Chuyên đề 1: Tiến trình đầu tư chứng khoán
Trang 1Tiến Trình Đầu Tư
Chứng Khoán
Chuyên đề 1
Trang 2TIẾN TRÌNH ĐẦU TƯ
PP Top down Quy trình định giá ba bước PP Bottom up
Tổng quan Quy trình
Phân tích nền kinh tế
Phân tích ngành
Kỹ thuật CK dòng tiền
Kỹ thuật định giá tương đối
Định Giá Các Loại
CP Thường Trái Phiếu
Trang 3Nội dung chính
1 Tổng quan về quá trình định giá
2 Quy trình định giá 3 bước
3 Lý thuyết định giá
6 Kỹ thuật định giá tương đối
5 Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
4 Định giá các khoản đầu tư khác nhau
Trang 4I Tổng quan về quá trình đầu tư
1 Phân tích các nền kinh tế và các thị trường chứng khoán khác
nhau
2 Phân tích ngành
3 Phân tích công ty và chứng khoán
Trang 5II Quá trình định giá 3 bước
1 Ảnh hưởng của nền kinh tế
Trang 61 Ảnh hưởng của nền kinh tế
* Phân tích thực tế:
Toàn cảnh nền kinh tế thế giới:
- Chính sách tiền tệ nới lỏng
- Chính sách tài khóa
Bức tranh kinh tế Việt Nam
II Quá trình định giá 3 bước
Trang 7Quá trình định giá 3 bước
Tuy có suy giảm trong năm 2008 nhưng được đánh giá là sẽ thoát khỏi khủng hoảng sớm hơn
Sang năm 2009, nhờ những chính sách quyết liệt của chính phủ, nền kinh tế đã bắt đầu có dấu hiệu phục hồi Thị trường chứng khoán đại diện cho nền kinh tế nên một khi nền kinh tế khởi sắc, tỷ suất sinh lợi cho nhà đầu tư trên thị trường này sẽ rất khả quan
Trang 82 Phân tích ngành
Phân tích ngành là gì?
Mỗi ngành khác nhau có những biến đổi khác nhau trong chu kỳ kinh doanh
Vai trò của phân tích ngành
Phân tích cấu trúc cạnh tranh trong
II Quá trình định giá 3 bước
Trang 9 Kinh tế Việt Nam đang dần phục hồi, lạm phát
đã được kiểm soát, lãi suất ổn định và tín dụng được mở rộng
Cấu trúc dân số trẻ
Nhà nước cũng đã ban hành một số quy định mới nhằm hạn chế tình trạng đầu cơ bất động sản
Chu kỳ hoạt động của ngành bất động sản là khá dài, từ 5-6 năm
Phân tích ngành bất động sản
II Quá trình định giá 3 bước
Trang 103 Phân tích công ty
Phân tích công ty là gì?
Xác định giá trị nội tại của công ty,
so sánh với giá cổ phiếu của công
ty trên thị trường rồi quyết định có nên đầu tư vào công ty hay không.
II Quá trình định giá 3 bước
Trang 11 HAG là 1 tập đoàn đa ngành 25 công ty con tạo
Phân tích công ty Hoàng Anh Gia Lai
II Quá trình định giá 3 bước
Trang 124 Áp dụng mô hình 3 bước
Một số công trình nghiên cứu nghiêm túc
đã ủng hộ mô hình ba bước này
II Quá trình định giá 3 bước
Trang 13Phân bổ tài sản
1
Tỷ lệ nào cho danh mục sẽ được đầu tư trong nhiều quốc gia
2
Chia tài sản như thế nào giữ chứng khoán, trái phiếu hay những tài sản khác
3Những lựa chọn ngành
Trang 14III Lý thuyết định giá
1.Dòng thu nhập mong đợi
Hình thức của thu nhập
Mẫu hình thời gian và tỷ lệ tăng trưởng thu nhập
2 Tỷ suất sinh lợi mong đợi
Trang 153 Quyết định đầu tư
Giá trị ước lượng > giá trị thị trường
Trang 16IV Định giá các khoản đầu tư khác nhau
1 Định giá trái phiếu
Cj : lợi tức năm thứ j
i : lãi suất định giá trái phiếu trên thị trường
F : mệnh Giá trái phiếuTrong đó:
i C
Trang 171 Định giá trái phiếu
Trường hợp trái phiếu chiết khấu
Trường hợp trái phiếu trả lãi
F
1
i C
PV=
IV Định giá các khoản đầu tư khác nhau
Trang 182 Định giá cổ phần ưu đãi
TSSL mong đợi của NĐT:
Trang 19Kỹ thuật chiết khấu dòng tiền
Kỹ thuật định giá
Kỹ thuật định giá tương đối
3 Các phương pháp định giá cổ phần thường
Trang 203 Các phương pháp định giá CP thường
Tại sao và khi nào sử dụng phương pháp định giá chiết khấu dòng tiền DCF?
