TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ A.. ỨNG DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ I... DẠNG 2: ỨNG DỤNG TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC Bài 1... Trên đây là một cách chứng minh bất đẳng thức này trong 45 cá
Trang 1BÀI 2 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 y f (x) đồng biến / (a, b) (x) 0 x(a, b) đồng thời (x) 0 tại một
số hữu hạn điểm (a, b)
2 y f (x) nghịch biến / (a, b) (x) 0 x(a, b) đồng thời (x) 0 tại một số hữu hạn điểm (a, b)
Chú ý: Trong chương trình phổ thông, khi sử dụng 1., 2 cho các hàm số một
quy tắc có thể bỏ điều kiện (x) 0 tại một số hữu hạn điểm (a, b)
CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA
1
y
x
nghịch biến trên [1, )
Giải: Hàm số nghịch biến trên [1, )
2 2
1
x
2
2
1
Min
x
u(x) đồng biến trên [1, )
1
7
3
x
Bài 2 Tìm m để 1 3 1 2 3 4
3
y x m x m x đồng biến trên (0, 3)
Do y x liên tục tại x 0 và x 3 nên (1) y 0 x[0, 3]
x
0,3
Max
2
x
g(x) đồng biến trên [0, 3]
0,3
12
7
x
Bài 3 Tìm m để 3 1 2 3 2 1
m
y x m x m x đồng biến trên 2,
Trang 2 2
2
x
x
g x
1
2
x x
x x
2
2
3
yx mx m m x m m đồng biến /2,
7 m 3m 3
m
nên y 0 có 2 nghiệm x1x2 BPT g(x) 0 có sơ đồ miền nghiệm G là:
Ta có y x 0 đúng x 2 2, G
1 2
5 2
2 6
2
m
Bài 5 Tìm m để 2
2x 1 m x 1 m y
đồng biến trên 1,
Giải: Hàm số đồng biến trên 1,
2
1 0
m
Cách 1: Phương pháp tam thức bậc 2
Ta có: 2
suy ra g(x) 0 có 2 nghiệm x1x2
BPT g(x) 0 có sơ đồ miền nghiệm G là:
Ta có g(x) 0 đúng x(1, ) 1, G
2
1 2
1
1, 0
3 2 2
2 1
m m
1
x x 2
1
x x 2
g x 2 3
CT
0
Trang 3Do đó
2 1
1
x
g x
m m
m
y m x m xm m giảm x
Giải: Yêu cầu bài toán y54msinx2m 3 0, x
5 4 2 3 0, 1;1
một đoạn thẳng nên ycbt
1
3
m
Bài 7 Tìm m để hàm số sin 1sin 2 1sin 3
ymx x x x tăng với mọi x
cos 12 cos2 1 14 cos3 3cos 0,
3 2
2
Lập BBT suy ra yêu cầu bài toán
1,1
5
6
Bài 8 Cho hàm số 1 1 3 2 1 2 3 2
3
y m x m x m xm
Tìm m để khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4
y m x m x m Do 7m2 m 3 0 nên y 0 có 2 nghiệm x1x2 Khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4 y 0; x x x1; 2;x2 x1 4 m 1 0 và x2 x1 4 Ta có
2 1 4
2
1 1
m m
2 2
6
6
m
Trang 4B ỨNG DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
I DẠNG 1: ỨNG DỤNG TRONG PT, BPT, HỆ PT, HỆ BPT
Bài 1 Giải phương trình: 5 3
x x x
3
x Đặt 5 3
f x x x x
2 1 3
x
f (x) đồng biến trên ,1
3
Mặt khác f (1) 0 nên phương trình f (x) 0 có nghiệm duy nhất x 1
x x x
f x x x x 0 (1)
+ Nếu 2
3
x thì f (x) < 0 (1) vô nghiệm
+ Nếu 2
3
x thì
3
f (x) đồng biến trên 2 ,
3 mà f (1) 0 nên (1) có đúng 1 nghiệm x 1
x x x x (*)
7
x Đặt f x x 1 35x 7 47x 5 513x7
Ta có:
f x
f (x) đồng biến trên 5 ,
7
Mà f (3) 8 nên (*) f (x) < f (3) x < 3
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là 5 3
7 x
Ta có f (x) đồng biến và g(x) 6x2 10x 7 < 0 x g(x) nghịch biến
Trang 5Giải Đặt 2 2
1t 2
1 t 2, khi đó (*) 2
m t t t t
1
t
1, 2
Min
t
f t m
Do
2 2
2 0 1
f t
t
nên f (t) đồng biến / 1, 2
1, 2
3
2
t
f t f
2
2
m
Bài 6 Giải phương trình sin2 cos2
2008 x 2008 x cos 2x
2008 x 2008 x cos xsin x2008 x sin x2008 x cos x (*) Xét 2008u
f u u Ta có 2008 lnu 1 0
f u u Suy ra f u đồng biến
k
Bài 7 Tìm x y, 0, thỏa mãn hệ cotg cotg
Giải cotg xcotg y x y x cotg x y cotg y
Xét hàm số đặc trưng f u u cotg ,u u0, Ta có
2
1
sin
f u
u
Suy ra f u đồng biến trên 0, Khi đó
4
x y
Bài 8 Giải hệ phương trình
3 2
3 2
3 2
(*)
f t t t t với t 2 2
f t t t f (t) tăng Không mất tính tổng quát giả sử x y z
f x f y f z 2z 1 2x 1 2y 1 z x y x y z 1
Bài 9 Giải hệ bất phương trình
2 3
3
f x x x Ta có:
3 1 1 0
f x x x f x giảm và 1 1 0, 1,1
Trang 6II DẠNG 2: ỨNG DỤNG TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1 Chứng minh rằng:
sin
x x x x > 0
Giải
3
sin 3!
