trang trí nhà ở bằng một số đồ vật I/ Mục tiêu: • Hiểu đợc mục đích của trang trí ngà ở • Biết đợc công dụng của tranh ảnh, gơng, rèm cửa...để trang trí nhà ở • Lựa chọn đợc một số đồ vạ
Trang 1Tuần 12Lớp dạy: 6A Tiết ( theo TKB): 24 Ngày dạy: / / 08 Sĩ số: 36 Vắng:
Đ11 trang trí nhà ở bằng một số đồ vật
I/ Mục tiêu:
• Hiểu đợc mục đích của trang trí ngà ở
• Biết đợc công dụng của tranh ảnh, gơng, rèm cửa để trang trí nhà ở
• Lựa chọn đợc một số đồ vạt để trang trí phù hợp với hoàn cảnh gia đình
• GD ý thức thẩm mĩ, ý thức làm đẹp nhà ở của mình
II/ Chuẩn bị:
• GV: Tranh ảnh, mẫu vật, hiện vật về trang trí nhà ở của mình
• HS: Tranh ảnh, mẫu vật, hiện vật về trang trí nhà ở của mình
III/ Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Vì sao phải giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp Phải làm gì để tăng vẻ đẹp cho nhà ở
?2 Quan sát hình 2 10 (sgk) nêu 1 số đồ vật để trang trí nhà ở
3 Bài mới
HĐ1: Tranh ảnhY/c HS nêu công dụng của
HS suy nghĩ trả lời
1) Công dụngDùng để trang trí nhà ở , làm đẹp cho căn nhà tạo
sự vui tơi đầm ấm dễ chịu2) Cách chọn tranh ảnha) Nội dung tranh ảnh
- Tranh phong cách
- Tranh tĩnh vật
- ảnh gia đình, cá nhân
Trang 2?3 Khu vực riêng của em
nên trang trí loại tranh nào
?4 Hãy nêu đặc điểm mầu
sắc của tranh ảnh theo các
thể loại và nêu đặc điểm
mầu sắc của tờng nhà em
( cho HĐ nhóm)
HS trả lời
HS thảo luận nhóm
b) Mầu sắc tranh ảnhCần chọn tranh ảnh phù hợp với mầu tờng và mầu
đồ đạcc) Kích thớc tranh ảnhcân xứng với tờng
HĐ2: Cách trang trí tranh ảnhY/c HS quan sát h2.11 sgk
HS ghi nhớ
*) Vị trí:
Teo tranh ảnh trên khoảng trống của tờng ở phía trên tràng kỉ, kệ, đầu giờng…
*) Cách treo tranh
độ cao vừa tầm gắm, số ợng tranh không quá nhiều
2) Cách treo gơng
- Trên tràng kỉ
- Trên tờngHĐ4: Dặn dò về nhà
- Đọc và nghiên cứu phần III và IV
- Học các khái niệm đã học
Tuần 13
Lớp dạy: 6A Tiết ( theo TKB): 25 Ngày dạy: / / 08 Sĩ số:36 Vắng:
Đ11 trang trí nhà ở bằng một số đồ vật
Trang 3I/ Mục tiêu:
• Hiểu đợc mục đích của trang trí ngà ở
• Biết đợc công dụng của tranh ảnh, gơng, rèm cửa để trang trí nhà ở
• Lựa chọn đợc một số đồ vạt để trang trí phù hợpvới hoàn cảnh gia đình
• GD ý thức thẩm mĩ, ý thức làm đẹp nhà ở của mình
II/ Chuẩn bị:
• GV: Tranh ảnh, mẫu vật, hiện vật về trang trí nhà ở của mình
• HS: Tranh ảnh, mẫu vật, hiện vật về trang trí nhà ở của mình
III/ Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Nêu công dụng của tranh và gơng
nh thế nào, nếu mầu tờng
là màu kem, cửa gờ mầu
HS quan sát hình
HS trả lời
1) Công dụngTạo vẻ dâm mát, tre khuất, làm tăng vẻ đẹp cho căn nhà, cách nhiệt
2) Chọn vải may rèma) Mầu sắc
- Hài hoà với mầu tờng và cửa trong từng khu vực