Tại sao và khi nào sử dụng phương pháp định giá tương đối?
IV Định giá các khoản đầu tư khác nhau
Trang 21V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Giá trị của một tài sản là giá trị hiện tại của dòng tiền tương lai:
Trang 221 Mô hình chiết khấu dòng tiền cổ tức (DDM)
Giả định: giá trị của cổ phần thường là hiện giá
các mức cổ tức nhận được trong tương lai:
Trong đó:
Vj : giá trị hiện tại của cổ phàn thường j
r : tỷ suất sinh lợi mong đợi của cổ phần j
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 23n : số giai đoạn, chúng ta giả định là vô hạn
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 241.2 Mô hình DDM thời kỳ vô hạn và những công
ty tăng trưởng
Các giả định:
• Tỷ lệ tăng trưởng cổ tức g là không đổi
• Tỷ lệ tăng trưởng cổ tức được tồn tại trong thời gian dài (tức công ty phải ở trong giai đoạn tăng trưởng ổn định)
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 251.3 Định giá công ty tăng trưởng cao tạm thời
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 26TIẾN HÀNH ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HAG
Số liệu tài chính của công ty từ năm 2006 -2009 như sau
Trang 27Lợi nhuận sau thuế dự kiến
EAT 1,363,856,694 1,771,528,648 2,301,058,290
Dự kiến phân phối lợi nhuận:
+ 10% chia 3 quỹ+ 44.2% chia cổ tức+ 45.8% bổ sung vốn đầu tư phát triển
TIẾN HÀNH ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HAG
Trang 282010f 2011f 2012f VCSH 4,881,402,521 5,692,762,641 6,746,647,338
Dự kiến vốn công ty trong 3 năm tới
TSSL bình quân trên vốn CP của công ty:
ROE = Lợi nhuận sau thuế TNDN/ Vốn CP
TIẾN HÀNH ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HAG
Trang 29Tốc độ tăng trưởng cổ tức mỗi năm
g = ROE X tỷ lệ lợi nhuận giữ lại để đầu tư
Tốc độ tăng trưởng
Trang 30Số lượng cổ phần qua các năm+ Số lượng CP từ 2006-2008: 179,814,501 (cp)+ Số lượng CP năm 2009 : 270,002,211 (cp)
Trong đó, HAG phát hành CP thưởng với tỷ lệ 2:1, cổ phiếu quỹ thặng dư là 28,358,805 (cp)
TIẾN HÀNH ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HAG
Trang 31Từ năm 2010 trở đi, số lượng CP không thay đổi
Trang 33Tỷ suất sinh lợi mong đợi
r = Lãi suất trái phiếu CP 5 năm + phần bù rủi ro = 9% + 5% = 14%
Giá trị một CP :
V = 47. ngàn đồng
TIẾN HÀNH ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HAG
Trang 342 Giá trị hiện tại của dòng tiền tự do (OFCF)
Tổng giá trị của công ty bằng:
Trong đó:
Vj : giá trị của công ty j
n : số thời kỳ được giả định là vô hạnOFCFj : dòng tiền tự do của công ty trong thời kỳ t WAAC : chi phí sử dụng vốn bình quân
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 353 Xác định giá trị của dòng tiền tự do vốn
cổ phần (FCFE)
Trong đó:
FCFEt :dòng tiền tự do vốn cổ phần trong thời gian t
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 364 Ước lượng những nhập lượng đầu vào gồm tỷ suất sinh lợi mong đợi (r)
và tỷ lệ tăng trưởng (g)
Những phương pháp định giá tương đối giống nhau trên toàn thế giới nhưng r và g khác nhau giữa các nước
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 374.1 Xác định tỷ suất sinh lợi mong đợi (r)
Các yếu tố tác động đến tỷ suất sinh lợi mong đợi của nhà đầu tư:
Lãi suất phi rủi ro thực của nền kinh tế (RRFR)
Trang 384.2 Dự đoán tỷ suất sinh lợi mong đợi cho chứng khoán quốc tế
RFR thực của nước ngoài
Trang 39Trước khi đầu tư vào một quốc gia, nhà đầu tư phải đánh giá tỷ suất sinh lợi tăng thêm Do đó khi ước lượng tỷ suất sinh lợi
mong đợi cho những khoản đầu tư nước ngoài cần phải đưa ra một phần
bù rủi ro cho mỗi quốc gia.
