1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap luong tu anh sang

8 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 317,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính giới hạn quang điện của đồng b Khi chiếu bức xạ có bớc sóng λ =0,14 mà vào một quả cầu bằng đồng đặt cách li các vật khác thì quả cầu đợc tích điện đến điện thế cực đại là bao n

Trang 1

Bài toán: Xác định các đại lợng đặc trng của kim loại

electrôn quang điện; dòng quang điện

Kiến thức cần nhớ:

1 Lợng tử áng sáng ε hf hc

λ

= = f: tần số bức xạ

λ: bớc sóng của bức xạ trong chân không

h: hằng số Plăng ( Planck)

h = 6,625.10-34 (J.s)

2 Phơng trình anhxtanh (Einstein)

2

0

1 2

v0: vận tốc đầu cực đại của êlectrôn khi ra khỏi catôt

3 Giới hạn quang điện 0

hc A

λ =

4 Công suất của nguồn sáng P = nλε nλ : số phôtôn ứng với bức xạ λ phát ra mỗi giây

ε: lợng tử ánh sáng

5 Cờng độ dòng quang điện bão hoà: Ibh = ne.e ne: số êlectrôn tới anốt mỗi giây

e: điện tích nguyên tố

6 Hiệu suất lợng tử: n e

H

nλ

=

7 Hiệu điện thế hãm: Wđ max 02

1

2mv eU h

Bài 1: Tính năng lợng của phô tôn ứng với ánh sáng có bớc sóng:

0,768 m

λ = à ( vạch đỏ trong quang phổ kali )

0,589 m

λ = à ( vạch vàng ứng với quang phổ natri)

0, 444 m

λ = à ( vạch tím trong quang phổ canxi)

ĐS: 2,58.10-19J; 3,37.10-19J; 4,47.10-19J Bài 2: Xác định giới hạn năng lợng của lợng tử ánh sáng ứng với quang phổ ánh sáng thấy đ-ợc(400nm≤ ≤ λ 700nm)

ĐS:1,77eV ≤ ≤ ε 3,1eV

Bài 3: Tính bớc sóng của ánh sáng mà năng lợng của phôtôn là 2,8.10-19J

ĐS: 0,71àm

Bài 4: Giới hạn quang điện của xêdi (Cs) là 0,66 mà Hãy tính công thoát của êlectrôn ra khỏi

bề mặt của xêdi ĐS: 3.10-19J= 1,88eV Bài 5: Một lá niken có công thoát là 5eV, đợc chiếu sáng bằng tia tử ngoại có bớc sóng là

0, 2 m

λ = à Xác định vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectrôn khi bắn ra khỏi mặt lá niken

Khối lợng của êlectrôn là 9,1.10-31kg

ĐS:0,65.106 m/s Bài 6: Một nguồn LASER mạnh phát ra những xung bức xạ có năng lợng 3000 J; bức xạ phát

ra có bớc sóng 480 nm Có bao nhiêu phôtôn trong mỗi xung nh vậy?

ĐS: N = 7,24.1021

Bài 7: Chiếu ánh sáng có bớc sóng là λ =0, 42 mà vào catốt của một tế bào quang điện ngời ta

thấy có dòng quang điện xuất hiện Nếu đặt giữa catốt và anốt một hiệu điện thế hãm Uh = 0,95 V thì dòng quang điện hoàn toàn tắt hẳn Xác định công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt catôt

ĐS: A = 2 eV= 3,2.10-19 J

Trang 2

Bài 8: Khi chiếu vào một tấm kim loại một chùm sáng đơn sắc có bớc sóng 0, 20àm, động

năng ban đầu cực đại của các quang êlêctron là 8.10-19 J Hỏi khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lợt hai chùm sáng đơn sắc có bớc sóng λ 1 =1, 40 mà và λ 2 =0,10 mà , thì có xảy ra hiện tợng

quang điện không? Nếu có, hãy xác định vận tốc ban đầu cực đại của các quang êlêctron

ĐS: v02 ≈ 1,98.106m s/

Bài 9: Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015 Hz lên một kim loại dùng làm catôt của một

tế bào quang điện thì các êlectron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm Uh = 8 V Nếu chiếu đồng thời lên kim loại trên các bức xạ λ 1 =0, 40 mà và λ 2 =0,60 mà thì hiện tợng quang