x
3!
x
f x x x x > 0
Ta có 2 1 cos
2!
x
f x x f x x sinx f x 1 cosx0 x > 0
f x đồng biến [0, +) f x f 0 0 x > 0
f x đồng biến [0, +) f x f 0 = 0 x > 0
f x đồng biến [0, + ) f(x) > f(0) = 0 x > 0 (đpcm)
sin
3! 5!
x x x > 0 g(x) =
5 3
sin 0 5! 3!
x > 0
Ta có g(x) =
1 cos 4! 2!
x
g(x) =
3
sin 3!
x
= f(x) > 0 x > 0
g(x) đồng biến [0, +) g(x) > g(0) = 0 x > 0
g(x) đồng biến [0, +) g(x) > g (0) = 0 x > 0 (đpcm)
Bài 2 Chứng minh rằng: sin 2 0,
2
x
x
Xét biểu thức đạo hàm
( ) cos sin
f x
, ở đây kí hiệu g(x) = x cosx sinx
Ta có g(x) = cosx xsinx cosx = xsinx < 0 x 0,
2
g(x) giảm trên 0,
2
g(x) < g(0) = 0
2
( )
0
g x
f x
x
2
f (x) giảm trên 0,2
Trang 7Giải Do x > y > 0, lnx > lny lnx lny > 0, nên biến đổi bất đẳng thức
1
1
x
x
y
1
ln 2
1
t t t
với
x t y
>1
1
t
t
t >1 Ta có
2
0
t
f t
f(t) đồng biến [1, +) f(t) > f(1) = 0 t >1 (đpcm)
Bài 4 Chứng minh rằng: 1 ln ln 4
x y
x y
Giải Xét hai khả năng sau đây:
+ Nếu y > x thì (1) ln ln 4
y x
+ Nếu y < x thì (1) ln ln 4
y x
Xét hàm đặc trưng f(t) = ln 4
1
t t
t
với t(0, 1)
Ta có 1 2 12
t
f t
t(0,1) f(t) đồng biến (0, 1)
f(y) > f(x) nếu y > x và f(y) < f(x) nếu y < x (đpcm)
Bài 5 Chứng minh rằng: b a
a b a > b e
Giải a b < b a lna b < lnb a blna < alnb lna lnb
a b
Xét hàm đặc trưng f(x) = ln x
x x e
Ta có f x( ) 1 ln2 x 1 ln2 e 0
f(x) nghịch biến [e, +)
f(a) < f(b) lna lnb
a b a b < b a
Bài 6 (Đề TSĐH khối D, 2007)
Chứng minh rằng 2 1 2 1 , 0
Trang 8Giải Biến đổi bất đẳng thức 2 1 2 1 1 4 1 4
1 4ab 1 4ba ln 1 4ab ln 1 4ba ln 1 4a ln 1 4b
Xét hàm số đặc trưng cho hai vế ln 1 4x
f x
x
với x0 Ta có
2
4 ln 4 1 4 ln 1 4 0
1 4
x
f x
x
f x giảm trên0, f a f b
Bài 7 (Bất đẳng thức Nesbitt)
2
b cc a a b
a, b, c > 0 (1)
Giải Không mất tính tổng quát, giả sử a b c Đặt x = a x b c > 0
Ta có (1) f (x) = x b c
b cc x x b
với x b c > 0
2 2 2 2
f x
f(x) đồng biến [b, +) f x( ) f b( ) 2b c
b c
(2)
Đặt x = b x c > 0, xét hàm số g(x) = 2x c
x c
với x c > 0
2
g x
x c
c > 0 g(x) đồng biến [c, +)
3 ( ) ( )
2
g x g c (3)
2
b cc a a b
a, b, c > 0
Bình luận: Bất đẳng thức Nesbitt ra đời năm 1905 và là một bất đẳng thức rất
nổi tiếng trong suốt thế kỷ 20 Trên đây là một cách chứng minh bất đẳng thức
này trong 45 cách chứng minh Bạn đọc có thể xem tham khảo đầy đủ các cách chứng minh trong cuốn sách: “Những viên kim cương trong bất đẳng
thức Toán học” của tác giả do NXB Tri thức phát hành tháng 3/2009