1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 3 tuan 24 CKT-KNS Thanh TT

20 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 293 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Đọc diễn cảm toàn bài.* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai.. - Yêu cầu cả lớp làm bài vào v

Trang 1

TUẦN 24

Ngày soạn: ngày 19 tháng 2 năm 2011

Ngày Dạy: Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung toàn trờng

Tiết 2 ĐẠO ĐỨC:

Tôn trọng đám tang (tiết 2)

I Mục tiờu:

- Biết được những việc cần làm khi gặp đỏm tang

- Bước đầu biết cảm thụng với những đau thương, mất mỏt người thõn của người khỏc

* GDKNS:

- Thể hiện sự cảm thụng, ứng xử phự hợp khi gặp đỏm tang

II) Cỏc phương phỏp/Kĩ thuật:

Thảo luận nhúm; Đúng vai, núi cỏch khỏc

III Đồ dựng dạy học:

- Vở BTĐĐ,

IV Tiến trỡnh dạy học:

1 Bài cũ:

+ Em cần làm gỡ khi gặp đỏm tang?

+ Vỡ sao cần phải tụn trọng đỏm tang?

- Nhận xột đỏnh giỏ

2 Khám phá

3.Kết nối

* Hoạt động 1 Bày tỏ ý kiến (BT3)

- Giỏo viờn lần lượt đọc to từng ý kiến

- Yờu cầu lớp theo dừi và bày tỏ thỏi độ

của mỡnh bằng 3 cỏch (đồng ý, khụng

đồng ý, lưỡng lự)

- Sau mỗi ý kiến giỏo viờn yờu cầu thảo

luận về cỏc lớ do mỡnh chọn

- Kết luận:

+ Nờn tỏn thành với cỏc ý kiến b, c

+ Khụng tỏn thành với ý kiến a

* Hoạt động 2: Xử lớ tỡnh huống (BT4)

- Chia lớp thành 4 nhúm Yờu cầu mỗi

nhúm thảo luận 1 tỡnh huống ở BT4 trong

VBT

- Mời đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày

trước lớp

- Yờu cầu cả lớp nhận xột bổ sung

- Giỏo viờn kết luận:

+ a: Khụng nờn gọi bạn Nểu cú thể, em

nờn đi cựng bạn một đoạn đường.

- 2 em trả lời cõu hỏi của GV

- Lớp lắng nghe giỏo viờn nờu cỏc ý kiến

- Lần lượt học sinh cả lớp bày tỏ thỏi độ đồng tỡnh giơ bảng màu đỏ, khụng đồng tỡnh đưa màu xanh và lưỡng lự đưa màu trắng theo như quy ước

- Thảo luận để đưa ra lời giải thớch cho ý kiến của mỡnh

- Học sinh khỏc nhận xột

- Trao đổi thảo luận trong nhúm để hoàn thành bài tập trong phiếu

- Lần lượt đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày về cỏch ứng xử cỏc tỡnh huống của nhúm mỡnh

- Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung

Trang 2

+b:Khụng nờn chạy nhảy, cười đựa, vặn

to đài, ti vi

+ c:Nờn hỏi thăm và chia buồn cựng bạn.

+ Tỡnh huống d:Nờn khuyờn ngăn cỏc

bạn.

*Hoạt động 3: Nờn và khụng nờn

- Chia nhúm

- GV phổ biến cỏch chơi và luật chơi:

Trong 5 phỳt, cỏc nhúm thảo luận, liệt kờ

những việc nờn làm và khụng nờn làm khi

gặp đỏm tang lờn tờ giấy theo 2 cột Nhúm

nào ghi được nhiều việc nhất thỡ nhúm đú

sẽ thắng

- Nhận xột đỏnh giỏ về kết quả cụng việc

của cỏc nhúm Biểu dương nhúm thắng

cuộc

* Kết luận chung: SGV.