điện có xảy ra hay không? Tính động năng ban đầu cực đại của quang êlectron

ĐS: Wđ1 ≈9,6.10-20 J Bài 10: Công thoát của êlectron đối với đồng là 4,47eV

a) Tính giới hạn quang điện của đồng

b) Khi chiếu bức xạ có bớc sóng λ =0,14 mà vào một quả cầu bằng đồng đặt cách li các vật

khác thì quả cầu đợc tích điện đến điện thế cực đại là bao nhiêu? Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectrôn là bao nhiêu?

c) Chiếu một bức xạ bớc sóng λ ' vào quả cầu bằng đồng cách li các vật khác thì quả cầu đạt

điện thế cực đại 3,0 V Tính λ ' và vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện

ĐS: a) λ 0 =0, 278 mà ; b) v0 ≈1,244.106 m/s;Vmax ≈4,4 (V); c) '

0,166 m

λ ≈ à , v0 = 1,03.106 ( m/s) Bài 11: Trong chân không ánh sáng vàng có bớc sóng 60000

A Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng này là 1,571

a) Hãy tính tần số và bớc sóng của ánh sáng vàng trong thuỷ tinh

b) Nếu dùng ánh sáng vàng nói trên để chiếu vào một bản kim loại có công thoát là 0,8eV thì hiệu điện thế hãm của dòng quang điện là bao nhiêu?

c) Giới hạn quang điện trong chân không của kim loại nối trên là bao nhiêu?

ĐS: a) 5.1014Hz; 3955 0

A; b) 1,27V; c) 1,553àm

Bài 12: Công tối thiểu để bức một êlectrôn ra khỏi mặt kim loại là 1,88eV Dùng lá kim loại

đó làm catốt trong một tế bào quang điện Hãy xác định:

a) Giới hạn quang điện của kim loại đã cho

b) Vận tốc cực đại của êlectrôn bắn ra khỏi mặt kim loại khi chiếu vào đó ánh sáng có bớc sóng λ =0, 489 mà

c) Số êlectrôn tách ra khỏi mặt kim loại trong một phút, giả thiết rằng tất cả các êlectrôn tách

ra đều bị hút về anốt và cờng độ dòng quang điện đo đợc là I= 0,26 mA

d) Hiệu điện thế giữa hai cực của tế bào quang điện sao cho dòng điện triệt tiêu

ĐS: a) λ =0, 66 mà ; b) v = 0,48.106 m/s; c) n = 9,75.1016; d) U = -0,66 V Bài 13: Khi rọi ánh sáng có bớc sóng 300 nm vào kim loại kali (K) thì các êlectrôn quang

điện bị bứt ra có động năng cực đại là 2,03 eV

a) Tính năng lợng của phôtôn ánh sáng tới

b) Tính công thoát của êlectrôn ứng với kali

c) Tính hiệu điện thế hãm nếu ánh sáng kích thích có bớc sóng 400 nm

ĐS: a) 4,13 eV; b) 2,10 eV; c) 1,00 V Bài 14: Công thoát của êlectrôn đối với xêdi (Cs) là 1,9 eV

a) Tính tần số giới hạn và bớc sóng giới hạn của hiện tợng quang điện

b) Nếu bức xạ kích thích có bớc sóng 300 nm thì hiệu điện thế hãm là bao nhiêu?

ĐS: a) 4,59.1014Hz; 653nm; b) 2,23V

Trang 3

Bài 15: Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát êlectrôn A0 = 2,2

eV Chiếu vào catốt một bức xạ điện từ có bớc sóng λ Muốn triệt tiêu dòng quang điện, ngời

ta phải đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế hãm Uh = 0,4 V Hãy tính:

a) Giới hạn quang điện λ 0 của kim loại

b) Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện

c) Bớc sóng và tần số của bức xạ điện từ

ĐS: a) λ = 0 565nm; b) v0max=3,75.105 m/s; c) λ =0, 478 mà ; f = 6,3.1014Hz Bài 16: Giới hạn quang điện của Rb là λ 0 =0,81 mà

a) Xác định vận tốc cực đại của các êlectrôn quang điện khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ =0, 40 mà vào Rb

b) Hiệu điện thế hãm phải đặt vào tế bào quang điện có catôt Rb là bao nhiêu thì làm ngừng dòng quang điện?

c) Nếu bớc sóng của ánh sáng tới giảm bớt 2 nm thì phải thay đổi hiệu điện thế hãm bao nhiêu?

ĐS: a) v0 = 7,4.105 m/s; b) Uh = 1,6 V; c) ∆U h = 1,55V

Bài toán: Công suất và hiệu suất của hiện tợng quang điện

Kiến thức cần ghi nhớ:

Trang 4

1 Công suất chiếu sáng ( công suất nguồn)

P = nλε = nλ.hc

λ

(nλ: số phôtôn tới bề mặt kim loại hoặc phát bởi nguồn trong mỗi giây)

2 Cờng độ dòng quang điện bão hoà: Ibh = ne.e

( ne: số êlectrôn quang điện tới anốt trong mỗi giây)

3 Hiệu suất quang điện ( hiệu suất lợng tử) : n e

H

nλ

=

Bài 1: Một đèn phát ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ =0, 40 mà đợc dùng để chiếu vào một tế

bào quang điện Công thoát đối với kim loại dùng làm catốt là A = 2,26 eV

a) Tính giới hạn quang điện của catốt

b) Tính vận tốc cực đại của các êlectrôn bị bật ra khỏi catốt

c) Bề mặt có ích của catốt nhận đợc công suất chiếu sáng P = 3 mW Cờng độ dòng quang

điện bão hoà của tế bào quang điện là Ibh = 6,43.10-6A Tính số phôtôn mà catốt nhận đợc trong mỗi giây và số êlectrôn bị bật ra trong mỗi giây Suy ra hiệu suất quang điện

ĐS: a) 0,549( àm); b) 5,48.105( m/s)

6,04.10

nλ = (phôtôn/s); ne= 4,02.1013( êlectrôn/s) H = 0,67% Bài 2: Một tế bào quang điện, khi chiếu vào một bức xạ điện từ có bớc sóng λ =0, 400 mà vào

bề mặt catôt thì tạo ra một dòng điện bão hoà có cờng độ I Ngời ta làm triệt tiêu dòng điện này bằng một hiệu điện thế hãm Uh = 1,2 V

a) Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các quang êlectron

b) Tìm công thoát êlectron của kim loại dùng làm catôt

c) Tìm giá trị của cờng độ dòng quang điện bão hoà I Biết công suất bức xạ rọi vào catôt là 2

W Giả sử trong trờng hợp lí tởng cứ mỗi phôtôn đến đập vào catôt làm bật ra một êlectron

ĐS: a) v0 = 6,5.105 m/s; b) A ≈1,905eV ; c) Ibh ≈0,64A

Bài 3: Rọi một bức xạ có tần số f vào catôt tế bào quang điện có công thoát A= 4.10-19J, êlectrôn thoát ra có vận tốc cực đại v0max = 4,67.105 m/s và khi tới anôt có vận tốc v= 1,93.106

m/s

a) Tìm f và hiệu điện thế giữa A và K

b) Tính cờng độ dòng điện bão hoà, biết hiệu suất quang điện H = 20% và công suất của chùm bức xạ chiếu tới catôt là 2 W Cho h = 6,625.10-34(J.s); c = 3.108(m/s); m = 9,1.10-31 kg

ĐS: a) 4,54.1014(Hz); UAK =9,97(V); b) Ibh= 0,212(A) Bài 4: Khi chiếu bức xạ có bớc sóng λ =0, 405 mà vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện,

ta đợc một dòng quang điện bão hoà có cờng độ i Có thể làm triệt tiêu dòng điện này bằng hiệu điện thế hãm Uh = 1,26 V

a) Tìm vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện

b) Tìm công thoát của êlectron đối với kim loại làm catốt

c) Giả sử cứ mỗi phôtôn đập vào catốt làm bứt ra một êlectrôn ( hiệu suất quang điện 100%)

Ta đo đợc i = 49 mA Tính số phôtôn đập vào catốt mỗi giây Suy ra công suất của nguồn bức xạ ( coi là toàn bộ công suất này chỉ dùng để chiếu sáng catốt)

ĐS: a) 6,6.105 m/s; b) A = 2,9.10-19 J = 1,8 eV; c) nλ = 3,06.10 17phôtôn/s, P= 0,15 (W) Bài 5: Chiếu một chùm ánh sáng có bớc sóng λ =0, 489 mà lên một tấm kim loại Kali dùng

làm catôt của một tế bào quang điện Biết công thoát êlectron của Kali là 2,15 eV

a) Tính giới hạn quang điện của Kali

b) Tính vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron bắn ra từ catôt

c) Tính hiệu điện thế hãm

Trang 5

d) Biết cờng độ dòng quang điện bão hoà Ibh = 5 mA và công suất của chùm ánh sáng chiếu vào catôt là P = 1,25 W, hãy tính hiệu suất lợng tử

ĐS: a) λ 0 ≈0,578 mà ; b) 5

0 3,7.10 /

c) Uh = 0,39 V; d) H ≈ 1%

Bài 6: Chiếu bức xạ có bớc sóng 0,405àm vào catôt của một tế bào quang điện thì quang điện

tử có vận tốc ban đầu cực đại là v1 Thay bức xạ khác có tần số f = 16.1014 Hz thì vận tốc ban

đầu cực đại của quang điện tử là v2 = 2v1

a) Tính công thoát điện tử của kim loại làm catôt Xác định độ tăng hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện của hai lần chiếu

b) Trong hai lần chiếu, cờng độ dòng quang điện bão hoà đều bằng 8mA và hiệu suất lợng tử

đều bằng 5% Hỏi bề mặt catôt nhận đợc công suất bức xạ bao nhiêu trong mỗi lần chiếu

ĐS: A= 3.10-19 J; ∆ =U 3,56V ; b) P1 = 0,49 W; P2 = 1,06 W

Bài 7: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát êlectron A0= 4,14 eV Chiếu vào catôt

đó bức xạ có bớc sóng λ =0, 2 mà công suất 0,1 W.

a) Tính số phôtôn chiếu tới bề mặt catốt trong 1 giây

b) Tính hiệu điện thế hãm

10

nλ ≈ hạt; b) Uh = 2,1 V Bài 8: Một tế bào quang điện có catốt đợc làm bằng asen (As) Công thoát của êlectron đối với As bằng 5,15 eV

a) Nếu chiếu một chùm sáng đơn sắc có tần số f = 1015 Hz vào tế bào quang điện đó thì có xảy ra hiện tợng quang điện không? Vì sao?

b) Thay chùm sáng trên bằng chùm sáng đơn sắc khác có bớc sóng λ =0, 2 mà Xác định vận

tốc cực đại của êlectrôn khi nó vừa bị bật ra khỏi catôt

c) Vẫn giữ chùm sáng có bớc sóng λ =0, 2 mà chiếu vào catốt và nối tế bào quang điện với

nguồn điện một chiều Cứ mỗi giây, catốt nhận đợc năng lợng của chùm sáng là P = 3 mJ Khi đó cờng độ dòng quang điện bão hoà là I = 4,5.10-6A

- Cứ mỗi giây catốt nhận đợc bao nhiêu phôtôn và có bao nhiêu êlectrôn bị bật ra khỏi catốt?

- Tính hiệu suất lợng tử

ĐS: a) không ; b) v0max= 6,11.105 m/s; c) nλ.= 3,02.1015 hạt; ne = 2,81.1013 hạt; H = 0,93% Bài 9: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xêdim là kim loại có công thoát êlectrôn A

= 2 eV, đợc chiếu bởi bức xạ có λ =0,3975 mà

a) Tính động năng ban đầu cực đại của quang êlectrôn và hiệu điện thế UAK đủ hãm dòng quang điện

b) Cho cờng độ dòng quang điện bão hoà I0= 2àA và hiệu suất quang điện H= 0,5% Tính số phôtôn tới catốt trong mỗi giây?

ĐS: a) Wđmax = 1,125( eV); UAK = - 1,125( V); b) 15

2,510

nλ = phôtôn/s

Bài toán chuyển động của êlectrôn trong điện trờng và từ trờng

Kiến thức cần ghi nhớ:

-Trong điện trờng đều Eur: Trọng lực không đáng kể nên lực tác dụng lên êlectrôn quang điện là lực

điện trờng: Fur= −eEur urF Eur

Trang 6

- Trong từ trờng đều B: Trọng lực không đáng kể nên lực tác dụng lên êlectron quang điện là lực Lorenx ( Lorentz)

Nếu vuur0 vuông góc với urB: Fur⊥vr ; F = ev0B

⇒ ⊥ar vr

êlectron chuyển động tròn đều với bán kính: mv0

R eB

=

Bài 1: Catốt của một tế bào quang điện đợc phủ một lớp xêdi (Cs) có công thoát của êlectron là 1,90eV Catôt đợc chiếu sáng bởi một chùm sáng đơn sắc, bớc sóng λ =0,56 mà

a) Xác định giới hạn quang điện của Cs.

b) Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các êlectrôn quang điện và hớng nó vào một từ trờng đều

có véc tơ urB vuông góc với ( )vuur0 maxcủa các êlectron Cho B = 6,1.10 -5 T Xác định bán kính cực đại của quỹ đạo các êlectron trong từ trờng

ĐS: a) λ 0 ≈ 0,651( àm); b) Rmax= 3,06 (cm)

Bài 2: Chiếu bức xạ có bớc sóng λ =0,546 mà lên mặt kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang

điện Các êlectrôn bị bứt khỏi catốt đợc tách ra bằng màn chắn để tạo một chùm hẹp hớng vào một từ trờng đều có cảm ứng từ Bur vuông góc với phơng của vận tốc đầu vuur0 của các êlectron Biết rằng B =

10 -4 T và quỹ đạo của các êlectron có bán kính cực đại R = 23,32 mm

a) Xác định vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện

b) Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt

ĐS: a) v0 = 4,1.10 5 m/s; b) λ 0 = 0,692( àm)

Bài 3: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát êlectron là A 0 = 2,88.10 -19 J Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ =0, 60 mà vào tế bào quang điện ấy Tách từ chùm êlectron bắn ra từ

catốt một êlectron có vận tốc lớn nhất cho bay từ A đến B trong một điện trờng mà UAB = -20 V a) Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn khi bắn ra khỏi catốt nhận giá trị nào?

b) Xác định vận tốc của êlectrôn tại B

ĐS: a) 0,3.10 6 m/s; b) 2,67.10 6 m/s Bài 4: Chiếu bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ =0, 2 mà vào một tấm kim loại có công thoát êlectrôn là

A0 = 6,62.10 -19 J Electrôn bứt ra từ kim loại bay vào một miền từ trờng đều có cảm ứng từ B = 5.10 -5 (T) Hớng chuyển động của êlectrôn quang điện vuông góc với Bur.

a) Vận tốc ban đàu cực đại của quang êlectrôn khi bứt ra khỏi catôt?

b) Bán kính quỹ đạo của êlectrôn chuyển động trong từ trờng khi nó bay vào trong từ trờng với vận tốc v0max có giá trị nào?

ĐS: a) 0,854.10 6 m/s; b) 9,7 cm Bài 5: Một điện cực phẳng bằng nhôm đợc rọi bằng bức xạ tử ngoại có bớc sóng λ =83nm Cho biết giới hạn quang điện của kim loại là λ = 0 332nm

a) Xác định động năng ban đầu cực đại của quang êlectron

b) Êlectron quang điện có thể rời xa bề mặt điện cực một đoạn tối đa bao nhiêu nếu điện trờng cản lại chuyển động của êlectron có độ lớn E = 7,5 V/cm?

ĐS: a) Wđ max ≈11, 2eV ; b) s ≈1,5cm

Bài toán ứng dụng các hiện tợng quang điện vào việc đo

các hằng số vật lí

Kiến thức cần nhớ:

1 Công thức của lợng tử ánh sáng: ε hf hc

λ

Trang 7

2 Phơng trình anhxtanh: 2

0

1 2

ε = +

3 Phơng trình về hiệu điện thế hãm: 2

0

1 2

h

eU = mv ; (U h =U AK )

Thực hiện các biến đổi để xác định các đại lợng phải tìm

Bài 1: Muốn hãm lại hoàn toàn các êlectron bị bứt ra khỏi một kim loại nào đó bởi ánh sáng

có tần số f1 = 2,2.1015 Hz thì phải đặt hiệu điện thế hãm Uh1 = 6,6 V Với ánh sáng có tần số f2

= 4,5.1015 Hz thì hiệu điện thế hãm là Uh2 = 16,5 V Hãy xác định hằng số Plăng

1 2

6,6.10

e U U

Js

f f

Bài 2: Catôt của một tế bào quang điện đợc rọi lần lợt với các bức xạ có bớc sóng: λ = 1 440nm;

