Tìm tất cả các giá trị của ñể bất phương trình sau có nghiệm : Câu 3.. Gọi lần lượt là góc giữa ñường thẳng và các ñường thẳng chứa các cạnh của tam giác ñều Chứng minh rằng:... Tìm
Trang 1Chú ý: Thí sinh không ñược sử dụng máy tính bỏ túi
Câu 1 1) Giải phương trình:
2) Giải hệ phương trình:
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của ñể bất phương trình sau có nghiệm :
Câu 3 Cho dãy số ñược xác ñịnh bởi:
Câu 6 Gọi lần lượt là góc giữa ñường thẳng và các ñường thẳng chứa các cạnh của tam giác ñều Chứng minh rằng:
.
2 x2− x − 1 =
9 8x 2
1 x
Trang 2(Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề)
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi
Câu 1 1) Giải phương trình: 2 3
Câu 5 a) Cho hình chóp S.ABC với thể tích V Gọi M là trung điểm cạnh BC Các điểm
K và G lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB và SAC Tính theo V thể tích khối tứ diện AMGK
b) Cho tứ diện ABCD, M là điểm nằm bên trong tứ diện, các đường thẳng AM, BM, CM
và DM lần lượt cắt các mặt (BCD), (ACD), (ABD) và (ABC) tại A B C D1, 1, 1, 1 Tìm vị trí của điểm M để biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất:
Câu 6 Gọi , , lần lượt là góc giữa đường thẳng và các đường thẳng chứa các cạnh
BC, CA, AB của tam giác đều ABC Chứng minh rằng:
Trang 3si n2β sin2B
si n2γ sin2C
Câu I: (4p)
Tìm ñề nghiệm của bất phương trình sau chứa ñoạn
Câu II: (4p)
Cho dãy số , với
1 Chứng minh là dãy tăng.
( u n )
Trang 4Câu II: (4p)
Cho dãy số , với
1 Chứng minh là dãy tăng.
si n2β sin2B
si n2γ sin2C
Trang 5[1;2]
3 2
3 2
5 4 g(x) = Max {g(1); g( ); g(2)} = g(1) = g(2) = −1
M ax
[1;2]
3 2
Nên yêu cầu b.toán
Trường hợp này cho ta kết quả :
Với ta có :
Nên yêu cầu b.toán
Trường hợp này nghiệm ñúng .
5 4
5 4
−m −√− m −−−−−− 2 + 8m −
2m
∀m < −8
m ≤ 3245
Trang 6Ta có bất ñẳng thức ñã cho tương ñương với
log2a2(b + c) log2
log2b2(c + a) log2
log2c2(a + b) log2
a, b, c ≥ 2
+ ≤ 1 ⇒ a + b ≤ ab
1 a
1 b
Xây dựng các BðT tương tự ta ñưa bài toán về chứng minh
Sử ñụng Nesbit ta có ñpcm.
2 log2a bc log2
2 log2b ca log2
1 i!
1 (i + 1)!
⇒ u k = (1 − 1 ) + ( − )+ +( − ) = 1 −
2!
1 2!
1 3!
1 k!
1 (k + 1)!
1 (k + 1)!
