1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 9 CHUẨN KTKN

43 2,8K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 895,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MÔN HÓA LỚP 9 THEO CHUẨN KTKN GỒM TẤT CẢ CÁC CÂU HỎI, BÀI TẬP SẮP XẾP THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIẾT HỌC, MỖI CÂU HỎI ĐÃ XÁC ĐỊNH RÕ YÊU CẦU CẤP ĐỘ NHẬN THỨC TỪ NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU ĐẾN VẬN DỤNG Ở CẤP ĐỘ THẤP, CẤP ĐỘ CAO, CÓ HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI. CÁC CÂU HỎI CÓ NỘI DUNG BÁM SÁT CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG , RẤT BỔ ÍCH CHO HỌC SINH TỰ HỌC VÀ CHO GIÁO VIÊN SOẠN BÀI. THIẾT NGHĨ MỖI THẦY CÔ GIÁO DẠY MÔN HÓA PHẢI CÓ BỘ TÀI LIỆU NÀY. XIN CẢM ƠN.

Trang 1

c) Tác dụng mãnh liệt với nước

d) Không tác dụng với dung dịch axit

Đáp án:

a) Dẫn điện tốt nhất: Ag

b) Dễ nóng chảy nhất: Na

c) Tác dụng mãnh liệt với nước: Na

d) Không tác dụng với dung dịch axit: Cu, Ag

Câu 3: (Biết)

Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo mức độ hoạt động hoá học tăng dần Hãy chọn cách sắp xếp đúng nhất?

a) Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu;

b) Al, Zn, Fe, Fe, Na, Cu, Ag, Pb;

c) Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na;

d) Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na

- PTHH: Mg với CuSO4, FeSO4, AgNO3

- PTHH: Fe với CuSO4, AgNO3

- PTHH: Cu với AgNO3

Câu 6: (Hiểu)

Trang 2

Một hỗn hợp gồm CuO, Fe 2 O 3 Chỉ dùng Al và dd HCl, hãy nêu 2 phương pháp điều chế

Cu nguyên chất? (Dùng sơ đồ)

Đáp án:

Cách 1: (CuO, Fe2O3) HCl

    dd(CuCl2, FeCl3, HCl dư) Fe

   Cu+ FeCl2 + FeCl3  loc

  Al2O3 + 3H2Ob) PTHH:

(1) 2Al2O3    dpnc criolit, 4Al + 3O2

(2) 2Al + 3H2SO4   Al2(SO4)3 +3H2

(3) Al2(SO4)3 + 3BaCl2    2AlCl3 + 3BaSO4

(4) AlCl3 + 3NaOH   Al(OH)3 + 3NaCl

- Số mol của Al và H2SO4 đã cho:

nAl = 5, 427 0, 2mol; nH2SO4 = 0,1.0,5 0, 05mol

- PTHH: 2Al + 3H2SO4    Al2(SO4)3 +3H2

Theo PTHH nAl = 23nH2SO4 = 23 0,05 = 0,033 < 0,2 => Al dư, lượng các chất được tính theo lượng H2SO4

Theo PTHH nH2 = nH2SO4 = 0,05 (mol)

nAl2(SO4)3 = 13nH2SO4 = 13.0,05 mol = 0,017 (mol)

Trang 3

Đáp án:

- Lấy mỗi kim loại một ít ra làm mẫu thử và đánh số thứ tự tương ứng, cho các mẫu thử tác dụng với dd kiềm NaOH, nếu:

+ Kim loại nào tan trong dd NaOH là Al

2Al+ 2NaOH + 2H2O   2NaAlO2 + 3H2

+ Kim loại nào không phản ứng là Cu, Fe

- Cho hai kim loại còn lại tác dụng với dd HCl nếu kim loại nào phản ứng là Fe, không phản ứng là Cu

Fe + 2HCl    FeCl2 + H2

Câu 10: (Biêt)

Cho các kim loại sau: a Fe b Cu c Zn d Al

Hãy chọn kim loại nào có đủ các tính chất sau:

