Lê Ngọc BíchCấu trúc phần cứng BỘ NHỚ: Bộ nhớ thường được chia thành hai nhóm chính: BỘ NHỚ ĐỘNG RAM : Random Access Memory đây là bộ nhớ không cố định các dử liệu.. Lê Ngọc BíchCấu
Trang 1Giới thiệu môn học Hệ Thống PLC
(Misubishi)
10/23/2012
TS Lê Ngọc Bích Khoa Cơ Khí Bộ môn Cơ Điện Tử
Trang 2Lê Ngọc Bích
Các hiểu biết, các kỹ năng cần đạt được
Có khả năng ứng dụng PLC vào việc điều khiển các thiết bị công nghiệp; đặc biệt là điều khiển
trình tự các quá trình sản xuất trong công nghiệp
Hiểu các thành phần của hệ thống điều khiển dùng PLC.
Có thể phân tích cấu hình cần thiết cho hệ thống.
Biết sử dụng một loại PLC cụ thể.
Xây dựng được một bài toán điều khiển cụ thể
dùng PLC.
Trang 3Lê Ngọc Bích
Nội dung chính
PLC
Điều khiển giám sát
Các TB ngõ ra
Các TB
ngõ vào
3
Trang 4Lê Ngọc Bích
Nội dung chính
Concept map figure
4
Trang 5Lê Ngọc Bích
Nội dung chính
Chương 1 : Giới thiệu hệ thống điều khiển dùng PLC
Chương 2 : Các hệ thống số
Chương 4 : Các vùng dữ liệu, vùng nhớ, các quy định về dữ liệu và cách truy cặp địa chỉ
Chương 5 : Các dạng giao tiếp
Chương 6 : Hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm GX Developer
Chương 7 : Ngôn ngữ lập trình – tập lệnh cơ bản
Chương 8 : Ngôn ngữ lập trình – sử dụng Grafcet
Chương 9 : Ngôn ngữ lập trình – tập lệnh nâng cao
5
Trang 6Lê Ngọc Bích
Tài liệu tham khảo
[1] Lê Hoài Quốc – Chung Tấn Lâm, PLC trong điều khiển các quá trình công nghiệp, Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia, 2003
[2] Programable Controllers Theory and
implementation, L A Bryan.
[3] Misubishi automation website
[4] Lê Ngọc Bích, SCADA và truyền thông công nghiệp, Nhà xuất bản Dân Trí.
[5] Lê Ngọc Bích, Kỹ thuật lập trình PLC, Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia, 2011
Trang 7Lê Ngọc Bích
Cách đánh giá môn học
Tham dự giờ giảng trên lớp + làm bài tập chấm điểm chuyên cần: 20%
Kiểm tra trên lớp : 10%
Bài tập về nhà: 10%
Project: 30%
Thi viết cuối học kỳ : 30%
Trang 8Chương 1 : Giới thiệu hệ thống điều khiển dùng
PLC
Trang 9Lê Ngọc Bích
Hệ thống tự động
9
Trang 11 Bộ vi xử lý CPU.
Các ngỏ vào và ra.
11
Trang 12Lê Ngọc Bích
Heä thoáng ñieàu khieån PLC ñôn caáp
Trang 13Lê Ngọc Bích
Heä thoáng ñieàu khieån PLC ña caáp
13
Trang 14Lê Ngọc Bích
Phaân caáp heä thoáng
14
Trang 15Lê Ngọc Bích
Phương pháp thiết kế với PLC
15
Trang 17Lê Ngọc Bích
Öu ñieåm cuûa heä thoáng ÑK duøng PLC
17
Trang 19Lê Ngọc Bích
Các phương pháp lập trình
STL
19
Ghép bởi nhiều câu lệnh theo một thuật toán nhất định,
mỗi lệnh chiếm một hàng và đều có cấu trúc chung là “tên lệnh” + “toán hạng”
Trang 21Lê Ngọc Bích
Các phương pháp lập trình
GRAFCET
21
đĐây là ngôn ngữ lập trình
cấp cao dạng đồ hoạ Cấu
trúc chương trình rõ ràng,
chương trình ngắn gọn
Thích hợp cho người trong
ngành cơ khí vốn quen với
giản đồ Grafcet của khí nén
2 1
3
4
6
8 5
Trang 22Lê Ngọc Bích
Muddiest point
What are your least understand concepts? Please write down.