Trang 71 Các bài toán Đại số và Lượng giác 21.1 Các đẳng thức Đại số thuần tuý 21.2 Các đẳng thức Lượng giác 151.3 Phương trình và bất phương trình 30
1
Trang 8Các bài toán Đại số và Lượng giác
1.1 Các đẳng thức Đại số thuần tuý
3 Chứng minh rằng ta có đồng nhất sau
(a2+b2+c2)(x2+y2+z2)−(ax+by+cz)2 = (bx−ay)2+(cy−bz)2+(az−cx)2
4 Chứng minh rằng các đồng nhất nói trong các bài toán trước có thể mở rộngnhư sau
(a21+ a22 + ã ã ã + a2n)(b21+ b22+ ã ã ã + b2n) − (a1b1+ a2b2+ ã ã ã + anbn)2 =
= (a1b2− a2b1)2+ (a1b3− a3b1)2+ ã ã ã + (an−1bn− anbn−1)2
5 Giả sử rằng n(a2
1 + a22 + ã ã ã + a2n) = (a1+ a2+ ã ã ã + an)2 Chứng minhrằng a1 = a2 = ã ã ã = an
6 Chứng minh rằng từ đẳng thức (x − y)2 + (y − z)2+ (z − x)2 = (y + z −2x)2+ (z + x − 2y)2+ (x + y − 2z)2 ta suy ra rằng x = y = z
7 Chứng minh các đồng nhất thức sau
(a2− b2)2+ (2ab)2 = (a + b)2(6a2−4ab+4b2)3 = (3a2+5ab−5b2)3+(4a2−4ab+6b2)3+(5a2−5ab−3b2)3
2
Trang 9(ix − ky)n+ (iy − kz)n+ (iz − kx)n= (iy − kx)n+ (iz − ky)n+ (ix − kz)n
khi n = 0, 1, 2, 4 trong đó i là đơn vị ảo, ie i2 = −1
iii.(a2−c2+2bd)2+(d2−b2+2ac)2 = (a2−b2+c2−d2)2+2(ab−bc+dc+ad)2
14 Chứng minh đồng nhất thức sau đây
(a+b+c)4+(a+b−c)4+(a−b+c)4+(−a+b+c)4 = 4(a4+b4+c4)+24(a2b2+b2c2+c2a2)
Trang 1017 Chứng minh rằng nếu a + b + c = 0 thì a3 + b3+ c3 = 3abc
Bài giải Hãy chú ý rằng ta có đẳng thức
a3 + b3+ c3− 3abc = (a + b + c)(a2+ b2+ c2− ab − bc − ca)
18 Cho các số a, b, c Đơn giản biểu thức sau đây
20 Cho a + b + c = 0 , chứng minh rằng ta có các đẳng thức sau đây
23 Cho đa thức hai biến dạng Ax2+ 2Bxy + Cy2 Chứng minh rằng qua phép
đổi biển x = αu + βv và y = γu + δv đa thức trên có thể viết lại ở dạng
M u2+ 2N uv + P v2với N2− M P = (B2− AC)(αδ − βγ)2 Hãy mở rộngbài toán cho các dạng bậc hai nhiều chiều
Trang 1126 Chứng minh rằng
(1+ 1
x − 1)(1−
12x − 1)(1+
13x − 1) ã ã ã (1+
1(2n − 1)x − 1)(1−
12nx − 1) =
= (n + 1)x(n + 1)x − 1 ã (n + 2)x
1(x − 2)(x + 9) + ã ã ã +
1(x − 10)(x + 1)
ta suy ra đẳng thức
ab
cd =(a + b)2
(c + d)2
Trang 12(1 + x)(1 + y)(1 + z) = (1 − x)(1 − y)(1 − z)
31 Chứng minh rằng từ đẳng thức
(a + b + c + d)(a − b − c + d) = (a − b + c − d)(a + b − c − d)suy ra đẳng thức
a
c =
bd
ck(c − a)(c − b)Chứng minh rằng S−2 = abc1 ã (1
36 Giả sử rằng
Sk = X
cyclic
ak(a + b)(a + c)(a − b)(a − c)Hãy xác định S0, S1, S2, S3, S4
Trang 1337 Chứng minh rằng ta có đồng nhất thức sau đây