  2FeCl3

(2) FeCl3 + 3NaOH   Fe(OH)3 + 3NaCl

(3) 2Fe(OH)3

o t

  Fe2O3 + 3H2O(4) Fe2O3 + 3H2SO4    Fe2(SO4)3 + 3H2O

Trang 4

Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho:

a) Kẽm vào dung dịch CuCl 2

b) Đồng vào dung dịch AgNO 3

Viết PTHH xảy ra, nếu có

- Từ (* và **) giải hệ phương trình ta được: x = 0,03, y = 0,04

- Thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp A là:

%Fe = 0,03.56.100% 32,3%

Trang 5

- Theo PTHH nH2SO4 = 32 nAl = 32.0.09 = 0,135 mol < 0,225 mol => H2SO4 dư

=> Số mol các chất trong phản ứng được tính theo số mol Al

- Dung dịch sau phản ứng chứa: Al2(SO4)3 và H2SO4 dư

- Số mol Al2(SO4)3 và H2SO4 dư:

Theo PTHH: 1

2 nAl = 1

2.0,09 = 0,045 mol

Số mol H2SO4 dư: 0,225 - 0,135 = 0,09 mol

- Nồng độ mol của các dung dịch sau phản ứng là:

Trang 6

Tính khối lượng quặng Hematit chứ 60% Fe 2 O 3 cần thiết để sản xuất được 1 tấn gang chứa 95% Fe Biết H = 80%

* Những khí thải CO2, SO2, trong quá trình luyện gang có ảnh hưởng như:

- Gây ô nhiễm không khí, độc hại cho con người và động vật, thực vật

- Làm tăng nồng độ axit trong đất, trong nước do gây mưa axit

CO2 + H2O    H2CO3

SO2 + H2O   H2CO3

* Biện pháp:

- Có hệ thống liên hoàn xử lý khí thải độc hại trược khi đưa ra môi trường

- Trồng nhiều cây xanh tạo ra vành đai hấp thụ khí CO2

Hãy kể tên một số đồ dùng trong gia đình em được làm bằng kim loại? Chúng ta cần làm

gì để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn?

Đáp án:

- Một số đồ dùng trong gia đình em được làm bằng kim loại như: con dao, cái kéo, xe đạp,

xe máy, cái cuốc, cái xẻng,

- Để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn cần:

+ Rửa sạch, lau khô sau khi sử dụng

+ Để nơi khô ráo, thoáng khí

Trang 7

(3) Ca(OH)2 + 2HNO3   Ca(NO3)2 + 2H2O

(4) Ca(NO3)2 + Na2SO4    CaSO4 + 2NaNO3

- Số gam CuSO4 tham gia phản ứng với 1,96g Fe là 5,6g

- Số gam CuSO4 đã cho là 11,2g => CuSO4 dư 5,6g

Sau phản ứng trong dung dịch chứa CuSO4 dư và FeSO4 Vậy nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng là:

CMCuSO4 = 160.0,15,6 0,35M ; CMFeSO4= 0,0350,1 0,35M

NGÂN HÀNG CÂU HỎI: HÓA HỌC LỚP 9

Trang 8

CHƯƠNG IV: HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

Tên chủ đề: Khái niệm về hợp chất hữu cơ và Hóa học hữu cơ

Câu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Thế nào là hợp chất hữu cơ? Cho ví dụ?

Đáp án + Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, các

muối + Ví du: CH4

Câu hỏi 2 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Hợp chất hữu cơ được chia làm mấy loại? Đó là những loại nào? Cho ví dụ?

Đáp án Hợp chất hữu cơ được chia làm 2 loại

a.C4H6 b C2H6O, c CaC2O4 d CCl4

e CaCO3 g C2H5Cl h Mg(HCO3)2 i CH2OĐáp án - Chất hữu cơ: a, b, c, d, g, i

Đáp án Gọi CTHH của A là CxHyOz ( với x, y, z N*

CxHyOz   xC   yH  zN

45 12x y 14z100% 55,33% 15,55% 31,12%

12 100

33 , 55 45

100

55 , 15 45

14 100

12 , 31 45

Trang 9

CTPT của A là C2H7O

Tờn chủ đờ̀: Cṍu tạo phõn tử hợp chṍt hữu cơ

Cõu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời (5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Phỏt biểu quy tắc về cấu tạo phõn tử chất hữu cơ

Đỏp ỏn Trong phõn tử chất hữu cơ, cỏc nguyờn tử liờn kết với nhau theo

đỳng húa trị của chỳng (C húa trị IV, H húa trị I, O húa trị II… )Cỏc nguyờn tử cac bon khụng những cú thể liờn kết với nguyờn tử của cỏc nguyờn tố khỏc ( H,O, N ) mà cũn cú thể liờn kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cac bon ( mạch thẳng, mạch nhỏnh, mạch vũng.)

