Giải hệ phương trình sau:... Phương pháp giải một phương trình của hệ: Cách giải: + Giải một phương trình của hệ, tìm điều kiện ràng buộc của ẩn.. + Thay vào phương trình còn lại để
Trang 1PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
;(
0)
;(
y x g
y x f
với f(x;y) = f(y;x) và g(x;y) = g(y;x)
* Biến đổi hệ theo x+y và x.y
Đặt S = x + y và P = xy đk:S24P
Biến đổi hệ theo S, P và giải hệ tìm hai ẩn đó
Với mỗi nghiệm (S;P) ta giải pt : X2 – SX + P = 0 để tìm x, y
Chú ý: với mỗi bài toán phức tạp ta tìm cách đặt ẩn phụ cho x, y
32
33
2
S
P S
S S
Trang 223
32
3 33
( )2
252
S S
1
u v
Trang 3x x
y y
Trang 4)1(0
;
x y g
y x f
;(0
y x y
x
y y x
43
43
)1(43
2
2
x xy y
y xy
4
x y
x y y
x y x
* Với y = x thay vào (1) ta được
)(00
022
y x
l y x
x x
* Với y = - x – 4 thay vào (1) ta được x2 4x40 x2y 2Vậy nghiệm của hệ là ( - 2 ; - 2 )
53
x y
y x
3
(
y x
y x
*Với x=y thay vào (4) ta được:
028110
325
)(77
y x
l y x
Trang 5* Với y = 9 – x thay vào (4) ta được
592
59
)(2
59
01992
l y
x
l x
x x
Vậy nghiệm của hệ là: (4; 4)
v x
u y
)1(25
3
53
2 2 2
2
v u
u v v
u
u v
Lấy (2) trừ (1) vế theo vế ta được
v u v
u v u
10
11
022
loai v
u v
v v
3
13
y
x y
51
)(2
512
5112
51
012
2
loai v
loai u
v v
v v
1 2 1 1 2 1
d y c xy b x a
d y c xy b x a
Cách giải:
+ Thay x = 0 vào hệ để kiểm tra có thỏa hệ phương trình không
+ Với x 0 đặt y=tx, biến đổi đưa về pt bặc hai theo t giải t suy ra x, y
)
2
c bt at
y c
bt at y
Xét y = 0 thay vào hệ tìm x
Xét at2 btc0tìm nghiệm (nếu có) sau đó tìm được x,y
Trang 6932
2 2
2 2
y xy x
y xy x
2
922
1232)22
(
9)12
3
(
2 2 2
t
t t t
t
x
t t
2
;1
y x
y x
17
8
;173
y x
y x
Cách 2: Hệ đã cho tương đương với 16 14 3 0
189
1818
186
4
2 2
2 2
y xy x
y x x
016143
00
)31416
x t
t
t=-38
32 2
2
;1
y x
y x
17
8
;13
y x
y x
Ví dụ 2 Tìm các giá trị của m để hệ có nghiệm
f
31
41)(
123)
f
Bảng biến thiên
Trang 731
23
1
4
t
x t
2
t
t y
Vậy với mọi m hệ luôn có nghiệm
IV Phương pháp thế, cộng đại số:
)1(7
y x xy
y x x
62
2(
Thay vào (1) ta được: 7
1
32
1794
173
171
1794
173
12
21
0257
y x
y x
y x
x x
179
;4
173,171
179
;4
173,1
Trang 82
a ay x
x y x
a/ Giải hệ khi a=1
b/ Tìm a để hệ có 2 nghiệm phân biệt
c/ Gọi (x1 ,y1); ( x2 ,y2) là các nghiệm của hệ đã cho
Chứng minh rằng: (x2 - x1)2+ ( y2 –y1)2 1
Giải:
Từ (2) x=a-ay thay vào (1) ta được
0)
12(
1
10
x y
x y
Vậy hệ có 2 nghiệm: (1;0), (
2
1
;2
1)
b/ Hệ có 2 nghiệm phân biệt(3)có 2 nghiệm phân biệt
3
40
1 1
ay a x
ay a x
344
)(
1()
2 2
2 2
1 2 2 1 2
2 1 2 2 2 1 1
a a y y y
y a
y y ay
x x y
6
)9(2 2
3 3 3
Trang 922
y
x x
x
x y
)1(28
2 2
3 3
y x
y y x x
Giải:
Từ (2)x2 3y22 (3)
Thay vào (1) ta được:
328
2 2
y y
y x
x xy
x
00
96
13
7813
96
13
13
y x
y x
y x
y x
Vậy hệ đã cho có bốn nghiệm:
96,
13
78
;13
96,1
;3,1
