1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kết cấu bê tông cốt thép

191 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 24,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hồ CHÍ MINH KẾT CẤU BÊTỖNG CỐT THÉP TẬP 1 CÂU KIỆN CÚ BẢN... Chính vì th ế ta phái tìm ra các biện pháp để tă n g cường lực dinh giữa bêtông và cốt thép... TÍNH CHẤT Cơ LÝ CỦA VẬT LIỆU A

Trang 1

VÕ BÁ TẨM

fiNHÀ XUẤT BẢN

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP Hồ CHÍ MINH

KẾT CẤU BÊTỖNG CỐT THÉP

TẬP 1 (CÂU KIỆN CÚ BẢN)

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP H ồ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Võ Bá Tầm

KẼT CAU BÊTÔNG CỐT THÉP

(THEO TCXDVN 356:2005)Tập 1 CÂU KIỆN Cơ BẢN

(Tái bản lần th ứ tư)

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA

TP HỒ CHÍ MINH - 2011

Trang 3

M ỤC LỤC

GIỚI T H IỆ U QUY PHẠM KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT TH É P

3.2 Các giai đoạn của trạ n g th á i ứng su ất - b iến dạng của

Á

Trang 4

CHƯƠNG 4. CẤU KIỆN CHỊU U ố N 52

4.2 T ín h to án độ bền của cấu kiện chịu uốn trê n tiế t diện

7.5 T ín h to án cấu k iện BTCT theo sự mở rộng vết nứt

7.6 T ín h to án cấu k iện BTCT theo sự mở rộ n g vết nứ t xiên

Trang 5

Lời nói đầu

K Ế T C A U B Ê T Ô N G C Ố T T H É P - Tập 1 (P hần cấu kiện cơ bản) được biên soạn theo đề cương chương tr ìn h

m ôn học “K ế t c ấ u b ê tô n g c ố t th é p 1” với m ục đích

trang bị cho sin h viên n gành X ây dựng dân d ụ n g và công nghiệp n h ữ n g kiến thức cơ bản về bản chất làm việc của vật liệu B Ê T Ô N G - C Ố T TH É P, đồng thời g iú p ho nắm vững nh ữ n g nguyên tắc cơ bản về th iế t k ế và câu tạo các cấu kiện B Ê T Ô N G - C Ố T T H É P theo T iêu chuẩn nh à nước: T C X D V N 356-2005 T iêu chuẩn này thay th ế tiêu chuẩn T C V N 5574-1991.

Đ ể đ á p ứng yêu cầu của độc giả đã học tập, ng h iên cứu và tín h toán K Ế T C ẨU B Ê T Ô N G - C Ố T T H É P theo

T C V N 557 4-1 991 nay có th ể chuyển sang T C X D V N 3 5 6 -

2005 m ộ t cách n h a n h chóng, ở p h ầ n m ở đầu của q uyển sách này, tác giả có nêu tổng quan cả hai quy p h ạ m trên,

so sánh n h ữ n g p h ầ n giống và khác nhau của từ ng chương, củng n h ư tương quan của hai quy phạm

N ội d u n g K Ế T C ẨU B Ê T Ô N G - C Ố T T H É P - T ậ p 1 bao gồm:

• Hệ th ố n g và tóm tắt p h ầ n lý th u yết cơ bản về bêtông - cốt thép.

• C ung cấp cho sin h viên n h ữ n g kiến thức tổng quan

kh i thực h iện các bài toán tín h cốt thép cho từ ng loại cấu k iện bằng các sơ đồ khối.

• G iúp s in h viên củng cố, nắm vững p h ầ n lý th u y ế t đã học d ể g iả i quyết được n h ữ n g bài toán đ ặ t ra và m ộ t sô' bài tập tiêu biểu thường gặp trong thực tế.

H y vọng cuốn sách này sẽ g iú p ích cho việc học tậ p và nghiên cứu ứng lụng của sin h viên các trường dại học, các kỹ sư đ a n g làm công tác th iết k ế công trìn h và làm phong p h ú th èm tủ sách th a m khảo của các bạn độc giả.

Trang 6

Tác giá xin chân th à n h cảm ơn các thầy, có uà các bạn đồng nghiệp đã động viên, góp ý trong quá trình biên soạn C húng tôi m ong m uốn nhậ n được nhiều ý kiến dóng góp chân tìn h cứa các bạn dọc đ ể nhữ ng lần tái bản sau sách dược hoàn th iện hơn.

R ấ t cám ơn.

Mọi ý kiến dóng góp x in gởi về Bộ m ôn Công trình,

K hoa Kỹ th u ậ t Xây dựng, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TPH CM : 268 Lý Thường Kiệt Q.10

Đ T: (08) 8650714.

