H đọc lại H đọc nối tiếp đoạn G HD cách ngắt nghỉ - Nghĩ vậy,/ ngời em ra đồng lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào phần của anh.// - nêu nhiệm vụ -Hd kể H đọc yêu cầu - quan sát 5 tranh và xếp
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008
Tiết 1
Toán 2: 100 trừ đi một số Tập đọc 3: Hũ bạc của ngời cha
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2: - Vận dụng các kiến thức đã học, và kĩ nằng thực hiện phép trừ có nhớ để thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số, có 1 hoặc 2 chữ số
- Thực hành tính trừ dạng 100 trừ đi một số (bài 3 bỏ )
* NTĐ3: A/Tập đọc
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Rèn kĩ năng đọc hiểu : hiểu các từ ngữ mới đợc chú giải cuối bài
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con ngời chính là nguồn sáng tạo nên mọi của cải
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Thẻ 100 các que tính
* NTĐ3: Tranh minh họa bài tập đọc
III/Các hoạt động dạy học:
Tiết 2
Tập đọc 2: Hai anh em Tập đọc - Kể chuyện 3: Hũ bạc của ngời cha (t2)
I/Mục đích yêu cầu:
Trang 2* NTĐ2: Tranh minh họa bài tập đọc
H đọc nối tiếp câu
G ghi từ khó đọc: lấy lúa, rất đỗi, kỳ lạ
H đọc lại
H đọc nối tiếp đoạn
G HD cách ngắt nghỉ
- Nghĩ vậy,/ ngời em ra đồng lấy lúa của
mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//
- nêu nhiệm vụ -Hd kể
H đọc yêu cầu - quan sát 5 tranh và xếp lại thứ tự các tranh: 3, 5, 4, 1, 2
G : treo đáp ánH: kể lại từng đoạn
H kể trong nhóm
G: cho các nhóm thi kể5H lần lợt kể từng đoạn trớc lớp2H kể lại toàn câu chuyệnLớp và G nhận xét đánh giá- chọn bạn kểhay nhất
H nêu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con ngời chính là nguồn sáng tạo nên mọi của cải
G: Em có suy nghĩ gì về các nhân vật trong chuyện? ( 2 em)
G củng cố dặn dò
Trang 3Tiết 3
Tập đọc 2: Hai anh em (t 2) Toán 3: Chia số có ba chữ số cho số có 1 chữ số
I/Mục đích yêu cầu:
- H biết thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
- Vận dụng vào giải toán và tính
II/Các hoạt động dạy học:
H : đọc lại bài
G:*HD tìm hiểu bài
G nêu câu hỏi H trả lời
- Suy nghĩ và hành động của ngời em
- Suy nghĩ và hành động của ngời anh
- Vì yêu thơng nhau nên cả 2 anh em đều
nghĩ ra lí do để giải thích sự công bằng
G giảng ND bài
H nhắc lại ND bài
* Ca ngợi tình cảm anh em yêu thơng,
lo lắng cho nhau, biết nhờng nhịn
1/Giới thiệu bài 2/HD thực hiện phép chia
G nêu phép chia -HD cách chia
H nêu kết quả
G đặt tính 3/HD làm bài tập Bài 1:Tính
H đọc yêu cầu bài
G làm mẫu H: lên bảng làm -Lớp làm vào vở
H+G: nhận xét chữa bài Bài 2: Đặt tính rồi tính
H đọc yêu cầu
H làm bài vào vở
H lên bảng thực hiện G+H nhận xét
Bài 3:H đọc đề bài
G HD tìm hiểu bài H: giải vào vở
G chữa bài ,nhận xét
*Dặn dò
Tiết 4
Đạo đức 2: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp (t 2)
Đạo đức 3: Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng (t 2)
I/Mục tiêu:
* NTĐ2:
- Luyện tập củng cố kĩ năng kiến thức đã học ở tiết 1
- H biết làm 1 số công việc cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- H có thái độ đồng tình với các công việc làm đúng để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
* NTĐ3:
- H hiểu thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
- H biết quan tâm và giúp đỡ hàng xóm láng giềng
Trang 4- H có thái độ tôn trọng, quan tâm tới hàng xóm láng giềng.