;3
x y x y
2 2
2 3
)1(2
2
2 2
2
y x x y
x y x xy y x y
Thay (2) vào (1) ta được:
* Với y = 0 thay vào (2) ta được x = 0 hoặc x = 1
Suy ra trong trường hợp này hệ có nghiệm (0; 0), (1; 0)
* Với x thay vào (2) ta được y = 0 hoặc y = -1 1
Suy ra trong trường hợp này hệ có nghiệm (1; 0), (1; -1)
Trang 10* Với yx1 thay vào (2) ta được 0 1
Vậy hệ đã cho có bốn nghiệm: (0; 0), (1; 0), (0; - 1), (1; -1)
* Với x = 0 thay vào (2) ta được 0 = 6
Suy ra hệ vô nghiệm
Trang 11Suy ra x + y = 3 y 3 x thay vào (1) ta được x2 1 (3x)34(3x)
Ví dụ 9 Giải hệ phương trình sau
Thay (2) vào (1) ta được x3 – 7xy2 + 3x2y + 3y3 = 0 (3)
* Với y = 0 hệ đã cho vô nghiệm
Trang 12y y x
43
43
)1(43
2
2
x xy y
y xy
4
x y
x y y
x y x
* Với y = x thay vào (1) ta được
)(00
022
y x
l y x
x x
* Với y = - x – 4 thay vào (1) ta được x2 4x40 x2y2
Vậy nghiệm của hệ là ( - 2 ; - 2 )
53
x y
y x
(*)
Giải:
Cách 1: Điều kiện: y3,x3
Trang 1353
53
(*)
y y x
x x y
y x
y x
x y
253
)3(09
)2(5
)1(5
1025
3
010
10
5
5
2 2
2
2
x x y
y x y x y x
y y x
y x y x y
3
(
y x
y x
*Với x=y thay vào (4) ta được:
028110
325
)(77
y x
l y x
* Với y = 9 – x thay vào (4) ta được
592
59
)(2
59
01992
l y
x
l x
x x
Vậy nghiệm của hệ là: (4; 4)
v x
u y
)1(25
3
53
2 2 2
2
v u
u v v
u
u v
Lấy (2) trừ (1) vế theo vế ta được u2v2uv0
v u v
u v u
10
11
022
loai v
u v
v v
3
13
y
x y
51
)(2
512
5112
51
012
2
loai v
loai u
v v
v v
v
Vậy hệ có nghiệm là (4;4)
Trang 14Ví dụ 3 Giải hệ phương trình sau:
123
2 2
2
x x y xy y
x y xy y
)1(123
2 2
2
x x y xy y
x y xy y
Cộng (1) và (2) vế theo vế ta được: y2 3x1y2x22x0 (*)
122
* Với y x1 thay vào (1) ta được: - 3= 0 (Vô nghiệm)
* Với y = 2x thay vào (1) ta được:
22
222
22
y x
y x
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm:
;2
22
;2
22
Trang 15Vậy nghiệm của hệ là (2; 2)
1(
82 2
y x xy
y x y x
)
1
(
8)1()
1
(
y y
x
x
y y x
x
Đặt
)1
(
)1
8
v
u uv
v u
6
v u
Từ đó suy ra nghiệm của hệ là
2;1,1;2, 1;3 , 3;1 , 2;2 , 2;2 , 2;3 , 3;2
Trang 161432 2
2 2
y x y x
y x y x
3
1432 2
2 2
y y x x
y x y
133
0
;2
133
04
0130
13
22
1
2 2
y x
y x
y y
x x v
u v
u
v u
5)21(
)1(45
2 4
2 3 2
x xy y x
xy xy y x y x
(4
2
v u
v o u v
162545
450
y
x xy
y x
Với
u=-2
3,
23
032
23
02
12
32
y x
x y
x x
x y x x
Trang 1782 2
y x xy
y x y x
(
8)1()1
(
y y x
x
y y x
x
Đặt
)1
(
)1
8
v
u uv
v u
6
v u
Từ đó suy ra nghiệm của hệ là
53
x y
y x
3
(
y x
y x
*Với x = y thay vào (4) ta được:
028110
325
)(77
y x
l y x
Trang 18* Với y = 9 – x thay vào (4) ta được
592
59
)(2
59
01992
l y
x
l x
x x
Vậy nghiệm của hệ là: (4; 4)
v x
u y
)1(25
3
53
2 2 2
2
v u
u v v
u
u v
Lấy (2) trừ (1) vế theo vế ta được u2v2uv0
v u v
u v u
10
11
022
loai v
u v
v v
3
13
y
x y
51
)(2
512
5112
51
012
2
loai v
loai u
v v
v v
Trang 19u v