Tác giả

Võ Bá Tầm

Trang 7

<o-* 3 bd r*

' P 3 O

O

-v«i

Ộ sd)

<03 5

; OíOí

<03 3 c/) bd

Trang 8

r

Trang 10

<J actfo -0) 5

O '0>

o f O 'Ọ ü

Õ

'03 P

'PC/5

'<o Ơ1

of| ^ ^

II 0i”

Oí O 'QJ

- ỉ

<o C/5

‘Ọ

Ư J

o Ü ọoCMII Oí

õ

“^ỉ ọ (N

'Ọ CJ

Õ

<5

p p 00 ặ p p

■S, c¿

*3 '« P

Trang 11

s

X

to

Ó ' I

<o

•4-3

«Ị) o

o 'Cd

11

fer ftírw° +

Ổ VI

"O

a ? + 5

t o Ó"

_o+

X

- o -o

0 ? II

cò ọ Ô I ỊO 00 ó

<N H

bọ

' 5 J0 AI

X V

OỊ u_r

<5 ni ỉ ữ)

Ũ ũ

X ! 3

Trang 15

-tí

= f (T3

ạÒ3AIì-ỉ

Ö VI

¡2;

IVOcf+

<y tí"

✓ >tí _Qoftí*

X

4 -3

ft;

UJ' A UJ*

ft:

uj'

I

títí

crbo

Trang 18

L

Trang 19

- -Q

<o-tí

/tí P

4 -3

X Ö tí-

A

'xtí bp

bp

3- X Ọ

' t í

4 - 3

OXJ

O-

tí-u 4-3

JS4-3

bp

p H

X J bß o

X

<o-bp

o H

O o

3 -

X J Ọ 't í4- 3O

"O bp

>tí 2

'tí

‘Ọ>

0 'tí ü 'P

II s

- t í

-X

"8

H5*7jcyII

B*

H

4-3

O n

Trang 20

L

Trang 21

BÊTÔNG = ĐÁ CÁT + XIMẢNG + NƯỚC + CHẤT PH Ụ GIA

B êtông có k h ả n ă n g chịu n én k h á, nhưng chịu kéo r ấ t kém

BÊTÔNG - CỐT T H É P = BÊTÔN C + CỐT T H É P

Cốt th é p là v ậ t liệu chịu n én và chịu kéo r ấ t tố t Do vậy, đế tăng kh ả n ă n g chịu lực của cấu kiện, người ta đ ặ t cốt th é p vào tro n g bêtông Từ đó sả n sin h ra BTCT

Đối với câ u k iệ n ch ịu uốn

Do b êtông chịu kéo kém , vì th ế v ết nứ t tro n g m iền b ê tô n g chịu kéo xuất h iệ n r ấ t sớm k h i ứ n g 'su ât kéo cúa thớ b ê tô n g chịu kéo ngoài cùng vượt quá cường độ giới h ạ n chịu kéo của bêtông Trong

kh đó, ứng s u ấ t n é n của th ớ bêtông chịu n én ngoài cùng còn k há nhó so với cường độ giới h ạ n chịu nén của bêtông Nếu tiế p tục tă n g

tả i trọ n g th ì v ế t nứ t sẽ p h á t triể n d ần lên p h ía trê n làm t iế t diện dầm bị thu h ẹp lại, dầm sẽ bị p h á hoại, tro n g khi ứng s u ấ t n é n của bêtông vẫn còn k h á nhỏ so với cường độ giới h ạ n chịu n é n của bêlông, dẫn đ ến lã n g phí k h ả n ă n g chịu n én cua bêtông Vì th ế , để

t ậ r dụng h ế t k h ả n ă n g chịu n é n của b êtô n g người ta đ ặ t cốt th é p vào tro n g miền- b êtô n g chịu kéo, để cất th é p tiế p th u to à n bộ ứng lực két do tả i trọ n g gây ra Theo th í nghiệm , dầm BTCT có th ẩ chịu lực

tố t hơn dầm b êtô n g có cùng kích thước đến h à n g chục lần

Đ ối với cấ u k iệ n ch ịu nén

Do cốt th é p chịu n é n và chịu kéo r ấ t tố t, n ên cốt th é n được đ ặ t

Trang 22

22 CHƯƠNG 1

tro n g b ê tô n g cả tro n g m iền nén và kéo đê tă n g khá năng chịu lực của câu k iện , giảm kích thước tiế t diện

B êtô n g và c ô t th é p cùng ch ịu lực do

- B êtông và cốt th é p do dín h c h ặ t với nhau nhờ lực dính mà có

thế’ tru y ề n lực từ bêtông san g côt th ép , hoặc ngược lại Lực

d ín h có tầm quan trọ n g h à n g đầu đôi với BTOT, nhò' lực dính

m à cuờng độ cốt th é p mới được khai th á c tr iệ t để, giảm bề

rộ n g v ết nứt ò' m iền b ê tô n g chịu kéo Chính vì th ế ta phái tìm ra các biện pháp để tă n g cường lực dinh giữa bêtông và cốt thép