X
cyclic
ab(c − x)(c − y)(c − z)(c − a)(c − b) = abc − xyz
38 Chứng minh rằng
X
cyclic
a2b2c2
(a − d)(b − d)(c − d) = abc + bcd + cda + dab
39 Hãy làm đơn giản biểu thức sau đây
X
cyclic
ak
(a − b)(a − c)(x − a)với k = 1, 2
40 Chứng minh đồng nhất thức sau đây
X
cyclic
b + c + d(a − b)(a − c)(a − d)(a − x) =
x − a − b − c − d(x − a)(x − b)(x − c)(x − d)
41 Chứng minh rằng
X
cyclic
ak(x − b)(x − c)(a − b)(a − c) = x
−1
Trang 14cx + azy(ax − by + cz) =
ay + bxz(ax + by − cz)suy ra
xa(b2+ c2− a2) =
yb(c2 + a2− b2) =
zc(a2+ b2− c2)
xa2+ by2+ cz2 = 0
49 Cho a3+ b3+ c3 = (b + c)(c + a)(a + b)và (b2+ c2− a2)x = (c2+ a2− b2)y =(a2+ b2− c2)z Chứng minh rằng
52 Chứng minh rằng đẳng thức sau đây
X
cyclic
ak(x − b)(x − c)(x − d)(a − b)(a − c)(a − d) = x
k
với k = 0, 1, 2, 3
Trang 1554 Chứng minh các đồng nhất thức sau đây
• (a + b + c)(bc + ca + ab) = abc + (b + c)(c + a)(a + b)
• (a2− 1)(b2− 1)(c2− 1) + (a + bc)(b + ca)(c + ab) = (abc + 1)(a2+
b2+ c2+ 2abc − 1)
• (b + c − a)3+ (c + a − b)3+ (a + b − c)3− 4(a3+ b3+ c3− 3abc) =3(b + c − a)(c + a − b)(a + b − c)
Trang 16a(b − c)2 + b
67 Cho bốn số dương a, b, c, d thoả mãn a + b2 = c + d2, a2+ b = c2+ d Chứngminh rằng nếu a + b + c + d ≤ 2 thì {a, b} = {x, y}
68 Giả sử rằng a, b, c, d là bốn số thực thoả mãn đẳng thức a + b + c + d =
a7+ b7+ c7+ d7 = 0 Chứng minh rằng
(a + b)(a + c)(a + d) = 0
Trang 1769 Chứng minh đồng nhất thức sau đây
X
cyclic
ak(a − x)(a − y)(a − b)(a − c) =
xyabc
70 Chứng minh các đồng nhất thức sau đây
Hãy xác định giá trị của biểu thức 16a + 25b + 36c + 49d
75 [HongKong TST 1993]Cho các số dương a, b, c thoả mãn
a + b + c
a + b − c
Trang 1876 Cho các số thực dương a, b, c, d satisfying the conditions
√
2 +p2 +√
3+ 2 −
√3
√
2 −p2 −√
3
=√2
79 Chứng minh tính đúng đắn của các hệ thức sau đây
3q3
√
2 − 1 = 3
r1
9− 3
r2
9 +3r49
p
ax2+ by2 + cz2 =√3
a +√3
b +√3c
82 Cho bốn số thực a, b, c, d thoả mãn các điều kiện abcd = 1 và
83 Chứng minh các đẳng thức sau đây
Trang 1927 +3s
6 −
r847
r55
3 +3s
7 −83
r553
86 Cho các số x, y khác không thoả mãn x2+ xy + y2 = 0 Hãy xác định giá
trị của biểu thức
x
x + y
2001
+
y
x + y
2001
87 Cho n là một số nguyên dương và 2n + 1 số được lấy từ tập hợp {2, 5, 9}
thoả mãn nếu ta viết chúng ở dạng dãy a1, a2, , a2n+1 thì hai số liên tiếp
bất kì đều khác nhau và a2n+1 = a1 Chứng minh rằng