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 404.3 Xác định tỷ lệ tăng trưởng (g)
Xác định tỷ lệ tăng trưởng từ những nguyên tắc cơ bản
g = tỷ lệ lợi nhuận giữ lại x ROE
Phân tích dupont ROE
Doanh thu Tổng tài sản
Tổng tài sản Vốn cổ phần Doanh thu
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 414.3 Xác định tỷ lệ tăng trưởng (g)
Để ước lượng ROE, ta phải nghiên cứu, khảo sát kết quả quá khứ và những kỳ vọng đối với một công ty và phát triển việc ước lượng đối với 3 thành phần
Ước lượng ROE kết hợp với tỷ lệ lợi nhuận giữ lại mong đợi của công ty
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 424.3 Xác định tỷ lệ tăng trưởng (g)
Xác định tỷ lệ tăng trưởng dựa vào quá khứ
Ba Kỹ thuật dùng trong các phương thức xác định tỷ lệ tăng trưởng:
Sự thay đổi phần trăm trung bình hình học
Mô hình hồi quy tuyến tính
Mô hình hồi quy phi tuyến tính
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 434.3 Xác định tỷ lệ tăng trưởng (g)
Mô hình hồi quy tuyến tínhPhương pháp hồi quy tuyến tính theo chuỗi thời gian có dạng công thức như sau:
EPSt = a +bt
Trong đó:
EPSt : thu nhập trên mỗi cổ phiếu ở tk t
t : số năm chạy từ 1 đến n
b : hệ số chỉ ra sự thay đổi tương đối
trung bình trong suốt tk quan sát
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 444.3 Xác định tỷ lệ tăng trưởng (g)
Mô hình hồi quy phi tuyến tính
Phương trình hòi quy phi tuyến tính dạng:
Trong đó: ln(EPSt) là ln của EPS trong thời
kỳ t
ln(EPSt) = a +bt
V.Kỹ thuật định giá chiết khấu dòng tiền
Trang 45VI Phương pháp định giá tương đối
1 Các phương pháp
Mô hình số nhân thu nhập (EMD)
Số nhân thu nhập = tỷ số giá/thu nhập (P/E)
Trong đó:
P/E: nhà đầu tư sẵn sàng bỏ ra bao nhiêu đồng để cóđược 1 đồng thu nhập kỳ vọng
Trang 461 Các phương pháp
Mô hình số nhân thu nhập (EMD)
Các yếu tố tác động đến tỷ số P/E:
g r
E
DIV E
•Tỷ lệ cổ tức kỳ vọng được trả: DIV E
1 1
•Tỷ suất lợi tức mong đợi – r
VI Phương pháp định giá tương đối
Trang 471 Các phương pháp
Mô hình số nhân thu nhập (EMD)
Số nhân thu nhập = tỷ số giá/thu nhập (P/E)
Trang 51• Quá trình tăng trưởng bắt đầu từ doanh thu
• Tất cả dữ liệu trên bảng báo cáo cân đối kế toán và thu nhập thì doanh số là chỉ tiêu ít bị điều khiển thao
túng so với dữ liệu khác
VI Phương pháp định giá tương đối
Trang 532 Cách triển khai phương pháp định giá
tương đối
VI Phương pháp định giá tương đối
Trang 54Cảm ơn cô và các bạn đã
theo dõi.
Chuyên đề 1