- Giữa b êtô n g và cốt th é p khô n g xáy ra phan ứng hoá học, đồng thời b êtô n g còn bảo vệ côt th ép chông lại các tá c dụng

ă n mòn cua môi trường

- Cốt th é p và bêtô n g có hệ số g ià n no" n h iệ t gán bằng nhau:

u ò = (10 - 15)10'1 và a s = 12 X 1 0 4

Do đó khi n h iệ t độ th a y đổi tro n g phạm vi {< 100°C) tro n g cấu

k iệ n khô n g xu ất h iệ n nội ứng su ất đ á n g kể, klhông làm phá hoại lực

G hép v án khuôn (coffa), đ ặt cốt th é p và đổ» bêtông ngay tạ i vị trí

th iế t k ế của k ế t cấu

ư u điểm : công trìn h có độ cứng lớn, chịu lực động tốt.

K hu yêt điểm : tố n v ậ t liệu làm v án khuôn, cày chông, thi công bị

ả n h hưởng của thời tiế t, thời gian th i công chậm

2 - B T C T lắ p g h é p

Các cấu k iện riê n g rẽ được c h ế tạ o sẵn ở ¡nhà máyT hoặc tạ i công

trường, được v ận chuyển đ ến công trư ờng sau đó dùng cần cẩu vận chuyển lắp ghép, liên k ế t chúng lại với nhau th à n h k ế t câu tạ i vị trí

th iế t kế

Trang 23

KHÁI NIÊM CHUNG 23

ư u điểm : th ờ i gian thi công n h an h , ít tốn coff‘a cây chông

K huyết đ iểm : độ cứng kém hơn BTCT toàn khôi, giai quyêt các

mối nối thường khó k h ăn và tôn nhiều th é p liên kêt Tô chức thi công phức tạ p , cần cổ các th iế t bị chuyên dùng, cần phai xứ lý tôt

m ặt nối giữa b ê tô n g mới và cũ

- B êtông n ặ n g có khối lượng riên g tru n g bình từ 22"^25/^>ìV/m:,

- Bêtông h ạt nho có khối lượng riêng trung bình lon hơn 18/eiV//»:i

sứ dụng Thường th ì người ta căng cốt th é p dè n én vùng

b êtô n g chịu kéo (do tả i trọ n g gây ra) cua càu kiện n h am triệ t tiêu ứng s u ấ t do tải trọ n g sử dụng gây ra

Có h ai phương p h áp căng: căng trước (căng trê n bệ) và căng sau

(căng trê n bêtỏng)

1.3 ƯU VÀ KHUYẾT ĐlỂM của BÊTÔNG cốt thép

1.3.1 Ưu điếm

- Có k ha n ă n g sử dụng v ậ t liệu địa phương

- Có k ha n ă n g chịu lực lớn hơn so với k ế t cấu gạch đá, gỗ

- Có k ha n ă n g chịu được tả i trọ n g động, động đất

- Bền vừng, bảo dưỡng ít tô n kém , chịu lửa tốt

- Thi công được các k ế t cấu có h ìn h d án g b ấ t kỳ, đa dạng, th o a

m ãn mọi yêu cầu k iến trúc, th ẩ m mỹ

Trang 24

B êtông cốt th é p sử dụng r ấ t rộng rãi trong các ngành xây dựng:

d ân dụng và công nghiệp

Trang 25

TÍNH CHẤT Cơ LÝ CỦA VẬT LIỆU

A BÊTÔNG

2.1 TÍNH CHẤT Cơ LÝ CỦA BÊTÔNG

T ín h n ă n g cơ lý cùa bêtông phụ thuộc vào: c h ất lượng bêtông, các đặc trư n g của v ậ t liệu, cấp phối của v ậ t liệu, tỷ lệ nước/xim ăng, cách th i công

T ín h c h ấ t cơ lý của bêtông bao gồm:

T ín h cơ học: cường độ, biến dạng

T ín h v ậ t lý: co ngót, từ biến, k h ả n ă n g chống th ấm , chống

m òn

2.2 CÁC CHỈ TIÊU cơ BẢN CỦA BÊTÔNG

Tuỳ thuộc vào công n ă n g và điều kiện làm việc, khi th iế t kê k ết câu b ê tô n g và BTCT cần chỉ định các chỉ tiêu châT lượng của bêtông

Các chỉ tiêu cơ bản là:

- C ấp độ bền chịu nén của b êtô n g (ký hiệu: B)

C ấp độ bền chịu kéo dọc trục của b êtông (ký h iệu :B í )

- M ác th eo k h ả n ăn g chống th ấ m (ký hiệu: VV)

- Mác th e o khối lượng riê n g tru n g b ìn h (ký hiệu: D)