* Vận dụng:(1 phuựt)

- Về nhà học thuộc bài và ỏp dụng bài học

vào cuộc sống hàng ngày

- Lắng nghe GV phổ biến cỏch chơi và luật chơi

- Cỏc nhúm tiến hành chơi TC

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả

- Cả lớp nhận xột, đỏnh giỏ, bỡnh chọn nhúm thắng cuộc

- HS nhắc lại bài học trong SGK

Tiết 3+4 TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:

đối đáp với vua

I Mục tiờu:

TĐ: - Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ

- Hiểu ND ý nghĩa: Ca ngợi Cao Bỏ Quỏt thụng minh đối đỏp giỏi, cú bản lĩnh từ nhỏ (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

KC: Biết sắp xếp cỏc tranh (SGK) cho đỳng thứ tự và kể lại được từng đoạn dựa theo tranh minh hoạ

* KNS: tự nhận thức bản thõn, tư duy sỏng tạo,ra quyết định ,thể hiện sự tự tin.

II) Cỏc phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn; Thảo luận nhúm;

Hỏi đỏp trước lớp

III Đồ dựng dạy học:

Tranh minh họa truyện trong sỏch giỏo khoa

VI Tiến trỡnh dạy học:

Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 em lờn bảng đọc bài “Chương

trỡnh xiếc đặc sắc" Yờu cầu nờu nội

dung bài

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

2. Khám phá

3 Kết nối

b) Luyện đọc:

- Ba học sinh lờn bảng đọc bài và TLCH: + Cỏch trỡnh bày quảng cỏo cú gỡ đặc biệt (về lời văn, trang trớ)?

- Cả lớp theo dừi, nhận xột

Trang 3

* Đọc diễn cảm toàn bài.

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo

viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát

âm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở

mục A

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới

-SGK

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong

nhóm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả

lời câu hỏi :

+ Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2

+ Cậu bé Cao Bá Quát có mong muốn

gì?

+ Cậu đã làm gì để thực hiện mong

muốn đó?

- Yêu cầu 2 em đọc thành tiếng đoan

3, 4 lớp đọc thầm lại

+ Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối?

+ Vua ra vế đối như thế nào?

+ Cao Bá Quát đã đối lại ra sao?

+ Truyện ca ngợi ai?

d) Luyện đọc lại :

- Đọc diễn cảm đoạn 3 của câu chuyện

- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn

văn

- Mời 3HS thi đọc đoạn văn

- Mời 1HS đọc cả bài

- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất

Kể chuyện

1 Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK

- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi

ý

2 Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Luyện đọc các từ khó ở mục A

- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện

- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích)

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi của giáo viên

+ Vua Minh Mạng đang ngắm cảnh ở hồ Tây

- Lớp đọc thầm đoạn 2 câu chuyện

+ Muốn nhìn rõ mặt nhà vua nhưng vua đi đến đâu quân lính cũng thét đuổi mọi người không cho đến gần

+ Cởi quần áo nhảy xuống hồ tắm, làm quân lính hốt hoảng xúm vào bắt trói

- 2 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm đoạn 3 và 4

+ Vì vua nghe nói cậu là một học trò nên muốn thử tài cậu

+ Nước trong leo lẻo cá đớp cá

+ Trời nắng chang chang người trói người + Ca ngợi Cao Bá Quát ngay từ nhỏ đã bộc

lộ tài năng suất sắc và tính cách khảng khái, tự tin

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 3 em thi đọc lại đoạn 3 của bài

- 1 em đọc cả bài

- Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe nêu nhiệm vụ của tiết học

- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện

- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa

Trang 4

chuyện:

- Yêu cầu HS tự sắp xếp lại 4 tranh

theo đúng thứ tự 4 đoạn trong truyện

- Gọi HS nêu thứ tự của từng bức tranh

qua đó nói vắn tắt nội dung tranh

- Nhận xét chốt lại ý đúng (3- 1- 2- 4)

- Mời 4 em dựa vào thứ tự đúng của 4

tranh, nối tiếp nhau kể lại câu chuyện

- Mời hai học sinh kể lại cả câu

chuyện

- Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể

hay nhất

đ) VËn dông:(1 phuùt)

- Em biết câu tục ngữ nào có 2 vế đối ?

- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài

“Mặt trời mọc ở …đằng tây”

về câu chuyện rồi tự sắp xếp các bức tranh theo thứ tự phù hợp với nội dung của từng đoạn trong câu chuyện kết hợp nói vắn tắt

về nội dung từng bức tranh

- 4 em tiếp nối nhau kể lại 4 đoạn của câu chuyện

- Hai em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất

- Lần lượt nêu các câu tục ngữ: Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng / Đông sao thì nắng vắng sao thì mưa/ Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa/ Mỡ gà thì gió, mỡ chó thì mưa

TiÕt 5TOÁN:

luyÖn tËp

I Mục tiêu:

- Có kĩ năng thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số (trường hợp

thương có chữ số 0)

- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán BT cần làm: 1, 2(a,b), 3 và 4

II Các hoạt động dạy học:

1 Cñng cè (4 phuùt)

- Gọi hai em lên bảng làm BT1; một em

làm BT2 (trang 119)

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.

- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở

- Mời 3HS lên bảng thực hiện

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Yêu cầu từng cặp đổi vở chéo để KT

bài nhau

Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2.

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- 2 em lên bảng làm bài tập 1

- 1 em làm bài tập 2

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một học sinh nêu yêu cầu đề bài 1

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Ba học sinh lên bảng thực hiện, lớp bổ sung

1608 4 2035 5 4218 6

00 402 03 407 01 703

08 35 18

0 0 0

- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Một em đọc yêu cầu bài

- 2 em nêu lại cách tìm thừa số chưa biết

Trang 5

- Mời hai học sinh lên bảng giải bài

- Y/c lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa

bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3:

- Gọi học sinh đọc bài 3

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

Bài 4: Gọi một học sinh đọc yêu cầu bài.

- Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân

- Gọi 1 số em nêu miệng kết quả

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

c) H§ nèi tiÕp (2 phuùt)

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà xem lại các BT đã làm

- Lớp thực hiện làm vào vở

- Hai học sinh lên bảng giải bài, lớp nhận xét chữa bài

a / x x 7 = 2107 b/ 8 x x = 1640

x = 2107 : 7 x = 1640 : 8

x = 301 x = 205

- Một em đọc bài toán

- Cả lớp cùng GV phân tích bài toán và làm bài vào vở

- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp bổ sung:

Giải :

Số kg gạo cửa hàng đã bán là:

2024 : 4 = 506 (kg )

Số kg gạo cửa hàng còn lại:

2024 – 50 6 = 1518 (kg)

Đ/S: 1518 kg

- Một em nêu yêu cầu của bài: Tính nhẩm

- Cả lớp tự làm bài

- Một số học sinh nêu miệng kết quả nhẩm, cả lớp nhận xét bổ sung

6000 : 2 = 3000 8000 : 4 = 2000

9000 : 3 = 3000 10000 : 5 = 2000

- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011

TiÕt1 TỰ NHIÊN XÃ HỘI:

Hoa.

I Mục tiêu:

- Nêu được chức năng của hoa đối với đời sống của thực vật và ích lợi của hoa đối với đời sống con người

- Kể tên các bộ phận của hoa

* KNS: KN quan s¸t, tæng hîp ph©n tÝch th«ng tin

II Các phương pháp/Kĩ thuật dạy học:

quan s¸t vµ thảo luận nhóm; Hỏi đáp trước lớp

III Đồ dùng dạy học:

Các hình trong SGK trang 90, 91 Sưu tầm các loại hoa khác nhau mang đến lớp

VI Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu chức năng của lá cây đối với đời

sống của cây

+ Nêu ích lợi của lá cây

- Nhận xét đánh giá

- 2HS trả lời câu hỏi

Trang 6

2 Kh¸m ph¸

3.KÕt nèi

* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

Bước 1 : Thảo luận theo nhóm

- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm quan sát

các hình trong SGK trang 90, 91 và thảo

luận các câu hỏi sau:

+ Nói về màu sắc của những bông hoa đó

+ Trong những bông hoa đó, bông hoa nào

có hương thơm và bông hoa nào không có

hương thơm ?

+ Hãy chỉ đâu là cuống hoa, cánh hoa, nhị

hoa?

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- Mời đại diện một số nhóm lên trình bày

về màu sắc, hình dạng và chỉ ra từng bộ

phận của lá

- Giáo viên kết luận: sách giáo khoa

Hoạt động 2: Làm việc với vật thật.

