Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á1.. Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á a.Dân cư a.. Khái quát về dân cư và
Trang 2Dựa vào lược đồ tự nhiên khu vực
Đông Á hãy:
Kể tên các quốc gia và vùng lãnh thổ của Đông Á
Nêu đặc điểm khí hậu, cảnh quan của Đông Á ( phần phía
Tây; phía Đông và hải đảo)
Trang 3Kể tên các quốc gia và vùng lãnh thổ của Đông Á
Trang 4Nêu đặc điểm khí hậu, cảnh quan của Đông Á ( phần phía Tây; phía Đông và hải đảo)
Trang 5Gồm các quốc gia và vùng lãnh thổ:
Trung Quốc, CHDCNH Triều Tiên, Hàn Quốc, Nhật Bản, vùng lãnh thổ Đài Loan, và đảo Hải Nam
- Phía Tây:
Khí hậu: Cận nhiệt đới khô
Cảnh quan: Thảo nguyên khô,hoang mạc, bán hoang mạc
- Phía Đông:
Khí hậu mang tính chất gió mùa( mùa đông gió mùa Tây Nam thời tiết khô và lạnh; mùa hạ gió mùa Đông Nam trời mát mẻ và mưa nhiều)
Cảnh quan: Rừng là chủ yếu
Trang 71 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
a.Dân cư
a Dân cư
Lược đồ phân bố dân cư Châu Á
Quan sát lược đồ nhận xét mật độ dân số của khu vực Đông Á?
Trang 81 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
Dựa vào 2 bảng số liệu dưới đây nhận xét về số dân của Đông Á so với số
dân các khu vực khác của Châu Á và 1 số châu lục trên thế giới?
Bảng 11.1 Dân số một số khu vực
Châu Á ( 2001)
Khu vực Dân số
(triệu người) Đông Á
Bảng 5.1 Dân số các châu lục năm 2002
Châu lục Dân số
(triệu người)
Châu Á Châu Âu Châu Đại Dương Châu Mĩ
Châu Phi
3766 728 32 850 839
Trang 91 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
Bảng 13.1.Dân số các nước và vùng lãnh thổ
Đông Á năm 2002 ( triệu người )
Trung Quốc Nhật Bản
CHDCND TriềuTiên Hàn Quốc Đài Loan Tổng số
a.Dân cư
a Dân cư
Trang 101 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
a.Dân cư
a Dân cư
b Đặc điểm phát triển kinh tế khu vực Đông Á
b Đặc điểm phát triển kinh tế khu vực Đông Á
Trang 111 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
Sau chiến tranh thế giới lần II các quốc gia Đông
Á lâm vào tình trạng gì?
Trang 121 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
Nagasaki
Hiroshima
Quảng Châu
Hồng Kông
Trang 131 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
* Nhờ cuộc cải cách Minh Trị Nhật Bản thoát khỏi mọi ràng buộc của chế độ phong kiến, tranh thủ
thành tựu KH – KT phương Tây, nền kinh tế phát
triển nhanh, trở thành nước tư bản đầu tiên của Châu
Á, là nước duy nhất của Châu Á thuộc nhóm G 7 (7 nước Công Nghiệp phát triển nhất Thế giới)
Trang 141 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội
khu vực Đông Á
1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội
khu vực Đông Á
Hàn Quốc
Đài Loan
* Hàn Quốc và Đài Loan trở thành những
• “ con hổ”, “con rồng” của Châu Á- gọi là các nước
“NIC” ( Các nước Công Nghiệp mới)
* Trung Quốc phát trển với những triển vọng đầy hứa hẹn
a.Dân cư
a Dân cư
b Đặc điểm phát triển kinh tế khu vực Đông Á
b Đặc điểm phát triển kinh tế khu vực Đông Á
Trang 151 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
Bảng 13.2 Xuất, nhập khẩu của một số quốc gia Đông Á năm 2001(USD)
Các nước có gía trị xuất, nhập khẩu cao, giá trị xuất khẩu cao hơn
giá trị nhập khẩu
Nhật Bản có giá trị xuất khẩu vượt giá trị nhập khẩu cao nhất với
