I-/CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT ,NHỎ NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC1-PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ... 3.Phương pháp sử dụng tập giá trị Bài 24... Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức... DÙNG
Trang 1I-/CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT ,NHỎ NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC
1-PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ.
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
Bài 5:
Bài 6:
Bài 7:
Bài 8:
Bài 9:
Trang 2Bài 10:
Bài 11:
Bài 12 :
Bài 13 :
Bài 14 :
Bài 15 :
Bài 16 :T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P = x2+ 11y2- 6xy + 8x - 28y +21
2.Phương pháp tam thức bậc hai
Bài 17 :
Bài 18 :
nhất và nhỏ nhất của
Bài 20:
Bài 21 :
Bài 22:
Bài 23 :Cho x,ylµ c¸c sè thùc tho¶ m·n (x2– y2+ 1)2+ 4x2y2– (x2+ y2) = 0 T×m gi¸ trÞ LN,NN cña biÓu thøc S = x2+ y2
3.Phương pháp sử dụng tập giá trị
Bài 24 :
Trang 3Bài 26 ( KA-2006)
Bài 27 :
Bài 28 :
Bài 29 :
4.Phương pháp sử dụng bất đẳng thức
Bài 30 :
Bài 31 (DB KB-2006)
Trang 4Bài 32 ( KA-2006)
Bài 32:Cho x, y, z là cỏc số thực dương lớn hơn 1 và thoả món điều kiện 1 1 1
2
x y z
Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1)
Bài 33: Cho x, y, z là 3 số thực dương thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng 1 1 1 1
x y y z z x
Bài 34 :
Bài 35 : (KB-2007) ;
Bài 36 :
Bài 37 :
Bài 38 ::
Bài 39::Cho x, y, z 0 và x2 y2 z2 3 Chứng minh: 3 3 3
3 2 2
Bài 40 :Cho x, y, z là cỏc số thực dương lớn hơn 1 và thoả món điều kiện xy + yz + zx2xyz
Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1)
Bài 41.Với mọi số thực dương x y z; ; thỏa điều kiện x y z 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:
2
P x y z
x y z
Bài 42:Cho a, b, c0 và a2b2c2 3.Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
P
Bài 43:Cho 3 số dương x, y, z thỏa món : x +3y+5z 3 .Chứng minh rằng
4 625
3xy z4 +15yz x4 4+5zx 81y4 4 45 5xyz.
Bài 44:Cho x, y, z là 3 số thực thuộc (0;1] Chứng minh rằng : 1 1 1 5
Bài 45:Cho hai số dương x y, thỏa món: x y 5 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 2
4
P xy
Bài 46:Chứng minh: 1 1 1
12
x y z
x y z
với mọi số thực x , y , z thuộc đoạn 1;3 .
Bài 47.Cho x, y, z là cỏc số thực dương thỏa món: x2+ y2+ z23 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 51 1 1
P
Bài 48 Xột cỏc số thực dương x, y, z thỏa món điều kiện x + y + z = 1.
Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:
x (y z) y (z x) z (x y) P
yz zx xz
Bài 49:Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi và thỏa món: x2 y2z2 xyz
Hóy tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu
thức:
xy z
z zx y
y yz x
x P
Bài 50.Cho x,y là các số thực dương thay đổi thoả mãn điều kiện x y 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thúc:
2
4
A
Bài 51.Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của hàm số : 11 72
4 1 2
y x
với x > 0
Bài 52.Cho x,y là các số thực thoả mãn điều kiện x2+ xy+ y2 3
Chứng minh rằng: 2 2
Bài 53.Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số : ysin5x 3 cosx
Bài 54: Cho x,y là các số thực thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
S = 2 2 2 2
x y x y y
Bài 55: Cho x,y,z là các số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của
suy ra min S =9/2 khi x=y=z=1/2
Bài 56:
Bài 57:
Bài 58:
Bài 59
Bài 60:
Bài 61.
Bài 62:
Trang 6Bài 63:
Bài 64:
Bài 65:
Bài 66:
Bài 6 7:
Bài 68:
Bài 69:
Bài 70:
Bài 71:
Bài 72:
Bài 73:
Bài 74:
Bài 75:
Bài 76:
Trang 7Bài 77:
Bài 78:
Bài 79:
(DÙNG CÔ SI-SVAC)
Bài 80:
Bài 81:
Bài 82:
Bài 83:
Bài 84:
Bài 85:
Bài 86.
Bài 87.
(DÙNG BẤT ĐẲNG THỨC HOLDER)
Trang 8Bài 88:
Bài 89:
Bài 90.:
Bài 91:
Bài 92:
Trang 95.Phương phỏp sử dụng đạo hàm
Bài 95: ( KD-2003)
Bài 97.Với mọi số thực x, y thỏa điều kiện 2 2
2 x y xy1 Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
x y P
xy
.