What concept/topic you want to learn more?
22
Trang 23Lê Ngọc Bích
Homework
23
Trang 24Chương 2 : Các Hệ Thống Số và Chuyển Đổi
(Sinh viên tự học)
Trang 25Lê Ngọc Bích
Homework
25
Trang 26Chapter 1 and 2 review
26
Trang 27Lê Ngọc Bích
Concept map review
27
Trang 28Chương 3 : Cấu Trúc Phần Cứng PLC
Trang 29Lê Ngọc Bích
Cấu trúc phần cứng
29
Trang 30Lê Ngọc Bích
Cấu trúc phần cứng
30
Trang 31Lê Ngọc Bích
Cấu trúc mặt trước
31
Trang 32Lê Ngọc Bích
Cấu trúc mặt trước
32
Trang 33Lê Ngọc Bích
Cấu trúc mặt trước
33
Trang 34Lê Ngọc Bích
Mã số và ý nghĩa
Mô đun chính (Main module)
34
Trang 35Lê Ngọc Bích
Mã số và ý nghĩa
Mô đun mở rộng (External module)
35
Trang 36Lê Ngọc Bích
Cáp liên kết
36
Trang 37Lê Ngọc Bích
Ký hiệu chân
37
Trang 38Lê Ngọc Bích
Cấu trúc phần cứng
38
Trang 39 Có hai lọai BUS: xoay chiều (AC) và một chiều (DC).
39
Trang 40Lê Ngọc Bích
Cấu trúc phần cứng
BỘ NHỚ: Bộ nhớ thường được chia thành hai nhóm chính:
BỘ NHỚ ĐỘNG (RAM : Random Access Memory) đây là bộ nhớ không cố định các dử liệu Các dử liệu được đọc và ghi bởi bộ vi xử lý trong suốt quá trình PLC họat động.
BỘ NHỚ TỈNH (ROM : Read Only Memory) đây là bộ nhớ có các dử liệu cố định; các dử liệu này chỉ được đọc bởi bộ vi xử lý trong suốt quá trình PLC họat động Với bộ nhớ tỉnh (tùy theo lọai ROM) ta có thể có các dạng như sau:
• PROM (ROM Programmable) : không thể xóa.
• EPROM : bộ nhớ của ROM có thể xóa bằng tia cực tím.
• EEPROM : bộ nhớ của ROM có thể xóa bằng điện.
40
Trang 41Lê Ngọc Bích
Cấu trúc phần cứng
Bộ xử lý trung tâm (CPU): Thuật ngữ CPU được viết tắt từ danh từ Central Processing Unit Đây là bộ phận đầu não của PLC, nhiệm vụ của CPU là liên kết thường xuyên các chương trình đang chứa trong bộ nhớ Quá trình họat động của CPU được tóm tắt đơn giản như sau:
Theo chương trình đã được nạp sẳn, CPU kiểm tra các thông tin và các số liệu nhận được từ các module nhập (input), các cơ quan điều khiển, cảm biến .
Phát lệnh điều khiển đến các cơ cấu tiền họat động thông qua các
module xuất (output).
41
Trang 42Lê Ngọc Bích
Cấu trúc phần cứng
42
Trang 43Lê Ngọc Bích
Cấu trúc phần cứng
Khi các ngỏ vào ra dạng logic
rời rạc: module trên ngỏ vào
cho phép ghi nhận
(bắt-capture) các trạng thái của
cảm biến.; đồng thời chuyển
đổi tín hiệu điện nhận được
sang các trạng thái logic (0
hay 1) Tại các module trên
ngỏ ra cho phép tác động lên
các cơ cấu khởi động được
liên kết với nó; đồng thời các
module ngỏ ra có thể chuyển
đổi các trạng thái logic (0 hay
1) sang các tín hiệu điện (xem
hình 1.4).
43
Trang 44Lê Ngọc Bích
Cấu trúc phần cứng
Khi các ngỏ vào ra dạng liên tục/tương tự Về bản chất chúng là những bộ chuyển đổi tương tự sang số với độ phân giải 12 bits hoặc 16 bits(AD), tức là mỗi tín hiệu tương tự được chuyển đổi thành một tín hiệu số (nguyên) có độ dài 12 bits hoặc 16 bits.