b) Chất liệu vảiVải nilon, nỉ, gấm…
Trang 41) Công dụng Che bớt nắng,gió, che khuất và làm tăng vẻ đẹp cho căn phòng2) Các loại mành
Mành có nhiều loại và đợc làm bằng nhiều chất liệu khác nhau
nh nhựa, tre, nứa, cọ…
Tuần 13
Lớp dạy: 6A Tiết ( theo TKB): 26 Ngày dạy: / / 08 Sĩ số:36 Vắng:
Đ12 trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa
I/ Mục tiêu:
• Hiểu đợc ý nghĩa của cây cảnh và hoa trong trang trí nhà ở
• Biết đợc công dụng của cây cảnh và hoa trong kĩ thuật
Trang 5• Lựa chọn đợc cây cảnh và hoa phù hợp vớ hoàn cảnh ngôi nhà và điều kiện kinh tế gia đình
• GD ý thức thẩm mĩ, ý thức làm đẹp nhà ở của mình
II/ Chuẩn bị:
• GV: Tranh ảnh có lên quan đến cây cảnh và hoa và một số mẫu hoa
• HS: Tranh ảnh và một số mẫu hoa tơi, hoa khô, hoa giả
III/ Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Để làm đẹp cho ngôi nhà của mình ngời ta sử dụng những đồ vật gì
( ĐVĐ: cây cảnh rất gần gũi với con ngời và ngời ta lấy chúng để trang trí nhà ở tạo không khí mát mẻ, trong lành)
cây xanh hút khí CO2 và thải khí O2
- Tăng vẻ đẹp cho nhà ở
- Làm cho không khí trong lành
HS trả lời
1) ý nghĩaLàm tăng vẻ đẹp cho nhà
ở, bổ sung không khí trong lành, làm cho con ngời thấy gần gũi với thiên nhiên
HĐ2: Cây cảnh
Y/c HS quan sát h2.14 sgk HS quan sát hình 2.14 và a) Một số câycảnh thông
Trang 6và nêu tên một số loại cây
gian hài hoà giữa con ngời
với thiên nhiên)
?3 Tại sao cần phải chăm
HS trả lời theo ý hiểu
trả lời theo thông tin sgk
dụng (sgk)b) Vị trí trang trí câycảnh
- Phòng khách
- Ngoài nhàc) Chăm sóc câycảnh
- Tới nớc vừa đủ, bón phân định kỳ
- Tỉa cành lá sâu, làm sạch chậu cảnh, đa ra ngoài trời sau 1 thời gian để trong phòng
- Quan sát vị trí trang trí cây cảnh và hoa
- tìm hiể cách chăm sóc cây cảnh
Tuần 14
Lớp dạy: 6A Tiết ( theo TKB): 27 Ngày dạy: / / 08 Sĩ số:36 Vắng:
Đ12 trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa
I/ Mục tiêu:
• Hiểu đợc ý nghĩa của cây cảnh và hoa trong trang trí nhà ở
• Biết đợc công dụng của cây cảnh và hoa trong kĩ thuật
• Lựa chọn đợc cây cảnh và hoa phù hợp vớ hoàn cảnh ngôi nhà và điều kiện kinh tế gia đình
Trang 7• GD ý thức thẩm mĩ, ý thức làm đẹp nhà ở của mình
II/ Chuẩn bị:
• GV: Tranh ảnh có lên quan đến cây cảnh và hoa và một số mẫu hoa
• HS: Tranh ảnh và một số mẫu hoa tơi, hoa khô, hoa giả
III/ Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Em hãy cho biết ý nghĩa của cây cảnh trong trang trí nhà ở( ĐVĐ: cùng với cây cảnh thì hoa cũng đóng vai trò quan trọng trong trang trí nhà ở)
?2 Y/c HS nêu tác dụng
của 3 loại hoa
- Mọi vị trí cần có dạng
Trang 8- §äc tríc bµi 13 “ C¾m hoa trang trÝ”
- Su tÇm tranh ¶nh, mÉu c¾m hoa, vËt liÖu vµ dông