- Chia lớp thành 3 nhóm

- Phát cho mỗi nhóm một tờ giấy A0 và

băng dính

- Yêu cầu 3 nhóm dùng băng keo gắn các

loại hoa có mùi hương tương tự nhau theo

tiêu chỉ phân loại từng nhóm hoa lên tờ

giấy A 0 vẽ thêm những bông hoa khác

vào bên cạnh những bông hoa thật rồi viết

lời ghi chú bên dưới các loại hoa

- Yêu cầu các nhóm trưng bày sản phẩm

và tự đánh giá so sánh với nhóm khác

- Khen ngợi các nhóm sưu tầm được

nhiều

* Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

+ Hoa có chức năng gì?

+ Hoa thường được dùng để làm gì?

3 VËn dông:(1 phuùt)

- Kể tên những loại hoa được dùng để

trang trí, những loại hoa được dùng để ăn

- Về nhà học bài và xem trước bài mới

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn quan sát các hình trong SGK trang 90 và 91 kết hợp với một số loại hoa sưu tầm được và thảo luận các câu hỏi trong phiểu

- Đại diện các nhóm lần lượt lên mô tả

về hình dáng, màu sắc, mùi hương và chỉ ra từng bộ phận của hoa

- Lớp lắng nghe va nhận xét bổ sung nếu

- Các dãy nhóm trao đổi thảo luận rồi dán các loại hoa mà nhóm sưu tầm được vào tờ giấy A0 và ghi tên chú thích về đặc điểm của từng loại hoa vào phía dưới các hoa vừa gắn

- Đại diện nhóm trưng bày sản phẩm Các nhóm tự đánh giá so sánh và bình chọn nhóm thắng cuộc

+ Hoa là cơ quan sinh sản của cây

+ Hoa được dùng để trang trí, dùng để

ăn, dùng làm nước hoa

- Hoa dùng để trang trí nhứ hoa cúc, hồng, mai, đào, dùng để ăn nhứ hoa lí, hoa chuối, hoa sen

TiÕt 4 TOÁN

luyÖn tËp chung

A/ Mục tiêu:

- Biết nhân, chia số có 4 ch÷ sè với số có 1ch÷ sè

Trang 7

- Vân dụng giải bài toán có hai phép tính BT cần làm: 1,2,4 HSKG hoàn thành tất cả các BT đúng thời gian quy định

B/ Các hoạt động dạy học:

1 Cñng cè (4 phuùt)

- Gọi hai em lên bảng làm BT1; một em

làm BT2 (trang 120)

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS luyện tập - thực

hành:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.

- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở

- Mời 3HS lên bảng thực hiện

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Yêu cầu từng cặp đổi vở chéo để KT

bài nhau

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Mời 3 học sinh lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và

chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3:

- Gọi học sinh đọc bài 3

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Yêu cầu HS đổi vở chéo để KT

Bài 4:

- Gọi học sinh đọc bài 3

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài

c) H§ nèi tiÕp (2 phuùt)

- Nhận xét đánh giá tiết học

- 2 em lên bảng làm bài tập 1

- 1 em làm bài tập 2

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một học sinh nêu yêu cầu đề bài 1

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Ba học sinh lên bảng thực hiện, lớp bổ sung

821 x 4 = 3284 3284 : 4 = 821

1012 x 5 = 5060 5060 : 5 = 1012

1230 x 6 = 7380 7380 : 6 = 1230

- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Một em đọc yêu cầu bài

- Lớp thực hiện làm vào vở

- Ba học sinh lên bảng giải bài, lớp nhận xét chữa bài

4691 2 1230 3 1607 4

06 2345 03 410 00 401

09 00 07

11 0 3 1

- Một em đọc bài toán

- Cả lớp cùng GV phân tích bài toán và làm bài vào vở

- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp bổ sung:

Giải:

Số quyển sách 5 thùng có là:

306 x 5 = 1530 (quyển)

Số quyển sách mỗi thư viện là:

1530 : 9 = 170 (quyển)

Đ/S: 170 quyển

- Một em đọc bài toán

- Cả lớp cùng GV phân tích bài toán và làm bài vào vở

- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp bổ sung

- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

Trang 8

- Về nhà xem lại cỏc BT đó làm

Tiết 5 CHÍNH TẢ

- Nghe – viết : đối đáp với vua

- Phân biệt : s/x.

