G iải tích 12Phần III : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Nhấn space bar hay click chuột để xem các dòng và trang kế tiếp... Phần III Giá trị lớn nhất - Giá trị nhỏ nhất
Trang 1G iải tích 12
Phần III : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số
Nhấn space bar hay click chuột để xem các dòng và trang kế tiếp
Trang 2Phần III
Giá trị lớn nhất - Giá trị nhỏ nhất của hàm số
http://my.opera.com/vinhbinhpro
Trang 3TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa :
a) Số M gọi là giá trị lớn nhất (GTLN) của hàm số y = f(x) trên tập D nếu :
Kí hiệu : max ( )
D
b) Số m gọi là giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số y = f(x) trên tập D nếu :
Kí hiệu : min ( )
D
m = f x
2.GTLN ,GTNN trên một khoảng ( , ) ,( a b −∞ ; ) ,( ; a b +∞ )
B1: Tìm các điểm x x 1 , , 2 x m ∈ ( a b ; ) tại đó hàm số f có đạo hàm bằng 0
hoặc không có đạo hàm Xác định điểm Cực trị của hàm số B2 : Tính ( ), ( ), ( ) , 1 2 li m ( ) , lim ( )
x
B3 : So sánh các giá trị vừa tìm được tìm ra GTLN ,GTNN của hàm số f trên
một khoảng
Trang 4TÓM TẮT LÝ THUYẾT
3 GTLN & GTNN của hàm số trên một đoạn [a , b ]
B1: Tìm các điểm cực trị : x x 1 , 2 , , x n trên đoạn [ a , b ]
B2: Tính f x ( ), ( ), , ( ),1 f x2 f xn f ( ), ( ) a f b
B3: So sánh các giá trị vừa tính ở trên để tìm ra GTLN ,GTNN của hs trên [a,b]
Chú ý :1 Nếu không cho trước khoảng hay đoạn thì phải hiểu là tìm GTLN ,GTNN
trên tập xác định của hàm số
2 Giá trị cực đại ,giá trị cực tiểu chưa hẳn là GTLN,GTNN của hàm số
f(a)
f(b)
gtCĐ
gtCT
gt CĐ đồng thời là GTLN trên
[a,b]
gt CT không phải là GTNN trên
[a,b]
f(a) mới là GTNN trên [a,b]
a
b
f(b)
f(a)
gtCĐ
gtCT
f(b) là GTLN trên [a,b]
f(a) là GTNN trên [a,b]
Trang 5B ài tập
Phần III : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 6Bài tập áp dụng
Bài tập 1: Tìm GTLN , GTNN ,nếu có, của hàm số sau :
0 ( )
x
Hướng dẫn
3
−
3
1 0
2
'
y = ⇔ = x
3
3 4
1
x x
→+∞
→
Tính :
So sánh các kết quả trên ta có :
(0, )
Max y
+∞ không có
;
min y y
+∞
Trang 7Bài tập áp dụng
Bài tập 2: Tìm GTLN , GTNN ,nếu có, của hàm số sau:
( 6 ) 2 4
y = x − x + trên [ 0 ; 3 ]
Hướng dẫn
2
2
1
(
2
y
B3 So sánh 4 giá trị trên ta có kết quả :
[ ] 0 3 [ ] 0 3
12
; 3 13 min ;
Max y = − y = −
Trang 8Bài tập áp dụng
Bài tập 3: Tìm GTLN , GTNN của hàm số sau :
2
Hướng dẫn
B1: y ' = sin cos x x + sin x = sin x cos x +
0 0
2
1
cos ( )
y
x
=
= ⇔
= −
Nghiệm của pt (2) gây nhiều khó khăn trong việc tính giá trị cực trị