1/Giới thiệu bài mới
2/HĐ1: Đóng vai theo tình huống
G:kết luận
H tự liên hệ
*Đóng vai H: đóng vai theo tình huống Lớp thảo luận và xử lí
G : nhận xét dặn dò
Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008
Tiết 1
Chính tả 2: Tập chép: Hai anh em Toán 3: Chia số có 3 chữ số cho số có 1chữ số
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Chép chính xác,trinhg bày đúng đoạn 2 của chuyện 2 anh em
- Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có âm vần dễ lẫn ai/ay; s/x; ât/ây
1/Giới thiệu bài
Trang 5+suy nghĩ của ngời em đợc ghi với
những dấu câu nào ?
H: viết tiếng khó viét vào bảng con
H viết bài vào vở chính tả
G: Chấm chữa bài
*Bài 1:Tính
H đọc yêu cầu
H lên bảng thực hiện H+G nhận xét
*Bài 2: thực hiện phép tính H: điền vào vở
G dặn dò
Trang 6Tiết 2
Toán 2: Tìm số trừ Chính tả 3: Hũ bạc của ngời cha
I /Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
- Củng cố cách tìm 1 thành phần của phép trừ khi biết 2 thành phần còn lại
- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải toán
* NTĐ2:
- Rèn kĩ năng viết chính tả :trình bài đúng đoạn 4 của bài Hũ bạc của ngời cha
- Làm đúng các bài tập điền từ vào chỗ trống tiếng có âm khó (ui/uôi)
- Tìm và viết đúng chính tả các từ chứa tiếng có vần, âm dễ lần (s/x)
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ3: Bảng phụ viết ND bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
H quan sát hình vẽ SGK ,nêu bài toán
G cho H nêu bài toán
Bài 1,2 H đọc thầm , bài làm vào vở
Đổi vở kiểm tra chéo
G: chữa bài 1,2 HD bài 3
H nêu yêu cầu
Trang 7- Kể đợc từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý.
- Biết tởng tợng những chi tiết không có trong chuyện
- Rèn kĩ năng nghe và kể lại câu chuyện Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
* NTĐ3:
- Củng cố cách viết chữ hoa L thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng (Lê Lợi )
viết câu ứng dụng : Lời nói chẳng mất tiền mua
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
H : cs kiểm tra vở tập viết
G :1/Giới thiệu bài 2/HD viết trên bảng con a)Luyện viết chữ hoa
H tìm chữ hoa có trong bài: L
G viết mẫu
H viết bảng con b)G giới thiệu về Lê Lợi (1385-1433)
H : viết bảng con: Lê Lợi c)Viết câu ứng dụng
H đọc câu ứng dụng
G : giúp H hiểu câu tục ngữ
H viết Lựa, Lời
H : viết vở tập viết G: Chấm bài
*Dặn dò
Trang 8Tiết 4
Âm nhạc 3: Học hát bài ngày mùa vui (t 2)
Giới thiệu một vài nhạc cụ dân tộc
I/Mục tiêu:
- Hát đúng giai điệu và lời bài hát Ngày mùa vui
- H nhận biết 1 vài nhạc cụ dân tộc
1/Giới thiệu bài
2/dạy lời 2 bài hát
3/Giới thiệu một vài nhạc cụ dân tộc
G giới thiệu bài
G treo bảng phụ có ghi lời 2 bài hát
H quan sát tranh và nêu nhận xét
G giới thiệu về các dụng cụ nhạc cụ dân tộc
H kể tên các nhạc cụ em biết
G dặn dò
Trang 9Tiết 5
Thể dục 3: Bài 29
I/Mục tiêu:
- Tiếp tục hoàn thiện bài thể dục phát triển chung.Yêu cầu thuộc bài
