Bài 3: nêu những việc em đã làm H nêu rồi đọc phần kết luận bài học G nêu câu hỏi H trả lời và nêu kết luận *HĐ2:thảo luận nhóm Nêu các việc làm đối với gia đình thơng binh liệt sĩ H :th
Trang 1Tuần 17Thứ hai ngày 8 tháng 12 năm 2008
Tiết 1
Toán 2: Ôn tập về phép cộng và phép trừ Tập đọc - kể chuyện 3: Mồ côi xử kiện
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ3: Tranh minh họa SGK
III/các hoạt động dạy học:
H :cs kiểm tra VBt của lớp
G :nhận xét 1/Giới thiệu bài mới
G đọc mẫu -HD luyện đọc
H đọc nối tiếp câu, đoạn
G HD cách đọc ngắt nghỉ
H :đọc đoạn trong nhóm G:cho các nhóm thi đọc G+H nhận xét
H đọc lại ND bài H: Đọc lại bài
Trang 2Tiết 2
Tập đọc 2: Tìm ngọc Tập đọc - kể chuyện 3: Mồ côi xử kiện(t 2)
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Đọc trơn toàn bài biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu và giữa những cụm từ dài Biết
đọc phân biệt giọng kể, giọng nhẹ nhàng
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: Long Vơng,thợ kim hoàn, đánh tráo
- Hiểu ND bài: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh thực sự làbạn của con ngời
* NTĐ3:
B/Kể chuyện :
- Rèn kĩ năng nói: Dựa và trí nhớ và trang minh họa H kể lạiđợc câu chuyện mồ côi
xử kiện kể tự nhiên, phân biệt đợc lời các nhân vật
- Rèn kĩ năng nghe
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Tranh minh họa bài SGK
* NTĐ3: Bảng phụ ghi gợi ý từng đoạn câu chuyện
Mèo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/ chạy
liền// (giọng nhanh hồi hộp)
Nào ngờ,/vừa xuống/đớp ngọc /rồi
bay lên cao// (giọng bất ngờ ngạc nhiên)
Trang 3Tiết 3
Tập đọc 2: Tìm ngọc (t 2) Toán 3: Tính giá trị của biểu thức (tiếp)
I/Mục đích yêu cầu:
H đọc thầm và trả lời câu hỏi
G nêu câu hỏi SGK
H trả lời ,cả lớp nhận xét
Chàng cứu con rắn nớc con rắn ấy là con
của Long Vơng Long Vơng tặng chàng 1
-Mèo phơi bụng giả vờ chết, quạ sà
xuống Mèo nhảy vồ quạ, quạ van lạy xin
*Bài 2 : tơng tự bài 1H: lên bảng làm Lớp làm vào vở
G+H nhận xét
*Bài 3: C1: Tìm mỗi đội: 88 : 2 = 44 Mỗi hàng : 44 : 4 = 11
C2: Số hàng: 4 x 2 = 8 Mỗi hàng: 88 : 8 = 11
Đạo đức 2: Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (t 1)
Đạo đức 3: Biết ơn thơng binh liệt sĩ (t 2)
I/Mục tiêu:
* NTĐ2:
- H hiểu vì sao cấn giữ vệ sinh nơi công cộng Cần làm gì và cần tránh việc gì để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
- H biết Giữ vệ sinh nơi công cộng
- Có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự vệ sinh nơi công cộng
Trang 4G nêu yêu cầu và giai việc
H :quan sát tranh và thảo luận câu hỏi
+ND tranh vẽ gì?
+Việc chen lấn ẫô đẩy có tác hại gì?
+Qua việc này em rút ra điều gì?
Bài 3: nêu những việc em đã làm
H nêu rồi đọc phần kết luận (bài học)
G nêu câu hỏi
H trả lời và nêu kết luận
*HĐ2:thảo luận nhóm Nêu các việc làm đối với gia đình thơng binh liệt sĩ
H :thảo luận qua các bài tập VBT
G: Gọi H nêu , nhận xét
G nhận xét -Kết luận
*Dặn dò
Trang 5- Chép lại chính xác, trình bày đoạn văn tóm tắt câu chuyện: Tìm ngọc
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ui/yu; ch/tr ; dấu hỏi, dấu ngã
* NTĐ3:
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức có dấu ngoặc đơn
- áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu <,>,=
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Bảng phụ ghi bài chính tả, VBT
III/Các hoạt động dạy học:
G HD cách trình bày bài viết
H : viết tiếng khó viết vào bảng con: long
vơng, mu mẹo, tình nghĩa,
G: Đọc cho H viết bài vào vở
G: chấm bài và nhận xét
3/HD làm bài tập chính tả
Bài 1: Tìm và ghi vào chỗ trống
- ngùi, ủi, chui
- thuỷ, quý
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống
- Rừng núi, dừng lại, câu giang,
- lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét
*Bài 1:Tính giá trị biểu thức
*Bài 3:Viết số thích hợp vào ô trống Biểu thức Giá trị biểu thức
G nhận xét tiết học; củng cố kiến thức cầnnhớ
Dặn dò
Tiết 2
Toán 2: Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)
Chính tả 3: Nghe viết: Vầng trăng quê em
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Củng cố về phép cộng, trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) cộng và trừ nhẩm có nhớ 1 lần
- Củng cố về giải toán về nhiều hơn, ít hơn 1 số đơn vị
* NTĐ3:
Trang 6- Rèn kĩ năng viết chính tả: Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn vầng trăng quê
em
- Làm đúng các bài tập chính tr phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ3: bảng phụ viết 3 câu văn của BT 2a,2b.-VBT
III/Các hoạt động dạy học:
G đọc bài viết
G HD chính tả
+vầng trăng đang nhô lên đợc tả đẹp nh thế nào
+Đoạn viết có mấy câu?
+Những chữ nào đợc viết hoa?
H :viết tiếng khó vào nháp
G :đọc bài cho H viết
G chấm chữa bài 3/HD làm bài tập
Trang 7Tiết 3
Kể chuyện 2: Tìm ngọc Tập viết 3: Ôn chữ hoa N
I/Mục đích yêu cầu:
- Viết tên riêng: Ngô Quyền bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng: Đờng vô xứ nghệ quanh quanh Non xanh nớc biếc nh tranh họa
G treo mẫu chữ N
H nhận xét
H đọc
G HD viết bảng con NH: viết bảng con G+H nhận xét b)viết từ ứng dụng ,câu ứng dụng
Trang 8HĐ2:Ôn bài Con chim non
HĐ3: Ôn bài Ngày mùa vui
*Trò chơi: Tìm tên bài hát
4/Củng cố dặn dò
Lớp hát lại bài ngày mùa vui
G nhận xét
G giới thiệu bài
G cho lớp hát lại vài lần
H hát lại các bài hát đã học
H dùng phách để gõ
H gõ đệm theo tiết tấu lời ca
G : HD đánh nhịp theo nhịp 3/4dùng tay phải đánh phách 1hạ tay xuống
phách 2 sang ngangPhách 3 đa lên
G nêu tên trò chơi
G hát bằng một nguyên âm
H nhận ra bài hát
G dặn dò
Trang 9II/§Þa ®iÓm vµ ph ¬ng tiÖn:
- §Þa ®iÓm: Trªn s©n trêng vÖ sinh s¹ch
- Ph¬ng tiÖn: Cßi vµ kÎ s©n cho trß ch¬i
- Trß ch¬i:lµm theo hiÖu lÖnh
*¤n bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung
Trang 10Thứ t ngày 10 tháng 12 năm 2008
Tiết 1
Tập viết 2: Chữ hoa Ô,Ơ
Toán 3: Luyên tập chung
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Biết viết chữ hoa Ô.Ơ cỡ nhỏ đẹp đúng mẫu, trình bày sạch nối chữ đúng quy định
- Biết viết cụm từ ứng dụng: Ơn sau nghĩa nặng, cỡ nhỏ, viét chữ đều nét và nối chữ
H :cs kiểm tra vở tập viết
G:1/Giới thiêu bài
H viết vào vở tập viết
G:chấm chữa bài
G nhận xét và dặn dò
G:KTBC
H lên bảng làm bài G+H nhận xét 1/Giới thiệu bài mới 2/HD làm bài tập
Bài 1:Tính nhẩm H:nêu yêu cầu
H nêu kết quả
H+G nhận xét
*Bài 2:Tính
H đọc yêu cầu H: lên bảng làm (3H)
G: nhận xét -Cha bài Bài 3-4:H đọc bài toán
G Giúp H tìm hiểu bài
H giải vào vở
G nhận xét chữa bài
*Dặn dò
Trang 11Tiết 2
Toán 2: Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)
Luyện từ và câu 3
Ôn tập về từ chỉ đặc điểm - Ôn tập về câu Ai thế nào?
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Củng cố về cộng, trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính cộng, trừ viết (có nhớ)
- Củng cố về một thành phần cha biết của phép cộng và phép trừ
- Củng cố về giải bài toán và nhận dạng hình tứ giác
* NTĐ3:
- Ôn về từ chỉ đặc điểm của ngời ,vật
- Ôn tập mẫu câu Ai thế nào? Biết đặt câu theo mẫu để miêu tả ngời và vật, cảnh cụ thể)
- Tiếp tục ôn luyện về dấu phấy (ngăn cách các bộ phận đồng chức là vị ngữ trong câu)
Bài 4: H đọc bài toán
H giải bài vào vở
G chấm bài -nhận xét
*Dặn dò
G:KTBC:VBT1/Giới thiệu bài mới 2/HD làm bài tập a)Bài 1: H đọc yêu cầu
H làm theo cặp : nối tiếp nhau phát biểu ýkiến
G nhận xét cho 3 H lên bảng viết câu nói
về đặc điểm của1 nhân vật VD: Mến dũng cảm/tốt bụng/không ngần ngại cứu ngời
b)Bài 2: Đặt câu theo mẫu Ai thế nào để miêu tả:
a) Một bác nông dân:
+ Bác nông dân rất chăm chỉb) Một bông hoa trong vờn:
+ Thật tơi tắnc) Buổi sáng hôm qua lạnh buốtH: làm VBT
G: các cặp nêu kết quả
G+H nhận xét - G chốt lạic)Bài 3:
H : làm vào vở
H thi điền dấu phẩy
G : chữa bài, nhận xét
*Dặn dò
Trang 12- H biết cách gấp cắt gián biển báo giao thông cấm đỗ xe.
- Gấp cắt gián đợc biển báo cấm đỗ xe
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
- Hình mẫu biển báo giao thồng cấm đỗ xe
* NTĐ3: Tranh minh họa SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
Hỡi bé tôi ơi/
Ngủ cho ngon giấc//
H: đọc đoạn trong nhóm G: cho các nhóm thi đọc G+H nhận xét
3/HD tìm hiểu bài
G nêu câu hỏi
H trả lời
G giảng ND bài 4/ H học thuộc lòng bài thơ
H Học thuộc từng khổ thơ, bài thơ5/ Củng cố dặn dò
Trang 13II/Địa điểm và ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng vệ sinh sạch
- Phơng tiện: còi và kẻ sân cho trò chơi
số Đi đều theo 1-2 hàng dọc :6-8p
- Ôn đi vợt chớng ngại vật thấp ,đi chuyển
Trang 14- Bớc đầu biết thể hiện ý so sánh
- Mở rộng vốn từ về con vật: các từ chỉ đặc điểm của loài vật
H đọc yêu cầu - đọc kết quả
trâu khỏe, rùa chậm, chó trung thành ,thỏ
2/ G giới thiệu HCN
G vẽ HCN-đa mẫu
H nhận xét góc :4 góc vuôngcạnh :2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn
H đo
G đa ra 1 số vật mẫu để H so sánh
H :thực hànhG: HD làm bài tậpBài 1:Tô màuvào HCN
H tô vào vở G+H nhận xét Bài 2:đo rồi ghi kết quả số đođộ dài các cạnh của HCN
- Viết tên các cạnh vào chỗ chấm H:Mn =QP AB =CD
NQ =MP AC =BD
G nhận xét, chữa bài
* Dặn dò
Trang 15Tiết 2
Tập đọc 2: Gà tỉ tê với gà
Tự nhiên xã hội 3: An toàn khi đi xe đạp
I/ Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi sau các dấu câu Đọc rõ ràng mạch lạc
- Bớc đầu biết đọc giọng kể tâm tình, thay đổi giọng đọc phù hợp từng đoạn
- Hiểu các từ ngữ: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao
- Hiểu ND bài: Loài gà cũng biết nói với nhau, che chở bảo vệ, yêu thơng nhau nh conngời
* NTĐ3: Sau bài học H biết
- Bớc đầu Hbiết 1 số quy định đối với ngời và xe
G nêu câu hỏi - H trả lời
- Gà con biết trò chuyện với mẹ
- Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng
- Gà mẹ kêu cứu xù lông
* Loài gà cũng biết nói với nhau có tình
cảm với nhau, che chở, bảo vệ yêu
th-ơng nhau nh con ngời.
H đại diện lên trình bày HĐ2: Thảo luận nhóm
H thảo luận theo câu hỏi +Đi xe đạp ntn cho đúng luật giao thông?
G :cho H lên trình bày
G kết luận
*HĐ3: Chơi trò chơi đèn xanh, đèn đỏ
G nêu cách chơi , luật chơi
H chơi cả lớp
G củng cố dặn dò
Tiết 3
Toán 2: Ôn tập về hình học Chính tả 3: Nghe viết: Âm thanh thành phố
I/Mục đích yêu cầu:
Trang 16- Rèn kĩ năng viết chính tả : Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài Âm thanh thành phố
- Viết hoa đúng các tên riêng: Việt Nam, Hải, Cẩm Phả, Hà Nội, Bét -tô -ven, Pi-a-nô
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âm đầu ch/d/ tr/gi, ui/uy thanh dễ lẫn
G đọc bài viết
G HD chính tả
+Đoạn viết có mấy câu?
+Những chữ nào đợc viết hoa?
Hải- Cẩm Phả- ánh trăng, Béc-tô-ven, Pi-a-nô
H : viết tiếng khó vào nháp
G : đọc bài cho H viết
G chấm chữa bài 3/HD làm bài tập
H đọc yêu cầu Bài số2a : Tìm 5 từ có vần iu, 5 từ có vần uôi:
- ui: cặm cụi, bụi, bùi, đùi, dụi mắt, sủi
- uôi: chuối, buổi sáng, đá cuội, tuổi, suối, đuổi nhau
Trang 17Sau bài học H biết:
- Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi
Mẫu chứ vui vẻ tranh quy trình, giấy thủ công
III/ Các hoạt động dạy học:
H: quan sát tranh trang 36, 37và thảo luận
H nêu kq thảo luận
G: nêu kết luận
G cho H thảo luận
+nói về HĐ của các bạn trong từng hình
+HĐ nào gây nguy hiểm
H nêu lại các bớc HĐ 3: thực hành cắt dán chữ vui vẻH:làm cá nhân
G: quan sát, nhận xét
* Dặn dò
Trang 18Thứ sáu ngày 12 tháng 12 năm 2008
Tiết 1
Chính tả 2: Tập chép: Gà tỉ tê với gà Tập làm văn 3: Viết về thành thị, nông thôn
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Tập chép chính xác một đoạn trong bài gà tỉ tê với gà
- Viết đúng dấu hai chấm, dấu ngoặc kép ghi lời gà mẹ
H viết : thủy cung, ngọc quý, ngậm ngùi
G :1/Giới thiệu bài
2/HD tập chép
H đọc bài chính tả
G HD cách trình bày bài viết
G.HD tìm hiểu bài
+Đoạn văn nói điều gì?
+Trong đoạn văn những câu nào là lời của
gà mẹ nói với gà con?
-H : viết tiếng khó viết vào bảng con:
nguy hiểm, ngon lắm
H chép bài vào vở
G: chấm bài và nhận xét
3/HD làm bài tập chính tả
Bài 2: Điền ao hoặc au:
Bài 3: Điền r/d/gi vào chỗ trống
- Dựa vào bài miệng tuần 16.Em hãy viết một bức th ngắn cho bạn kể những điều
em biết về thành thị hoặc nông thôn.1H nêu trình tự bức th
I/ Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2: - Biết cách thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú
- Biết lập thời gian biểu
* NTĐ3: Giúp H nhận biết hình vuông qua đặc điểm đơn giản về cạnh và góc của nó
- vẽ hình vuông đơn giản (trên giấy kẻ ô vuông)
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Tranh minh họa bài tập 1 -VBT
* NTĐ3: 1 số mô hình về hình vuông, thớc kẻ
Trang 19III/ Các hoạt động dạy học:
Bài 1: Đọc lời bạn nhỏ trong tranh Cho
biết lời nói ấy thể hiện thái độ gì của bạn
H lấp HV và kiểm tra bằng e kê(4 góc V)
G kết luận : có 4 góc vuông ,4 cạnh bằng nhau)
3/Thực hành Bài 1: Tô màu vào các HV
G tổ chức trò chơi
G củng cố dặn dò
Trang 20Tiết 3
Toán 2: Ôn tập về đo lờng
Tự nhiên xã hội 3: Ôn tập HKI I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
Giúp H xác định về đo lờng
xem lịch, xem số ngày trong mỗi tháng và các ngày trong tuần lễ Xác định thời điểm
* NTĐ3: Sau bài học H biết:
- Kể tên các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể
- Nêu chức năng của 1 trong các cơ quan hô hấp, bài tiết, tuần hoàn, thần kinh
- Neu đợc 1 số việc nên làm để giữ gìn vệ sinh các cơ quan trên
- Nêu 1 số HĐ nông nghiệp, công nghiệp, thơng mại, thông tin liên lạc
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Tờ lịch tháng, hình đồng hồ
* NTĐ3: Tranh ảnh H su tầm -Thẻ ghi tên các cơ quan và chức năng đó
III/ Các hoạt đọng dạy học:
8 giờ sáng 2 giờ chiều, 9 giờ tối
20 giờ 21 giờ 14 giờ
G củng cố dặn dò
H: mở SGKG: 1/ Giới thiệu bài2/ HĐ 1 chơi trò chơi ai nhanh ai đúng
G HD : chuẩn bị các tranh vẽ các cơ quan gắn vào các thẻ
H: các nhóm thi gắn đúng tên
H+G nhận xét HĐ 2: Quan sát hình theo mẫu
G chia nhóm +Cho biết các HĐ công nghiệp, nông nghiệp ,thông tin liên lạc, trong các hình 1,2,3,4 trang 68-SGK
H :liên hệ thực tế
G: cho các nhóm trình bàytừng nhóm liên hệ
HĐ3: vẽ sơ đồ giới thiệu về gia đình mình
H vẽ
G dặn dò củng cố
Trang 21*NTĐ2: H tập nhận xét màu sắc, hình ảnh tranh dân gian
- Yêu thích tranh dân gian
*NTĐ3: H biết thêm về trang trí hình vuông và ứng dụng trong cuộc sống
-Biết chọn họa tiết trang trí đợc hình vuông
-H cảm nhận đợc vẻ đẹp của trang trí hình vuông
A.Kiểm tra bài cũ:
G: Chấm xếp loại bài 16, nhận xét, kiểm
? Nêu hình ảnh chính trong bức tranh?
H: trả lời câu hỏi
G+H: Nhận xét, bổ sung nêu ý nghĩa
tranh
Tranh nói lên ớc vọng của nhân dân
HĐ2: HD xem tranh gà mái
G: Giới thiệu tranh
G : cho H quan sát hình gợi ý -Kẻ trục
-Chọn họa tiết -Sắp xếp : đối xứng -Chọn 3-5 màu : vẽ họa tiết chính , phụ HĐ3 : Thực hành
G cho H quan sát bài H cũ
H thực hành
G theo dõi HĐ4: nhận xét đánh giá
H trng bày bàiH+G nhận xét đánh giá
G củng cố - dặn dò