2.2.1 Cường độ ch ịu n én của m ẫu thử

M ẫu th ử có h ìn h lập phương với kích thước tiêu chuẩn (150m m x 150/nm x 150mm) được c h ế tạo và dưỡng hộ tro n g diều kiện tiêu chuẩn và th í nghiệm n én ở tuổi 28 ngày

Trang 26

26 CHƯƠNG 2

Khi bị n én , ngoài biến dang co ngắn theo phương lực tác dụng,

b êtô n g còn bị nở ngang Thông thường chính sự nó' ngang quá mức

sẽ làm mầu th ư bị phá hoại, nêu h ạn chê được sự no' ngang này sẽ làm tcăng kh a n ă n g chịu n én cua bétòng

Khi th í ngh iệm n é n máu can bói trơn m ạt tiếp xúc giữa mẩu và bàn nén n h àm giam lực ma sát dô mầu thử có biến dạng ngang m ột cách tự dọ, đồng thời tôc độ gia tai cùng phải hợp lý

Np Bàn nen

Mầu thu

N P

Hình 2.1 Máu thứ rà mô hình thí nghiệm nén

Gọi: N - lực làm mầu bị phá hoại

A - d iện tích tiế t diện ngang cua mẫu thư

B: - cường độ chịu nén cùa mẩu th ử

N„

2.2.2 Cựờng dộ ch ịu k éo của m ẫu thử

Mầu thừ cùng được chê tạo và dường hộ trong diều kiện tiêu

chuẩn và th í ng h iệm kéo ờ tuói 28 ngày.

Hình 2.2 Mầu thứ và mô hình thí nghiệm kéo

Gọi: N p — lực làm mầu bị p há hoại

A - diện tích tiế t diện ngang của mẫu thư

Bị/ - cường độ chịu kéo của m ẫu th ử

Trang 27

TỈNH CHẤT Cơ LỶ CỦA VẬT LIỆU 27

" A2.2.3 Cấp độ b ền ch ịu n é n (kéo) của b êtô n g

Tương quan giữa cấp độ b ền chịu nén và cường độ chịu nén tức thời cua bẽtỏng được xác đ ịn h theo:

Tương quan giữa cấp độ b ền chịu kéo và cường độ chịu kéo tức thời cua bètông được xác đ ịn h theo:

trong dó: Bm , Bỉnt là các giá trị tru n g bìn h th ố n g kê cùa c ư ờ n g

độ chịu nén và cường dọ chịu kéo tức thò'i dược x a c

đ ịn h theo:

» (n ) = !hẼẰ W j ,

n m K L i m t ’ - ,

/q + I I ; + + l l n

độ tương ứng khi n én (kéo) là ổ ) , B2 , ., Bn

V - hệ số biến động của cường độ các mầu thứ tiêu chuân, phụ thuộc vào trìn h độ sản xuất bêtông:

V = 0,165 ứng với trường hợp khi kéo.

Theo T C V N 5574 - 1991: Chi tiêu c h ất lượng cơ bản cua bêtông được biểu th ị b ằn g Mác Mác theo cường độ chịu n én M.

Trang 28

28 CHƯƠNG 2

B ảng 2.1 Tương quan giữa cấp độ bển chịu nén của bêtông B

và Mác theo cường độ chịu nen M

Theo T C X D V N 356-2005: Chi tiêu chất lượng cơ bản của bêtỏng

được biểu th ị bằn g cấp độ bền p ấ p độ bền chịu kéo của b êtống (ký

hiệu: Bt ,M P a ): ¿¡¡0*4, 5 ,0 ,8 , 5 ,1 ,2 , ¿ 1 , 6 , 5 ,2 ,0 , ổ, 2,4, 5 ,2 ,8 "

Tương quan giữa câ'p độ bền chịu kéo của bêtông Bt và M ác theo cường độ chịu kéo K chơ tro n g báng 2.2.

B ảng 2.2 Tương quan giữa cấp độ bến chịu kéo của bêtông Bt

và Mác theo cường độ chịu kéo K

C ấp dộ bển c h ịu k é o B, cường đ ộ tru n g bình của

mẫu th ử tiê u ch uẩ n, MPa

Trang 29

2.3 CÁC NHÂN Tố ẢNH HƯỞNG ĐẾN CƯỜNG ĐỘ CỦA BÊTÔNG

1 - T h à n h p h ầ n và cá ch tạ o bêtôn g:

Là n h â n tô quyết định cường độ của nó, phụ thuôc ’'ào:

- C h ấ t lượng và số lượng xim ăng

- Độ cứng, độ sạch và cấp phối của cốt liệu

- Tỷ lệ nước/xim ăng

- C h ấ t lượng của việc nh ào trộ n bêtông, độ đầm chắc của

b ê tô n g và điều kiện bảo dưỡng

- K hi t còn nhỏ cường độ b ê tô n g tă n g r ấ t n h a n h , nhưng sau đó

tă n g ch ậm d ần và tiệm cận tạ i m ột giá trị n h ấ t định

- Khi t > 28 th ì cường độ có tă n g nhưng tă n g không đ án g kể.