*Từ đó giải được nghiệm (x;y) là (1;0) và (-1;0)
Ví dụ 12 Giải hệ phương trình sau:
Trang 2011
Trang 2122
33
3( )
( )2
x y
Trang 22u u
/(u) =
2 2
Trang 232 Đặt ẩn phụ bằng cách chia hoặc nhân hai vế của phương trình của hệ cho một biểu thức hoặc chia hai phương trình của hệ:
x x y
6
)9(2 2
3 3 3
2
3
6)(
21)(
6)(
9)(3)(
6
9)
x
y x
x
y x y
x x y
x
y x y
x
y x y x x y
Trang 24
hay x 3
x (x y) x 5(x y) 1
Trang 25+ Khi v 1 u ta có 1
1
11
y y
x x
y y
x x
3 7
22
y y
x x
3 7
22
y y
x x
Trang 26Ví dụ 6 Giải hệ phương trình sau:
2
2 2
3 05
11
x y x
3
1 1
22
x
y x
x x
y y
Trang 2721
x y
x
x x
x y
3 63
Trang 2820 17 3 0
14
Trang 29a b ab
Ví dụ 11 Giải hệ
2 2
x y
Nghiệm của hpt đã cho là (1; 2), (–2; 5)
VI Phương pháp giải một phương trình của hệ:
Cách giải:
+ Giải một phương trình của hệ, tìm điều kiện ràng buộc của ẩn
+ Thay vào phương trình còn lại để tìm nghiệm của hệ
Ví dụ 1 Hãy giải hệ sau:
2
)1(632 2
y xy x
y x
x y y
x y x
20
)2)(
(
* Với y=x thay vào (1) ta được
2
37132
3713
2
37132
37136
03313
66
x x
x x
x
* Với y=2x thay vào (2) ta được
03
6
3
2x x x y
Trang 30Vậy hệ có 2 nghiệm , (3;0)
2
3713
;2
3713
)1(3
3
y x y x
y x y x
0
y x
y x
12
2 3 3
3
b a a b
b
a a b
b
a a
04
0
y
x y
x
y x b
4
14
1
y
x y
x
y x b
5,2
;2
Trang 32
Trang 33Nên f(y) nghịch biến trên đoạn 0; 2
Ta lại có y = 1 là nghiệm của (3)
Suy ra (3) có nghiệm duy nhấy y = 1 x2
* Với x y thay vào (2) ta được 8y 2y 3 8y 3 2y
8 y 9 2 y 6 2 y
Ví dụ 8 Giải hệ sau:
3
(1)
( ĐỀ TSĐH KHỐI A NĂM 2003)
Giải:
Điều kiện: x0, y0
(1)x yyy x x x yy x x y0
0
1 0
x
* Với y = x thay vào (2) ta được 2xx3 1 x32x 1 0(x1)(x2 x 1)0
* Với y 1
x
thay vào (2) ta được x4 x 20(*)
Xét hàm số 4
f x x x
Ta có f/( )x 4x31
( ) 0 4 1 0
4
Bảng biến thiên
x 3 1
4
f/(x) - 0 +
f(x)
3 3 1 1 2 256 4
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x( ) 0 x R nên phương trình (*) vô nghiệm
Vậy nghiệm của hệ là (1;1), 1 5; 1 5 , 1 5; 1 5
Ví dụ 9 Giải hệ phương trình
2 0
(x, y R)
( ĐỀ TSĐH KHỐI DNĂM 2012)
Giải:
Trang 34Ta có:
2 0
2 0
2 1 0
xy x x y x y 2 2 0 xy x x y hay 2 0 2 1 xy x y x 3 2 2 0 x x x y hay 2 2 2 2 0 2 1 x x y x 1 1 x y hay 1 5 2 5 x y hay 1 5 2 5 x y VII Phương pháp sử dụng đạo hàm: Kiến thức: Cho phương trình f(x)g(x)(*) Khi đó, phương trình (*) có n nghiệm khi và chỉ khi đồ thị hàm số y f (x) và đồ thị hàm số y g (x) có n điểm chung Cách giải: + Đưa hệ về hệ có một phương trình chứa một ẩn hoặc một biểu thức có dạng ) ( ) (X g m f Y với m là tham số + Tìm điều kiện của ẩn X hoặc của biểu thức X + Dùng đạo hàm để xét tính biến thiên của f ( X) + Dựa vào bảng biến thiên kết luận về số nghiệm của hệ Ví dụ 1 Cho hệ ) 2 ( ) 1 ( 2 2 2 2 x m xy y m y x Tìm các giá trị của m < 0 để hệ có nghiệm duy nhất Giải: Từ (1), (2) và m < 0 suy ra, x > 0 và y > 0 Hệ đã cho 2 2 0 x m xy xy y x y x ) 3 ( 0 2 3 x m x y x Ta có: (3) x3x2 m(*) Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm duy nhất Xét hàm số f(x)x3x2 Có f/(x)3x22x2