44
Trang 47Lê Ngọc Bích
Cấu trúc phần cứng
47
Trang 50Lê Ngọc Bích
CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI PLC CÔNG NGHIỆP:
50
Trang 51Lê Ngọc Bích
CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI PLC CÔNG NGHIỆP:
Các lưu ý và phương pháp khử nhiễu khi giao tiếp cảm biến tương tự với PLC:
51
Trang 52Lê Ngọc Bích
52
Trang 54Lê Ngọc Bích
Các dạng PLC thường gặp
54
Trang 55Lê Ngọc Bích
Các dạng PLC thường gặp
55
Trang 56Lê Ngọc Bích
Các dạng PLC thường gặp
56
Trang 57Lê Ngọc Bích
Các dạng PLC thường gặp
57
Trang 58Lê Ngọc Bích
Các dạng PLC thường gặp
58
Trang 59Lê Ngọc Bích
Các dạng PLC thường gặp
59
Trang 60Lê Ngọc Bích
Homework
60
Trang 61Chương 4 : Các vùng dữ liệu, vùng nhớ, các quy
định về dữ liệu và cách truy cặp địa chỉ
Trang 62Lê Ngọc Bích
Cấu trúc bộ nhớ của CPU
Trang 63Lê Ngọc Bích
Cách truy cập địa chỉ
Trang 64 Write the address of following:
Byte 5, bit 2 digital input
Byte 200 bit 4 flag memory area
From M150 to M167
Trang 65Chương 5 : Các Dạng Giao tiếp
Trang 66Lê Ngọc Bích
Peripheral interface
66
Trang 67Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu rời rạc - Ngõ vào
67
Trang 68Lê Ngọc Bích
Thiết bị giao tiếp ngõ vào tín hiệu rời rạc-Công tắc
68
Trang 69Lê Ngọc Bích
Thiết bị giao tiếp ngõ vào tín hiệu rời rạc – CB TC
69
Trang 70Lê Ngọc Bích
Thiết bị giao tiếp ngõ vào tín hiệu rời rạc – CB quang
70
Trang 71Lê Ngọc Bích
Thiết bị giao tiếp ngõ vào tín hiệu rời rạc - Công tắc HT
71
Trang 72Lê Ngọc Bích
Phương pháp đấu dây ngõ vào DC
Trang 73Lê Ngọc Bích
Các ngõ vào DC
Sinking sensors allow current to flow into the sensor to the
voltage common, while sourcing sensors allow current to flow
out of the sensor from a positive source.
Trang 74Lê Ngọc Bích
Các ngõ vào DC
Trang 75Lê Ngọc Bích
Các ngõ vào dạng cách ly
Trang 76Lê Ngọc Bích
Các ngõ vào dạng cách ly
Trang 77Lê Ngọc Bích
Cách đấu dây của PLC mitsubishi
Ngõ vào số
77
Trang 78Lê Ngọc Bích
Quiz
Given components and digital input with specific type as following, draw the connection:
2 switch to sink digital inputs
1 limit switch to source digital input
1 sink sensor to sink input
1 source sensor to source input
78
Trang 79Lê Ngọc Bích
Các ngõ vào dạng thanh ghi hoặc số BCD
Trang 80Lê Ngọc Bích
Các ngõ vào dạng thanh ghi hoặc số BCD
Trang 81Lê Ngọc Bích
Thiết bị giao tiếp ngõ ra tín hiệu rời rạc
Trang 82Lê Ngọc Bích
Thiết bị giao tiếp ngõ ra tín hiệu rời rạc
Trang 83Lê Ngọc Bích
Thiết bị giao tiếp ngõ ra tín hiệu rời rạc
Trang 84Lê Ngọc Bích
Cách ly và khuếch đại tín hiệu
Trang 85Lê Ngọc Bích
Các ngõ ra tín hiệu rời rạc
Trang 86Lê Ngọc Bích
Các ngõ ra tín hiệu rời rạc
Trang 87Lê Ngọc Bích
Cách đấu dây của PLC mitsubishi
Ngõ ra số
87
Trang 88Lê Ngọc Bích
Quiz
Given components and digital output with specific type as following, draw the connection:
1 light source wiring
88
Trang 89Lê Ngọc Bích
Các ngõ ra tín hiệu rời rạc dạng thanh ghi hoặc số BCD
Trang 90Lê Ngọc Bích
Các ngõ ra tín hiệu rời rạc dạng thanh ghi hoặc số BCD
Trang 91Lê Ngọc Bích
Các ngõ ra tín hiệu rời rạc dạng thanh ghi hoặc số BCD
Trang 92Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ vào
92
Trang 93Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ vào
Trang 94Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ vào
Trang 95Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ vào
Trang 96Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ vào
96
Trang 97Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ vào
97
Trang 98Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ vào
98
Trang 99Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ vào
