Việt Nam thuộc kiểu mơi trường nào của đới nĩng?. Môi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn các vĩ tuyến nào.. Ở khắp các châu lục trên thế giới.. Vào thế kỷ XX 8/ Bùng nổ dân s
Trang 1PHỊNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I (2010 - 2011)
MƠN: ĐỊA LÍ 7
Thời gian: 60 (khơng kể thời gian phát đề)
Họ tên HS :
Lớp:
Giám thị 1: chữ kí
Giám thị 2: chữ kí
Điểm Lời phê của GV I TRẮC NGHIỆM (3đ) (Khoanh trịn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất của mỗi câu) 1 Việt Nam thuộc kiểu mơi trường nào của đới nĩng? a Xích đạo ẩm b Nhiệt đớigiĩ mùa c Cận nhiệt đới ẩm d Nhiệt đới 2 Môi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn các vĩ tuyến nào? a Từ 23027’B-N đđến 66o33’B-N b Nằm ở khoảng giữa hai chí tuyến
c Từ hai vịng cực đến hai cực d Cả a + c đúng 3 Hoang mạc trên thế giới thường phân bố chủ yếu ở đâu? a Ở khắp các châu lục trên thế giới b Hoang mạc Xa -ha-ra, Ca-la-ha-ri ở Châu Phi c Ở Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ d Chủ yếu nằm dọc theo 2 đường chí tuyến 4 Tại sao trồng trọt được trong các ốc đảo ở hoang mạc? a Vì ở đây cĩ nguồn nước ngẩm b Vì ở đây cĩ khí hậu tương đối mát mẻ c Vì ở đây cĩ cây chà là d Vì ở đây cĩ con người sinh sống 5 Những việc cần làm trước tiên để biến đổi bộ mặt của các vùng núi là: a Trồng rừng chống xĩi mịn b Cung cấp điện và nước c Xây dựng các khu cơng nghiệp d Phát triển giao thơng và điện lực 6 Hình thức canh tác nào sau đây ở vùng núi cĩ hại tới mơi trường? a Làm ruộng bậc thang b Sản xuất nơng sản hàng hố theo quy mơ lớn c Làm nương rẫy d Trồng trọt theo đường đồng mức 7 Đơ thị đã xuất hiện rộng khắp trên thế giới vào thời gian nào ? a.Trong thời cổ đại b Vào thế kỷ XVIII
c Đầu thế kỷ XIX d Vào thế kỷ XX
8/ Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ tăng bình quân hàng năm của dân số thế giới lên đến:
A 1.1% B 2.1% C 2.4% D 3.1%
9 Rừng rậm xanh quanh năm thuộc mơi trường nào ?
a Nhiệt đới; b Nhiệt đới giĩ mùa; c Xích đạo ẩm; d Hoang mạc
10 Năm 2000 ở đới nĩng cĩ bao nhiêu siêu đơ thị từ 8 triệu dân trở lên?
a 11 b 13 c 21 d 31
11 Châu Phi là châu lục nĩng nhất thế giới vì:
a Châu phi cĩ đường xích đạo đi qua giữa
b Phần lớn lãnh thổ châu Phi nằm giữa hai chí tuyến
c Châu phi cĩ dạng hình khối mập mạp
d Châu phi cĩ diện tích lớn
12 Vào năm 1950, trên thế giới cĩ những siêu đơ thị nào?
Trang 2a Niu I-oóc, Pari b Luân Đôn, Pari.
c Niu I-oóc, Mát-xitcơva d Niu I-oóc, Luân Đôn
II TỰ LUẬN (7 điểm)
1 Thực hành
a Nêu cơng thức tính mật độ dân số Tính mật độ dân số của Việt Nam?
Biết: (1 điểm)
- Dân số: 85.789.573 người (ngày 01/01/2009)
- Diện tích: 330.991 km2
b.Vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nĩng đối với tài nguyên, mơi trường (1điểm)
2 Hãy trình bày vị trí địa lý của Châu Phi? Nêu ý nghĩa của kênh đào Xuy-ê đối với giao thông đưởng biển trên thế giới? (3 điểm)
3 Thực vật và động vật ở hoang mạc thích nghi với mơi trường khắc nghiệt, khơ hạn như thế nào? Nêu dẫn chứng cụ thể? (2 đ)
BÀI LÀM
Trang 3
Trang 4
Sơ đồ ma trận
NỘI DUNG
PHẦN I: Thaứnh phần
nhaõn văn của MT
1 0.25ủ
1 1ủ 2 1.25ủ
Chửụng II 1 1ủ 1
Chửụng III 1
0.25ủ
2 1.25ủ
Chửụng V 1
0.25ủ
Chửụng VI 1 2ủ 1
TỔNG 3 1.5ủ 1 2ủ 7
ẹAÙP AÙN HỌC Kè I
MễN: ĐỊA Lí 7
Trang 5Năm học: 2010- 2011
I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Chọn câu đúng và khoanh trịn (3đ)
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Câu1:
a Công thức tính MĐDS
Dân số (người) : Diện tích (km2)= MĐDS (người/km2)
83.000.000 người
330.991 km2
b Vẽ sơ đồ:
Câu 2:
* Vị trí địa lí của Châu Phi: (2đ)
- Châu Phi là châu lục lớn thứ 3 trên thế giới, sau Châu Á và Châu Mĩ Diện tích hơn
30 triệu km2
+ Phía Bắc giáp Địa Trung Hải
+ Phía Tây giáp Đại Tây Dương
+ Phía Đơng Nam giáp Ấn Độ Dương
+ Phía Đông Bắc giáp biển Đỏ, ngăn cách châu Á bởi kênh đào Xuy-ê
- Phần lớn lãnh thổ châu Phi nằm giữa hai chí tuyến nên Châu Phi gần như nằm hồn tồn trong mơi trường đới nĩng.
* Ýù nghĩa của kênh đào Xuy-ê : (1đ)
- Thông Địa Trung Hải với Biển Đỏ Rút ngắn khoảng cách và thời gian
- Giảm chi phí vận chuyển Giảm nguy hiểm cho tàu thuyền
Câu 3: Thực vật và động vật ở hoang mạc thích nghi với mơi trường khắc nghiệt, khơ
hạn bằng cách: (2đ)
- Tự hạn chế sự thốt hơi nước
+ TV: Cây xương rồng
+ ĐV: Cơn trùng, bị sát
- Tăng cường dự trữ nước và chất dinh dưỡng trong cơ thể
+ TV: Cây xương rồng khổng lồ, cây bụi gai
Mơi trường bị ơ nhiễm
Tài nguyên bị cạn
kiệt
Dân số tăng nhanh
Trang 6+ ĐV: Linh dương, Lạc đà