Vì th ế có th ể xem 5 28 là cường độ của bêtông (xem như bêtông

Trang 30

30 CHƯƠNG 2

2.4 CƯỜNG Độ CỦA BÊTÔMG

2.4.1 Cường độ tiê u ch u ẩ n của b êtô n g

1 - Cường dộ chịu nén tiêu ch u ẩn của bêtông Rhn

Tương quan giữa cường độ chịu nén tiêu chuẩn của bêtông (cường

độ lăn g trụ ) và cấp độ bền chịu n én cùa bêtông được xác định theo công thưc:

- Đối với bêtông nặng, bètông h ạ t nhỏ, bêtô.ng nhẹ và bêtông rỗng:

- Đối với b êtông tổ ong:

Cường độ chịu nén tiêu chuẩn của bêtông Rbn phụ thuộc vào cấp

độ bền chịu nén cua bêtô n g tín h theo công thức (2.7) đả làm tròn được cho tro n g phụ lục 1

2 - Cường dộ ch ịu kéo tiêu ch u ẩn củ a bêtông Rbtn

Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn của bêtông Rbìn phụ thuộc vào cấp

độ bền chịu kéo đã l c à m trò n được cho trong phụ lục 1

2.4.2 Cường độ tín h to á n của b êtô n g

1 - Cường dộ ch ịu nén tín h to á n của bêtỗng R b

- Khi tín h theo trạ n g th á i giới h ạ n thứ 1 (TTGH1):

ybi - hệ số làm việc của bêtông (các hệ số này kê đến

tín h c h ất đặc th u của bêtông, tín h dài h ạn của tác động, tín h lặp lại cúa tải trọng, điều kiện và giai đoạn làm việc của k ết cấu, phương pháp sản xuất, kích thước của tiế t diện ) lấy theo bảng 2.3

Trang 31

TÍNH CHÂT Cơ LÝ cúA VÂT LIÊU 31

Giá trị Rh khi chưa kê đến hệ sô điều k iện làm việc Y/S, cho

tro n g phụ lục 2

2 - Cường độ ch ịu kéo tín h to á n củ a bètô n g R b t

- Khi tín h theo trạ n g th á i giới h ạn th ứ 1 (TTGH1):

•/,,, - hệ sô làm việc cùa bêtô n g lây tro n g b án g 2.1

Giá trị R hl, Rhl SCI khi chưa kế đến hệ sô điều k iện làm việc ỵhl

cho tro n g phụ lục 2

Bảng 2.3 Hệ sỏ độ tin cậy của một số loại bòtỗng

khi nén ỵbc và klii kco ỵbt

Giá trị Ybc và Ybt tính toán kết cấu theo trạn g th á i giớ i hạn

Bêtông nặng, bêtông hạt nhỏ, bêtông tự

ứng suất, bêtông nhe và bêtông rỗng

Trang 32

32 CHƯƠNG 2

B ảng 2.4 Hệ số điểu kiện làm việc của bètông ybi

C ác yế u tố cẩn kể đến hệ sô d iều kiện làm việc của b ê tỏ n g

Hệ s ố d iề u kiện làm v iệ c Ybi

Ký hiệ u Giá trị

3 - Khi kể đến tải trọng thường xuyên, tải trọng tạm thời dàl hạn

và tạm thời ngắn hạn:

- Đối với bêtông: nặng, hạt nhỏ, nhẹ dóng rắn tự nhiên và

bêtông dược dưỡng hộ nhiệt trong điéu kiện môi trường:

+ đảm bảo cho bêtỏng được tiếp tục tăng cường dộ theo thời

gian (môi trường nước, đất ẩm hoặc không khí có độ ẩm trên

Jiện cột nhỏ hơn 3 0 0 mm

Chú thích:Hệ số điểu kiện làm việc:

- Lấy theo mục 1: cẩn đươc kể đến khi xác định cường độ tính toán Rb và Rbt

- Còn theo các mục khác: chỉ kể đến khi xác định cường độ tính toán Rb

Các cường độ tín h toán của bêtổng khi tín h to án theo trạ n g th ái

giới h ạ n ^ th ứ h a i R bservằ Rhtser ph ải nhân với hệ số điều k iệ n làm

việc Yw = 1 •

B ảng 2.5 Cường độ chịu kéo tính toán của bêtông Rbt

ứng với cấp độ bền chịu kéo của bêtông, MPa

Trang 33

TÍNH CHẤT Cơ LÝ C Ủ A V Ậ T U Ệ U

2.5 BIẾN DẠNG CỦA BÊTÔNG

B iến dạn g của b ê tô n g do tác dụng của tả i trọ n g , co ngót, n h iệ tđộ

2.5.1 B iến d ạ n g do tả i trọ n g

2 B iến d ạ n g d o tả i trọ n g n g ắ n hạn

hạn, dài hạn

T iến h à n h th í n g h iệm n é n m ẫu bêtông, đo và lập quan hệ giữa ứng s u ấ t và b iế n dạng, người ta th u được đường cong n h ư h ìn h 2.4