a(bc − a2)2 + b
(ca − b2)2 + c
(ab − c2)2 = 0
Trang 2089 Cho n là một số nguyên dương và n số thực x1, , xn Với mỗi k nguyêndương đặt Sk = xk
91 Cho các số thực x, y, z thoả mãn xyz(x + y + z) = 1 Chứng minh rằng
n + 1
n
Chứng minh rằng
1 + a1w + a2w2+ ã ã ã + anwn6= 0
Trang 211.2 Các đẳng thức Lượng giác
1 Chứng minh các đồng nhất thức sau
• cos a + cos b = 2 cos(a+b
• cos(a + b) ã cos(a − b) = cos2a − sin2b
• (cos a + cos b)2+ (sin a + sin b)2 = 4 cos2 a−b
2
• (cos a − cos b)2+ (sin a − sin b)2 = 4 sin2 a−b2
• cos(a + b) = cos a ã cos b − sin a ã sin b
• cos(a − b) = cos a ã cos b + sin a ã sin b
• sin(a + b) = sin a ã cos b + cos a ã sin b
• sin(a − b) = sin a ã cos b − cos a ã sin b
• sin 2a = 2 sin a ã cos a
• cos 2a = cos2a − sin2a = 2 cos2a − 1 = 1 − 2 sin2a
• cos2a + sin2a = 1
• tan 2a = 2 tan a
1−tan 2 a
• sin 3a = 3 sin a − 4 sin3a
• cos 3a = 4 cos3a − 3 cos a
• tan 3a = 3 tan a−tan 3 a
1−3tg 2 a
• tan a − tan b = cos aãcos bsin(a−b)
• cot a + cot b = sin aãsin bsin(a+b)
• cot a − cot b = sin aãsin bsin(b−a)
Trang 224 Chứng minh rằng ta có các đẳng thức sau đây
• tan4a = cos 4a−4 cos 2a+3cos 4a+4 cos 2a+3
• 1
2 ã cot4a = sin1−8 sin22a+4 sin2 a−cos 4a2a−4
• cot a − tan a − 2 tan 2a − 4 tan 4a = 8 cot 8a
• cos6a − sin6a = (3+cos22a) cos 2a4
• 2(sin6a + cos6a) − 3(sin4a + cos4a) + 1 = 0
• 1+sin 2a
sin a+cos a −1−tan2 a2
1+tan 2 a 2
•
√
1+cos a+√1−cos a
√
1+cos a−√1−cos a = cot(a2 +π4)
5 Cho sin(a + 2b) = 2 sin a Chứng minh rằng tan(a + b) = 3 tan b
6 Cho
sin(x − α)sin(x − β) =
abcos(x − α)cos(x − β) =
a1
b1với ab1+ a1b 6= 0 Chứng minh rằng
r2− 1
1 + 2r cos u + r2 = r + cos u
r − cos v = ±
sin usin v = −
1 + r cos u
1 + r cos v
Trang 2312 Cho cos x = tan y, cos y = tan z, cos z = tan x Chứng minh rằng
sin x = sin y = sin z =
√
5 − 12
sin2 x
2 =
2a2 − a1− a34a2
15 Cho
sin βsin(2α + β) =
mnChứng minh rằng
sin2α cos βsin2β cos αChứng minh rằng
17 Chứng minh đồng nhất thức sau đây
sin(a + b − c − d) = sin(a − c) sin(a − d)
sin(a − b) +
sin(b − c) sin(b − d)sin(b − a)
Trang 24cyclic
sin asin(a − b) sin(a − c) = 0
X
cyclic
cos asin(a − b) sin(a − c) = 0
cyclic
sin 3a cos3(b − c) = 0X
cyclic
sin3a cos(b − c) = 0X
cyclic
sin3a sin(b − c) = 0X
cyclic
sin a = 4 Y
cyclic
cosa2
Trang 2521 Giả sử rằng a1cos α1+ a2cos α2+ ã ã ã + ancos αn = 0và a1cos(α1+ θ) +
a2cos(α2 + θ) + ã ã ã + ancos(αn+ θ) = 0 với θ 6= k ã π(k ∈ Z) Chứngminh rằng với mọi λ ∈ R ta có đẳng thức
a1cos(α1+ λ) + a2cos(α2+ λ) + ã ã ã + ancos(αn+ λ) = 0
22 Giả sử rằng
atan(α + x) =
btan(α + y) =
ctan(α + z)Chứng minh rằng
25 Chứng minh rằng
sin 180 =
√
5 − 14tg150 = 2 −√
3
sin 150 =
√
6 −√24
cos 150 =
√
6 −√24
Trang 261sin2 2π7 +
1sin2 3π7 = 8
29 Chøng minh r»ng
tan250+ tan2100+ · · · + tan2800+ tan2850 = 195
30 [The Democratic Republic of Germany 3] Chøng minh r»ng
Trang 272 sin
π5
35 Các số nguyên a1, a2, , an nhận các giá trị là +1 hoặc −1 Chứng minhrằng
3 sin 2500 = √4
3tan 90 − tan 630+ tan 810− tan 270 = 4cos 100cos 500cos 700 =
√38tan π
11+ 4 tan
2π
11 =
√11tan6200+ tan6400+ tan6800 = 33273tan6100+ tan6500+ tan6700 = 433
38 [Mathematical Excalibur 1995] Chứng minh rằng
n
2 − 14
40 Giả sử rằng = cos2π
n + i sin2πn với n là số nguyên dương và đặt
Ak = a0+ a1k+ a22k+ ã ã ã + an−1(n−1)kvới k = 0, 1, 2, , n − 1 Chứng minh rằng
n−1
X
k=0
|Ak|2 = n{a20+ a21+ ã ã ã + a2n−1}
Trang 2841 Chứng minh đồng nhất thức sau đây
cos nφcosnφ = 1 −
n2
tan2φ +n
4
tan4φ − ã ã ã + A
ở đây A = (−1)n
2 tannφvới n chẵn và bằng (−1)n−1
2 n n−1 tann−1φ
42 Chứng minh rằng
sin nφcosnφ =
n1
tan φ −n
3
tan3φ +n
2 tannφ nếu n
lẻ
43 Giả sử rằng 0 < α ≤ π và 0 < β ≤ π thoả mãn tính chất
cos α + cos β − cos(α + β) = 3
2Chứng minh rằng
α = β = π
3
44 Giả sử rằng 0 < α ≤ π và 0 < β ≤ π thoả mãn tính chất
cos α ã cos β ã cos(α + β) = −1
8Chứng minh rằng
Trang 2948 Chứng minh rằng nếu (x − a) cos θ + y sin θ = (x − a) cos θ1+ y sin θ1 = a
a + c
b =
b + dc
52 Giả sử rằng α, β là các góc nhọn thoả mãn đẳng thức sin2α + sin2β =sin(α + β) Chứng minh rằng α + β = π
tan θtan ϕ =
tan αtan γChứng minh rằng
tan2 α
2 ã tan2γ
2 = tan
2 β2
54 Chứng minh rằng nếu cos θ = cos α cos β , cos ϕ = cos α1cos β , tanθ
2 ãtanϕ2 = tanβ2 thì ta có đẳng thức sau đây
sin2β = ( 1
cos α− 1) ã ( 1
cos α1 − 1)
55 Giả sử rằng x cos(α + β) + cos(α − β) = x cos(β + γ) + cos(β − γ) =
x cos(γ + α) + cos(γ − α) Chứng minh rằng
tan αtan12(β + γ) =
tan βtan12(α + γ) =
tan γtan12(α + β)
Trang 3056 Chứng minh rằng nếu
sin(θ − β) ã cos αsin(ϕ − β) ã cos β +
cos(α + θ) ã sin βcos(ϕ − β) ã sin α = 0và
tan θ ã tan αtan ϕ ã tan β +
cos(α − β)cos(α + β) = 0thì
58 Chứng minh rằng từ đẳng thức cos(θ − α) = a; sin(θ − α) = b ta suy ra
a2− 2ab sin(α − β) + b2 = cos2(α − β)