A/ Mục tiờu:

- Nghe viết đúng bài CT, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi một đoạn trong bài “ Đối đỏp với vua "

- Làm đỳng BT2a và BT 3a

B/ Hoạt động dạy - học:

1 Khám phá

2.Kết nối

b) Hướng dẫn nghe viết:

* Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn chớnh tả 1 lần: Thấy núi là học

trũ người cởi trúi

- Yờu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc

thầm

+ Những chữ nào trong bài viết hoa?

+ Hai vế đối trong đoạn chớnh tả viết như

thế nào?

- Yờu cầu HS luyện viết từ khú vào bảng

con

* Đọc cho học sinh viết bài vào vở

* Chấm, chữa bài

c/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2a: - Gọi HS đọc yờu cầu của bài tập.

- Yờu cầu HS tự làm bài vào vở

- Mời HS đọc kết quả

- Giỏo viờn nhận xột chốt lại lời giải đỳng

Bài 3a:

- Giỳp học sinh nắm vững yờu cầu đề bài

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Dỏn ba tờ phiếu lờn bảng Mời ba nhúm

làm bài dưới hỡnh thức thi tiếp sức

- Gọi học sinh nhỡn bảng đọc lại kết quả

- Nhận xột chốt lại kết quả đỳng

- Cả lớp viết lời giải đỳng

d) Vận dụng:(1 phuựt)

- Gv nhận xột đỏnh giỏ tiết học

- Lớp lắng nghe giới thiệu bài

- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc

- 2 học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tỡm hiểu nội dung bài + Viết hoa cỏc chữ đầu tờn bài, đầu dũng thơ, tờn riờng của người

+ Viết giữa trang vở, cỏch lề 2 ụ

- Cả lớp viết từ khú vào bảng con: lệnh, mặt hồ, nghĩ ngợi, …

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ

- 2 em đọc yờu cầu bài: Tỡm từ chứa tiếng bắt đầu s hay x

- Học sinh làm vào vở

- 3HS nờu kết quả

- Cả lớp nhận xột bổ sung: sỏo - xiếc.

- 2HS đọc yờu cầu bài: Tỡm TN chỉ hoạt động chứa tiếng bắt đầu s hay x

- Tự làm bài

- 3 nhúm lờn bảng thi làm bài

- Cả lớp nhận xột bỡnh chọn nhúm thắng cuộc

- 5 - 7 em đọc lại lời giải đỳng

- Cả lớp làm bài vào VBT theo lời giải đỳng

+ san sẻ, soi đuốc, soi gương, so sỏnh, sửa soạn, sa ngó,

+ xộ vải, xào rau, xới đất, xơi cơm, xẻo

Trang 9

- Về nhà KT lại các bài tập đã làm thịt,

Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2011

TiÕt1 TOÁN

lµm quen víi ch÷ sè la m·.

A/ Mục tiêu:

- Bước đầu làm quen với chữ số La Mã

- Nhận biết các số viết từ I đến XII (để xem được đồng hồ); số XX, XXI (đọc và viết

"thế kỉ XX, thế kỉ XXI")

- BT cần làm: 1, 2, 3a và bài 4

B/ Chuẩn bị: Mặt đồng hồ có ghi các chữ số La Mã.

C/ Hoạt động dạy - học:

1 Cñng cè (4 phuùt)

- Gọi hai em lên bảng làm lại BT2 ; một

em làm BT3 (trang 120)

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Dạy bài mới:

* Giới thiệu một số chữ số La Mã và

một vài số La Mã thường gặp.

- Giới thiệu mặt đồng hồ có các số viết

bằng chữ số La Mã

- Gọi học sinh đứng tại chỗ cho biết

đồng hồ chỉ mấy giờ

- Giới thiệu từng chữ số thường dùng I,

V, X như sách giáo khoa

* Giới thiệu cách đọc số La Mã từ I

-XII.