Đ iểm D ứng vổi lúc m ẫu bị p h á hoại, lúc đó ứng su ất của b êtông là

ơc r, b iế n dạn g là ecr Q uan h ệ giữa ứng su ất và b iế n d ạn g là đườngcong chứng tỏ b ê tô n g là v ậ t liệu đàn hồi - dẻo

X ét trư ờng hợp, k h i g ia tả i đến điểm A ( o b ,e b ) rồ i giảm tả i, khi

tả i b ằ n g không, b iế n d ạ n g của b êtô n g k h ác khô n g (đường cong

k h ô n g quay về gốc tọ a dộ), n h ư vậy b iến dạn g của b êtô n g không phục hồi ho àn to à n P h ầ n b iến dạn g phục hồi được k h i tả i bằng

k h ô n g gọi là b iế n d ạ n g đ à n hồi Eei, còn p h ầ n b iế n d ạn g khô n g phụchồi được k h i tả i b ằ n g k h ô n g gọi là b iế n dạn g dẻo Epi-

Trang 34

th ì biến dạng dẻo tiế p tục được tă n g lên và m ẫu bị phá hoại khi ứng

sư ất của b êtông đ ạ t đến cường độ mỏi

Các n h â n tố ả n h hưởng đ ến biến d ạ n g từ biến:

- K hi ứng s u ấ t tă n g th ì b iêh d ạ n g từ biêh tă n g

- Tỷ lệ nước/xim ăng tă n g th ì b iến d ạn g từ biến tă n g

- Độ cứng cốt liệu bé th ì b iến d ạn g từ biến tă n g

- Tuổi b êtông càng cao th ì b iến d ạn g từ b iến giảm

- Độ ẩm của môi trường giảm , b iến d ạ n g từ b iến giảm

2.5.2 B iến d ạn g do co n g ó t

I Co ngót là h iệ n tượng giảm th ể tíc h k h i bêtô n g khô cứng tro n g không khí H iện tượng co n g ó t xảy ra liên quan đến sự biến đổi lý hóa của quá trìn h th ủ y hóa xim ăng, đ ến sự tổ n hao lượng nước do bay hơi

Co ng ó t là h iệ n tượng b ấ t lợi, k h i co ngót bị cản trở hoặc co

ng ó t khô n g đều, có th ể làm x u ấ t h iệ n các v ế t nứt Các v ế t nứt này

x u ất hiện trên, b.ề ,m,ặt c,ủạ Qấụ Hiện, có ,dạng ch ân chim , ả n h hưởng đến k h ả n ă n g chịu lực của k ế t cấu vì t h ế cần p h ả i h ạ n ch ế co ngót của hêtông

Các nhâ n tố c h ín h ả n h hưởng đ ến co ngót:

- Cấu kiện có bề m ặ t càng lớn th ì co ng ó t càng nhiều

Trang 35

TÍNH CHÃ T C ơ LÝ CÚ A VẬT UẸU

- Môi trường khô co ngót lớn hơn môi trư ờng ẩm

- Co ngót càng tă n g khi dùng nhiều x im ăn g hoặc dùng xim ăng

có h o ạ t tín h cao, khi tă n g tỷ lệ nước / x im ăn g , dùng cốt liệu

có độ rỗng, cát m ịn, c h ât phụ gia

Để hạn ch ế co ngót: P h ả i chọn th à n h p h ầ n b êtô n g thích hợp,

đầm ch ặt bêtông, giảm tỷ lệ nước / xim ăng, giữ b ê tô n g thường xuyên

ẩm t'o n g th ờ i gian đầu hoặc làm các khe co g iã n , đ ặ t cốt th ép cấu tạo tai những vị tr í cần th iế t

Mòđun đ àn hồi ban đầu của b êtô n g Eb k h i n é n và khi kéo phụ

thuộc vào câ'p độ bền của b êtô n g lấy theo phụ lục 3

Môđun trư ợ t của bêtông

0,2 đố với t ấ t cả các loại bêtông

Trang 36

36 CHƯƠNG 2

B CỐT THÉP

Cốt th é p là loại v ậ t liệu r ấ t quan trọ n g của v ậ t liệu BTCT T ính châ't cơ học của th é p phụ thuộc vào th à n h p h ầ n hóa học và công nghệ ch ế tạo chúng Cốt th ép dùng tro n g k ế t cấu BTCT khi đã b iết

rõ các chỉ tiêu kỹ th u ậ t sau:

- T h à n h p h ầ n hóa học và phương p h á p sả n xuất

- Các chỉ tiêu về cường độ: giới h ạ n chảy, giới h ạn bền, hệ số biến động của giới h ạn đó, m ôđun đ à n hồi, độ dẻo, khả n ăn g

ứng su ấ t ở đầu giai đoạn chảy

- Giới h ạ n đ àn h ồ iơ e/ lấy bằng ứng s u â t ở cuối giai đoạn đàn hồi

Cốt th é p dùng cho k ế t cấu BTCT p h ải đ ảm bảo yêu cầu kỹ th u ậ t theo tiêu chuẩn h iện h à n h Theo TCVN 1651 - 1985 có các loại th ép trò n trơ n CI và cốt th ép có gân C II, C III, CIV Theo TCVN 3100 -

1979 có các loại th é p sợi trò n trơ n dùng làm cốt th é p tro n g bêtông ứng lực trước

Trang 37

TỈNH CHẤT c ơ LÝ CỦA VẬT LIỆU 37

2.7 CƯỜNG Độ TIÊU CHUẨN của cốt thép Rsn

Cường độ tiêu ch u ẩn của cốt th é p R sn là giá trị nhỏ n h ấ t được

kiểm so át của giới h ạ n chảy thực t ế hoặc quy ước (bằng ứng s u ấ t ứng với biến d ạ n g dư là 0,2%)

Cường độ tiê u ch u ẩn R sn của m ột số loại cốt th é p th a n h cho

tro n g b ả n g 2.6

Bảng 2.6 Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn R sn và cường độ chịu kéo tính toán

của cốt thép thanh khi tính toán theo các trạng thái giới hạn thứ hai R s ser

N hóm th é p Giá trị Rsn và Rs.#er, MPa

2.8 CƯỜNG ĐỘ TÍNH TOÁN CỦA CỐT THÉP

2.8.1 Cường độ ch ịu k é o tín h to á n của cố t th ép

tro n g đó: Y s - hệ số tin cậy của cốt th é p lấy theo b ản g 2.7

ỴSI - hệ số làm việc của cốt th é p lấy theo b ản g 2.3 TCXDVN 356-2005

Trang 38

Cường độ chịu kéo tín h to á n của cốt th é p R s khi chưa k ể đến hệ

số điều k iệ n làm việc Y s i cho tro n g b ả n g 2.8

Cường độ tín h to á n của cốt ngang: cốt đai R sw, cốt xiên Rs inc,

có k ể đến hệ số điều kiện làm việc ysl = 0 ,8 cho tro n g b ả n g 2.8

B ả n g 2.8 Cường độ tính toán của cốt thép thanh khi tính toán

theo các trạng thái giới hạn thứ nhất

c ư ờ n g độ c h ịu kéo, MPa c ư ờ n g độ

Trang 39

TỈNH CHẤT C ơ L Ý CỦA VẢ T LIỆU 39

2.8.2 Cường độ ch ịu n é n tín h to á n của cố t th ép

- Khi tín h theo tr ạ n g th á i giới h ạ n th ứ 1, 2: Rsc lấy theo

b ả n g 2.8

V-M ôđun đ àn hồi của cốt th é p E s lấy theo bản g 2.9

B ả n g 2.9 Môđun đàn hồi của cốt thép

Các n h â n tố tạo n ên lực dính

- Do bề m ặ t cốt th é p

- Do bêtông co ngót

Lực dín h p h â n bô' khô n g đều trê n

chu vi đoạn cô't th é p neo tro n g bêtông

H ìn h 2.7 Thí nghiệm xác định lực dính

Trang 40

với: N - lực kéo (nén) lớn n h ấ t làm cốt thép tuột khỏi khối bêtông

d, l - đường kính, chiều dài th a n h thép đ ặt trong khối bêtông

ẽõ - hệ sô’ ho àn chỉnh biểu đồ lực dính

L àm th í n g h iệm với m ột dầm bêtông, khi tả i trọ n g đ ạ t đến giá trị nào đó m à ứng su ất kéo của thớ bêtô n g chịu kéo ngoài cùng vượt quá cường độ chịu kéo của bêtô n g th ì v ết nứ t x uất h iện , kh i tă n g tả i trọ n g th ì v ế t nứ t p h á t triể n cả bề rộ n g và chiều sâu, làm tiế t diện của câu k iện bị giảm đi Nếu cứ tiếp tục tă n g tả i th ì dầm sẽ bị phá hoại r ấ t sớm tro n g kh i ứng su ất của m iền b êtô n g chịu n én còn r ấ t nhỏ so với cường độ chịu nén của bêtông