59 Giả sử rằng ta có các đẳng thức cos(α − 3θ) = m cos3θ và sin(α − 3θ) =
ta suy ra đẳng thức
tan2α = tan2β + tan2γ
61 [HongKong TST 2001] Giả sử rằng tan α, tan β là nghiệm của phương trình
x2+ πx +√
2 = 0 Chứng minh rằngsin2(α + β) + π sin(α + β) cos(α + β) +√
Trang 3163 Chứng minh các đồng nhất thức sau đây
2nã ã ã sin(n − 1)π
2n =
√n
2n−1
cos 2π2n + 1 ã cos 4π
2n + 1ã ã ã sin nπ
2n + 1 =
√n
2n
cos π2n + 1 ã cos 2π
2nã ã ã cos(n − 1)π
2n =
√n
2n−1
tan π2n ã tan2π
2nã ã ã tan(n − 1)π
2n = 1tan π
2n + 1ã tan 2π
2n + 1ã ã ã tan nπ
2n + 1 =
√2n + 1
65 Chứng minh rằng nếu cos α+i sin α là nghiệm của phương trình xn+p1xn−1+
ã ã ã + pn = 0thì p1sin α + p2sin 2α + ã ã ã + pnsin nα = 0ở đó p1, p2, , pn
là các số thực
66 Chứng minh các đẳng thức sau đây
3rcos2π
7 +3rcos4π
7 +3rcos8π
7 =3r1
2(5 −
3
√7)
3rcos2π
9 +3rcos4π
9 +3rcos8π
9 =3r1
2(33
√
9 − 6)
Trang 3267 Giả sử rằng
uk= sin 2nx ã sin(2n − 1)x ã ã ã sin(2n − k + 1)x
sin x ã sin 2x ã ã ã sin kxChứng minh các đẳng thức sau đây
1 − u1+ u2−u3+ ã ã ã + u2n = 2n(1 − cos x)(1 − cos 3x) ã ã ã (1 − cos(2n − 1)x)
1 − u21+ u22− u23+ ã ã ã + u22n = (−1)nsin(2n + 2)x ã sin(2n + 4)x ã ã ã sin 4nx
sin 2x ã sin 4x ã ã ã sin 2nx
68 Chứng minh đẳng thức sau đây
tan 300+ tan 400+ tan 500+ tan 600 = 8
√3
3 cos 20
0
69 Cho tan 11x = tan 340 và tan 19x = tan 210 Hãy xác định tan 5x
70 Chứng minh các đẳng thức sau đây
cos(arcsin x) =p(1 − x2)sin(arccos x) =p(1 − x2)tan(arccotx) = 1
xcot(arctan x) = 1
xcos(arctan x) = 1
7) = sin(4 ã arctan
1
3)
Trang 3372 Chứng minh các đồng nhất thức sau đây
arctan x + arctan y = arctan x + y
1 + xy + ã πtrong đó = 0 nếu xy < 1 , = −1 nếu xy > 1 và x < 0 , và = 1 nếu
ζ = 1, = 0nếu xy < 0 hoặc x2+ y2 ≤ 1
ζ = −1, = −1nếu x2+ y2 > 1, x < 0, y < 0
ζ = −1, = +1 nếu x2+ y2 > 1, x > 0, y > 0
75 Hãy chứng minh các đồng nhất thức sau
sin 5α = sin5α − 10 sin3α cos2α + 5 sin α cos4αcos 5α = cos5α − 10 cos3α sin2α + 5 cos α sin4αcos nα = cosnα −n
2
cosn−2α sin2α +n
4
cosn−4α sin4α − ã ã ã
sin nα =n
1
cosn−1α sin α−n
3
cosn−3α sin3α+n
5
cosn−5sin5α−ã ã ã
76 Giả sử rằng
z +1
z = 2 cos αthì ta có đẳng thức
Trang 34cos ϕ+cos(ϕ+α)+cos(ϕ+2α)+ã ã ã+cos(ϕ+nα) = sin
(n+1)α
2 ã cos(ϕ + nα
2)sinα
2
cos 3α+ã ã ã+
n
n − 1
cos nα+cos(n+1)α = 2ncosnα
2
sin 3α+ã ã ã+
n
n − 1
sin nα+sin(n+1)α = 2ncosnα
6π2n + 1+ ã ã ã + cos
2nπ2n + 1 = −
12
cot2 π
2n + 1+ cot
2 2π2n + 1+ cot
2 3π2n + 1+ ã ã ã + cot
2 nπ2n + 1 =
n(2n − 1)3
cosec2 π
2n + 1+ cosec
2 2π2n + 1+ ã ã ã + cosec
2 nπ2n + 1 =
n(2n − 1)3
78 [ IMO 1966 The fourth Problem ]1 Chứng minh rằng với mọi số nguyên
dương n và mọi số thực α thoả mãn sin 2nα 6= 0ta có đẳng thức
n
X
k=1
1sin 2kα = cot α − cot 2
81 Chứng minh rằng với mọi x ∈ R ta có
Trang 3582 H·y rót gän c¸c tæng sau ®©y
k=1bksin ak ë ®©y {ak}+∞k=1 vµ {bk}+∞k=1 lµ c¸c cÊp sè céng
5) Pn
k=1bkcos ak ë ®©y {ak}+∞
k=1 vµ {bk}+∞
k=1 lµ c¸c cÊp sè céng6) Pn
k=1bksin ak ë ®©y {ak}+∞
k=1 lµ cÊp sè nh©n vµ {bk}+∞
k=1 lµ cÊp sè céng7) Pn
k=1bkcos ak ë ®©y {ak}+∞
k=1 lµ cÊp sè nh©n vµ {bk}+∞
k=1 lµ cÊp sè céng8) Pn
k=1
1 sin a k sin a k+1 ë ®©y {ak}+∞
k=1 lµ cÊp sè céng9) Pn
k=1
1 cos a k cos a k+1 ë ®©y {ak}+∞k=1 lµ cÊp sè céng10) Pn
k=12k−1tan2 x
2 k tan2k−1x11) Pn
84 Chøng minh r»ng
sin x + sin 2x + sin 4x5− − sin x + sin 2x + sin 4x5
−
− sin x − sin 2x + sin 4x5
− sin x + sin 2x − sin 4x5
2) Chøng minh hÖ thøc sau ®©y |A|2+ |B|2+ |C|2 = 3(|x|2| + |y|2+ |z|2)
Trang 36xy + x + y ≤ 1
Chứng minh rằng x ≤ 2
4 [ RoMO97 ]1Cho đa thức bậc ba f(x) = ax3+ bx2+ cx + dvới a, b, c, d ∈ Rthoả mãn điều kiện f(2) + f(5) < 7 < f(3) + f(4) Chứng minh rằng tồntại các số thực u, v thoả mãn u + v = 7 và f(u) + f(v) = 7
5 Cho các số thực a, b, c, r, s ∈ R thoả mãn
(
ar2+ br + c = 0
−as2+ bs + c = 0Chứng minh rằng tồn tại số thực u thoả mãn
2x − 1 =√
2(b) p
x +√2x − 1 +px −√
2x − 1 = 1(c) p
x +√2x − 1 +px −√
2x − 1 = 2
7 [ IMO 1959 ] Cho các số thực a, b, c Cho phương trình sau của cos x :
a cos2x + b cos x + c = 0Hãy dựng một phương trình bậc hai đối với cos 2x từ phương trình nói trên
và tìm các giá trị của a, b, c để hai phương trình đó có cùng nghiệm x Sosánh giá trị của cos x và cos 2x khi mà a = 4 , b = 2 , c = −1
1 Romania Mathematical Olympiad 1997
2 International Mathematical Olympiad 1959 The second Problem
Trang 378 [ IMO 1960 ] Tìm tất cả các giá trị thực của x mà bất đẳng thức dưới đây
đúng
4x2(1 −√
Trang 3818 [ IMO 1968 The third Problem ] Cho các số thực a, b, c không đồng thờibằng không Giả sử rằng các số thực x1, x2, , xn thoả mãn n phương trình
ax2i + bxi+ c = xi+1với mọi 1 ≤ i < n và ax2
n+ bxn+ c = x1 Chứng minhrằng hệ này không có nghiệm, một nghiệm, nhiều hơn một nghiệm thực phụthuộc vào giá trị của số (b − 1)2 − 4ac tương ứng là âm, bằng không haydương
19 [ IMO 1969 The second Problem ] Xét phương trình
π ie tồn tại số hữu tỷ r sao cho x1− x2 = r ã π
20 [ IMO 1972 The fourth Problem ] Hãy xác định tất cả các nghiệm số dươngcủa phương trình
2− x4x1)(x2
3− x4x1) ≤ 0(x2
3− x5x2)(x2
4− x5x2) ≤ 0(x2
4− x1x3)(x2
5− x1x3) ≤ 0(x2
là hợp của các đoạn rời nhau, có tổng độ dài bằng 1988
23 [ Kurs.MO1975 The first Problem ]3 Hãy biến đổi phương trình
ab2 1(a + c)2 + 1
(a − c)2 = a − bthành dạng đơn giản hơn với a > c ≥ 0 và b > 0
3 Kurschák Mathematical Competition 1975
Trang 3924 [ Kurs.MO1976 The third Problem ] Chứng minh rằng nếu tam thức bậc hai
ax2+ bx + cluôn nhận giá trị dương với mọi giá trị thực x thì nó có thể viết
được dưới dạng thương của hai đa thức với các hệ số dương
25 [ Irish Mathematical Olympiad 1999 The first Problem ]4 Hãy xác định tấtcả các số thực x thoả mãn
x2(x + 1 −√
x + 1)2 < x
2+ 3x + 18(x + 1)2
26 [ Irish MO 1999 The sixth Problem ]5 Giải hệ phương trình sau đây
29 [ Irish MO 1994 The ninth Problem ] Cho w, a, b, c là các số thực thoả mãntồn tại các số thực x, y, z thoả mãn hẹ phưong trình sau đây
Hãy biểu diễn w theo các số a, b, c
30 [ Irish MO 1993 The first Problem ] Cho các số thực α, β thoả mãn các hệphương trình
(
α3− 3α2+ 5α − 17 = 0
β3− 3β2 + 5β + 11 = 0Hãy tìm tổng α + β
4 Irish Mathematical Olympiad 1999 the first Paper
5 Irish Mathematical Olympiad 1999 the second Paper
Trang 4031 [ MiU.MC1998 ]6 Hãy xác định tất cả các nghiệm thực của phương trình
1998x+ 1999x = 1997x+ 2000x
32 [Moscow Mathematical Olympiad 2000, for 9 Class] Hãy xác định tất cả các
số dương x, y, z thoả mãn hệ phương trình sau đây
sin4(cos43x) + cos4(cos43x) = 1
35 [Moscow MO 2000, for 11 Class] Giải phương trình lượng giác sau đây
qsin x −√
sin x + cos x = cosx
36 [Moscow MO 2000, for 9 Class] Giải hệ phương trình sau đây
38 [Moscow MO 2000, for 11 Class] Xác định nghiệm của hệ thống phươngtrình sau đây
(2y − x = sin x − sin 2ycos x + 5 sin y = 4
39 [Moscow MO 2001, for 8 Class] Giải phương trình
x3+ 5x2+ 2x = 8
6 Undergraduate Mathematics Competition 1998 at University of Michigan
...5− x1x3) ≤ 0(x2
là hợp đoạn rời nhau, có tổng độ dài 1988
23 [ Kurs.MO1975 The first Problem ]3 Hãy biến... 3α2+ 5α − 17 =
β3− 3β2 + 5β + 11 = 0Hãy tìm tổng α + β
4 Irish Mathematical Olympiad 1999 the first Paper
5