- Giáo viên ghi bảng I ( một ) đến XII

( mười hai)

- Hướng dẫn học sinh đọc và nhận biết

các số

- Yêu cầu đọc và ghi nhớ

c) Luyện tập:

- Bài 1:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Ghi bảng lần lượt từng số La Mã, gọi

HS đọc

- Nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tập xem đồng hồ bằng chữ

số La Mã

- 2 em lên bảng làm bài tập 2

- 1 em làm bài tập 3

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Lớp theo dõi để nắm về các chữ số La Mã được ghi trên đồng hồ

- Quan sát và đọc theo giáo viên: I (đọc là một);

V (đọc là năm) ; VII (đọc là bảy); X (mười)

- Tương tự như trên học sinh nhận biết khi thêm I hay II hoặc III vào bên phải một số nào đó có nghĩa là giá trị số đó tăng thêm một, hai, ba đơn vị

- Lớp thực hiện viết và đọc các số

- 1 em đọc yêu cầu BT

- Lần lượt từng HS nhìn bảng đọc các số

La Mã

- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung

- 1HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp tập xem đồng hồ

Trang 10

- Gọi một số em nờu giờ sau khi đó xem.

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 3: - Yờu cầu học sinh nờu đề bài.

- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời hai em lờn bảng viết cỏc số từ I

đến XII

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 4: - Gọi học sinh nờu yờu cầu bài

tập

- Yờu HS tự làm bài vào vở

- Chấm vở một số em, nhận xột chữa bài

d) HĐ nối tiếp (2 phuựt)

- Cho HS đọc giờ trờn mặt đồng hồ ghi

bằng chữ số La Mó

- Về nhà tập viết số La Mó và ghi nhớ

- Một số em chỉ và nờu giờ trờn đồng hồ bằng chữ số La Mó: 6giờ, 12giờ, 3giờ

- Một em đọc yờu cầu bài

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- Một học sinh lờn bảng viết, lớp bổ sung a/ I, II, III, IV, V,VI, VII, VIII,IX, X,XI,XII b/ XII, XI,X, I X, VIII, VII, VI, V, IV, III, II,I

- Đổi chộo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài

- 1HS đọc yờu cầu bài: Viết cỏc số từ một đến mười hai bằng chữ số La Mó

- Cả làm bài vào vở

- 1HS lờn bảng chữa bài

Tiết2 THỦ CễNG:

đan nong đôi (tiết 2)

A/ Mục tiờu :

- Biết cỏch đan nong đụi

- Đan được nong đụi Dồn được nan nhưng cú thể chưa thật khớt Dỏn được nẹp xung quanh tấm đan

- HS khộo tay: Đan được tấm đan nong đụi Cỏc nan khớt nhau, nẹp tấm đan chắc

chắn Phối hợp màu sắc của nan dọc, nan ngang trờn tấm đan hài hoà

+ Cú thể sử dụng tấm đan nong đụi để tạo thành hỡnh đơn giản

B/ Chuẩn bị: - GV: Tranh quy trỡnh kĩ thuật và sơ đồ đan nong đụi.

- HS: Cỏc nan đan đó cắt ở tiết 1

C/ Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

2 Khám phá

3.Kết nối

* Hoạt động 3: Thực hành đan nong đụi.

- Yờu cầu một số em nhắc lại qui trỡnh đan

nong đụi đó học ở tiết trước

- GV nhận xột và hệ thống lại cỏc bước

+ Bước 1: Kẻ, cắt cỏc nan đan

+ Bước 2: Đan nong đụi

+ Bước 3: Dỏn nẹp xung quanh tấm đan

- Tổ chức cho HS thực hành đan nong đụi

- Theo dừi, giỳp đỡ học sinh để cỏc em hoàn

thành được sản phẩm

- Cỏc tổ trưởng bỏo cỏo về sự chuẩn bị của cỏc tổ viờn trong tổ mỡnh

- Lớp theo dừi giỏo viờn giới thiệu bài

- Nờu cỏc bước trỡnh tự đan nong đụi

- Thực hành đan nong đụi bằng giấy bỡa: + Nhấc 2 nan, đố 2 nan Nan ngang trước

và nan ngang sau liền kề lệch nhau 1 nan dọc

+ Dỏn bao xung quanh tấm bỡa

- Trưng bày sản phẩm của mỡnh trước

Ngày đăng: 24/04/2015, 09:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w