PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TRONG 3 NĂM –
CÔNG TY DƯỢC TW MEDIPLANTEX:
So sánh năm 2008 với 2007:
1 Tỷ số khă năng thanh toán hiện thời (RC): Ta có RC2008 (=1.10) < RC2007 (=1.11) => Khả năng thanh toán nợ trong công ty năm 2007 tốt hơn năm 2008
2 Tỷ số khả năng thanh toán nhanh (RQ): Ta có RQ2008 (=0.46) < RQ2007 ( =0.52) => Năm 2007 khả năng huy động tài sản lưu động ngay để thanh toán trong công ty nhanh hơn năm 2008
3 Tỷ số nợ trên tổng tài sản (RD): Ta có RD2008 (=67.5%) <=> RD2007
(=67.7%) => Năm 2007 và 2008 khả năng sử dụng để tài trợ cho tài sản của công ty tương đương nhau
4 Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (RE): Ta có RE2008 (=2.08) <=> RE2007 (=2.10)
=> Năm 2007 và 2008 khả năng gánh chịu nợ là tương đương nhau
5 Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay (RP): Ta có RP2008 (=1.16) < RP2007 (= 1.47) => Năm 2007 khả năng thanh toán lãi vay tốt hơn năm 2008
6 Tổng số lợi nhuận ròng trên doanh thu thuần (ROS): Ta có ROS2008
(=0.65%) < ROS2007 (=1.05%) => Khả năng sinh lời trên cơ sở doanh thu năm 2007 tốt hơn năm 2008
So sánh năm 2009 với năm 2008:
1 Tỷ số khă năng thanh toán hiện thời (RC): Ta có RC2009 (=1.08) < RC2008 (=1.10) => Khả năng thanh toán nợ trong công ty năm 2008 tốt hơn năm 2009
2 Tỷ số khả năng thanh toán nhanh (RQ): Ta có RQ2009 (=0.69) > RQ2008 ( =0.46) => Năm 2009 khả năng huy động tài sản lưu động ngay để thanh toán trong công ty nhanh hơn năm 2008
3 Tỷ số vòng quay hàng tồn kho (RI): Ta có RI2009 (=4.14) > RI2008 (= 2.86)
=> Vòng quay hàng tồn kho năm 2009 nhanh hơn năm 2008
4 Kỳ thu tiền bình quân (RT): Ta có RT2009 (=73.06) > RT2008 (= 77.82) => Hiệu quả và chất lượng quản lý những khoản phải thu năm 2009 kém hơn năm 2008
5 Vòng quay tài sản cố định (RF): Ta có RF2009 (=6.10) > RF2008 (=5.32) => Năm 2009 hiệu quả sử dụng tài sản cố định cao hơn năm 2008
6 Vòng quay tổng tài sản (RA): Ta có RA2009 (=1.56) > RA2008 (= 1.32) => Hiệu quả sử dụng toàn bộ tài sản trong công ty của năm 2009 tốt hơn năm 2008
7 Tỷ số nợ trên tổng tài sản (RD): Ta có RD2009 (=67.9%) > RD2007 (=67.5%)
=> Mức độ sử dụng nợ của công ty trong việc tài trợ cho các loại tài sản hiện hữu ở năm 2009 nhiều hơn năm 2008
Trang 28 Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (RE): Ta có RE2009 (=2.11) > RE2008 (=2.08)
=> Năm 2009 công ty sử dụng nợ trên vốn chủ sở hữu nhiều hơn năm 2008
9 Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay (RP): Ta có RP2009 (=1.50) > RP2008 (=1.16) => Khả năng thanh toán lãi vay năm 2009 tốt hơn năm 2008
10 Tỷ số lợi nhuận ròng trên tổng tài sản (ROA): Ta có ROA2009 (=2.54%) > ROA2008 (=0.85%) => Khả năng sinh lợi trên mỗi đồng tài sản của công ty năm 2009 cao hơn năm 2008
11 Tổng số lợi nhuận ròng trên doanh thu thuần (ROS): Ta có ROS2009
(=1.63%) > ROS2008 (=0.65%) => Khả năng sinh lời trên cơ sở doanh thu năm 2009 tốt hơn năm 2008
12 Tỷ số lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE): Ta có ROE2009 (=8%) > ROE2008 (=2.64%) => Khả năng sinh lợi trên mỗi đồng vốn cổ phần phổ thông của công ty năm 2009 cao hơn so với năm 2008