Cõu hỏi 2 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời (3 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Viết cụng thức cấu tạo của hợp chất sau: C3H8

Đỏp ỏn H H H

  

H ─ C ─ C ─ C ─ H   

H H HCõu hỏi 3 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời (5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Viết cụng thức cấu tạo của hợp chất sau: C2H6OĐỏp ỏn

- Rợu êtilic: H H

 

H ─C ─C─ OH  

H HCõu hỏi 4 + Mức độ: Vận dụng

+ Dự kiến thời gian trả lời (5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Thiết lập PTHH sau:

CxHy + O2  t0 CO2 + H2OĐỏp ỏn 4CxHy +( 4x+ y) O2  t0 4x CO2 +2y H2O

Cõu hỏi 5 + Mức độ: Vận dụng

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Phõn tử chất hữu cơ A cú hai nguyờn tố Khi đốtchỏy 3 gam chất A thu được 5,4 gam H2O Hóy xỏc định cụng thức phõn tử của A, biết khối lượng mol của Alà 30 gam

Đỏp ỏn Vì A là chất hữu cơ nên trong A phải chứa ng tố C Khi đốt

cháy A thu đợc H2O nên trong A phải có hidro , theo đề bài A chứa

Trang 10

2 nguyên tố nên công thức của A phải của A là Cx Hy.

Phơng trình hóa học phản ứng cháy của A:

 ( mol )Theo PTHH ta tính đợc y = 6

Mặt khác MA = 12x + y = 30; thay y=6 vào ta có x=2 Vậy CT của A là C2H6

Tờn chủ đờ̀ Me tan

Cõu hỏi 1 + Mức độ: Biết

+ Dự kiến thời gian trả lời (5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi:

a Me tan cú ở đõu trong thiờn nhiờn?

b Viết cỏc PTHH khi Clo phản ứng lần lượt với cả 4 nguyờn tử

H trong CH4

Đỏp ỏn a Trong thiờn nhiờn me tan cú trong bựn ao ( nơi cú nhiều lỏ cõy

bị mục trong bựn) mỏ khớ thiờn nhiờn, khớ mỏ dầu, khớ mỏ than, khớ biogaz

b CH4 + Cl2  as CH3Cl + HCl

CH3Cl+ Cl2  as CH2Cl2+ HCl

CH2Cl2 + Cl2  as CHCl3+ HClCHCl3+ Cl2  as CCl4+ HClCõu hỏi 2 + Mức độ: Biết

+ Dự kiến thời gian trả lời (5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Cú hỗn hợp khớ CH4 và Cl2

a Làm thế nào để cú phản ứng xảy ra?

b Bằng cỏch nào để biết được phản ứng đó xảy ra?

Đỏp ỏn a Đặt hỗn hợp ở nơi cú ỏnh sỏng khuếch tỏn hoặc gần búng đốn

điện

b Thấy màu vàng lục của khớ clo mất màu dần hoặc cho mõ̉u giấy quỳ õ̉m vào bỡnh chứa hỗn hợp thỡ quỳ tớm chuyển sang màu đỏ do phản ứng tạo ra axit HCl

CH4 + Cl2  as CH3Cl + HClCõu hỏi 3 + Mức độ: Biết

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Nờu phương phỏp húa học để phõn biệt khớ CO2

và khớ CH4 đựng riờng biệt?

