vì các bài tập về bất đẳng thức có cách giải không theo quy tắc hoặc khuôn mẫu nào cả.Nó đòi hỏi ngời đọc phải có cách suy nghĩ lôgic sáng tạo biết kết hợp kiến thức cũ với kiến thức mới
Trang 1vì các bài tập về bất đẳng thức có cách giải không theo quy tắc hoặc khuôn mẫu nào cả.
Nó đòi hỏi ngời đọc phải có cách suy nghĩ lôgic sáng tạo biết kết hợp kiến thức cũ với kiến thức mới một cách lôgíc có hệ thống
Cũng vì toán về bất đẳng thức không có cách giải mẫu , không theo một phơng pháp nhất định nên học sinh rât lúng túng khi giải toán về bất đẳng thức vì vậy học sinh sẽ không biết bắt đầu từ đâu và đi theo hơng nào Do đó hầu hết học sinh không biết làm toán về bất đẳng thứcvà không biết vận dụng bất đẳng thức để giải quyết các loại bài tập khác
Trong thực tế giảng dạy toán ở trờng THCS việc làm cho học sinh biết chứng minh bất đẳng thức và vận dụng các bất đẳng thức vào giải các bài tập có liên quan là công việc rất quan trọngvà không thể thiếu đợc của ngời dạy toán ,thông qua đó rèn luyện
T duy lôgic và khả năng sáng tạo cho học sinh Để làm đợc điều đó ngời thầy giáo phải cung cấp cho học sinh một số kiến thức cơ bản và một số phơng pháp suy nghĩ ban đầu về bất đẳng thức
Chính vì lí do trên nên tôi tự tham khảo biên soạn chuyên đề bất đẳng thức nhằm mục đích giúp học sinh học tốt hơn
Danh mục của chuyên đề
Trang 220 Dùng bất đẳng thức để : giải phơng trình nghiệm nguyên 33
21 Tài liệu tham khảo
2- Phơng pháp dùng biến đổi tơng đơng
3- Phơng pháp dùng bất đẳng thức quen thuộc
4- Phơng pháp sử dụng tính chất bắc cầu
2-Dùng bất đẳng thức để giải phơng trình và bất phơng trình
3-Dùng bất đẳng thức giải phơng trình nghiệm nguyên
Trang 3+ A B+ ≥ A + B ( dÊu = x¶y ra khi A.B > 0) + A−B ≤ A − B ( dÊu = x¶y ra khi A.B < 0)
Trang 4Phần II : một số phơng pháp chứng minh bất đẳng thứcPh
2
1 [(x− y) 2 + (x−z) 2 + (y−z) 2]≥ 0đúng với mọi x;y;z∈R
Vì (x-y)2 ≥0 với∀x ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
(x-z)2 ≥0 với∀x ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z
(y-z)2 ≥0 với∀ z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
=( x – y + z)2 ≥ 0 đúng với mọi x;y;z∈R
Vậy x2 + y2 + z2 ≥ 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;z∈R Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
a
c) Hãy tổng quát bài toán
giải
Trang 5a a
a n
a a
4 4
4
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
Trang 6DÊu b»ng x¶y ra khi
0 2
0 2
0 2
m q m p m n m
m
m q
m p
m n
B
(A+B+C)2 = A2 +B2 +C2 + 2AB+ 2AC+ 2BC
Trang 7( )3 3 2 2 3
3
A B
Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 3: cho x.y =1 và x.y Chứng minh
y x
y x
−
+ 2
2
≥ 2 2Giải:
⇔ x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy ≥0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2
⇒(x-y- 2)2 ≥ 0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 4:
Trang 8+ +
=
z y x z y x
z y x
1 1
1 1
1 + + )=x+y+z - (1 +1 +1) > 0
z y
z y x
1 1
1 + + < x+y+z theo gt)
→2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là dơng
Nếủ trờng hợp sau xảy ra thì x, y, z >1 →x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z=1 bắt buộc phải xảy ra trờng hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1
a a
3 2 1 3
2
1+ + + + ≥ Với a i > 0 3)Bất đẳng thức Bunhiacopski
2 2 1 1 2 2
2
2 1 2 2
c b a
⇒
3
3 3
C B A c b a cC bB
Trang 9c b a
⇒
3
3 3
C B A c b a cC bB
c b a
DÊu “=” x¶y ra khi a = b = c
vÝ dô 2(tù gi¶i): 1)Cho a,b,c>0 vµ a+b+c=1 CMR: 1+1+1≥ 9
c b
a (403-1001) 2)Cho x,y,z>0 vµ x+y+z=1 CMR:x+2y+z≥ 4 ( 1 −x)( 1 −y)( 1 −z)
3)Cho a>0 , b>0, c>0 CMR:
2
3
≥ +
+ +
+
c a c
b c b a
4)Cho x≥ 0,y≥ 0 tháa m·n 2 x− y = 1 ;CMR: x+y
≥ +
≥
≥
b a
c c a
b c b
2 2 2
+ +
+ +
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
a c b a b a
c c c a
b b c b
a
3
.