3 2 0 0 ) ( / x x x f Bảng biến thiên x 0
3 2
f/(x) + 0 - 0 -
f(x) 0
Trang 35m m
Đối chiếu với yêu cầu m < 0 ta được m < 0
Vậy m < 0 thỏa yêu cầu bài toán
Ví dụ 2: Chứng minh rằng hệ sau có nghiệm duy nhất với mọi a
Đặt f(x)2x3x2 với x0
Ta có f/(x)6x22x
3
10
)1(32
22
m y x
y x y x
2
t
t t
)1(2
2 2
2 2
x
a x y
y
a y x
Trang 36Để hệ đã cho có nghiệm thì (3) có nghiệm
Ta có
12
11
32
* Với t2 y2x2 thế vào (2) ta được: 2 x 2x23m (4)
Hệ đã cho có nghiệm (4) có nghiệm x1
Xét hàm số g(x)2 x 2x2 trên 1;
Ta có
22
11
x xy
y x y x
)1)(
1(
82
y y x x
2 2
2
Trang 374
14
121
2 2
2 2
y y y
v
x x x
)1(8
m v u
v u
Từ (1) v8u
Do
4
334
18
Ta có f/(u)82u
40
)1(3
m y
x
y x
t
Trang 38Xét hàm số f(t) t26t14 t2 3 trên đoạn
2
3
;0
Ta có
314
6
3)
(
2 2
t
t t
91352
1359
0)
(
/
n t
l t
9135
f m
f thỏa điều kiện bài toán
VIII Phương pháp hàm số:
Kiến thức: Nếu hàm số y f (x) đơn điệu và liên tục trên D thì phương trình f(x)k nếu
có nghiệm thì có nghiệm duy nhất trên D và f(x) f(y) x y với mọi x, y thuộc D
Cách giải:
Bước 1: Tìm điều kiện của hệ
Bước 2
+ Biến đổi hệ đưa một phương trình của hệ về dạng f(u) f(v)(*)
+ Chứng minh y f (x) là hàm số đơn điệu và liên tục trên D
Suy ra, (*)u v
+ Ta tìm được điều kiện ràng buộc ẩn này qua ẩn kia
+ Thay vào phương trình còn lại để tìm nghiệm
)1(44
6 6
4 4
y x
y y x x
Trang 39;2
1,2
1
;2
)1(1
212
2 2
y xy x
y x y x
1)
f
00
2x2 x )
2
1(Do x
Vậy nghiệm của hệ đã cho là
)1(02531
42 2 2
x y
x
y y
x x
Trang 40Ta có f/(t)3t2 10t, suy ra f (t)đồng biến trên R
45
02
5
x y
x y x
Thế (3) vào (2) ta được 2 2 3 4 7 0 (4)
2
54
2 2 2
)(
2 2 2
43
43
4443
42
2
588)
x x x
x x x
;21
Ví dụ 4: Giải hệ phương trình sau
)1(11
2 2
2 2
y x
y x x y
2
Nên hàm số f (t) nghịch biến trên mỗi nữa khoảng 1;0 và 0;1
Do (*) nên ta có các trường hợp sau
1
;2
1
;2
3
)1(1
3
m x y
m y x
Xác định m để hệ có nghiệm
Trang 41y x
Trừ (1) cho (2) ta được:
)(
13
2
1)(
t f
Suy ra hàm số f(t) tăng trên trên 3;1
Do đó, (*) x y
Thay x = y vào (1) ta được: 3x 1x m (3)
Hệ đã cho có nghiệm (3) có nghiệm x3;1
Xét hàm số g(x) 3x 1x
x x
x g
13
2
1)(
/
10
)(
Trang 42Thay vào (1) ta được: x 3 + x – 2 = 0 x = 1
Vậy nghiệm của hệ là (1;1)
Vậy f đồng biến nghiêm cách trên R
Nếu u > v f(u) > f(v) 3v 3 v > u ( vô lý ) u
Tương tự nếu v > u cũng dẫn đến vô lý
Trang 43'
g
2 2
Vậy g(u) đồng biến nghiêm cách trên R
Ta có g(0) = 1 Vậy u = 0 là nghiệm duy nhất của (1)
Trang 442y
2 Tìm điều kiện của tham số để hệ phương trình, hệ bất phương trình có nghiệm
1/ (Dự bị 1 khối B 2007) :Chứng minh rằng hệ phương trình
y
x 2007
2 1x