Đỏp ỏn Dẫn từng khớ đi qua dung dịch nước vụi trong khớ nào làm võ̉n đục

nước vụi trong là CO2, cũn lại là CH4

Cõu hỏi 4 + Mức độ: Vận dụng

+ Dự kiến thời gian trả lời (5 phỳt)

Trang 11

+ Nội dung cõu hỏi: Tỏch riờng khớ CH4 ra khỏi hỗn hợp khớ CH4 và

CO2?Đỏp ỏn Dẫn hỗn hợp khớ CH4 và CO2 đi qua dung dịch nước vụi trong dư,

khớ CO2 bị dữ lại, khớ đi ra là CH4

CO2 + Ca(HO)2 CaCO3 + H2OCõu hỏi 5 + Mức độ: Vận dụng

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 10 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit khí CH4 Hóy tính thể tích O2 cần dùng và thể tích khí CO2 tạo thành( ở đktc )?Đỏp ỏn - PTHH: CH4 + 2O2  t o CO2 + 2 H2O

- Tớnh số mol khớ CH4

nCH4= 0 , 5 ( )

4 , 22

2 , 11 4 ,

Tờn chủ đờ̀ Etilen

Cõu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Nờu tớnh húa học của EtilenĐỏp ỏn - Tham gia phản ứng chỏy: C2H4 +3 O2  t0 2 CO2 + 2H2O

- Làm mất màu dung dịch brom: C2H4 + Br2   Nuoc C2H4Br2

- Tham gia phản ứng trựng hợp:

CH2=CH2 +CH2=CH2 + CH2=CH2-  xt , t P,0 -CH2 –CH2-CH2- CH2 –

CH2 – CH2

Cõu hỏi 2 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Trình bày phơng pháp hóa học để phân biệt

3 chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt không dán nhãn: CH4, C2H4,

CO2

Đỏp ỏn Dẫn lần lượt từng khớ đi qua dung dịch nước vụi trong, khớ nào làm

võ̉n đục nước vụi trong là CO2

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2ODẫn 2 khớ cũn lại đi qua dung dịch nước brom, khớ nào làm mất màu nước brom là C2H4

C2H4 + Br2 Nuoc C2H4Br2

Cũn lại là CH4.Cõu hỏi 3 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)

Trang 12

+ Nội dung câu hỏi: Nêu phương pháp hóa học làm sạch khí etan có lẫn tạp chất khí C2H4 Viết PTHH của phản ứng xảy ra

Đáp án Cho hỗn hợp khí C2H6 và C2H4 đi qua dung dịch brom, khí C2H4 bị

dữ lại do phản ứng

C2H4 + Br2 Nuoc C2H4Br2

Câu hỏi 4 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Nêu phương pháp hóa học làm sạch khí etilen

có lẫn tạp chất khí CO2 Viết PTHH của phản ứng xảy raĐáp án Dẫn lần lượt hỗn hợp khí đi qua dung dịch nước vôi trong dư, khí

CO2 bị dữ lại do phản ứng

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2Okhí đi ra là C2H4

Tên chủ đề Axetilen

Câu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Nêu tính hóa học của AxetilenĐáp án - Tham gia phản ứng cháy: 2C2H2 +5 O2  t0 4CO2 + 2H2O

- Làm mất màu dung dịch brom: C2H2 + 2Br2 Nuoc C2H4Br4

Câu hỏi 2 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Nêu phương pháp hóa học làm sạch khí etan lẫn tạp chất là propilen?

Đáp án Cho hỗn hợp khí C2H6 và C3H6 đi qua dung dịch brom, khí C3H6 bị

dữ lại do phản ứng

C3H6 + Br2   Nuoc C3H6Br2

Khí C2H6 không phản ứng thoát ra ngoài

Trang 13

Cõu hỏi 3 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Trình bày phơng pháp hóa học để phân biệt

3 chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt không dán nhãn: CH4, C2H2,

CO2

Đỏp ỏn Dẫn lần lượt từng khớ đi qua dung dịch nước vụi trong, khớ nào làm

võ̉n đục nước vụi trong là CO2

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2ODẫn 2 khớ cũn lại đi qua dung dịch nước brom, khớ nào làm mất màu nước brom là C2H2

C2H2 + 2Br2 Nuoc C2H2Br4

Cũn lại là CH4.Cõu hỏi 4 + Mức độ: Vận dụng

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 10 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Trình bày phơng pháp hóa học để phân biệt

3 chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt không dán nhãn: CH4, C2H2,

C2H2

Đỏp ỏn - Dẫn lần lượt cỏc khớ qua dung dịch AgNO3/NH3, khớ nào làm dung

dịch xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt là C2H2:

Cõu hỏi 5 Hóy biểu diễn những chuyển đụ̉i sau bằng cỏc PTHH ( cú ghi rừ điều kiện

Tờn chủ đờ̀ Benzen

Cõu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời (3phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Viết cụng thức cấu tạo của benzen?

