TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH TẦN SỐ VÀ PHÂN PHỐI CÔNG SUẤT THỰC TRONG HTĐ TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH TẦN SỐ VÀ PHÂN PHỐI CÔNG SUẤT THỰC TRONG HTĐ... Tần số được điều chỉnh bằng cách thay đổi lượng nước,
Trang 1TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH TẦN
SỐ VÀ PHÂN PHỐI CÔNG SUẤT THỰC TRONG HTĐ
TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH TẦN
SỐ VÀ PHÂN PHỐI CÔNG
SUẤT THỰC TRONG HTĐ
Trang 2I TỔNG QUÁT:
Khi vận hành HTĐ tần số phải luôn được duy trì là hằng số (sai số cho phép 0,1Hz) Với sai số Hz) Với sai số 0,2Hz chỉ cho phép hoạt động Hz chỉ cho phép hoạt động
trong thời gian rất ngắn
sự thay đổi tần số do mất cân bằng công suất tổng của các turbin với phụ tải của MF trong HT được mô tả theo quan hệ:
T pt tt m e
d
J P P P P P
dt
J: môment quán tính tổng của các tổ máy trong hệ thống
Trang 3I TỔNG QUÁT:
Trong chế độ xác lập nếu =const thì
0 0 0
P P P
Lúc đó:
0
d dt
Bất kỳ sự thay đổi phụ tải hệ thống nào cũng dẫn đến mất cân bằng công suất làm cho thay đổi tần số trong HT
Tần số được điều chỉnh bằng cách thay đổi lượng nước, hơi
nước vào turbin của MF làm cho công suất P của MF thay đổi Như vậy việc điều chỉnh f liên quan trực tiếp đến việc điều
chỉnh P giữa các tổ máy và nhà máy địên
Chu trình điều khiển tần số và phân phối công suất thực tự động trong HTĐ được mô tả bằng sơ đồ khối sau:
Trang 4I TỔNG QUÁT:
Bộ điều khiển thứ cấp
ĐC thay đổi
tốc độ chuẩn
HTĐK tốc độ turbin sơ cấp
Van hay cổng nước Turbin MF
HT cung cấp năng lượng sơ cấp: hơi,
nước…
HTĐ: tải, HT truyền tải, các tổ máy khác
Công suất truyền đường dây liên lạc Tần số
Sơ đồ khối điều khiển f và phân phối công suất P
Trang 5II ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ TURBIN SƠ CẤP:
Turbine Governor
G
Mm
Me
Van hay cổng nước Hơi hay nước
Pm Pe
Tốc độ Tải
PL
turbine theo phương trình chuyển động viết trong đvtđ
d
dt
Trang 6II ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ TURBIN SƠ CẤP:
2.1 đáp ứng tải theo độ lệch tần số:
sự phụ thuộc của phụ tải vào tần số được viết như sau:
D: Hệ số điều chỉnh phụ tải Là số phần trăm thay đổi công suất tải đối với 1Hz) Với sai số % thay đổi tần số (D=1Hz) Với sai số 2Hz chỉ cho phép hoạt động )
Ví dụ: D=2Hz chỉ cho phép hoạt động nghĩa là khi f thay đổi 1Hz) Với sai số % thì tải thay đổi 2Hz chỉ cho phép hoạt động %
Trang 7II ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ TURBIN SƠ CẤP:
2.2 Đặc tính điều chỉnh tốc độ turbine độc lập
Turbine
bộ phân tích
G
r
Van hay cổng nước Hơi hay nước
Pm Pe
Tốc độ chuẩn
-K’
r
Trang 8t (s)
0
Pm0 Pm = PL
Pm
Tốc độ rotor
Công suất cơ
II ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ TURBIN SƠ CẤP:
2.2 Đặc tính điều chỉnh tốc độ turbine độc lập
Trang 9II ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ TURBIN SƠ CẤP: 2.3 Đặc tính điều chỉnh tốc độ phụ thuộc
f, r
P
P
f=
1Hz) Với sai số
2Hz chỉ cho phép hoạt động
1Hz) Với sai số 0
Trang 10II ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ TURBIN SƠ CẤP:
2.3 Đặc tính điều chỉnh tốc độ phụ thuộc
r
t (s)
0
Pm0 Pm
Pm
Tốc độ rotor
Công suất cơ
ss
Trang 11II ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ TURBIN SƠ CẤP:
2.4 phân phối công suất giữa các tổ máy làm việc song song
f
P
f
P
P1Hz) Với sai số P2Hz chỉ cho phép hoạt động
f
độ dốc của đường đặc tuyến đặc trưng bởi đại lượng R
f R
P
' 1Hz) Với sai số 1Hz) Với sai số 1Hz) Với sai số
1Hz) Với sai số
f
P P P
R
' 2Hz chỉ cho phép hoạt động 2Hz chỉ cho phép hoạt động 2Hz chỉ cho phép hoạt động
2Hz chỉ cho phép hoạt động
f
P P P
R
1Hz) Với sai số 2Hz chỉ cho phép hoạt động 2Hz chỉ cho phép hoạt động 1Hz) Với sai số
P R
P R
Trang 12II ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ TURBIN SƠ CẤP:
2.5 Điều khiển công suất phát ra của tổ máy
f
P%
50 51Hz) Với sai số 52Hz chỉ cho phép hoạt động 53
50 1Hz) Với sai số 00
3Hz=5%
Trang 13II ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ TURBIN SƠ CẤP:
2.6 Đặc tính điều chỉnh thực tế
f
P%