- Ôn tập hàng dọc, hàng ngang, điểm số Yêu cầu thực hiện đợc động tác
- Chơi trò chơi: Đua ngựa Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động
II/Địa điểm ph ơng tiện:
- Địa điểm: trên sân trờng vệ sinh sạch
- Phơng tiện: còi và dụng cụ cho trò chơi
- Hoàn thiện bài thể dục
- Chơi trò chơi: Đua ngựa
Trang 10Thứ t ngày 26 tháng 11 năm 2008
Tiết 1
Tập viết 2: Chữ hoa N Toán 3 : Giới thiệu bảng nhân
I/ Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2: Biết viết chữ N hoa cỡ chữ vừa và nhỏ
- Viết cụm từ ứng dụng: Nghĩ trớc nghĩ sau cỡ nhỏ Viết đúng mẫu và đều nét
H :cs kiểm tra vở luyện viết
G:1/Giới thiệu bài
1/Giới thiệu bài mới 2/Giới thiệu cấu tạo bảng nhân
G nêu : hàng đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến
10 là các thừa số
3/HD cách sử dụng bảng nhân
G treo bảng H: lên thực hành
*Bài 1: H làm vào vở
H đọc kết quả
*Bài 2:Số
H lên bảng điền G+H nhận xét
Trang 11Tiết 2
Toán 2: Đờng thẳng Luyện từ và câu 3:
Từ ngữ về các dân tộc - Luyện tập về so sánh
I/ Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2: Có biểu tợng về đờng thẳng Biết đợc 3 điểm thẳng hàng
- Biết vẽ đoạn thẳng,đờng thẳng 2 điểm ,biết ghi tên các đờng thẳng
* NTĐ3:
- Mở rộng vốn từ về các dân tộc Biết thêm về 1 số dân tộc thiểu số ở nớc ta
- Điền đúng các từ ngữ thích hợp gắn với đơi sống của đồng bào dân tộc
- Tiếp tục học về phép so sánh, đặt câu có hình ảnh so sánh
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Thớc kẻ
* NTĐ3: Bảng lớp viết nội dung BT1 Bảng phụ viết nội dung BT2
III/ Các hoạt động dạy học:
H :cs kiểm tra vở BT
G:1/Giới thiệu bài mới
G giới thiệu về đờng thẳng
H : tập vẽ đờng thẳng có 2 điểm A,B
*Bài 1:
H đọc yêu cầu
G :HD làm bài H: làm theo cặp - nối tiếp nhau phát biểu
ý kiến: (viết tên các dân tộc thiểu số)
G nhận xét cho 3 H lên bảng làm bài tập H:làm bài tập 2: Điền từ thích hợp
Trang 12- H biết gấp, dán, cắt biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Gấp ,cắt đợc biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
* NTĐ3:
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy toàn bài ,chú ý các từ ngữ khó đọc
- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài
- Hiểu ND bài
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Hình mẫu , quy trình , giấy thủ công
* NTĐ3: Tranh minh họa bài tập đọc SGK
III/Các HD dạy học:
H :cs kiểm tra đồ dùng của lớp
G:1/Giới thiệu bài mới
G:nêu câu hỏi
H trả lời
G giảng ND bài 4/luyện đọc lại
H thi đua đọc thuộc diễn cảm G+H nhận xét
G dặn dò
Trang 13II.§Þa ®iÓm ph ¬ng tiÖn:
- §Þa diÓm: Trªn s©n trêng ,vÖ sinh s¹ch
- Ph¬ng tiÖn: chuÈn bÞ cßi
G nhËn xÐt tiÕt häc vµ giao bµi tËp vÒ nhµ
Trang 14Thứ năm ngày 27 tháng 11 năm 2008
Tiết 1
Luyện từ và câu 2:
Từ chỉ đặc điểm -Kiểu câu Ai thế nào?
Toán 3: Giới thiệu bảng chia
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời, sự vật, vật
- Rèn kĩ năng đặt câu kiếu Ai thế nào?