Trang 14

H H

Câu hỏi 2 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Nêu tính chất hóa học của benzenĐáp án - Phản ứng cháy:

Câu hỏi 3 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Nêu hai phản ứng hóa học để chứng minh rằng benzen có tính chất hóa học của cả hidrocacbon no và hidrocacbon không no

Đáp án - benzen có tính chất hóa học của hidrocacbon no:

Tham gia phản ứng thế với brom

C6H6 +Br2   Fe,t C6H5Br + HBr

- benzen có tính chất hóa học của hidrocacbon khôngno: Tham gia phản ứng cộng với H2

C6H6 + 3 H2   Ni,t C6H12

Câu hỏi 4 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 15 phút)+ Nội dung câu hỏi: Viết PTHH của những phản ứng sau:

a Phản ứng thế của ankan

b Phản ứng cộng của anken

c Phản ứng cộng của ankinĐáp án a CnH2n + 2 + Cl2as CnH2n + 1Cl + HCl

Trang 15

H= 100 69 , 33 (%)

5 , 112

78

Tên chủ đề Dầu mỏ và khí thiên nhiên

Câu hỏi 1 + Mức độ:Biết

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Dầu mỏ có phải là tên gọi một chất hóa học không? Dầu mỏ có nhiệt độ sôi nhất định không? Tại sao?

Đáp án - Dầu mỏ là hỗn hợp của nhiều hidrocacbon nên dầu mỏ không phải

là tên của một chất hóa học

- Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi nhất định vì nó là hỗn hợp

Câu hỏi 2 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Nêu những phương pháp chủ yếu để chế biến dầu mỏ và những sản phẩm thu được khi chế biến dầu mỏ?

Đáp án - Các phương pháp chủ yếu để chế biến dầu mỏ là:

+ Phương pháp vật lý: Chưng cất ở những khoảng nhiệt độ khác nhau thu được các sản phẩm khác nhau: Đầu tiên là xăng rồi đến dầuhỏa, dầu nặng, dầu marut

+ Phương pháp hóa học: Crăckinh để tăng thêm lượng xăng

Câu hỏi 3 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm như sau:

a Phun nước vào ngọn lửa

b Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa

c Phủ cát vào ngon lửaCách làm nào ở trên là đúng Giải thíchĐáp án Cách làm đúng là b và c vì ngăn không cho xăng dầu tiếp xúc với

không khí Cách làm a sai: Vì khi đó, dầu loang nhanh trên mặt nướcgây cháy to hơn

Câu hỏi 4 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 10 phút)+ Nội dung câu hỏi: Nêu biện pháp xử lý môi trường trong các trường hợp sau:

a Tàu chở dầu gặt sự cố và dầu tràn ra biển

b Dầu mỏ ngấm vào cát ở ven biển

Đáp án a Dùng phao để ngăn chặn không cho loang rộng, sau đó dùng

bơm hút nước và dầu nổi trên bề mặt vào thiết bị dùng để tách dầu ra khỏi nước

b Xúc cát ngấm dầu đem rửa bằng nước Khi đó, dầu nhẹ hơn nên nổi lên mặt nước và tách được dầu ra

Câu hỏi 5 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Em hãy kể một số tác hại của sự cố để dầu tràn

ra biển?

Đáp án Một số tác hại khi dầu tràn ra biển:

Trang 16

- Làm ô nhiễm nguồn nước biển

- Làm chết cá và các sinh vật sống trong nước biển

- Làm chết các loài chim kiếm ăn trên mặt biển

Tên chủ đề Nhiên liệu

Câu hỏi 1 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?