2 680nm

λ = Hiệu điện thế hãm giảm 3,3 lần Hãy xác định công thoát của êlectron của kim loại làm catốt

ĐS: A =1,3 eV Bài 3: Khi chiếu bức xạ tần số f1 = 2,2.1015 Hz vào một tấm kim loại thì có hiện tợng quang

điện và các êlectrôn quang điện bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U1 = 6,6 V Khi chiếu bức xạ f2 = 2,538.1015 Hz vào kim loại đó thì các êlectron quang điện bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U2 = 8,0 V

a) Xác định hằng số Plăng

b) Xác định giới hạn quang điện của kim loại này

c) Khi chiếu đồng thời hai bức xạ có bớc sóng '

1 0, 400 m

2 0,560 m

λ = à vào kim loại trên thì hiện tợng quang điện có xảy ra không? Nếu có tìm hiệu điện thế hãm

ĐS: a) h = 6,627.10-34(J.s); b) λ 0 = 0, 495( àm); c) '

1 0,593( )

Bài 4: Khi chiếu lần lợt hai bức xạ có bớc sóngλ 1 =0, 25 mà và λ 2 =0,30 mà vào một tấm kim

loại M vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron quang điện lần lợt là v1 = 7,31.105 m/s và

v2 = 4,93.105 m/s

a) Xác định khối lợng me của êlectrôn và giới hạn quang điện của kim loại M

b) Chiếu bức xạ có bớc sóngλ vào tấm kim loại trên đợc cô lập về điện thì điện thế cực đại

đạt đợc là 3,0 V Tính λ

ĐS: a) me = 9,1.10-31 kg; λ 0 = 0,36( àm); b) λ = 0,19( àm)

Bài 5: Để xác định hằng số Plăng ngời ta rọi vào catốt của một tế bào quang điện các ánh sáng đơn sắc có bớc sóng khác nhau Với ánh sáng có bớc sóngλ = 1 620nm, dòng quang điện

bắt đầu triệt tiêu nếu giữa anốt và catốt có hiệu điện thế hãm Uh Với ánh sáng có bớc sóng

2 1, 25 1

λ = λ thì hiệu điện thế hãm giảm đi 0,40V.

a) Xác định hằng số Plăng theo các số liệu đã cho

b) Xác định công thoát của êlectron đối với kim loại làm catốt biết rằng với ánh sáng có b ớc sóng λ 3 = 1,5 λ 1 thì hiệu điện thế hãm giảm đi một nửa.

ĐS: a) h = 6,61.10-34 (J.s); b) A = 0,67( eV) Bài 6: Khi chiếu bức xạ có bớc sóng λ 1 =0, 236 mà vào catôt của tế bào quang điện thì các

quang êlectron đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm là Uh1 = 2,749 V Khi chiếu bức xạ

2 0,138 m

λ = à thì hiệu điện thế hãm là Uh2 = 6,487 V

a) Xác định hằng số Flăng và bớc sóng giới hạn của kim loại làm catôt

b) Khi chiếu bức xạ λ 3 =0, 410 mà tới catôt với công suất 3,03 W thì cờng độ dòng quang điện

bão hoà I0 = 2 mA Tính số phôtôn đập vào và số êlectron bật ra khỏi catôt trong 1 giây

ĐS: a) h ≈ 6,62.10 − 34J s. ; λ 0 ≈0, 494 mà ; b) 18

6, 25.10

1, 25.10

e

N

Trang 8

Bài 7: Khi chiếu lần lợt hai bức xạ điện từ có bớc sóng λ 1 =0, 25 mà và λ2 =0,3 mà vào một tấm

kim loại, ngời ta xác định đợc tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron lần lợt là: v0 max1

= 7,31.105 m/s; v0 max2 = 4,93.105 m/s

a) Xác định khối lợng me của êlectron

b) Tìm giới hạn quang điện λ 0 của kim loại nói trên

c) Khi chiếu một bức xạ điện từ có bớc sóng λ vào tấm kim loại nói trên đợc cô lập về điện thì điện thế cực đại đạt đợc là 3 V Hãy tìm bớc sóng λ của bức xạ trong trờng hợp này

ĐS: a) m≈ 9,1.10 − 31kg; b) λ 0 =0,36 mà ; c) λ ≈0,1926 mà

Ngày đăng: 21/04/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w