Đến đây học sinh phải đổi phương pháp - Dùng một biến số phụ
Đặt t = cos x ( − ≤ ≤ 1 t 1 ) : miền giá trị của biến t Thay sin 2 x = − 1 t 2
4 0
B1: y ' = − − = ⇔ t t = − ∈ − [ ; ]
25
8
1
1 4
B2 : ∗ y − = ∗ y ( ) = ∗ y( ) 1 =
B3 : So sánh 3 giá trị trên ta có kết quả:
1 1 1 1
25
0 8
[ ; ] ; min[ ; ]
8 ; mi n 0
x
∈ = ∈ =
Trang 9Bài tập áp dụng
http://my.operra.com/vinhbinhpro
Bài tập 4: Tìm GTLN , GTNN của hàm số sau :
4
Hướng dẫn
4
sin cos sin cos sin cos sin cos
y = x + x x + x − x x + x x
4
Đặt :
2 2
2
[ ; ] si
2
2
1
1
( ) ∗ ⇔ = y t − t − + t − ⇔ y t t t
3
4
: '
2
2 : '
t
t
=
= −
(loại )
32
1
2
:
B ∗ − = y − ∗ y = + ∗ − y =
−
÷
32
4 2
x R
x R
M x y
(Đại số lớp 11)
Trang 10Bài tập áp dụng
Biên tập pps: vinhbinhpro
Bài tập 5: Tìm GTLN , GTNN của hàm số sau :
2 2
y
−
=
Hướng dẫn
Đặt : t = + x 1 − x 2 , x ∈ − [ 1 1 ; ] * Tìm miền giá trị của t
2
2 2
1 1
t
− −
2
2 2
x
y’
y
2 2 0
2
2
t
t
+
2
2
2
y
t
+ 2
( )
'
loa i n n ha
2 2
2
2 2 2
[ ; ]
x
Max y
∈ −
−
=
1 1
[ ; ]
min
Trang 11Bài tập áp dụng
http://my.opera.com/vinhbinhpro
Hướng dẫn
3 1 2 1 s 2 2 1
sin cos sin in sin sin , ( )
Đặt : t = sin , x t ∈ − [ 1 1 ; ] ⇒ = + y t 3 2 t 2 + + t 1
Bài toán trở thành tìm GTLN ,GTNN của y(t) trên [-1 , 1]
'( ) , '( )
3
1
1
23
[ 1 1]
5
;
t
Max y
∈ −
[ 1 1]
23 27
;
min
∈ −
5
x R
Max y
∈
27
min
x R y
∈
Trang 12Bài tập 7
http://my.opera.com/vinhbinhpro
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :
9 ( )
f x x
x
= + trên [ 2 ; 4 ] (trích đề thi TNPT -năm 2008)
Hướng dẫn: Xét trên đoạn [ 2 ; 4 ]
2
2
2 2
'( ) 1 x ; '( ) 0 9 0 3
−
( ) * ( ) 6 ; ( 4 )
* Kết luận :
13
2
Trang 13Bài tập 8
http://my.opera.com/vinhbinhpro
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :
2
( ) ln 1 2
f x = − x − x trên [ -2 ; 0 ]
(trích đề thi TNPT -năm 2009)
Hướng dẫn: Xét trên khoảng ( -2 ; 0 )
2
x x
(loại bỏ x = 1 )
1 ( ) 0 0 * ( 2 ) 4 ln 5 1 l 2
4
2
−
* Kết luận :
[ 2;0]
[ 2;0]
1
4
x
∈ −
Trang 14Bài tập 9
vinhbinhpro
Hướng dẫn:
( trích Đề thi ĐH khối B- 2007)
P
xyz
2 2 2 2 2 2
2 2 2
P
+ +
Đặt :
2 2
( ) ( 0) ; '( ) ; '( ) 0 1
2
−
0 +
-f’
2
+∞
9 2
P
Dấu = xảy ra ⇔ = x y = = z 1
Vậy : Giá trị nhỏ nhất của P là 9/2
Trang 15Đón xem phần IV: Đồ thị hàm số - phép tịnh tiến hệ tọa độ
Biên tâp tập PPS này với hy vọng các bạn học sinh phần nào rèn luyện được
khả năng tự học và tự mở rộng vấn đề Chúc các bạn thành công Phần góp ý và chỉnh sửa xin các bạn comment bên dưới chiếu hình trực tuyến
vinhbinhpro