Đáp án Chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng vì dễ tạo ra

được hỗn hợp với không khí, khi đó diện tích tiếp xúc của nhiên liệu với không khí lớn hơn nhiều so với chất lỏng và chất rắn

Câu hỏi 2 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Hãy giải thích tác dụng của các việc làm sau:

a Tạo các hàng lỗ trong các viên than tổ ong

b Quạt gió vào bếp lò khi nhóm lửa

c Đậy bớt cửa lò khi ủ bếp

Đáp án a Tăng diện tích tiếp xúc giữa than và không khí

b Tăng lượng oxi để quá trình chẫyyr ra dễ hơn

c Giảm lượng oxi để hạn chế quá trình cháy

Câu hỏi 3 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Đèn đất là loại đèn dùng nhiên liệu là C2H2 để thắp sáng Để ngọn lửa sáng và có ít muội than, người ta khoan vài

lỗ nhỏ ở sát đầu ống nơi khí thoái ra và cháy Hãy giải thích tác dụngcủa các lỗ trên?

Đáp án Lỗ khoan ở miệng ống dẫn khí C2H2 trước khi đốt có tác dụng hút

không khí hòa trộn với khí C2H2 làm cho quá trình cháy xảy ra hoàn toàn hơn, vì vậy ngọn lửa sẽ sáng hơn và ít muội than hơn

Câu hỏi 4 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Hãy giải thích vì sao có thể nói khí thải của các nhà máy và khí thải của các động cơ đốt trong (ô tô, xe máy ) là nguyên nhân của mưa axit ?

Đáp án Các nhà máy dùng nhiên liệu là than đá, than cốc, xăng dầu, thì khí

thải có CO2 và SO2 Ô tô, xe máy dùng xăng, dầu khí thì khí thải cũng có CO2 và SO2 Các khí này tác dụng với nước mưa tạo ra axit làm cho nước mưa có chứa axit Đó là nguyên nhân của mưa axit

Trang 17

Đỏp ỏn - Tớnh khối lượng than nguyờn chất cú trong 1 tấn

than đỏ chứa 1% S

mC= 0 , 99 ( )

100

99 1

tõn

PTHH: C + O2  t CO2

Theo PTHH cứ 12 tấn cac bon chỏy thu được 44 tấn CO2

Theo đầu bài 0,99 x

-> X= mCO2= 3 , 63 ( )

12

44 99 , 0

tõn

Tờn chủ đờ̀ Luyợ̀n tọ̃p chương IV: Hidrocacbon Nhiờn liợ̀u

Cõu hỏi 1 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Viết cụng thức cấu tạo của cỏc chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử sau; C3H8, C3H6, C3H4

Đỏp ỏn C3H8 cú cụng thức cấu tạo CH3 - CH2 - CH3

C3H6 cú cụng thức cấu tạo CH3 = CH - CH3

C3H4 cú cụng thức cấu tạo CH2= C=CH2 hoặc CH3- C CHCõu hỏi 2 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi:

0

,t

Fe

C6H5Br +HBr

(6) CH4 + Cl2 askt CH3Cl +HCl

Cõu hỏi 3 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 15 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít hỗn hợp gồm metan

và axetilen, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch nớc vôitrong d, thấy thu đợc10 gam kết tủa

a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra?

b Tính thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp?

Trang 18

CH4 + 2O2  t0 CO2 + 2H2O (1)

a mol amol 2C2H2 + 5O2  t0 4CO2 + 2H2O (2)

b mol 2b mol

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O (3)(a+2b) mol ( a+2b)mol

b/ Tính thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp:

a= 0,05b=0,025

 VCH4 =n 22,4 =0,05 22,4 =1,12 (lit)

V C2H2 =n.22,4 =0,025 22,4 = 0,56 (lit)

Cõu hỏi 4 + Mức độ: Vận dụng

+ Dự kiến thời gian trả lời (20 phỳt)

+ Nội dung cõu hỏi: Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A, thu đợc 8,8 gam

khí CO2 và 5,4 gam H2O

a Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào?

b Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40 Tìm công thức phân tử củaA

c Chất A có làm mất màu dungdịch brom không?