2 2 2 2
2
2
3 3
2 1
VËy
2
1
3 3
3
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
≥ +
x
Trang 10Ta cã 2 + 2 + 2 ≥ 2 ( + ) = 2 ( + 1 ) ≥ 4
ab ab cd
ab c
ac ab
>
+
>
d c b
d c a
d c a
2 +b +c =
a
Chøng minh
abc c b a
1 1 1
Trang 111 1
(§iÒu ph¶i chøng minh)
Trang 12¬ng ph¸p 5: dïng tÝnh chÊtcña tû sèKiÕn thøc
c a b
c a b
c a b
a d
c b
+ + +
+ + +
+ + +
<
b a d
d a
d c
c d
c b
b c
b a
d a c
b a
a c
b
a
a
+ + +
+
<
+ +
a c
b a
a
+ + +
a
+ +
a
+ + <a b c d
d a
+ + +
+ (3)
T¬ng tù ta cã
d c b a
a b d
c b
b d
c b a
b
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
d c b a
c b a
d c
c d
c b a
c
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
d c b a
c d b
a d
d d
c b
a
d
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
céng vÕ víi vÕ cña (3); (4); (5); (6) ta cã
Trang 13+ +
+ + +
+ + +
d a
d c
c d
c b
b c
cd d b
cd ab b
2 ®iÒu ph¶i chøng minh
vÝ dô 3 : Cho a;b;c;dlµ c¸c sè nguyªn d¬ng tháa m·n : a+b = c+d =1000t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
d
b c
a+
c
a d
b
≤ Tõ :
c
a d
b
≤
d
b d c
b a c
d c
a+ =999+
999
1 khi a=d=1; c=b=999
Trang 142 2
1
+ +
=
n n
n
a
a a
a a
a a a
2
1 1
1 2
1
<
+ + + +
+ +
<
n n n
n
Giải:
Ta có
n n n k
1 1
1
2
1 2
1
2
1 1
n n
1
n Với n là số nguyên Giải :
k k k
+ +
>
1
2 2
2 1Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có
1 > 2( 2 − 1)
Trang 151 1
1 1
3
1 2
1
1 1
1 1
3
1 2
1 3
1
2
1 1 2
1
2 2
2 2
2
2
<
+ + +
u ý: NÕu a;b;clµ sè ®o ba c¹nh cña tam gi¸c th× : a;b;c> 0
Vµ |b-c| < a < b+c ; |a-c| < b < a+c ; |a-b| < c < b+a
VÝ dô1: Cho a;b;clµ sè ®o ba c¹nh cña tam gi¸c chøng minh r»ng
a, a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)
Trang 16c a b
c b a
) (
) (
2 2 2
b a c c
c a b b
c b a a
abc
b a c a c b c b a c b a
b a c a c b c b a c b a
− +
− +
− +
>
⇒
− +
− +
− +
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
+ +
+
c a c
b c b
y+ − ; b =
2
y x
z+ − ; c =
2
z y
ta cã (1) ⇔
z
z y x y
y x z x
x z y
2 2
2
− + +
− + +
− +
x y
z y
x x
z x y
Trang 17⇔( + ) + ( + ) + ( + ) ≥ 6
z
y y
z z
x x
z y
x x y
Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( + ≥ 2 ;
y
x x
y
+ ≥ 2
z
x x
z
y y
z
nên ta có điều phải chứng minh
1 2
1
2 2
+
+ +
x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có
x+y+z≥3.3 xyz
≥ + +
z y x
1 1 1