Trang 9• HS: Tranh ảnh cắm hoa trang trí trong phòng ngủ, phòng khách, phòng ăn…
III/ Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Hoa có ý nghĩa nh thế nào đối với đời sống con ngời( ĐVĐ: Hoa trở thành ngời bạn không thể thiếu trong cuộc sống của chúng
ta Với óc sáng tạo, đôi bàn tay khéo léo của con ngời đẫ tạo ra những bình hoa đơn giản, đẹp để phục vụ trang trí ngôi nhà)
3 Bài mới
HĐ1: Dụng cụ cắm hoa và vật liệu cắm hoa
GV đa mẫu tranh các loại
bình hoa để học sinh nhận
biết hình dáng, kích cỡ
của bình, chất liệu làm
nên các loại dụng cụ đó
Y/c nêu các vật liệu giữ
hoa, tỉa hoa
những loại hoa nào
HS quan sát và trả lời câu hỏi của gv
HS trả lời
HS n/c sgk và tả lờiThêm cành, lá…
ới thép…
Dụng cụ hỗ trợ: đá cuộn, băng dính…
2) Vật liệu cắm hoaa) Các loại hoa (sgk)b) Các loại cành (sgk)c) Các loại lá (sgk)d) Các loại quả (sgk)
HĐ2: Nguyên tắc cắm hoa cơ bản
Y/c HS tìm hiểu nguyên tắc
cắm hoa cơ bản
( GV thử cắm những bông
hoa có dáng cao vào bình
thấp và những bông hoa thấp
vào bình cao cho hs nhận xét
HS n/c nguên tắc cắm hoa cơ bản
HS quan sát và nhận xét
1) Chọn hoa và bình cắm phù hợp với hình dáng và mầu sắcVD: Hoa súng cắm bình thấp …Hoa huệ cắm bình cao
Chú ý: Tuỳ vị trí trang trí có thể
sử dụng một mầu hoa hoặc nhiều
Trang 10- Các bông hoa cắm vào bình phải có độ dài ngắn khác nhau
- Hoa và bình phải có sự cân đối3) Sự phù hợp giữa bình hoa và
vị trí cần trang trí(sgk)
• GV: Tranh ảnh cắm hoa trang trí trong phòng ngủ, phòng khách, phòng ăn…
• HS: Tranh ảnh cắm hoa trang trí trong phòng ngủ, phòng khách, phòng ăn…
Trang 11III/ Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Kể tên những vật liệu và dụng cụ dùng để cắm hoa
?2 Trình bàý những nguyên tắc cơ bản của việc cắm hoa
?3 Để có những bình hoa đẹp chúng ta phải tuân theo những quy trình nào
*) GĐ trong và sau khi cắm
Trang 12• tranh ảnh minh hoạ cho dạng cắm này
III/ Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 13?1 Nhắc lại quy trình cắm hoa( ĐVĐ: Nguồn gốc các dạng cắm hoa bắt đầu từ sự quan sát chúng trong tự nhiên, dáng vẻ tự nhiên và đặc thù của mỗi loại rất khác nhau)
- HS thực hành
1) Dạng cắm cơ bảna) Sơ đồ cắm hoa (sgk)b) Quy trình cắm hoa (sgk)
2) Dạng vận dụnga) Thay đổi góc độ cành chính (h2.25)
b) Bỏ bớt 1 - 2 cành chính thay
đổi độ dài cành chính (h2.25)
HĐ2: Đánh giá - Dặn dò
GV cho các nhóm tự đánh
giá kết quả thực hành rồi
giáo viên nhận xét cho
điểm
HS tự đánh giá, bổ sung Về đọc phần cắm hoa bình
nghiêng (sgk)Chuẩn bị bình, hoa tơi cho tiết thực hành sau
Trang 14• tranh ảnh minh hoạ cho dạng cắm này
III/ Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Nhắc lại quy trình cắm hoa
Trang 15( ĐVĐ: Nguồn gốc các dạng cắm hoa bắt đầu từ sự quan sát chúng trong tự nhiên, dáng vẻ tự nhiên và đặc thù của mỗi loại rất khác nhau)
- HS thực hành
1) Dạng cắm cơ bảna) Sơ đồ cắm hoa (sgk)b) Quy trình cắm hoa (sgk)
2) Dạng vận dụnga) Thay đổi góc độ cành chính (h2.29)
b) Bỏ bớt 1 - 2 cành chính thay
đổi độ dài cành chính (h2.31)
HĐ2: Đánh giá - Dặn dò
GV cho các nhóm tự đánh
giá kết quả thực hành rồi
giáo viên nhận xét cho
điểm
HS tự đánh giá, bổ sung Về đọc phần cắm hoa bình
nghiêng (sgk)Chuẩn bị bình, hoa tơi cho tiết thực hành sau
Trang 16• tranh ảnh minh hoạ cho dạng cắm này
III/ Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Nhắc lại quy trình cắm hoa( ĐVĐ: Nguồn gốc các dạng cắm hoa bắt đầu từ sự quan sát chúng trong tự nhiên, dáng vẻ tự nhiên và đặc thù của mỗi loại rất khác nhau)
Trang 17- HS thực hành
1) Dạng cắm cơ bảna) Sơ đồ cắm hoa (sgk)b) Quy trình cắm hoa (sgk)
2) Dạng vận dụnga) Thay đổi góc độ cành chính (h2.33)
b) Bỏ bớt 1 - 2 cành chính thay
đổi độ dài cành chính (h2.34)
HĐ2: Đánh giá - Dặn dò
GV cho các nhóm tự đánh
giá kết quả thực hành rồi
giáo viên nhận xét cho
điểm
HS tự đánh giá, bổ sung Về đọc phần cắm hoa bình
nghiêng (sgk)Chuẩn bị bình, hoa tơi cho tiết thực hành sau
Trang 18• tranh ảnh minh hoạ cho dạng cắm này
III/ Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Nhắc lại quy trình cắm hoa( ĐVĐ: Nguồn gốc các dạng cắm hoa bắt đầu từ sự quan sát chúng trong tự nhiên, dáng vẻ tự nhiên và đặc thù của mỗi loại rất khác nhau)
3 Bài mới
Trang 19- GV yêu cầu về vật liệu
dụng cụ tuỳ thích, chọn số
sung ý kiến cho nhóm
y/c học sinh thu dọn và vệ
- Sau khi hoàn thành nộp sản phẩm
HS thu dọn và vệ sinh
Bớc 1
1 Vật liệu và dụng cụ
- Chọ theo ý thích số lợng hoa không hạn chế
2 Cách cắm Linh hoạt vân dụng các cành cắm cơ bản
Bớc 2: Thực hànhCắm hoa theo mẫu hoặc tự sáng tạo
HĐ2: Đánh giá - Dặn dò
GV cho các nhóm tự đánh
giá kết quả thực hành rồi
giáo viên nhận xét cho
điểm
HS tự đánh giá, bổ sung Về nhà ôn tập chơng II
Trang 20GV đa mỗi nhóm 1 nội
dung thảo luận
Câu hỏi thảo luận
1 Tại sao phải sắp xếp nhà ở hợp lý?
2 Tại sao phải giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp?
3 Kể tên một số vật dụng dùng
để trang trí nhà ở?
Trang 21Câu 3: Thờng xuyên vệ sinh trong nhà và xung quanh thêm và đó ta trang trí thêm 1 số câý cảnh ở ngoài và gơng, rèm trong nhà sẽ làm cho ngôi nhà đẹp hơn, sang trọng hơn, …gần gũi hơn với thiên nhiên.
Trang 22H§1(15): KiÓm tra bµi cò
?1 V× sao ph¶i gi÷ g×n nhµ
Trang 23quy trình nào - lựa chọn bình cắm
2 Nhà trật 1 phòng không cần sắp xếp
đồ ngăn nắp
3 Kê đồ đạc không cần chú ý điều gì
(Đáp án 1.Đ 2.Sai 3.Sai)Bài tập 3 Nêu ngồn gốc, tính chất vải sợi thiên nhiên?
HĐ3(5): Dặn dò
- Về nhà ôn lại toàn bộ kiến thức chơng II
- Tiết sau thi học kỳ I
Trang 24Tuần 18
Lớp dạy:.6A.Tiết (theo TKB): 36 Ngày dạy: / /08 Sĩ số: Vắng
Kiểm tra chất lợng học kỳ I I/ Mục tiêu
• Kiểm tra sự hiểu biết của học sinh
• Kỹ năng vận dụng kiến thức vào bài thi
• Thái độ nghiêm túc
II/ Chuẩn bị của gv - hs
• GV: Đề kiểm tra
• HS: ôn tập các kiế thức đã học
III/ Nội dung
Câu 1: (2,5đ) Em h y tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho đủ nghĩa ã
của câu.
tiết kiệm tinh thần vẻ đẹp soi trang trí kích thớc
a) Nhà ở là tổ ấm của mỗi gia đình là nơi thỏa mãn những nhu cầu của con ngời về và
b) Nhà ở sạch sẽ ngăn nắp sẽ đảm bảo cho các thành viên trong gia
đình và thời gian dọn dẹp đồng thời làm
tăng cho nhà ở
c) Gơng ngoài công dụng dùng để và gơng còn tạo cảm giác làm cho căn phòng và hơn
d) Rèm cửa với màu có thể làm cho căn phòng nhỏ hẹp có vẻ rộng hơn
Câu 2(2đ) Em h y nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để đ ã ợc câu hoàn
chỉnh.
1) Trang phục có chức năng a)làm cho ngời mặc có vẻ gầy đi
2) Vải có màu tối kẻ sọc b) nên là ở nhiệt độ 1600C
3) Quần áo bằng vải sợi bông c) bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con ngời
Trang 254) Ngêi gÇy nªn mÆc d) v¶i kÎ säc ngang hoa to
vÒ kÝch thíc gi÷a cµnh hoa vµ b×nh hoa
C©u 4(3,5®) Em h y nªu nguån gèc, tÝnh chÊt, quy tr×nh s¶n xuÊt cña v¶i · sîi thiªn nhiªn (v¶i b«ng, v¶i len ).
TuÇn 21
Líp d¹y:.6A.TiÕt (theo TKB): Ngµy d¹y:.15/1/08 SÜ sè:.34 V¾ng
Trang 26Chơng iii nấu ăn trong gia đình Tiết 38: Cơ sở của ăn uống hợp lý I/ Vai trò của các chất dinh dỡng A/ Mục tiêu
• Vai trò của các chất dinh dỡng trong bữa ăn thờng ngày
• Nêu lên cơ sở của ăn uống hợp lý
• Biết vận dụng kiến thức để tổ chức bữa ăn hợp lý giúp cơ thể khoẻ mạnh phát triển tốt
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: Tranh ảnh về chất dinh dỡng hình 3.2,hình3.7
• HS: Tìm hiểu qua ti vi, sách, báo, sgk
cấp chất dinh dỡng
Trong thiên nhiên, thức ăn
để có chất bổ dỡng nuôi cơ thể khoẻ mạnh, phát triển tốt)
Chất đạm, đờng bột, chất béo, chất khoáng, sinh tố
HĐ2(10’): Chất đạm
Y/c học sinh quan sát hình
3.2 và trả lời theo yêu cầu
? Kể tên các nguồn cung
cấp chất đạm
HS quan sát hinh 3.2
HS trả lời câu hỏi của GV
a) Nguồn cung cấp
- Đạm động vật: Có từ động vật và sản phẩn của động vật nh thịt lợn, thịt bò, thịt gà
Trang 27GV cho học sinh quan sát
HS lắng nghe
- Đạm thực vật: Có từ thực vật và các sản phẩm của thực vật nh lạc, đậu nànhcác loại quả đậu hạt
b) Chức năng dinh dỡng
- Chất đạm đợc xem là chất dinh dỡng quan trọng nhất để cấu thành cơ thể và giúp cho cơ thể phát triển tốt
- Chất đạm góp phần xây dựng và tu bổ các tế bào, tăng khả năng đề kháng,
đồng thời cung cấp năng lợng cho cơ thể
HĐ3(10’): Chất đờng bột
Y/c học sinh xem hình 3.4
? Kể tên các nguồn cung
cấp chất đờng bột
Y/c học sinh xem thông
Các laọi củ, quả, khoai lang, khoai từ, khoai tây
- Đờng là thành phần chính trong các loại trái cây tơi hoặc khô, mật ong, sữa, mía, kẹo, mạch nha
HĐ4(10’): Chất béo (Lipit)
Y/c HS quan sát hình 3.6 HS quan sát hình a) Nguồn cung cấp
Trang 28? KÓ tªn thùc phÈm vµ s¶n
phÈm chÕ biÕn cung cÊp
? Theo em chÊt bÐo cã
Trang 29Chơng iii nấu ăn trong gia đình Tiết 39: Cơ sở của ăn uống hợp lý II/ giá trị dinh dỡng các nhóm thức ăn A/ Mục tiêu
• Nhu cầu dinh dỡng của cơ thể
• Giá trị dinh dỡng của các nhóm thức ăn
• Biết xây dựng một bữa ăn gồm đầy đủ các chất dinh dỡng
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: Tranh ảnh về chất dinh dỡng hình 3.7,hình3.9
• HS: Tìm hiểu qua ti vi, sách, báo, sgk
thiết nh thế nào đối với cơ
thể của con ngời
?3 Nếu thiếu sinh tố thì cơ
thể sẽ nh thế nào
HS quan sát tranh và ghi vào vở
( Mắc các bệnh khô da, mắt, dễ cáu gắt, buồn rầu, mắc bệnh về răng, xơng)
Gồm các nhóm sinh tố A,B,C,D,B1,B6,B12
a) Nguồn cung cấp-Sinh tố A có trong dầu cá, gan, trứng, bơ, sữa, kem, sữa tơi, rau, quả
- Sinh tố B có trong hạt ngũ cốc, sữa, gan, tim
- Sinh tố C có trong rau quả tơi
- Sinh tố D có trong dầu cá, bơ, sữa, trứng, gan
Trang 30?1 Chất khoáng bao gồm
những chất gì
?2 Chất khoáng cần thiết
đối với cơ thể nh thế nào
HS trả lời - Canxi, phốtpho có trong sữa,
- Cần thiết cho sự hình các huyết cầu tố
- nớc là thành chủ yếu của cơ thể
- nớc là môi trờng cho mọi sự chuyển hoá và trao đổi chất của cơ thể
- điều hoà thân nhiệt
HĐ5(10’): Giá trị dinh dỡng của các nhóm thức ăn
- Chia 4 nhóm
- HS trả lời
1/ Phân nhóm thức ăna) Cơ sở khoa họcThức ăn chia làm 4 nhóm
- Nhóm giàu chất đạm
- Nhóm giàu chất đờng bột
Trang 31đổi các món ăn - Nhóm giàu chất béo
- Nhóm giàu chất khoáng và vitamin
b) ý nghĩa (SGK)2) Cách thay thế thức ăn lẫn nhau (cho đỡnhàm chán, hợp khẩu vị, đảm bảo ngon miệngHĐ6(5’): Dặn dò về nhà
- Ôn lại toàn bộ khái niệm sinh tố, khoáng chất, giá trị dinh dỡng
- Biết thay đổi món ăn sao cho đảm bảo giá trị dinh dỡngcho cơ thể
Tuần 21
Lớp dạy:.6A.Tiết (theo TKB): 39 Ngày dạy: / /08 Sĩ số: Vắng
III/ Nhu cầu dinh dỡng của cơ thể
I/ Mục tiêu
• Nhu cầu dinh dỡng của cơ thể
• Giá trị dinh dỡng của các nhóm thức ăn, cách thay thế thực phẩm trong cùng nhóm để đảm bảo đủ chất, cân bằng dinh dỡng
Trang 32II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK
• HS: SGK
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
?1 Cơ thể con ngời có thể thiếu đợc các chất: vitamin, chất khoáng, nớc, chất xơ? Vì sao?
a) Thiếu chất đạm trầm trọng: Trẻ em
sẽ bị bệnh suy dinh dỡng và dễ mắc bệnh nhiễm khuẩn và trí tuệ kém phát triển
b) Thừa chất đạmgây bệnh béo phì, bệnh huyết áp, bệnh tim mạch
nên cần ăn ít chất ờng bột và luyện tập thể thao
đ Các loại bánh kẹo ngọt
- ăn nhiều chất đờng bột sẽ làm tăng trọng lợng cơ thể và gây bệnh béo phì
và mắc bệnh về răng, đái tháo đờng
- ăn thiếu chất đờng bột sẽ bị đói, mệt, cơ thể ốm yếu
- Thừa chất béo sẽ làm cơ thể béo phệ,
ảnh hởng xấu đến sức khoẻ
- Thiếu chất béo sẽ thiết năng lợng và
Trang 33vitamin cơ thể ốm yếu, dễ mệtTóm lại: Cơ thể cần đủ các chất dinh d-ỡng nuôi sống cơ thể và phát triển Mọi
sự thừa chất dinh dỡng đề có hại cho sức khoẻ
HĐ4(15’): Tổng kết và dặn dò
Y/C HS đọc ghi nhớ
? Em cho biết nếu cơ thể
con ngời ăn thiếu và thừa
Lớp dạy:.6A Tiết (theo TKB): 40 Ngày dạy: / /08 Sĩ số: Vắng
Bài 16: vệ sinh an toàn thực phẩm (Tiết 1)
I/ Mục tiêu
• Hiểu đợc thế nào là an toàn thực phẩm
• Biết tránh những thực phẩm h hỏng
• Biết cách chăm sóc sức khoẻ bản thân và gia đình
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK
• HS: Tìm hiểu qua sgk, báo, tivi
Trang 34III/ Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Hãy lấy một vài ví dụ về ăn thiếu và thừa chất đạm, chất béo, chất đờng bột?
2 Giới thiệu bài: “ Thực phẩm cung cấp các chất dinh dỡng nuôi sống cơ thể
Vì thế chất lợng vệ sinh an toàn thực phẩm cần đợc bảo tồn trong suốt quá trình sản xuất đóng gói, vảo quản và cần có biện pháp kiểm soát vệ sinh an toàn thực phẩm để đảm bảo an toàn cho ngời sử dụng”
HĐ1(10’): Thế nào là nhiễm trùng và nhiễm độc thực phẩm
?1 Em hãy nêu một vài
loạn tiêu hoá
Cơm nấu nhão vào mùa hè, rau ăn thừa, bánh bao
- Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm đợc gọi là nhiễm độc thực phẩm
HĐ2(15’) ảnh hởng của nhiệt độ vào vi khuẩn
Tìm hiểu nội dung trên
hình 3.14 và ghi chi tiết
00C đến 370C Vi khuẩn sinh nở mau chóng
500C đến 900C vi khuẩn không thể sinh nở nhng không chết hoàn toàn
1000C đến 1150 C nhiệt độ an toàn trong nấu nớng, vi khuẩn bị tiêu diệt
Trang 35HĐ3(5’): Dăn dò về nhà
- Học lại các khái niệm về vệ sinh an toàn thực phẩm
- Đọc trớc mục II và III
?Tại sao lại có thể nhiễm trùng thực phẩm
? Trong sinh cần có biện pháp gì để phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm
Tuần 22
Lớp dạy:.6A.Tiết (theo TKB): 41 Ngày dạy: / /08 Sĩ số: Vắng
Bài 16: vệ sinh an toàn thực phẩm
(Tiết 2) I/ Mục tiêu
• Hiểu đợc thế nào là an toàn thực phẩm
• Biện pháp giữ vệ sinh an toàn thực phẩm, cách lựa chọn thực phẩm phù hợp
• Có ý thức giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm, quan tâm bảo vệ sức khoẻ của bản thân và cộng đồng, phòng chống ngộ độc thức ăn
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK
• HS: Tìm hiểu qua sgk, báo, tivi
Trang 36III/ Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
?1 Thế nào là nhiễm trùng và nhiễm độc thực phẩm
HĐ2(10’): An toàn thực phẩm khi chế biến và bảo quản
nấu chín, bảo quản không
chu đáo, vi khuẩn có hại sẽ
HS ghi vở
- Thực phẩm đã chế biến cần đậy kín, để nơi cao
- Thực phẩm đóng hộp cho vào tủ lạnh
- Thực phẩm khô nên để nơi khô, thoáng
- Thực phẩm bị
Ngộ độc thức ăn do 4 nguyên nhân:
- Ngộ độc do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật
- ngộ độc do thức ăn bị biến chất
- Ngộ độc do bản thân thức ăn có
Trang 37nhiễm trùng, nhiễm độc thực
phẩm
nhiễm khuẩn vẫn ăn sẵn chất độc
- Ngộ độc do thức ăn bị ô nhiễm các chất độc hoá học, chất bảo vệ thực vật
HĐ4(10’): Các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm
hãy quan sát hình 3.16 hãy
đa ra các biện pháp phòng
tránh nhiễm trùng thực phẩm
Y/C HS đọc nội dung SGK
Có 6 biện pháp phòng tránh nhiễm trùng
- Không dùng thực phẩm có chất độc
- Không dùng các thức ăn bị biến chất
- Không dùng những đồ hộp đã
Trang 38Tuần 22
Lớp dạy:.6A.Tiết (theo TKB): 42 Ngày dạy: / /08 Sĩ số: Vắng
Bài 17: bảo quản chất dinh dỡng trong
chế biến món ăn ( Tiết 1 )
I/ Mục tiêu
• Sự cần thiết phải bảo quản chất dinh dỡng khi chế biến món ăn
• Cách bảo quản phù hợp để các chất dinh dỡng không bị mất đi trong quá trình chế biến thực phẩm
• áp dụng hợp lý các quy trình chế biến và bảo quản thực phẩm để tạo nguồn dinh ỡng tốt cho sức khoẻ và thể lực
d-II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK
• HS: Tìm hiểu qua sgk, báo, tivi và su tầm tranh ảnh mẫu vật có liên quan đến bài học
III/ Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
?1 Tại sao phải giữ vệ sinh thực phẩm
?2 Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm cần lu ý những yếu tố nào
Trang 392 Bài mới:
HĐ1(10’): Bảo quản chất dinh dỡng khi chuẩn bị chế biến
Qua hình 3.17 em tự tìm
hiểu về các chất dinh dỡng
của thịt, cá cần đợc bảo quản
và ghi vở
HS tìm hiểu và ghi vở
- không để ruồi, bọ bâu
- Giữ thịt cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài
HĐ2(15’): Rau, củ, quả, đậu hạt tơi
y/c HS tự ghi vở
Kết luận: Để rau, củ, quả không bị
mất chất ding dỡng và hợp vệ sinh thì:
- Chỉ nên cát, thái sau khi rửa rau thật sạch
pháp bảo quản chất dinh
d-ỡng của đạu hạt khô và gạo
HS suy nghĩ - Đậu hạt khô bảo quản chu đáo nơi
Trang 40?1 Muốn cho các chất trong thực phẩm không bị mất trong quá trình chế biến cần chú ý
• Sự cần thiết bảo quản chất dinh dỡng trong nấu ăn
• Cách bảo quản phù hợp để các chất dinh dỡng không bị mất trong quá trình chế biến thực phẩm
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK
• HS: Tìm hiểu qua sgk, báo, tivi
III/ Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
?1 Em hãy cho biết chất dinh dỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều nhất trong quá trình chế biến?