d Viết PTHH của A với clo khi có ánh sángĐỏp ỏn a Tính khối lợng của C có trong 8,8g CO 2

b Tìm công thức phân tử của A

Trang 19

 x : y =212,4 :01,6  x : y = (2,4.1) : (12 0,6)  x : y =2,4 : 7,2

 x : y =1 : 3 Vậy công thức phân tử của A có dạng đơn giản là:

( CH3)n Vì MA < 40 )

 15n < 40Nếu n =1 =>công thức của A là CH3 vô líNếu n = 2 =>……… A C2H6 thỏa mãn với đầu bài:

M C2H6 = 30 < 40Nếu n = 3 => Công thức của A là C3H8 Loại vì M C3H8 = 44 > 40Vậy công thức phân tử của A là C2H6

c/ Hợp chất A không làm mất màu dung dịch brom

d / PTHH của A với Cl2:

CH4 + Cl2   askt CH3Cl + HClCõu hỏi 5 + Mức độ: hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 15 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Viết cỏc phương trỡnh húa học của phản ứng chỏy cỏc chất sau: CnH2n + 2, CmH2m, CnH2n - 2

Tờn chủ đờ̀ Thực hành: Tính chṍt của hidrocacbon

Cõu hỏi 1 + Mức độ: biết

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Trong phòng thí nghiệm C2H2 đợc điều chế bằng cách nào? Viết phơng trình hóa học?

Đỏp ỏn -Trong phòng thí nghiệm: C2H2 đợc điều chế bằng cách dùng đất

đèn CaC2 (Caxnicacbua) tác dụng với nớc

-PTHHCaC2 + 2 H2O  C2H2 + Ca(OH)2

Cõu hỏi 2 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Nờu cỏch thu khớ C2H2, giải thớch cỏch thu đú?Đỏp ỏn - Cỏch 1: Thu khớ C2H2 bằng cỏch đõ̉y nước vỡ C2H2 là chất rất ớt

tan trong nước

- Cỏch 2: Thu khớ C2H2 bằng cỏch đõ̉y khụng khớ và đặt ỳp bỡnh

Trang 20

thu vỡ C2H2 là chất khớ, nhẹ hơn khụng khớ.

Cõu hỏi 3 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)

+ Nội dung cõu hỏi: Khi đốt chỏy C2H2 cần chỳ ý điều gỡ? Giảithớch?

Đỏp ỏn Khi đốt chỏy C2H2 cần phải cho phản ứng giữa đất đốn và nước xảy

ra khoảng vài giõy để axetilen sinh ra đõ̉y hết phần khụng khớ cú trong ống nghiệm và trỏnh được hiện tượng nụ̉ khi đốt

Cõu hỏi 4 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)

+ Nội dung cõu hỏi: benzen cú tớnh chất vật lý gỡ?

Đỏp ỏn - Benzen là chất lỏng, không màu, không tan trong nớc

- C6H6 hòa tan dầu ăn và nhiều chất khác nh nến, cao su, iốt

- C6H6 độc

Cõu hỏi 5 + Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Khi tiến hành thớ nghiệm benzen tỏc dụng brom phải hết sức cõ̉n thận?

Đỏp ỏn Khi tiến hành thớ nghiệm benzen tỏc dụng brom phải hết sức cõ̉n

thận vỡ benzen và brom đều là những chất độc

TRƯỜNG THCS CHU TRINH

MễN: HểA 9

GIÁO VIấN: Nụng Thị Diệu Linh

Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIDROCACBON-POLIME

Tiết 55 – Bài 44: RƯỢU ETYLIC

- Cụng thức cṍu tạo:

- Đặc điểm cṍu tạo: trong phõn tử rượu etylic có một nguyờn tử hidro khụng liờn kết với nguyờn tử

Trang 21

a) Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lượng mol của A là 60 gam.

b) Viết công thức cấu tạo có thể có của A, biết phân tử

A có nhóm - OH.

Ta có x: y: z = : : = 0,15 : 0,4 : 0,05 = 3:8:1

12 1 16 Công thức của A là C 3 H 8 O b) Công thức cấu tạo của a có thể là:

CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH hoặc CH 3 -CH-CH 3

OH

3,0 đ

Ngày đăng: 22/04/2015, 01:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w