z y x z y x
Mà x+y+z < 1
Vậy 1+1+1≥ 9
z y
+
c a c
b c b a
2)Tổng quát m, n, p, q, a, b >0
CMR
( m n p) (m n p)
b a
pc a c
nb c b
+
+ +
+ +
2
2
Trang 182 2
− +
−
=
y
y y y
y
VËy f( )x,y > 0 víi mäi x, y
VÝ dô2:
Trang 19Để chứng minh bất đẳng thức đúng với n>n0ta thực hiện các bớc sau :
1 – Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n=n0
2 - Giả sử BĐT đúng với n =k (thay n =k vào BĐT cần chứng minh đợc gọi là giả thiết quy nạp )
3- Ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n = k +1 (thay n = k+1vào BĐT cần chứng minh rồi biến đổi để dùng giả thiết quy nạp)
4 – kết luận BĐT đúng với mọi n>n0
Ví dụ1:
Chứng minh rằng
n n
1 2
1
2
1 1
1
2 2
1
1 + < − (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2
Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh
1 1
2
1 1
1
2 2
1 1 2 ) 1 (
1 1
2
1 1
1
2 2
2 2
1 1
1 1
1
Trang 20
) 1 (
1
1 < ⇔ + < + +
+
k k
b a b
2
2
1 1 1
= +
1 1
1 1
≥ + + +
a ≥ ≥ ⇒ (a k −b k).(a−b)≥ 0 (+) Giả sử a < b và theo giả thiết - a<b ⇔ k k k k
b a b
(a k −b k).(a−b)≥ 0
Vậy BĐT (3)luôn đúng ta có (đpcm)
Trang 21Ph ơng pháp 11: Chứng minh phản chứng
L u ý:
1) Giả sử phải chứng minh bất đẳng thức nào đó đúng , ta hãy giả sử bất đẳng thức
đó sai và kết hợp với các giả thiết để suy ra điều vô lý , điều vô lý có thể là điều trái với giả thiết , có thể là điều trái ngợc nhau Từ đó suy ra bất đẳng thức cần chứng minh
B – Phủ định rôi suy trái giả thiết :
C – Phủ định rồi suy trái với điều đúng
D – Phủ định rồi suy ra 2 điều trái ngợc nhau
E – Phủ định rồi suy ra kết luận :
Cho 4 số a , b , c ,d thỏa mãn điều kiện
ac ≥ 2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:
Trang 22VÝ dô 3:
Cho x,y,z > 0 vµ xyz = 1 Chøng minh r»ng
NÕu x+y+z >
z y x
1 1
1 + + th× cã mét trong ba sè nµy lín h¬n 1 Gi¶i :
Ta cã (x-1).(y-1).(z-1) =xyz – xy- yz + x + y+ z –1
z y x
1 1
1 + + ) v× xyz = 1 theo gi¶ thiÕt x+y +z >
z y x
1 1
VËy cã mét vµ chØ mét trong ba sè x , y,z lín h¬n 1
PhÇn iii : c¸c bµi tËp n©ng cao
Trang 23Ta cã hiÖu: +
3
2
a b2+c2- ab- bc – ac = +
12
36
3 − >0 (v× abc=1 vµ a3 > 36 nªn a >0 )VËy : +
≥
−
+
y x
y x
y
Trang 242 1
1 1
1
2 2
Giải :
Ta có
xy y
2 1
1 1
1
2 2
1
1 1
1 1
1 1
1
2 2
2
≥ + +
− +
+ +
−
xy y
y xy xy
x
x xy
⇔ ( ) ( ) (1 ).(1 ) 0
) ( 1
1
) (
2
+ +
− +
+ +
−
xy y
y x y xy