Nếu đ ặ t cô’t th é p vào m iền b êtô n g chịu kéo (dầm BTCT), th ì tạ i tiế t d iện có v ế t nứ t to àn bộ ứng lực kéo do cốt th é p chịu D ầm bị phá hoại kh i ứng s u ấ t của cốt th é p đ ạ t đến cường độ của nó và ứng su ất của b êtô n g m iền chịu n é n d ạ t đến cường độ giới h ạ n của nó Vì th ế

k h ả n ă n g chịu lực của dầm BTCT lớn hơn n h iều lần so với dầm

b êtô n g khi cùng kích thước tiế t diện

X ét dầm BTCT sau kh i đã xuâ't hiện vết nứt:

- Tại tiế t diện chưa có v ế t nứt: b êtô n g và cốt th é p cùng làm việc vô’i nhau, cùng chịu lực và có:

- Tại tiế t d iện có v ế t nứt: to à n bộ ứng s u ấ t kéo do cốt th é p chịu

2.11 Sự LÀM VIỆC CHUNG GIỮA BÊTÔNG VÀ CỐT THÉP

(2.25)

Ngày đăng: 23/04/2015, 15:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  2.1  Máu  thứ  rà  mô  hình  thí  nghiệm  nén - Kết cấu bê tông cốt thép
nh 2.1 Máu thứ rà mô hình thí nghiệm nén (Trang 26)
Bảng  2.3  Hệ  sỏ  độ  tin  cậy  của  một  số  loại  bòtỗng - Kết cấu bê tông cốt thép
ng 2.3 Hệ sỏ độ tin cậy của một số loại bòtỗng (Trang 31)
Bảng 2.6  Cường độ  chịu  kéo  tiêu  chuẩn  R sn và  cường độ  chịu  kéo  tính  toán  của cốt  thép  thanh  khi  tính  toán  theo  các  trạng  thái giới  hạn  thứ hai  R s ser - Kết cấu bê tông cốt thép
Bảng 2.6 Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn R sn và cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép thanh khi tính toán theo các trạng thái giới hạn thứ hai R s ser (Trang 37)
Hình  3.1  Các giai đoạn  của  trạng thái  ứng  suất  -   biến  dạng - Kết cấu bê tông cốt thép
nh 3.1 Các giai đoạn của trạng thái ứng suất - biến dạng (Trang 42)
Hình  3.5 Chiều  dày  lớp  bêtông  bảo  vệ  và  khoảng cách  cốt  thép - Kết cấu bê tông cốt thép
nh 3.5 Chiều dày lớp bêtông bảo vệ và khoảng cách cốt thép (Trang 51)
Hình 4.7 Quy đổi tiết  diện  thực tế sang tiết diện  tính  toán  tương đương I,  T - Kết cấu bê tông cốt thép
Hình 4.7 Quy đổi tiết diện thực tế sang tiết diện tính toán tương đương I, T (Trang 80)
Hình 4.9 Sơ đồ  ứng suất  khi  trục  trung hòa qua  mép giữa cánh  và sườn - Kết cấu bê tông cốt thép
Hình 4.9 Sơ đồ ứng suất khi trục trung hòa qua mép giữa cánh và sườn (Trang 81)
H ìn h   4.11  Sơ đồ  ứng suất  trường hạp  trục  trung  hòa  qua  mép  cánh  và - Kết cấu bê tông cốt thép
n h 4.11 Sơ đồ ứng suất trường hạp trục trung hòa qua mép cánh và (Trang 84)
Hình  4.15  Sơ đồ  tính  toán  cường độ  trên  tiết  diện  nghiêng - Kết cấu bê tông cốt thép
nh 4.15 Sơ đồ tính toán cường độ trên tiết diện nghiêng (Trang 104)
H ìn h  4.16  Sơ đồ  tính  cốt xiên - Kết cấu bê tông cốt thép
n h 4.16 Sơ đồ tính cốt xiên (Trang 109)
H ìn h   5.6  Sơ đồ ứng suất đ ể  tính  cấu  kiện  lệch  tâm - Kết cấu bê tông cốt thép
n h 5.6 Sơ đồ ứng suất đ ể tính cấu kiện lệch tâm (Trang 131)
H ìn h   6.2  Sơ đồ  tính  cấu  kiện  kéo  lệch  tâm  trường hợp  1 - Kết cấu bê tông cốt thép
n h 6.2 Sơ đồ tính cấu kiện kéo lệch tâm trường hợp 1 (Trang 152)
H ìn h   6.3  Sơ đồ  tính  cấu  kiện  chịu  kéo  lệch  tâm  trường  hợp  2 - Kết cấu bê tông cốt thép
n h 6.3 Sơ đồ tính cấu kiện chịu kéo lệch tâm trường hợp 2 (Trang 153)
Hình  dáng  tiết  diện Tiết diện V - Kết cấu bê tông cốt thép
nh dáng tiết diện Tiết diện V (Trang 188)
P hụ  lụ c  9: Bảng tra  diện  tích  cốt  thép - Kết cấu bê tông cốt thép
h ụ lụ c 9: Bảng tra diện tích cốt thép (Trang 189)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm