1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT on thi vao 10 theo dang:GIAI THICH TU

24 333 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 391 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

–correspond [,kɔris'pɔnd] v: to correspond with something phù hợp; không trái ngược với cái gì hoặc với nhau; tương ứng to correspond with somebody giao thiệp bằng thư tư

Trang 1

WORDFORM:HÌNH THỨC TỪ (Nếu câu nào không giải thích là có nghĩa từ đó đã được giải thích bên trên rồi) UNIT 1:

1.-educate ['edju:keit] (V)giáo dục, cho ăn học,dạy (súc vật ), rèn luyện (kỹ năng )

-education [,edju:'kei∫n]: sự giáo dục; nền giáo dục

-educational [,edju:'kei∫ənl] (adj):thuộc ngành giáo dục,có tính cách giáo dục

-educationally[,edju:'kei∫ənəli](adv):về phương diện giáo dục

-educative ['edju:kətiv] (adj): có tác dụng giáo dục, thuộc sự giáo dục

-educator: ['edju:keitə] (n) thầy dạy, nhà sư phạm

- educationalist[,edju:'kei∫ənlist]: nhà giáo, nhà mô phạm, nhà giáo dục học

2 -peace [pi:s] (n): tình trạng không có chiến tranh hoặc bạo lực; hoà bình, thái bình, sự yên

lặng hoặc yên tĩnh, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm

-peaceable ['pi:səbl] (adj): yêu chuộng hoà bình; thích yên tĩnh, yên ổn; thái bình

-peaceably ['pi:səbli] (adv)

-peaceableness ['pi:səblnis] (n) sự yêu chuộng hòa bình, sự thích yên tĩnh

-peaceful ['pi:sfl](adj): hoà bình,thanh thản, thái bình, yên tĩnh

-peacefully ['pi:sfəli] (adv):một cách yên bình; một cách thanh thản

-peacefulness ['pi:sfəlnis](n): sự hoà bình, tình trạng hoà bình, thái bình,sự thanh thản, yên tĩnh

3 -silent ['sailənt] (adj): +im lặng, không nói, làm thinh

+ thầm, không nói to

+nín lặng, không nói, không bình luận,ít nói

+yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng

+ câm (chữ viết ra (như) ng không phát âm),câm, không nói

-silently ['sailəntli](adv):+im lặng, không nói, làm thinh

+ thầm, không nói to

+nín lặng, không nói, không bình luận,ít nói

+yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng

+ câm (chữ viết ra (như) ng không phát âm),câm, không nói

-silence ['sailidʒ] (n): +sự im lặng; sự nín thinh

+sự im hơi lặng tiếng; thời gian mà ai im lặng

+ sự yên lặng; sự yên tĩnh; sự tĩnh mịch

-silence ['sailidʒ] (v): bắt phải im; bắt phải câm họng; làm cho ai nín lặng

-silencer ['sailənsə] (n): bộ giảm thanh (thiết bị làm giảm bớt tiếng động xả khí của xe cộ) (như) muffer

, bộ phận giảm thanh, thiết bị hãm thanh (thiết bị làm giảm tiếng súng nổ)

(âm nhạc) cái chặn tiếng (như) muffer

4 –correspond [,kɔris'pɔnd] (v):

( to correspond with something) phù hợp; không trái ngược với cái gì hoặc với nhau; tương ứng

( to correspond with somebody) giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ

-corresponding [,kɔris'pɔndiη] (adj): tương ứng; đúng với,trao đổi thư từ, thông tin

-correspondingly [,kɔris'pɔndiηli] (adv):do đó, vì lẽ đó

-corresponsive [kɔri'spɔnsiv] (adj): tương ứng; nhất trí; phù hợp với

-correspondence [,kɔris'pɔndəns] (n):

( correspondence with something / between something and something) sự tương ứng; sự phù hợp

( correspondence with somebody) thư từ; quan hệ thư từ

to be in correspondence with someone; to enter into correspondence with someone; to have correspondence with someone

trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai

-correspondent [,kɔris'pɔndənt] (n):thông tín viên, phóng viên (báo chí),người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công

ty ở nước ngoài)

5.-fame [feim] (n): tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi;house of ill fame: nhà chứa, nhà thổ

-famed [feimd] (adj):nổi tiếng, lừng danh;famed for valour:nổi tiếng dũng cảm

-famous ['feiməs] (adj): ( famous for something) nổi tiếng/nổi danh về cái gì,(thông tục) cừ, chiến

; famous last words: những lời lẽ mà người phát ra cảm thấy hối tiếc

Trang 2

6 –impress [im'pres] (n): sự đóng dấu, dấu (đóng vào, in vào ), (nghĩa bóng) dấu ấn

a work bearing an impress of genius

tác phẩm mang dấu ấn của một thiên tài

–impress [im'pres] (v):đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì)

to impress the wax with a stamp:đóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu

ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào

to impress something on the memory:ghi sâu cái gì vào ký ức

gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích

to be deeply impressed by someone's kindness:cảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai

(sử học) cưỡng bách (thanh niên ) tòng quân, bắt (thanh niên ) đi lính

trưng thu, sung công (hàng hoá )

đưa vào, dùng (những sự kiện để làm dẫn chứng, để lập luận )

-ipressible [im'presəbl] (adj): dễ cảm động, dễ cảm kích,dễ bị ảnh hưởng

-impressibly [im'presəbli] (adv):một cách dễ cảm động, một cách dễ cảm kích,dễ bị ảnh hưởng

-impression [im'pre∫n] (n): ấn tượng

to make a strong impression on someone:gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai

cảm giác; cảm tưởng

to be under the impression that :có cảm tưởng rằng

sự đóng, sự in (dấu, vết), dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn

the impression of a seal on wax

vết con dấu đóng trên sáp

(ngành in) sự in; bản in; số lượng in

-impressionability[im,pre∫ənə'biliti] (n)

Cách viết khác : impressionableness [im'pre∫ənəblnis] (n):tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm, tính dễ bị ảnh hưởng

-impressive [im'presiv] (adj): gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm

forgiveness is always impressive: sự tha thứ bao giờ cũng gây ấn tượng sâu sắc

hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi

an impressive scene:cảnh hùng vĩ

-impressively [im'presivli] (adv): hùng vĩ, nguy nga, gợi cảm

-impressiveness [im'presivnis] (n): sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm, vẻ hùng vĩ, vẻ nguy nga, vẻ oai vệ, vẻ uy nghi

- ipressionism[im'pre∫ənizm] (n): (nghệ thuật) chủ nghĩa ấn tượng, trường phái ấn tượng

-impressinist [im'pre∫ənist] (n): (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng

7.friend [frend] (n): người mà ta quen biết và yêu mến nhưng không phải họ hàng; người

bạn; bạn

người ủng hộ, người giúp đỡ,người cùng nhóm/đất nước; đồng minh

cái có ich, cái quen thuộc

honesty has always been his best friend:tính trung thực bao giờ cũng là người bạn tốt nhất của anh ta

người được nói đến trước công chúng

our friend from China will now tell us about her research

người bạn của chúng ta từ Trung Quốc đến sẽ nói chuyện với chúng ta về công cuộc nghiên cứu của bà ấy

to be/make friends with somebody

là/trở thành bạn của ai

-friendless ['frendlis] (adj): không có bạn

-friendlessness ['frendlisnis] (n): tình trạng không có bạn

-friendly ['frendli] (adj): thân mật, thân thiết, thân thiện;a friendly smile:một nụ cười thân mật thuận lợi, tiện lợi;a user-friendly computer system:hệ thống máy điện toán tiện lợi cho người dùng

-friendliness ['frendlinis] (n): sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện

-friendship ['frend∫ip] (n): tình bạn, tình hữu nghị

8 –instruct [in'strʌkt] (v): chỉ dẫn, chỉ thị cho, dạy, đào tạo, truyền kiến thức cho; cung cấp

tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết

-instructible [in'strʌktəbl] (adj): có thể chỉ dẫn, có thể chỉ thị cho, có thể dạy dỗ, có thể đào tạo

-instruction [in'strʌk∫n] (n):+ sự dạy

Trang 3

+ kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho

+( số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn

incontestably, there are many valuable instructions in this user's guide

không thể chối cãi rằng có nhiều lời hướng dẫn quý giá trong quyển sách hướng dẫn này-instructional [in'strʌk∫ənl] (adj): (thuộc) sự dạy

+(thuộc) kiến thức truyền cho; có tính chất tin tức cung cấp cho, có tính chất là tài liệu cungcấp cho

+có tính chất chỉ thị, có tính chất là lời hướng dẫn

-instructive [in'strʌktiv] (adj): để dạy, để làm bài học,để truyền kiến thức; để cung cấp tin tức,để cung cấp tài liệu

-instructively [in'strʌktivli] (adv): truyền thụ, hướng dẫn

-instructiveness [in'strʌktivnis] (n): tính chất dạy học, tính chất là bài học

-instructor [in'strʌktə] (n): người dạy; huấn luyện viêna swimming instructor: huấn luyện viên bơi lội

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trợ giáo (đại học)

-instructress [in'strʌktris] (n):cô giáo, bà giáo;(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bà trợ giáo (đại học)

9 – compel [kəm'pel] (v): buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép

-compeled [kɔm'peld] (adj): bị ép buộc, bị cưỡng bách

-compelable [kəm'peləbl] (adj): có thể ép buộc được

-compelably [kəm'peləbli] (adv)

-compeler [kəm'pelə] (n) : người ép buộc,người thúc ép

-compulsory [kəm'pʌlsəri] (adj): ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách;compulsory measures: nhữngbiện pháp cưỡng bách;compulsory education: giáo dục phổ cập

10 –separate ['seprət] (adj):

( separate from somebody / something) tự nó tạo thành một đơn vị; tồn tại riêng rẽ; riêng biệt

the children sleep in separate beds:bọn trẻ ngủ trong từng giừơng

tách rời nhau; không dính với nhau; khác nhau

the two questions are essentially separate:về căn bản, hai vấn đề đó không dính với nhau

it happened on three separate occasions

chuyện đó xảy ra ở ba trường hợp khác nhau

separates ['seprətz] (n)( số nhiều) bản in rời (bài trích ở báo )

( số nhiều) quần áo rời; quần, áo lẻ (mặc lại thành những bộ khác nhau)['sepəreit]

-separate ['seprət] (v):

( to separate somebody / something from somebody / something) ( to separate something into something) làm rời ra, tách rời ra

không sống với nhau như vợ chồng nữa; chia tay; ly thân

after ten years of marriage, they decided to separate: sau mười năm chung sống với nhau, họ quyết định ly thân

-sepatated ['seprətid] (adj):

( separated from somebody) không còn sống với nhau như vợ chồng nữa (nhưng giấy hôn thúgiữa hai bên vẫn còn có giá trị); ly thân

I'm separated from my wife: tôi ly thân với vợ tôi

-separateness ['sepritnis] (n): tính chất riêng rẽ, tính chất riêng biệt

-separation [,sepə'rei∫n]:sự chia cắt, sự ngăn cách; tình trạng bị chia cắt, tình trạng bị ngăn cách

sự dàn xếp của luật pháp cho hai vợ chồng sống tách biệt nhau mà không đoạn tiêu giấy hôn thú; sự ly thân

to decide on (a) separation:quyết định ly thân

-separatism ['sepərətizəm] (n): chính sách phân lập, chính sách ly khai

-separatist ['sepərətist] (n): người theo chính sách phân lập, người theo chính sách ly khai-separative ['sepərətiv] (adj): phân ly, chia rẽ; phân cách

-separator ['sepəreitə] (n) :+ dụng cụ chia tách, thiết bị chia tách

+người chia ra, người tách ra

+ máy gạn kem

+máy tách; chất tách;frequency separator: máy tách tần số

11 –purpose ['pə:pəs] (n): +mục đích, ý định;for the purpose of : nhằm mục đích

to serve a purpose:đáp ứng yêu cầu;to what purpose?: nhằm mục đích (ý định) gì?

+ chủ định, chủ tâm,on purpose:cố tình, cố ý, có chủ tâm

Trang 4

ý nhất định, tính quả quyết,infirm of purpose: không quả quyết

+ kết quả,to some purpose: được phần nào kết quả;to good purpose: có kết quả tốt

–purpose ['pə:pəs] (v): có mục đích, có ý định

he purposed coming; he purposed to come

hắn ta có ý định đến

-purposeful ['pə:pəsfl] (adj): +có mục đích, có ý định,có chủ định, chủ tâm

+có ý nhất định, quả quyết (người)

+có ý nghĩa, có tầm quan trọng

-purposefully ['pə:pəsfəli] (adv): +có mục đích, có ý định,có chủ định, chủ tâm

+có ý nhất định, quả quyết (người)

+có ý nghĩa, có tầm quan trọng

-purposefulness ['pə:pəsfulnis] (n): + sự có mục đích, sự có ý định,sự có chủ định, sự chủ tâm +sự có ý nhất định, sự quả quyết

+ sự có ý nghĩa, sự có tầm quan trọng

-purposeless ['pə:pəslis] (adj): +không có mục đích, không có ý định

a purposeless existence:một cuộc sống không mục đích

+không chủ định, không chủ tâm

-purposely ['pə:pəslili] (adv): +không có mục đích, không có ý định

+không có chủ định, không có chủ tâm

-purposelessness ['pə:pəslisnis] (n): sự không có mục đích, sự không có ý định,sự không chủ định, sự không chủ tâm

-purposely ['pə:pəsli] (adv): có chủ định, có chủ tâm; cố ý

-purposive ['pɔ:pəsiv] (adj): có mục đích, có ý định; để phục vụ cho một mục đích; để phục vụ cho một ý định

-purposively ['pɔ:pəsivli] (adv):một cách có mục đích, một cách có ý định

-purposiveness ['pɔ:pəsivnis] (n):sự có mục đích, ý định

12 - agree [ə'gri:] (v):+( to agree to something) bằng lòng, đồng ý cái gì

( to agree with somebody) (nhất là trong câu phủ định và câu hỏi) phù hợp với sức khoẻ hoặc sự tiêu hoá của ai,the humid climate didn't agree with him:khí hậu ẩm không thích hợp với anh ấy

+ vui vẻ với nhau, hoà thuận với nhau

brothers and sisters never seem to agree (together): dường như anh em, chị em chẳng bao giờ hoà thuận với nhau

(ngôn ngữ học) phù hợp (với một từ hoặc cụm từ) về số, ngôi

+ đạt tới cùng một ý kiến về điều gì; thoả thuận

can we agree a price?:chúng ta có thể thoả thuận với nhau về một cái giá nào đó hay không? + chấp nhận cái gì là đúng; tán thành

the tax inspector agreed the figures:viên thanh tra thuế tán thành các số liệu báo cáo

to be agreed (on/about something); to be agreed that :(với it hoặc một chủ ngữ số nhiều) đãđạt tới một sự đồng ý

-agreeable [ə'gri:əbl] (adj): dễ chịu, dễ thương,agreeable weather:thời tiết dễ chịu

+ (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý

to be agreeable to someone's proposal:sẵn sàng tán thành lời đề nghị của ai

-agreeably [ə'gri:əbli] (adv): thú vị, dễ chịu

-agreement [ə'gri:mənt] (n): sự thoả thuận, hứa hẹn hoặc giao kèo với ai; hợp đồng

please sign the agreement:mời ông ký vào bản hợp đồng

-disagree [,disə'gri:] (v): khác, không giống, không khớp, không hợp, không thích hợp

the climate disagrees with him:khí hậu không hợp với anh ta

+bất đồng, không đồng ý,to disagree with someone on something: không đồng ý với ai về cáigì

bất hoà

-disagreeable [,disə'gri:əbl] (adj): không thú vị, không vừa ý,khó chịu, gắt gỏng, cau có

-disagreeably [,disə'gri:əbli] (adv): đáng ghét, đáng bực bội

-disagreeables [,disə'gri:əblz](n)( danh từ số nhiều) :những điều khó chịu, những điều không vừa ý

-disagreement [,disə'gri:mənt](n): sự khác nhau, sự không giống nhau, sự không hợp, sự không thích hợp

,sự bất đồng, sự không đồng ý kiến; to be in disagreement with someone:không đồng ý kiến với ai, sự bất hoà

Trang 5

-disagreeableness [,disə'griəblnis] (n): sự khó chịu

13 calculate ['kælkjuleit] (v):tính; tính toán

to calculate the cost of something/how much something will cost:tính giá của cái gì/cái gì sẽ trị giá bao nhiêu

giả dụ rằng ; cho rằng ; tưởng rằng

tính trước; suy tính; dự tính,this action had been calculated: hành động này có suy tính trước-calculated risk ['kælkjuleitid'risk](n): khả năng thất bại đã được dự tính trước,công việc mà khả năng thất bại đã được dự tính trước

-calculating ['kælkjuleitiη](adj): tính toán ích kỷ; khôn ngoan; tính toán hơn thiệt

a cold and calculating killer: một kẻ giết người có tính toán và nhẫn tâm

-calculating machine ['kælkjuleitiηmə'∫i:n] (n): máy tính

-calculatingly ['kælkjuleitiηli](adv): một cách có tính toán

-calculation [,kælkju'lei∫n](n): (kết quả của) sự tính toán, sự cân nhắc, sự trù liệu

-calculator ['kælkjuleitə](n): thiết bị điện tử nhỏ để làm các phép tính; máy tính;người làm tính

-calculable ['kælkjuləbl] (adj): có thể đếm được, có thể tính được

-calculability [,kælkjulə'biliti] (n): tính có thể đếm được, tính có thể tính được

14 – compare [kəm'peə] (v):+ so sánh; ví

to compare (the style of) the two poems:so sánh (phong cách của) hai bài thơ

+ có thể sánh với ai/cái gì

no work can compare with it: không tác phẩm nào có thể so sánh được với nó

– compare [kəm'peə] (n): (từ cổ,nghĩa cổ) sự so sánh

beyond (without, past) compare: không thể so sánh được, không thể bì được

she's lovely beyond compare: cô ta dễ thương không ai bì được

-comparison [kəm'pærisn] (n): sự so sánh

to bear (stand) comparison with:có thể so sánh với,to bring into comparison:đem so sánh,by comparison:khi so sánh,in comparison with: so với

-comparative [kəm'pærətiv] (adj): +so sánh:the comparative method of studying:phương pháp nghiên cứu so sánh

+tương đối;to live in comparative comfort:sống tương đối sung túc

-comparative [kəm'pærətiv] (n):

(ngôn ngữ học) cấp so sánh, từ ở cấp so sánh

-comparatively [kəm'pærətivli] (adv): tương đối

comparatively sufficient, comparatively abundant: tương đối đủ, tương đối dồi dào

-comparator [kɔm'pærətə] (n): (vật lý) dụng cụ để so sánh độ dài; máy so mẫu

-comparer [kɔm'pærə] (n):người so sánh

16.-compete [kəm'pi:t]

( to compete against / with somebody in / for something) đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

to compete with someone in talent: đua tài với người nào

to compete against/with other countries in trade:cạnh tranh thương mại với các nước khác-competence ['kɔmpitəns]

( competence for / as / in something) ( competence in doing something / to do something) năng lực; khả năng

to have no competence for a task: không có đủ khả năng làm việc gì

tiền thu nhập đủ để sống sung túc;to have no more than a competence: cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc

( competence to do something) (pháp lý) thẩm quyền xét xử (của một quan toà hoặc của mộttoà án)

matters within/beyond the competence of the civil court:những việc thuộc/ngoài thẩm quyền của toà dân sự

-competent ['kɔmpitənt] (adj):

+ ( competent as / at / in something) ( competent to do something) thạo; rành; giỏi

is he competent at/in his work?:anh ta có thạo việc hay không?

+ khá (chưa đến mức xuất sắc)a competent editorial:một bài xã luận khá

+ (pháp lý) có thẩm quyền

this shall be put before the competent court: việc đó sẽ được đưa ra trước toà án có thẩm quyền giải quyết

-competently ['kɔmpitəntli] (adv): thành thạo, điêu luyện

-competition [,kɔmpi'ti∫n]

Trang 6

+ ( competition between / with somebody for something) sự đua tranh giữa nhiều người; sự cạnh tranh

trade competition between two countries:sự cạnh tranh thương mại giữa hai nước

competition between bidders for this valuable painting has been keen: sự đua tranh giữa những người đấu giá để giành bức tranh quý này là rất gay go

+sự kiện đua tranh, cuộc thi đấu

a swimming/chess/beauty competition:cuộc thi bơi/đánh cờ/hoa hậu

-competitive [kəm'petitiv] (adj): cạnh tranh, đua tranh

competitive sports:những cuộc đua tài thể thao

competitive spirit

tinh thần tranh đua

( competitive with somebody / something) có sức cạnh tranh

competitive price:giá có thể cạnh tranh được (với các hàng khác);competitive

examination:cuộc thi tuyển

-competitively [kəm'petitivli](adv): đủ khả năng cạnh tranh

competitively priced commodities:hàng hoá được định giá sao cho đủ khả năng cạnh tranh-competitiveness [kəm'petitivnis] (n): tính cạnh tranh, tính đua tranh

-competitor [kəm'petitə] (n): người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ

-competitory [kəm'petitəri] (adj): thuộc sự cạnh tranh

17.-advantage [əd'vɑ:ntidʒ](n): sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi-to be of great

advantage to: có lợi lớn cho

to take advantage of an opportunity:lợi dụng cơ hội

to take advantage of somebody:lợi dụng ai

lợi thế-to gain (get) an advantage over somebody:giành được lợi thế hơn ai

to have the advantage of something:có lợi thế do có được cái gì

to take somebody at advantage

bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai

advantage [əd'vɑ:ntidʒ](v): +đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho

+giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên

-advantageous [,ədvən'teidʒəs](adj): có lợi, thuận lợi

-advantageously [,ədvən'teidʒəsli](adv): thuận lợi, ích lợi

-advantageousness [,ədvən'teidʒəsnis](n) tính có lợi, tính thuận lợi

-disadvantage [,disəd'vɑ:ntidʒ](n) sự bất lợi; thế bất lợi-To put somebody at a disadvantage: Đặt ai vào thế bất lợi

disadvantage [,disəd'vɑ:ntidʒ](v) : đặt ai vào thế bất lợi; làm cho ai bị thiệt thòi

-disadvantaged [,disəd'vɑ:ntidʒd](adj): thiệt thòi, thua thiệt

the government promises to help the economically disadvantaged provinces:Nhà nước hứa giúp đỡ những tỉnh bị thiệt thòi về mặt kinh tế

-disadvantaged [,disəd'vɑ:ntidʒd](n):

người chịu thiệt thòi, người chịu thua thiệt

-disadvantageous [,disædvɑ:n'teidʒəs](adj): bất lợi, thiệt thòi,hại cho thanh danh, hại cho uy tín

-disadvantageously[,disædvɑ:n'teidʒəsli](adv): bất lợi

18.-describe [dis'kraib](V): diễn tả, mô tả, miêu tả, vạch, vẽ

to describe a circle with a pair of compasses: vạch một vòng tròn bằng com-pa

cho là, coi là; định rõ tính chất-he described himself as a doctor: nó tự xưng là bác sĩ

-describer [dis'kraibə](n): người tả, người mô tả, người miêu tả

-description: [dis'krip∫n] (n): sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả

beyond description không thể tả được

+diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ (hình)

+(thông tục) hạng, loại-books of every description: sách đủ các loại

a person of such description: người thuộc hạng như thế ấy

nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh )

-descriptive [dis'kriptiv](adj):+ diễn tả, mô tả, miêu tả-a descriptive writing:bài văn miêu tả+ (toán học) hoạ pháp-descriptive geometry: hình học hoạ pháp

-descriptively [di'skriptivli](adv): sinh động, sống động

-descriptiveness [di'skriptivnis](n): tính cách sinh động, tính cách sống động

the descriptiveness of a novel:tính cách sống động của một quyển tiểu thuyết

-descriptor: [dis'kriptə](n) ký hiệu (từ, ngữ) để nhận diện hay miêu tả

Trang 7

19.-punish ['pʌni∫](v): phạt, trừng phạt, trừng trị; làm đau đớn, bỏ tù, phạt tiền (vì một

hành động sai trái)

(thông tục) cho ăn đòn, đối xử thô bạo (trong quyền Anh, trong cuộc chạy đua )

(thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) hành hạ, ngược đãi

-punishable ['pʌni∫əbl](adj): có thể bị trừng phạt, có thể trừng trị (nhất là bởi pháp luật)

-punishability [,pʌni∫ə'biliti](n): tính đáng trừng phạt, tính đáng trừng trị; tình trạng có thể bị trừng phạt, tình trạng có thể bị trừng trị

-punisher['pʌni∫ə](n) người trừng phạt

-punishing ['pʌni∫iη](adj): +kiệt sức-a punishing climb up the hill: một cuộc leo lên đồi mệt nhoài

+ nghiêm trọng-a punishing defeat :một thất bại nghiêm trọng

-punishingly ['pʌni∫iηli](adv): kiệt sức (làm việc )

+nghiêm trọng (sự việc, hư hỏng )

-punishment ['pʌni∫mənt](n):+ sự trừng phạt, sự trừng trị; sự bị trừng phạt, sự bị trừng trịcapital punishment: tội tử hình

+(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hành hạ, sự ngược đãi

-punitive ['pju:nətiv]

Cách viết khác : punitory ['pju:nitəri](adj): +nhằm trừng phạt, nhằm trừng trị-punitive

action:hành động trừng phạt

+gây khó khăn gian khổ, gay go, ác liệt-punitive taxation:sự đánh thuế khắc nghiệt

-punitively ['pju:nətivli](adv):+ nhằm trừng trị, nhằm trừng phạt

+gây khó khăn gian khổ, gay go, ác liệt

-punitiveness['pju:nətivnis](n): tính gay go, tính ác liệt

20.-believe [bi'li:v](v): +cảm thấy chắc chắn cái gì là thật; chấp nhận lời tuyên bố của ai là

thật; tin

I believe him/what he says

tôi tin anh ta/những điều anh ta nói

+có đức tin tôn giáo

he thinks that everyone who believes will go to heaven

ông tacho rằng những ai có đức tin đều sẽ lên thiên đàng

+

to believe in somebody/something :cảm thấy chắc chắn ai/cái gì tồn tại

I believe in God :Tôi tin có Chúa

to believe in somebody/something; to believe in doing something

tin ai/cái gì; cảm thấy chắc chắn về sự thật hoặc giá trị của cái gì

+

to make believe (that ):làm ra vẻ; giả vờ

they make believe (that) they are silly: chúng làm ra vẻ khờ dại

+

believe you me:tôi bảo đảm với anh

believe you me, he will come here tomorrow

tôi bảo đảm với anh rằng ngày mai, hắn sẽ đến

-believer [bi'li:və](n): người tin, tín đồ

-believable [bi'li:vəbl](adj): có thể tin được, đáng tin

-believably [bi'li:vəbli](adv): đáng tin

-beleivability[bi'li:vəbiləti](n): sự đáng tin cậy

25.-religion [ri'lidʒən](n)+ tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành; niềm tin tôn giáo

the Christian religion:đạo Cơ đốc;freedom of religion: tự do tín ngưỡng;to enter into religion:đi tu

sự sùng bái

+to make a religion of something

sùng bái cái gì; coi cái gì như là việc có nghĩa vụ phải làm-foo t ball is like a religion for Bill: đối với Bill, bóng đá là một thứ sùng bái

-religioner [ri'lidʒnənə](n) thầy tu,người sùng đạo

-religionise [ri'lidʒənais] (v)Cách viết khác : religionize [ri'lidʒənais](v): +tôn giáo hoá

+ quy y tôn giáo; tin thờ tôn giáo

-religionism [ri'lidʒənizm](n): sự quá mê đạo, sự cuồng tín

-religionist [ri'lidʒənist](n): người quá mê đạo, người cuồng tín

-religiose [ri'lidʒiəʊs](adj): cuồng tín, mộ đạo

-religiosity [ri,lidʒi'ɔsiti](n): lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng

-religious [ri'lidʒəs](adj) +(thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành

Trang 8

to have no religious belief: không có tín ngưỡng tôn giáo

+ sùng đạo, mộ đạo, ngoan đạo (về người)-a religious man:người mộ đạo

(thuộc ngữ) về một dòng tu ở ti viện

+ chu đáo, cẩn thận; có ý thức-the doctor looked after the patients with religious care: bác sĩchăm nom người bệnh rất chu đáo

+with religious exactitude:với độ chính xác cao

-religious [ri'lidʒəs](n) số nhiều religious: nhà tu hành-the religious: những người tu hành-religiously [ri'lidʒəsli](adv):+ một cách sùng đạo

+ một cách cẩn thận, một cách có ý thức, một cách đều đặn

-religiousness [ri'lidʒəsnis](n)+ tính chất tôn giáo

+ sự sùng đạo, sự mộ đạo, sự ngoan đạo

+ sự chu đáo, sự cẩn thận; sự có ý thức

26.-depend [di'pend](v)

( to depend on something) được quyết định bởi cái gì; sinh ra từ cái gì; phụ thuộc

an agriculture that doesn't depend on weather:một nền nông nghiệp không phụ thuộc vào thời tiết

( to depend on somebody / something for something) cần ai/cái gì cho một mục đích cụ thể; thu được tiền hoặc sự trợ giúp từ ai/cái gì

I haven't got a car, so I've to depend on the buses:tôi không có ô tô riêng, nên phải nhờ vào

xe búyt

( to depend on / upon somebody / something) tin tưởng, tin cậy

I'm depending on you coming: tôi chắc là anh sẽ đến

-dependable [di'pendəbl](adj): có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ-a dependable

man:người đáng tin cậy

-dependably [di'pendəbli](adv) đáng tin cậy, đáng tín nhiệm

-dependability [di,pendə'biliti](n): tính có thể tin được, tính đáng tin cậy, tính có căn cứ

-dependant[di'pendənt]

Cách viết khác : dependent [di'pendənt](n): người phụ thuộc vào người khác để có nhà cửa, lương thực ; người sống dựa

-dependence [di'pendəns](n)

+ ( dependence on / upon somebody / something) sự tin cậy, sự tín nhiệm

+ sự dựa vào, sự ỷ vào; sự dựa dẫm

find a job and end your dependence on your parents:hãy tìm việc làm và chấm dứt tình trạng dựa dẫm vào bố mẹ

+sự phụ thuộc

the dependence of the crops on the weather:sự phụ thuộc của mùa màng vào thời tiết

medical treatment for drug/alcohol dependence: việc điều trị chứng nghiện ma túy/rượu

-dependency [di'pendənsi](n): quốc gia phụ thuộc, quốc gia lệ thuộc

The Hawaiian Islands are no longer a dependency of the USA

Quần đảo Hawai không còn là nước phụ thuộc Mỹ nữa

-dependent [di'pendənt]

Cách viết khác : dependant [di'pendənt](adj) như dependant[di'pendənt](adj) ( dependent

on / upon somebody / something) dựa vào; ăn theo

a dependent country:nước phụ thuộc

( dependent on / upon something) phụ thuộc; lệ thuộc

( dependent on / upon something) cần đếncai gì về mặt cơ thể; nghiện

to be dependent on alcohol:nghiện rượu

27.-office ['ɔfis](n): chức vụ-he has the office of chairman here: ông ta giữ chức chủ tịch ở

đây

+to seek/accept/leave office as secretary-general: tìm kiếm/nhận/rời khỏi chức tổng thư ký+to take (enter upon) office:nhậm chức

+to resign from office; to lay down office: từ chức

+in office:đang cầm quyền><out of office:không còn cầm quyền nữa

hình thức thờ phụng; lễ nghi

+to perform the last offices to someone: làm lễ tang cho ai

+Divine Office: buổi lễ hàng ngày của đạo Thiên Chúa; Thánh lễ

+ một hoặc nhiều phòng hoặc toà nhà dùng làm nơi kinh doanh (nhất là cho công việc văn phòng hoặc hành chính) sở; cơ quan; văn phòng

+ phòng khám bệnh-the obstetrician's office: phòng khám của bác sĩ sản khoa

Trang 9

phòng (hoặc toà nhà) chuyên dùng

+ bộ-the Foreign Office:Bộ ngoại giao,the Home Office:Bộ nội vụ

( số nhiều) nhà phụ, chái, kho

+Office for the Dead: lễ truy điệu

+to lay down office:từ chức

+through somebody's good offices:nhờ sự giúp đỡ ân cần của ai

-officer ['ɔfisə](n) +sĩ quan-staff officer:sĩ quan tham mưu

+ giới chức; viên chức-executive and clerical officers: giới chức hành chánh và văn phòng (trong ngành dân chính)

a customs officer: một giới chức hải quan

the Medical Officer of Health: Bộ trưởng Bộ y tế

như police-officer

(dùng để nói với một cảnh sát nam hoặc nữ)

Yes, officer, I saw the man approach the girl

Vâng, thưa ngài cảnh sát, tôi thấy gã đàn ông tiến lại gần cô gái

-officer ['ɔfisə](v) :cung cấp sĩ quan chỉ huy

the regiment was well officered:trung đoàn được cung cấp đầy đủ sĩ quan chỉ huy

chỉ huy

he officer ed the meeting in his class:anh ta chỉ huy cuộc mít tinh trong lớp anh ta

-official [ə'fi∫l](adj): +thuộc hoặc liên quan đến chức vụ, quyền lực hoặc do ủy nhiệm; (thuộc) chính quyền

official responsibilities, powers, records: trách nhiệm, quyền lực, hồ sơ của chính quyền

in his official capacity as mayor: với thẩm quyền của thị trưởng

+chính thức-an official statement:lời tuyên bố chính thức

+ trịnh trọng, theo nghi thức-an official dinner:bữa tiệc trọng thể

-official [ə'fi∫l](n): viên chức, công chức-government officials:các công chức của chính phủ-officialdom [ə'fi∫ldəm](n)Cách viết khác : officialism [ə'fi∫lizm](n): +cung cách tiến hành côngviệc của bộ máy quan liêu; chế độ quan liêu hành chính

we suffer from too much officialdom: chúng ta khổ vì chế độ quan liêu hành chánh đè nặng+ các viên chức với tính cách là một nhóm; giới viên chức

-officialize [ə'fi∫əlaiz](v) Cách viết khác : officialise [ə'fi∫əlaiz](v) chính thức hoá; đặt dưới sự kiểm soát chính thức

-officially [ə'fi∫əli](adv): +một cách trịnh trọng, một cách chính thức

I've been officially worked last Friday: tôi được chính thức vào làm việc hôm thứ sáu rồi

+được thông báo công khai (tuy không nhất thiết là đúng)

officially, the director is in a meeting, though actually he's playing golf

người ta cho biết, ông Giám đốc đang bận họp nhưng thật ra ông ta đang chơi gôn

-officiant [ə'fi∫iənt](n) người tu sĩ hành lễ

28.-industry ['indəstri](n)+ công nghiệp, kỹ nghệ-heavy industry:công nghiệp nặng><light

industry: công nghiệp nhẹ

+sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ( (cũng) industriousness)

+ ngành kinh doanh; nghề làm ăn-tourist industry:ngành kinh doanh du lịch

-industrial [in'dʌstriəl](adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ

+industrial accident [in'dʌstriəl'æksidənt](n): tai nạn lao động

+industrial action [in'dʌstriəl'æk∫n](n): sự từ chối làm việc để đòi thoả mãn những yêu sách mà mình đưa ra, sự bãi công

+industrial disease [in'dʌstriəldi'zi:z](n): bệnh nghề nghiệp (trong (công nghiệp))

+industrial park [in'dʌstriəl pɑ:k](n) hoặc industrial zone [in'dʌstriəl zoun]:khu công nghiệp; khu kỹ nghệ

+industrial relation [in'dʌstriəl ri'lei∫nz](n) quan hệ giữa chủ và thợ, quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động, quan hệ lao động

-industrialize [in'dʌstriəlaiz](v) Cách viết khác : industrialise [in'dʌstriəlaiz](v): công nghiệp hoá; kỹ nghệ hoá

-industrially [in'dʌstriəli](adv): về phương diện kỹ nghệ, về mặt công nghiệp

-industrialism [in'dʌstriəlizm](n) hệ thống công nghiệp quy mô lớn, tổ chức công nghiệp

-industrialist [in'dʌstriəlist](n) nhà tư bản công nghiệp

-industrialization [in,dʌstriəlai'zei∫n]

Cách viết khác : industrialisation [in,dʌstriəlai'zei∫n](n): sự công nghiệp hoá

-industrious [in'dʌstriəs](adj): cần cù, siêng năng

Trang 10

-industriously [in'dʌstriəsli](adv): cần cù, siêng năng

-industriousness [in'dʌstriəsnis](n): sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ( (cũng)

industry)

29.-interest ['intrəst](n) :( interest in somebody / something) :+sự quan tâm; sự thích thú

a question of great interest: một vấn đề đáng chú ý

+sự thích thú; điều thích thú

+tầm quan trọng-a matter of great interest: một việc quan trọng

+quyền lợi; lợi ích-to do something in (to) somebody's interest (s): làm gì vì lợi ích của ai -lợi tức, tiền lãi-interest rate: lãi suất

+ tập thể cùng chung một quyền lợi-the steel interest:nhóm tư bản thép

to make interest with somebody:dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai

-interest ['intrəst](n) (v):+ làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú

+liên quan đến, dính dáng đến

the fight against aggression interests all peoples:sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc

+làm tham gia

to interest a financier in an undertaking: làm cho một nhà tư bản tài chính tham gia một cuộc kinh doanh

-interested ['intristid](adj): ( interested in somebody / something) quan tâm đến ai/cái gì I'll be interested to know what happens: tôi sẽ thích thú được biết điều đang xảy ra

+ không vô tư; vụ lợi; cầu lợi-an interested aid:sự viện trợ không vô tư

-interestedly['intristidli](adv): một cách quan tâm, một cách vụ lợi,một cách không vô tư…-interestedness ['intristidnis](n): +sự có lợi ích riêng; sự có liên quan, sự có dính dáng; sự có cổ phần, sự có vốn đầu tư

+ sự không vô tư, sự cầu lợi

-interesting ['intristiη](adj): làm quan tâm, làm chú ý

+hấp dẫn, thú vị-an interesting film:một bộ phim thú vị

+to be in an interesting condition: có thai, có mang

-interestingly ['intristiηli](adv): thú vị, hấp dẫn

-interestingness ['intristiηnis](n): sự lôi cuốn, sự hấp dẫn

30.-divide [di'vaid](v):

( to divide something into something) (gây ra) sự chia rẽ hoặc ngắt đoạn ra nhiều phần (cái gì); tách rời ra; chia; phân ra

to divide something into several parts:chia cái gì ra làm nhiều phần

+the train divides at York:con tàu cắt toa ở York

+to divide a novel into chapters:chia một quyển tiểu thuyết thành nhiều chương

+ ( to divide something between / among somebody) cắt cái gì thành nhiều phần và chia cho mỗi người trong nhóm

+to divide up/out the money/food/reward:chia tiền/lương thực/tiền thưởng

we divided the work between us

chúng tôi chia sẻ công việc cho nhau

( to divide something between A and B) chi cái gì (nhất là thời giờ) và dùng các phần của nó cho các hoạt động khác nhau; phân chia

+ làm cho không thống nhất về ý kiến; chia rẽ; ly gián

this issue has divided the Government:vấn đề này đã chia rẽ chính phủ

the Government is divided on this issue

chính phủ bị chia rẽ về vấn đề này

( to divide something by something) (toán học) tìm ra số lần mà một số chia hết cho một số khác; chia hết

60 divided by 12 is 5:sáu mươi chia cho mười hai được năm

( to divide something into something) có thể đem nhân lên để cho một số khác

12 divides into 60 5 times:12 chia trong số 60 được 5 lần

+chia làm hai phe để biểu quyết (nghị viện, quốc hội)-to divide the House: chia nghị viện thành hai phe biểu quyết

-divided [di'vaid](adj):+ phân liệt; bị tách ra

+ mâu thuẫn với nhau; có quyền lợi đối lập nhau

-dividend ['dividend](n):+ (toán học) số bị chia, cái bị chia

+ (tài chính) tiền lãi cổ phần, cổ tức

Trang 11

-divider [di'vaidəz](n): dụng cụ dùng để đo góc, đường kẻ; com-pa-a pair of dividers:một cái compa

-dividual[di'vidjuəl](adj): chia ra, phân ra, tách ra

-divisive [di'vaisiv](adj):+ gây ra sự bất đồng hoặc chia rẽ trong dân chúng-divisive ruses:mưukế ly gián

a divisive influence, policy, effect:một ảnh hưởng, chính sách, tác động gây chia rẽ

-divisively[di'vaisivli](adv): chia rẽ, ly gián

-divisiveness [di'vaisivnis](n) sự chia rẽ, sự bất hoà

-divisor [di'vaizə](n): (toán học) số chia, ước số

-divisibility [di,vizi'biliti](n): tính chia hết

-divisible [di'vizəbl](adj):+ có thể chia được

+ (toán học) có thể chia hết; chia hết cho

-division[di'viʒn](n): sự chia; sự phân chia-division of labour:sự phân chia lao động

division of wealth: sự phân chia của cải

a fair/unfair division of money:việc chia tiền sòng phẳng/bất công

+ (toán học) phép chia

+sự bất đồng hay sự khác nhau về tư tưởng, lối sống ; sự phân hoá

the deep/widening divisions in society today: sự phân hoá sâu sắc/lan rộng trong xã hội ngày nay

+ sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện )-to come to a division:đi đến chỗ chia làm hai phe để biểu quyết

+ phân khu, khu vực hành chính

+ đường phân chia, ranh giới; vách ngăn

a hedge forms the division between her land and mine: một hàng rào làm ranh giới giữa đất của bà ấy và tôi

+ (quân sự) sư đoàn-parachute division: sư đoàn nhảy dù

UNIT 2

1.-convenience [kən'vi:njəns](n)(for): +sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thuận tiện

a library planned for the users' convenience:một thư viện được bố trí thuận lợi cho người sử dụng

+ ( conveniences) tiện nghi-the house has all the modern conveniences: căn nhà có đủ tiện nghi hiện đại

+ lợi ích vật chất, điều lợi-marriage of convenience:sự lấy nhau vì lợi lộc; hôn nhân vụ lợi +nhà vệ sinh công cộng-there is a public convenience on the corner of the street:có một nhà vệ sinh công cộng ở góc phố

+to make a convenience of somebody: lợi dụng ai một cách táng tận lương tâm

+convenience food: thức ăn (đóng hộp, đóng gói ) rất tiện lợi

-convenient [kən'vi:njənt](adj):+ ( convenient for somebody / something) tiện lợi; thuận tiện

I can't see him right now; it's not convenient: Tôi không thể gặp anh ta ngay bây giờ; không tiện

+ ở gần nên dễ đi đến-a house that is convenient for the shops: một ngôi nhà ở gần các cửa hàng

-conveniently [kən'vi:njəntli](adv): tiện lợi, thuận tiện

My house is conveniently near a bus-stop:Nhà tôi ở gần trạm xe búyt rất tiện

-inconvenience [,inkən'vi:njəns](n)Cách viết khác : inconveniency [,inkən'vi:njənsi](n): sự bất tiện, sự phiền phức

+

to cause inconvenience to someone:làm phiền ai

inconvenience [,inkən'vi:njəns](v): làm phiền, quấy rầy

-inconvenient [,inkən'vi:njənt](adj): bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức

If it's not inconvenient to you: Nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh-inconveniently [,inkən'vi:njəntli](adv): bất tiện, phiền phức

4.-courage ['kʌridʒ](n): sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

to keep up one's courage: giữ vững can đảm, không nản lòng><to lose courage:mất hết can đảm, mất hết hăng hái

to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands

:lấy hết can đảm

-courageous [kə'reidʒəs](adj): can đảm, dũng cảm

-courageously [kə'reidʒəsli](adv): can đảm, dũng cảm

Trang 12

-courageousness[kə'reidʒəsnis](n): đức tính can đảm

-discourage [dis'kʌridʒ](v): làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng ( + from) can ngăn (ai làm việc gì)

-discouraged [dis'kʌridʒd](adj): chán nản, thoái chí

-discouragement [dis'kʌridʒmənt](n)+ sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng

+sự can ngăn

-discouraging [dis'kʌridʒin](adj): làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng

discouraging results: kết quả làm nản lòng

-discouragingly [dis'kʌridʒiηli](adv): làm nản lòng, làm thoái chí

5.-fashion ['fæ∫n](n): kiểu cách; hình dáng-after the fashion of: theo kiểu, giống như, y như

mốt, thời trang

to set the fashio :đề ra một mốt

in fashion:hợp thời trang><out of fashion:không hợp thời trang

+ (sử học); (đùa cợt) tập tục phong lưu đài các-man of fashion:người phong lưu đài các, người kiểu cách

+after (in) a fashion:tàm tạm, tạm được

+in one's own fashion:theo ý mình, theo cách của mình

+the fashion:những người sang, những người lịch sự

+ người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời

fashion ['fæ∫n](v): +tạo thành, cấu thành,nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình

to fashion a vase from clay:nặn một cái bình bằng đất sét

-fashion-plate ['fæ∫npleit](n): tranh kiểu áo, tranh mẫu, người ăn mặc đúng mốt

-fashionable ['fæ∫nəbl](adj): đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng

-fashionable ['fæ∫nəbl](n): người đúng mốt (ăn mặc ); người lịch sự, người sang

-fashionably ['fæ∫nəbli](adv): hợp thời trang, đúng thời trang

-fashionableness ['fæ∫nəblnis](n): tính chất hợp thời trang; tính chất lịch sự, tính chất sang trọng

-fashioned ['fæ∫nd](adj):+ theo kiểu hình thức nào đấy

+ được tạo dáng, được tạo hình

-fashionmonger ['fæ∫n,mʌηgə](n): người tạo mẫu thời trang; nhà tạo mốt

7.-sell [sel](n): (thông tục) sự thất vọng-what a sell!: thật là thất vọng!, thật là chán quá!

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa, sự lường gạt

the hard/soft sell: bán cái gì một cách nhồi nhét/mời mọc

sell [sel](v): sell-sold- sold

( to sell something to somebody; to sell at / for something) bán; nhượng lại (hàng hoá)

+to sell something at a high price, a loss, a discount:bán cái gì với giá cao, lỗ vốn, hạ giá+to sell something by auction:bán đấu giá cái gì

+to sell somebody into slavery:bán ai làm nô lệ

+ trữ cái gì để bán; là người bán cái gì-a shop that sells fruit, clothes, electrical goods:cửa hiệubán trái cây, quần áo, đồ điện

+ làm cho người ta muốn mua cái gì; làm cho cái gì bán được; bán được; ăn khách

it is not price but quality that sells our shoes: không phải là giá cả, mà chính chất lượng giúp cho giày dép của chúng tôi bán chạy

her name will help to sell the film: tên tuổi cô ta sẽ giúp cho bộ phim ăn khách

+ ( to sell something / somebody to somebody) làm cho ai tin rằng ai/cái gì là tốt; thuyết phục you'll never sell changes like that to the work-force:anh sẽ không bao giờ được công nhân về những thay đổi như vậy đâu

a big poster campaign selling the new party: một chiến dịch quảng cáo rầm rộ cho đảng mới you've to sell yourself at a job interview: anh phải lên gân vào (tỏ ra là người thích hợp cho công việc) trong cuộc phỏng vấn việc làm

to sell somebody an excuse, story: làm cho ai tin lời biện bạch, câu chuyện

+lừa bịp

You've been sold again That car you bought is a wreck:Anh lại bị lừa nữa rồi Chiếc xe anh mua là thứ đồng nát bạc vụn

( to sell at / for something) bán được, tìm được người mua

+to sell to sell like hot cakes:bán chạy như tôm tươi

Ngày đăng: 23/04/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w