Công ty dược TW1 Pharbaco:
So sánh năm 2008 với 2007:
1 Tỷ số khă năng thanh toán hiện thời (RC): Ta có RC2008 (=0.84) > RC2007 (=0.78) => Khả năng thanh toán nợ trong công ty năm 2008 tốt hơn năm 2007
2 Tỷ số khả năng thanh toán nhanh (RQ): Ta có RQ2008 (=0.29) < RQ2007 ( =0.35) => Năm 2007 khả năng huy động tài sản lưu động ngay để thanh toán trong công ty nhanh hơn năm 2008
3 Tỷ số nợ trên tổng tài sản (RD): Ta có RD2008 (=88.45%) > RD2007
(=87.43%) => Mức độ sử dụng nợ của công ty trong việc tài trợ cho các loại tài sản hiện hữu ở năm 2008 nhiều hơn năm 2007
4 Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (RE): Ta có RE2008 (=7.66) > RE2007 (=6.95)
=> Năm 2008 công ty sử dụng nợ trên vốn chủ sở hữu nhiều hơn năm 2007
5 Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay (RP): Ta có RP2008 (=1.38) < RP2007 (= 2.16) => Năm 2007 khả năng thanh toán lãi vay tốt hơn năm 2008
6 Tổng số lợi nhuận ròng trên doanh thu thuần (ROS): Ta có ROS2008
(=1.09%) < ROS2007 (=2.38%) => Khả năng sinh lời trên cơ sở doanh thu năm 2007 tốt hơn năm 2008
So sánh năm 2009 với năm 2008:
1 Tỷ số khă năng thanh toán hiện thời (RC): Ta có RC2009 (=0.73) < RC2008 (=0.78) => Khả năng thanh toán nợ trong công ty năm 2008 tốt hơn năm 2009
2 Tỷ số khả năng thanh toán nhanh (RQ): Ta có RQ2009 (=0.44) > RQ2008 ( =0.29) => Năm 2009 khả năng huy động tài sản lưu động ngay để thanh toán trong công ty nhanh hơn năm 2008
Trang 33 Tỷ số vòng quay hàng tồn kho (RI): Ta có RI2009 (=3.22) > RI2008 (= 2.35)
=> Vòng quay hàng tồn kho năm 2009 nhanh hơn năm 2008
4 Kỳ thu tiền bình quân (RT): Ta có RT2009 (=66.39) > RT2008 (= 52.9) => Hiệu quả và chất lượng quản lý những khoản phải thu năm 2009 kém hơn năm 2008
5 Vòng quay tài sản cố định (RF): Ta có RF2009 (=1.27) > RF2008 (=1.08) => Năm 2009 hiệu quả sử dụng tài sản cố định cao hơn năm 2008
6 Vòng quay tổng tài sản (RA): Ta có RA2009 (=0.78) > RA2008 (=0.66) => Hiệu quả sử dụng toàn bộ tài sản trong công ty của năm 2009 tốt hơn năm 2008
7 Tỷ số nợ trên tổng tài sản (RD): Ta có RD2009 (=88%) < RD2007 (=88.45%)
=> Mức độ sử dụng nợ của công ty trong việc tài trợ cho các loại tài sản hiện hữu ở năm 2009 ít hơn năm 2008
8 Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (RE): Ta có RE2009 (=7.32) < RE2008 (=7.66)
=> Năm 2008 công ty sử dụng nợ trên vốn chủ sở hữu nhiều hơn năm 2009
9 Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay (RP): Ta có RP2009 (=1.48) > RP2008 (=1.38) => Khả năng thanh toán lãi vay năm 2009 tốt hơn năm 2008
10 Tỷ số lợi nhuận ròng trên tổng tài sản (ROA): Ta có ROA2009 (=1.22%) > ROA2008 (=0.72%) => Khả năng sinh lợi trên mỗi đồng tài sản của công ty năm 2009 cao hơn năm 2008
11 Tổng số lợi nhuận ròng trên doanh thu thuần (ROS): Ta có ROS2009
(=1.57%) > ROS2008 (=1.09%) => Khả năng sinh lời trên cơ sở doanh thu năm 2009 tốt hơn năm 2008
12 Tỷ số lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE): Ta có ROE2009 (=10.40%)
> ROE2008 (=6%) => Khả năng sinh lợi trên mỗi đồng vốn cổ phần phổ thông của công ty năm 2009 cao hơn so với năm 2008