*Bài 1: H đọc yêu cầu bài : Dựa vào
tranh trả lời câu hỏi
H đọc yêu cầu -đọc mẫu câu
Mẫu: Mái tóc ông em(TLCH Ai?)
*Bài 1: Tra bảng
*Bài 2: Số
H đọc yêu cầu
H lên bảng điền kết quả H+G nhận xét
Trang 15Tiết 2
Tập đọc 2: Bé Hoa
Tự nhiên và xã hội 3: Các hoạt động thông tin liên lạc
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Đọc lu loát toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Biết đọc bài với giọng tình cảm, nhẹ nhàng
- Hiểu đợc các từ ngữ trong bài
- Hiểu ND bài : Hoa rất yêu thơng em ,biết chăm sóc em
* NTĐ3: Sau bài học H biết:
H:cs kiểm tra bài (VBT)
G:1/Giới thiệu bài 2/HĐ1: Thảo luận nhóm H: thảo luận nhóm theo gợi ý
H các nhóm đại diện lên trình bày
G : nhận xét bổ sung
*HĐ2: làm việc theo nhóm các nhóm thảo luận theo gợi ý + nêu ích lợi của HĐ phát thanh truyền hình ?
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Củng cố kĩ năng trừ nhẩm, cách thực hiện phép trừ có nhớdạng đặt theo cột dọc
- Củng cố tìm nhanh thành phần cha biết trong phép trừ
- Củng cố cách vẽ đờng thẳng (Qua 2 điểm, 1điểm)
* NTĐ3:
- Rèn kĩ năng viết chính tả : nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài: Nhà rông ở Tây Nguyên
Trang 16- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống cặp vần i/ơi Tìm những tiếng có thể ghép với x/s.
G Hd tìm hiểu ND bài viết
H nêu cách trình bày bài viết
H : viết tiếng khó vào nháp
G: đọc bài cho H viết
G chấm chữa bài 3/HD làm bài tập
H :làm bài vào vở bài tập
Đổi vở KT chéo bài theo đáp án
G : nhận xét dặn dò
Trang 17Tiết 4
Tự nhiên và xã hội 2: Trờng học Thủ công 3: Cắt, dán chữ “V”
I/Mục tiêu:
* NTĐ2: Sau bài học H biết:
- Tên trờng và địa chỉ của trờng mình , ý nghĩa của tên trờng
- Mô tả 1 cách đơn giản cảnh quan của trờng
- Cơ sở vật chất của nhà trờng và 1 số HĐ diễn ra trong nhà trờng
- Tự hào và yêu quý trờng học của mình
H thảo luận về ý nghĩa tên trờng
G: Gọi các nhóm nêu kết quả
H : thực hành gấp cắt chữ V
G: nhận xét
*Dặn dò
Trang 18- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài Bé Hoa
- Tiết tục luyện tập phân biệt các tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn ay/ai và s/x
* NTĐ3:
- Rèn kĩ năng nói :nghe viết những tình tiết chính để kể lại
đúng ND chuyện vui Giấu cày
- Rèn kĩ năng viết :dựa vào TLV miệng tuần 14 viết đợc đoạn văn giới thiệu về tổ em
+Em Nụ đáng yêu nh thế nào?
H : viết chữ khó viết vào bảng con
G : đọc bài cho H viết
+ Khi đợc gọi về ăn cơm bác nông dân nói thế nào ?
+Vì sao lại bị vợ trách?
H: H khá kể lại từng cặp cho nhau ngheG: Khen và hỏi : Chuyên này có gì đáng buồn cời ?
Bài tập 2: H đọc yêu cầu
H viết lại vào vở
*G Củng cố dặn dò
Trang 19- Biết nói lời chia vui (Chúc mừng) hợp với tình huống giao tiếp.
- Biết viét đoạn văn ngắn kể về anh, chị em của mình
Bài 1:H đọc yêu cầu
H nối tiếp nhau nói lời của bạn nam
*Bài 1: Đặt tính rồi tính
H đọc yêu cầu
H lên bảng làm G+H nhận xét
*Bài 2:Tính
H đọc yêu cầu H: làm bài vào vở
G: chữa bài và chấm
*Bài 3: H đọc đề bài
G HD tìm hiểu bài
H giải vào vở 1H lên bảng giải H+G nhận xét
*Bài 4: Tính độ dài đờng gấp khúc
G HD bài 4H: làm vào vở G: Củng cố dặn dò
Trang 20
Tiết 3
Toán 2: Luyện tập chung
Tự nhiên và xã hội 3: Hoạt động nông nghiệp
I/Mục tiêu:
* NTĐ2:
- Giúp H củng cố kĩ năng tính nhẩm
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ dạng tính viết
- Củng cố cách tìm thành phần cha biết trong phép cộng, phép trừ
- Củng cố về giải bài toán bằng phép tính trừ với quan hệ ngắn hơn
* NTĐ3: Sau bài học H biết
- Kể tên 1 số HĐ nông nghiệp của tỉnh (thành phố) nơi các em ở
- Nêu đợc ích lợi HĐ nông nghiệp
+Các HĐ đó mang lại lợi ích gì?
H các nhóm trình bày kết quả
G: Nêu kết luận
*HĐ2: Thảo luận theo cặp
H : từng cặp kể cho nhau nghe về HĐ nông nghiệp ở nơi em đang sống
*HĐ3: Triển lãm G: cho H triển lãm các trang ảnh đã su tầm đợc
H: các nhóm lên trình bày
G: Chấm và nhận xét
G Củng cố dặn dò
Trang 21Mĩ thuật 2: Vẽ theo mẫu: Vẽ cái cốc
Mĩ thuật 3: Tập nặn tạo dáng tự do:
Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật
I.Mục tiêu:
* NTĐ2 - H biết so sánh, quan sát, nhận xét hình dáng 1 số loại cốc Biết cách vẽ và
vẽ đợc cái cốc Biết giữ gìn đồ vật trong gia đình
* NTĐ3: -H nhận biết đợc đặc điểm ,hình dáng con vật
-H biết cách vẽ và vẽ đợc con vật theo ý thích Yêu mến các con vật
II Chuẩn bị:
- G: Cái cốc bằng vật thật; Tranh ảnh con vật, hình gợi ý
- H: Giấy vẽ, màu vẽ…
III Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ:
G: Kiểm tra sự chuẩn bị của H, NX
B Bài mới:
G: Giới thiệu bài trực tiếp
* HĐ1: Hớng dẫn quan sát và nhận xét
hình dáng các loại cốc
G: Giới thiệu bằng vật mẫu
H: 3 em trả lời câu hỏi
G+H: Nhận xét, bổ sung
* HĐ2: Hớng dẫn cách vẽ
G: Hớng dẫn vẽ bảng lớp
+ Bớc 1: Vẽ khung hình
+ Bớc 2: Vẽ chi tiết
+ Bớc 3: vẽ màu
* HĐ3: Thực hành vẽ cái cốc
H: Nhắc lại các bớc
+ Thực hành vẽ
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Trng bày 1 số bài
* HĐ4: Đánh giá, NX
G+H: Nhận xét, đánh giá, xếp loại
C Củng cố- dặn dò:
G: Hệ thống bài Dặn dò
1/Kiểm tra :(1p) G: Kiểm tra đồ dùng H 2/Bài mới
a/Giới thiệu bài (1p) HĐ1 : Quan sát ,nhận xét (5p)
G Cho H quan sát tranh ảnh con vật
? Tên con vật? hình dáng , các bộ phận con vật ? đặc điểm nổi bật của con vật
H : Trả lời H+G Nhận xét bổ sung HĐ2 : Cách vẽ
+ Cách vẽ :
G Cho H quan sát bài H cũ
H Thực hành
G Theo dõi
H Trng bày bài H+G Nhận xét ,đánh giá
3/Củng cố dặn dò G: Củng cố- dặn dò: Hệ thống bài học dặn dò H
Kí duyệt
………
………
………
………
………