Bài 98.:Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : 2
f x x x x
Bài 99.:Cho x, y, z 0thoả món x+y+z > 0 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
3 16
x y z P
x y z
Bài 100. Cho x,yR và x, y > 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của 3 3 2 2
P
Bài 101:.Cho cỏc số thực khụng õm x, y thay đổi và thỏa món x + y = 1 Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của
biểu thức S = (4x2+ 3y)(4y2+ 3x) + 25xy
Bài 102.Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức : 13 13
A
x y
với x0,y0 thay đổi và thoả mãn điều kiện (x+y) xy = x2+y2- xy
Bài 103:(KB-2006)
Bài 104:(KA-2007)
Bài 105.KB-2007)
Bài 107 KD-2007)
Bài 108 KB-2008)
Trang 10Bài 109.:(KD-2008)
Bài 110:(KA-2009)
Bài 111:( KB-2009)
Bài 112:(KD-2009)
Bài 113 :(KB-2010)
Bài 114.KD-2010)
Bài 115 :(KA-2011)
Bài 116:(KB-2011)
Bài 117 KD-2011)
Bài 118 :(KA-2012)
Bài 119 KB-2012)
Bài 120 :Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :
2 1 9
x
yx
Bài 121: Cho x0, y0va x y 1 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc : P = 32x+ 3y
Bài 122:( KD-2012)
Bài 123.KA-2013)
Bài 124:(KB-2013)
Trang 11Bài 125:( KD-2013)
Bài 126:
Bài 127:
Bài 128:(KB-2009)
Bài 12 9 ( KD-2009)
Bài 130.Cho x, y, z 0thoả mãn x+y+z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 16
x y z P
x y z
Bài 131:(CĐ- 2008)
Bài 132
Bài 133.
Bài 134.
Bài 135:
Bài 136:(DB- KB 2002 )
Bài 137
Trang 126.Phương pháp sử dụng lượng giác
+
+
Bài 138.(KB-2008)
Bài 139:(KD-2008)
Bài 140.
7.Phương pháp sử dụng véc tơ
Trang 13Bài 142: (KB-2006)
Bài 143..Cho a, b, c là các số thực thoả mãn a b c 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4a 9b 16c 9a 16b 4c 16a 4b 9 c
M
8.Phương pháp sử dụng hình học
Bài 14 4.(DB KA-2004 )
Bài 145.
Bài 146:
Bài 147:
II- KỸ THUẬT GIẢM BIẾN TRONG CÁC BÀI TOÁN TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤTCỦA MỘT BIỂU THỨC
1- Bài toán tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của biểu thức bằng phương pháp thế:
Bài 148:
Bài 149:
Bài 150 :
Bài 151:
Bài 152:
Trang 14Bài 153:
Bài 154:
Bài 155:
Bài 15 6.
Bài 157:
Bài 15 8.
2- Bài toán tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của một biểu thức đối xứng.
Bài 15 9.
Bài 160.Cho 2 số thực x, y thoả x2xyy22 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = x2– xy + y2
Bài 161:
Bài 162:
Bài 163:
Bài 164:
Bài 165:
Bài 166:
Bài 167:
Bài 168:
Trang 15Bài 169:
Bài 170.
Bài 171:
Bài 172:
Bài 173.Cho hai số thực x và y thỏa đẳng thức x2(2x2– 1) + y2(2y2– 1) = 0
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P = x2(x2– 4) + y2(y2– 4) + 2(x2y2– 4)
Bài 174.:
Bài 175:
Bài 176:
Bài 177:
Bài 178:
Bài 179:
Bài 180:
Bài 181:
Bài 182:
Bài 183:
Bài 184 :
Bài 185:
3- Bài toán tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của biểu thức có thể hiện tính đẳng cấp
Trang 16Bài 187:
Bài 188:
Bài 189:
Bài 190.
Baì 191:
Bài 192.:
Baì 193.
Baì 194:
Baì 195:
Bài 196 :
Bài 197 :
Bài 198:
4- Bài toán tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của biểu thức có chứa ba biến
Bài 199.:
Bài 200:
Bài 201 :
Trang 17Bài 203:
Bài 204 :
Bài 205.:
Bài 206:
Bài 207:
Bài 208 :
Bài 209:
Bài 210:
Bài 211:
Bài 212:
Bài 213:
Bài 214:
Bài 215.
Bài 216
Bài 217:
Bài 218:
Bài 219:
Trang 18Bài 221.
Bài 222.
Bài 223.
Bài 224
Bài 225
……… Hết ………