x+2và y=-x-1 ta đa về giải pt:

hoặc trùng với trục hoành và cắt trục tung tại

điểm (0 ;b).Đờng thẳng này gọi là đờng thẳng

Tọa độ giao điểm B(-1 ;0)

* Hs tiêp nhận tri thứuc mới

* Hs tiếp nhận tri thức mới

Trang 34

CHƯƠNG II :Hàm số bậc nhất và bậc hai Ngày soạn:……… Tiết 12: Bài tập Ngày dạy:……….

I MỤC TIấU: Giỳp HS nắm được

1 Kiến thức: *củng cố và khắc sõu kiến thức về

- Chiều biến thiờn của hàm số bậc nhất

-Cỏch vẽ đồ thị hàm bậc nhõt và hàm bậc nhất trờn một khoảng

2 Kĩ năng:-Thành thạo việc xỏc định chiều biến thiờn và vẽ đồ thị hàm bậc nhất

- Biết vẽ đồ thị hàm số y=by= x

- Biết tỡm giao điểm của hai đồ thị cú pt cho trước

-Rèn luyện kĩ năng xác định phơng trình y=ax+b thoả mãn đk cho trớc

3.T duy,thái độ: Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập.

Thấy đợc ý nghĩa của toán học với đời sống

III.Phơng pháp dạy học: Phát hiện và giải quyết vấn đề,gợi mở ván đáp.

III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

1.Ôn định tổ chức lớp.

2.Bài cũ: Lồng vào trong hoạt động học tập của tiết dạy

3.Bài mới:

Hoạt động 1 – một số câu hỏi trắc nghiệm

0 x nếu 2

2

x

x y

Ta có x < 0 thì y > y(0) = 2

x > 0 thì y > y(0) = 2 Vậy y > y(0) = 2 x

d) Cả ba kết quả trên đều sai

Gợi ý trả lời câu 2

Chọn a)

34

Trang 35

Câu 3

Cho đờng thẳng có phơng trình d:

1 3x x

Câu 4 Cho đờng thẳng d có phơng trình x + y

- 1 = 0, điểm nào trong các điểm sau thuộc d:

a) M(1; -1); b) N(1; 2); c) K(1;

1); d) H(0; -1)

Gợi ý trả lời câu 4

Câu 5 Cho đờng thẳng d có phơng trình:

1 x x

2

y = + + , đờng thẳng nào trong các

đ-ờng thẳng sau song song với d

2 y

Trang 36

c) A(15; -3) và B(21; -3)

Gợi ý : gọi pt đờng thẳng d là y = ax + b khi đó

đờng thẳng d đi qua các điểm A, B thì ta có hpt

nào?

GV hớng dẫn riêng trờng hợp đặc biệt của ý a)

dùng toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = ax +

b với hai trục toạ độ.

b) a = - 1, b = 3

c) a = 0, b = -3.

Bài 3 (sgk – 42)

Viết phơng trình y = ax + b của các đờng thẳng.

a) Đi qua 2 điểm A(4; 3), B(2; -1);

b) Đi qua điểm A(1; -1) và song song với

Ox

Gợi ý : gọi pt đờng thẳng d là y = ax + b khi đó

đờng thẳng d đi qua các điểm A, B thì ta có hpt

giống hs y= x , nhận đợc từ việc tịnh tiến đồ

thị hs y= x dọc theo trục tung xuống 1 đơn

Trang 37

O 1

1

-1 -1

1

0 2

x x

x x y

víi víi

=

1 4

2

1 1

x x

x x

y

víi víi

4:Củng cố : *Cách xác định hàm số y=ax+b khi nó thỏa mãn một số điều kiên cho trước

* Cách vẽ đồ thị hàm số y=ax+b, y=b và y=ax+b trên một khoảng

Bài tập : Cho hàm số y=(2m+1)x+m-2

a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua A(1 ;7)

b) Tìm m để đồ thị hàm số song song với Ox

c) Tùy theo m xét sự biến thiên của hàm số

d) Vẽ đồ thị của hàm số khi m=1, m=-2

Trang 38

CHƯƠNG II :Hàm số bậc nhất và bậc hai Ngày soạn:……… Tiết 13: Hàm số bậc hai Ngày dạy:……….

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

 Khái niệm hàm số bậc hai

Hiểu được mỗi quan hệ giữa hàm số y=ax2 và y=ax2+bx+c

Năm đợc đồ thị hàm số bậc hai

Hiểu và ghi nhớ cỏc tớnh chất của đồ thị hàm số y=ax2+bx+c

2 Kĩ năng:

Biết xỏc định tọa độ đỉnh, phương trỡnh trục đối xứng và hỡnh dạng của Parabol

Biết vẽ chớnh xỏc đồ thị của hàm số y=ax2+bx+c

Giải một số Bt đơn giản về parabol: Xác định phơng trình của parabol

3 T duy ,thái độ : Hs tự giác tích cc chủ động sáng tao trong học tập.

 ễn lại cỏc kiến thức về hàm số y=ax2

III.Phơng pháp dạy học: Phát hiện và giải quyết vấn đề,gợi mở ván đáp

III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

1.ổn định tổ chức lớp,

2.Kiểm tra bài cũ.Vẽ đồ thị hàm só y=x2?Chỉ ra đỉnh của parabol và trục đối xứng của nó?3.Bài mới:

Khái niệm:Hàm số bậc hai đợc cho bởi công thức

y=ax2+bx+c (a#0)

TXĐ: D=R

I.Đồ thị của hàm số bậc hai.

1.Nhận xét:

H1:Đồ thị của hàm số quay bề lừm lờn trờn,

xuống dưới khi nào?

H2:Tọa độ của đỉnh ?

H3:Tớnh đối xứng?

H4:a>0 điểm thấp nhất ?,a<0 điểm cao nhất?

*GV dẫn dắt HS tỡm ra mối quan hệ giữa hai đồ

Trang 39

+a>0 thì y≥0 với mọi x,nên điểm 0 là thấp nhất

+a<0 thì y≤0 với mọi x,nên điểm 0 là cao nhất

đồ thị của hsố y=ax 2 +bx+c (a#0) là

một đờng parabol có đỉnh là điểm ( ; )

b I

a a

−∆

trục đối xứng là đờng thẳng x=-b/2a.Parabol này

quay bề lõm lên trên nếu a>0,xuống dới nếu a<0

a a

−∆

B2:Vẽ trục đxứng x=-b/2a

B3:Xác định toạ độ các giao điểm của parabol với

trục tung(điểm (0;c))và trục hoành (nếu có)

Giao với 0y là A(0;-1)

Điểm đối xứng với điểm A(0;-1) qua đờng x=1/3

là A’(2/3;-1)

Giao với 0x là B(1;0) và C(-1/3;0)

*Chỳ ý tiếp nhận tri thức mới

*Làm theo yờu cầu của GV

*Hs tiếp nhận tri thức mới

*Thấy mối liên hệ giữa đồ thị hai hàm

Số y=ax2 và y=ax2+bx+c

*Hs ghi nhớ kết luận

*Hs ghi nhớ cách vẽ đồ thị hàm bậc hai

*Hs thực hiện các yêu cầu:

Trang 40

-Sử dụng các tính chất của đồ thị hàm bậc hai

-Sử dụng Điều kiện để một điểm thuộc đồ

-Điểm M thuộc đồ thị hàm số khi nao?

-Điểm N thuộc đồ thị hàm số khi nào?

y=2x2+x+2

*Hs ghi nhớ nhận xét

4 Củng cố và dặn dũ

 Nắm được cỏc tớnh chất của hàm số bậc hai.Cỏch vẽ đồ thị hàm số

 Làm bài tập 1,3,4 sgk trang 49,50 Xem bài đọc thêm

GV: Cho học sinh làm các bài tập trắc nghiệm nhỏ sau nhằm củng cố lại phần trên:

Ngày đăng: 24/04/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số y=f(x) xác định trên tập D là - GA dai so 10 ki 1-Tu tiet 1 den 27
th ị của hàm số y=f(x) xác định trên tập D là (Trang 25)
Đồ thị hàm số y=-x-1 đi qua C(0 ;-1), B(- - GA dai so 10 ki 1-Tu tiet 1 den 27
th ị hàm số y=-x-1 đi qua C(0 ;-1), B(- (Trang 32)
à ³ x 0  đồ thị h/s  y = x  trựng với đồ thị h/s - GA dai so 10 ki 1-Tu tiet 1 den 27
x 0 đồ thị h/s y = x trựng với đồ thị h/s (Trang 33)
C2: đồ thị của hàm số   y = x − 1 có hình dạng - GA dai so 10 ki 1-Tu tiet 1 den 27
2 đồ thị của hàm số y = x − 1 có hình dạng (Trang 36)
1. Đồ thị của hàm số  f ( ) x = 2x 2 + 3x + 1  nhận đờng thẳng: - GA dai so 10 ki 1-Tu tiet 1 den 27
1. Đồ thị của hàm số f ( ) x = 2x 2 + 3x + 1 nhận đờng thẳng: (Trang 40)
Bảng biến thiên  :  a&gt;0 - GA dai so 10 ki 1-Tu tiet 1 den 27
Bảng bi ến thiên : a&gt;0 (Trang 41)
3) Đồ thị: *Đỉnh I(2;1) - GA dai so 10 ki 1-Tu tiet 1 den 27
3 Đồ thị: *Đỉnh I(2;1) (Trang 42)
Câu 3: Đồ thị hàm số  y = 2 x 2 − 3 x + 2  nhận đường thẳng - GA dai so 10 ki 1-Tu tiet 1 den 27
u 3: Đồ thị hàm số y = 2 x 2 − 3 x + 2 nhận đường thẳng (Trang 45)
Câu 2: Đồ thị hàm số  y x = 2 − 5 x + 1  có đỉnh là: - GA dai so 10 ki 1-Tu tiet 1 den 27
u 2: Đồ thị hàm số y x = 2 − 5 x + 1 có đỉnh là: (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w