Là đường dây chuyển năng lượng đi xa với công suất lớn và điện áp cao transmission lineNối liền các trung tâm năng lượng lớn với các trạm biến áp trung gian quan trọng Các cấp điện áp th
Trang 1ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN
TRÌNH BÀY
TS TRƯƠNG VIỆT ANH
Trang 2HỆ THỐNG ĐIỆN
Trang 3Là đường dây chuyển năng lượng đi xa với công suất lớn và điện áp cao (transmission line)
Nối liền các trung tâm năng lượng lớn với các trạm biến áp trung gian quan trọng
Các cấp điện áp thường là: 110kV, 220kV, 330kV, 500kV, 750kV, 1024kV
Thường có cấu trúc mạch vòng hay nhiều vòng xen lẫn
ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI LÀ
GÌ ?
Trang 4ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI
Trang 5ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI LÀ
GÌ ?
Trang 6ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI
Trang 8CÁC LOẠI TRỤ THÔNG
DỤNG
Trang 9TRỤ THÔNG DỤNG ĐIỂN
HÌNH
Trang 10THÔNG SỐ THỰC TẾ CỦA DZ
Trang 12KHẢ NĂNG TẢI TỐI ĐA
UN (kV) Tiết diện ngang
(mm2) Giới hạn nhiệt định mức (MVA)
Trang 13DÂY TRÊN KHÔNG
Trang 14Là bài toán quan trọng trong thiết kế HTĐ
Phương pháp lựa chọn dây dẫn phụ thuộc vào hàm mục tiêu
Cực tiểu Cđầu tư + Cvận hành
Cực tiểu Cvận hành
Cực tiểu Cđầu tư
Thuần kỹ thuật Ucf
Điều kiện pháp nóng cho phép
XÁC ĐỊNH TIẾT DIỆN DÂY
Trang 15CÁP NGẦM
Trang 16DÂY TRÊN KHÔNG
Trang 17ĐZ CAO THẾ TRÊN KHÔNG
Trang 18LẮP ĐẶT CÁP NGẦM
Trang 19CÁP NGẦM
Trang 21ĐẦU CÁP NGẦM – DÂY NỔI
Trang 24DZ 500 KV
Trang 28KIỂM TRA F THEO VẦNG
QUANG
Trang 29SUY BIẾN CỦA MH
Đường dây U > 330kVChiều dài OHL < 400km UGC < 50km
Đường dây U < 330kVChiều dài OHL < 400km UGC < 50km
Đường dây U <= 110kV
Trang 32TỔN THẤT ĐƯỜNG DÂY
2 B
R U
X U
Rdd Xdd
SB
Trang 33TỔN THẤT ĐƯỜNG DÂY
1+0.5j
2+2j 2+j
6+4j
Trang 37Điểm phân công suất
Điểm phân công suất
Trang 38Là bài toán quan trọng trong thiết kế HTĐ
Phương pháp lựa chọn dây dẫn phụ thuộc vào hàm mục tiêu
Cực tiểu Cđầu tư + Cvận hành
Cực tiểu Cvận hành
Cực tiểu Cđầu tư
Thuần kỹ thuật
Điều kiện pháp nóng cho phép
XÁC ĐỊNH TIẾT DIỆN DÂY
Trang 39Là phương chọn dây theo Jkt
Dùng lưới truyền tải, không quan tâm đến U cuối
lưới vì không trực tiếp cấp điện cho khách hàng
J
Trang 4040+j30MVATmax = 5500h
12+9jMVA, Tmax=4000h
20+15jMVATmax = 5000h
Chọn tiết diện dây theo jkt
BÀI TẬP
Trang 4140+j30MVATmax = 5500h
12+9jMVA, Tmax=4000h
20+15jMVATmax = 5000h
Chọn tiết diện dây theo jkt
Trang 42Là phương pháp chọn dây theo mật độ dòng không đổi
Dùng lưới có công suất chuyên tải lớn, Cđt << Cvh hay lưới cấp điện cho khu công nghiệp có mật độ tải lớn (cấp điện trực tiếp cho khách hàng)
Có xét đến điều kiện sụt áp cho phép
Trang 43BÀI TẬP
B
C0.6+0.45j
Trang 44Là phương pháp chọn dây cực tiểu khối lượng kim loại màu
Dùng lưới có công suất truyền tải nhỏ, Cđt >> Cvh hay lưới cấp điện cho khu vực nông thôn có mật độ tải thưa thớt (cấp điện trực tiếp cho khách hàng)
Có xét đến điều kiện sụt áp cho phép
Trang 45BÀI TẬP
B
C3+2j
Trang 46Là phương pháp chọn dây có tiết diện dây không đổi
Dùng lưới có trung thế, có nhiều tải, có cấu trúc mạch vòng, cấp điện
từ nhiều nơi nhưng luôn vận hành hình tia (cấp điện trực tiếp cho khách hàng)
Có xét đến điều kiện sụt áp cho phép
Trang 47BÀI TẬP
B
C3+2j
Trang 49Là PP chọn tiết diện dây sao nhiệt sinh ra do tổn thất công suất tác dụng không làm hư hỏng cách điện của dây dẫn
Dùng cho các lưới điện sự dụng cáp để truyền tải và cung cấp điện Chủ yếu là những nơi phụ tải tập trung,
Có xét đến điều kiện sụt áp cho phép tuy nhiên thường rất dễ đạt
ĐK PHÁP NÓNG CHO PHÉP
P+jQ
quidoi ABAB
I I