x
x y x
(1 )( 1 ).(1 ) 0
1
2 2
2
≥ + +
+
−
−
xy y
x
xy x
BĐT cuối này đúng do xy > 1 Vậy ta có điều phải chứng minh
Iii / dùng bất đẳng thức phụ
a (vì a+b+c =1 ) (đpcm) 2) Cho a,b,c là các số dơng
c b a c b
Giải :
Trang 25(1) ⇔ 1 + + + + 1 + + + + 1 ≥ 9
a
c a
c c
b a
b c
a b a
b
c c
b a
c c
a a
b b a
¸p dông B§T phô + ≥ 2
x
y y
c b a c b
a
c b c
b
2 3
3
2 3
2 = 2 = 2 = 16 < 17 Vëy 3111 < 1714 (®pcm)
Trang 27Phần iv : ứng dụng của bất đẳng thức
1/ dùng bất đẳng thức để tìm c c trị
L u ý
- Nếu f(x) ≥ A thì f(x) có giá trị nhỏ nhất là A
- Nếu f(x) ≤ B thì f(x) có giá trị lớn nhất là B
Ta có từ (1) ⇒ Dấu bằng xảy ra khi 1 ≤ ≤x 4
(2) ⇒ Dấu bằng xảy ra khi 2 ≤ ≤x 3
Vậy T có giá trị nhỏ nhất là 4 khi 2 ≤ ≤x 3
Ví dụ 2 :
Tìm giá trị lớn nhất của
S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) với x,y,z > 0 và x+y+z =1
Trang 28Vậy S có giá trị lớn nhất là 8
729 khi x=y=z=1
3
Ví dụ 3 : Cho xy+yz+zx = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của x4 +y4 +z4
Gọi cạnh huyền của tam giác là 2a
Đờng cao thuộc cạnh huyền là h
Hình chiếu các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là x,y
Ta có S =1 ( ) 2
2 x y h a h a h+ = = =a xy
Vì a không đổi mà x+y = 2a
Vậy S lớn nhất khi x.y lớn nhất ⇔ =x y
Vậy trong các tam giác có cùng cạnh huyền thì tam giác vuông cân có diện tích lớn nhất
Trang 292 VËy x+ 2 −x2 = 4y2 + 4y+ = 3 2 khi x =1 vµ y =-12
VËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ
1 1 2
x y
Trang 302 2 2
y xz z xy x yz xyz x y z
VÝ dô 4 : Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau
x x x
Trang 31Iii/ dùng B.Đ.t để giải ph ơng trình nghiệm nguyên 1) Tìm các số nguyên x,y,z thoả mãn
x y
y z z
x y z
Với y = 1 không thích hợp
Với y = 2 ta có x = 2
Trang 32Nên không có cặp số nguyên dơng nào thoả mãn phơng trình
Vậy phơng trình có nghiệm duy nhất là : 0
0
x y
2- toán nâng cao cho học sinh - đại số 10
-nxb Đại học quốc gia hà nội – 1998
Tác giả : Phan Duy Khải
Trang 33
3 – toán bồi dỡng học sinh đại số 9
-nhà xuất bản hà nội
Tác giả : Vũ Hữu Bình – Tôn Thân - Đỗ Quang Thiều
4 – sách giáo khoa đại số 8,9,10
-nxb giáo dục – 1998
5 – toán nâng cao đại số 279 bài toán chọn lọc -nhà xuất bản trẻ – 1995
Tác giả : Võ Đại Mau
6 – Giáo trình đại số sơ cấp trờng đhsp i – hà nội -&&& -