54,4 USD ( Trung Quốc: 23,1 USD; Hàn Quốc : 9,34 USD )
Trang 161 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát trển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á
Hồng Kông (Trung Quốc)
Nhật Bản
Trang 17Diện tích:
378000 Km 2
Dân số: 127,4 triệu người
(2002) Thủ đô: Tô ky ô
Núi Phú Sỹ và Hoa Anh Đào Nhật Bản)
2 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
a.Nhật Bản
a Nhật Bản
Trang 18Trung tâm chế tạo ô tô Toyota
Chế tạo
ô tô
ở Nhật Bản
2 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
a.Nhật Bản
a Nhật Bản
Trang 19Chế tạo tàu biển
ở Nhật Bản
2 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
a.Nhật Bản
a Nhật Bản
Trang 20ở Nhật Bản
2 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
a.Nhật Bản
a Nhật Bản
Trang 212 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
Sản xuất ti vi, tủ lạnh, máy ảnh, máy giặt, xe máy
a.Nhật Bản
a Nhật Bản
Trang 222 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
a.Nhật Bản
a Nhật Bản
Trang 232 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
Với một nền kinh tế phát triển
mạnh như vậy đời sống nhân dân
Nhật Bản thế nào?
a.Nhật Bản
a Nhật Bản
Đời sống nhân dân Nhật Bản cao và ổn định
GDP/ người: 33400 USD; Việt Nam: 415 USD
(2001)
Trang 242 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
Thảo luận nhóm:
Những nhân tố nào mang tới thành công cho nền kinh tế Nhật Bản?
Người dân Nhật Bản:
- Cần cù, nhẫn nại, tiết kiệm
- Kỷ luật lao động cao
-Tổ chức quản lý chặt chẽ
- Đội ngũ cán bộ khoa học đông và trình độ cao
a.Nhật Bản
a Nhật Bản
Trang 252 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
Diện tích:
9597000 Km2
Dân số:
1288,0 triệu người ( 2002)
Thủ đô: Bắc Kinh
b Trung Quốc
b Trung Quốc
Vạn Lý trường thành ở Trung Quốc
Trang 262 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
Bảng 13.3 Sản lượng một số sản phẩm Nông Nghiệp và Công Nghiệp của Trung Quốc năm 2002
Lương thực Than Dầu mỏ Thép Sản lượng
( triệu tấn)
b Trung Quốc
b Trung Quốc
Trang 272 Đặc điểm phát trển của một số quốc giaĐông Á
2 Đa ëc điểm phát trển của một số quốc giaĐông Á
Hoạt động sản xuất Nông Nghiệp ở Trung Quốc
b Trung Quốc
b Trung Quốc
Trang 282 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
Bảng 13.3 Sản lượng một số sản phẩm Nông Nghiệp và Công Nghiệp của Trung Quốc năm 2002
Lương thực Than Dầu mỏ Thép Sản lượng
Trang 292 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đ ặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
b Trung Quốc
b Trung Quốc
Laptop ( máy tính) Vệ tinh nhân tạo
Trang 302 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc (GDP)
Trang 312 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
2 Đặc điểm phát trển của một số quốc gia Đông Á
Đặc khu Kinh tế Thẩm Quyến Đặc khu Kịnh tế Sán Dầu
Đặc khu Kinh tế Chu Hải
Đặc khu Kinh tế Hải
Nam
b Trung Quốc
b Trung Quốc
Trang 32Chọn nội dung ở cột A nối với cột B sao cho đúng.
CUÛNG COÁ
Trang 33CỦNG CỐ
Đâu là nhân tố mang tới thành công cho kinh tế Nhật Bản?
A Cần cù, nhẫn nại, tiết kiệm
B Kỷ luật lao động cao
C Tổ chức quản lý chặt chẽ
D Tất cả đúng
Trang 34- Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài
- Xem trước bài mới:
Bài 14: ĐÔNG NAM Á – ĐẤT LIỀN
VÀ HẢI ĐẢO
Trang 35Cảm ơn quí thầy cô đã đến dự