Ví dụ
99
Trang 100Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ vào
Ví dụ
100
Trang 101Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ vào
101
Trang 102Lê Ngọc Bích
Cách xác định công thức tính giá trị chuyển đổi
y=mx+c
102
Trang 103Lê Ngọc Bích
Cách xác định công thức tính giá trị chuyển đổi
103
Trang 104Lê Ngọc Bích
Homework
Define transfer equation for the following hardware
Pressure sensor: 0-150 kPa, 4-20 mA; Analog input: 14bit ADC
Temperature sensor: 0-500 0 C, -10-10 VDC; Analog input: 16bit ADC
104
Trang 105Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ vào
Cách đấu dây
105
Trang 106Lê Ngọc Bích
Vị trí của mô đun analog và cách đấu dây PLC Mitsubishi
106
Trang 107Lê Ngọc Bích
Cách đọc và ghi dữ liệu từ mô đun analog
107
Trang 108Lê Ngọc Bích
Cách đọc và ghi dữ liệu từ mô đun analog
A Block Location – This is the physical position to the R.H.S of the base unit For
example, if two special units are attached to the PLC, the first will be block 0 (K0), and the second special unit will be block 1 (K1).
B Buffer memory area – This position writes to the required buffer memory
location For example, K0 means that channel initialisation data, i.e H3320 will be transferred to buffer memory 0.
C Data requirements of the FX2N-4AD – Information in this location is sent to the
buffer memory defined in B In the above example, the data value H3320 is
transferred to BFM 0.
D Amount of information to be transferred – This indicates the amount of data to
be transferred to the analogue unit For example, as shown in the example above
‘K1’ indicates that only one word of information, i.e.H3220 is to be transferred to BFM0.
108
Trang 109Lê Ngọc Bích
Cách thiết lập mô đun analog
109
Trang 110Lê Ngọc Bích
Cách đọc và ghi dữ liệu từ mô đun analog
A Block Location – This is the physical position of the unit, to the R.H.S of the base
unit For example if two blocks are attached to the PLC, the first will be block 0 (K0), and the second block will therefore be block 1 (K1).
B Buffer memory area – This position reads from the required buffer memory
location In the above example, the CH1-converted digital value, which is stored in BFM 5 will be transferred to D0.
C Destination of data read by the analogue unit – In the example shown above,
the converted digital output value for CH1 is transferred to data register D0.
D Amount of information to be transferred – This indicates the amount of data to
be transferred from the analogue unit For example as shown in the example
above, ‘K4’ indicates that four words of information are to be transferred to the
PLC.
110
Trang 111Lê Ngọc Bích
Cách đọc và ghi dữ liệu từ mô đun analog
Therefore with just one instruction the following would occur:
1 The contents of BFM 5 – CH1 – would be transferred to D0.
2 The contents of BFM 6 – CH2 – would be transferred to D1.
3 The contents of BFM 7 – CH3 – would be transferred to D2.
4 The contents of BFM 8 – CH4 – would be transferred to D3.
111
Trang 112Lê Ngọc Bích
Quiz
Given:
Pressure sensor: 0-150 kPa, 4-20 mA; Analog input: 12bit ADC
Analog input module at slot 0
Task:
Write “To” instruction to configure the analog module
Write “From” instruction to read the value from channel 1 and write value to D10
112
Trang 113Lê Ngọc Bích
Tham khảo
(1) analog input and output modules FX0N-3A The module has two analog input (0 to 10 V DC or 4 to 20
mA DC) channels and one analog output channel Its resolution digital input channels for eight, and A / D conversion time is 100 μ s, in between analog and digital signals using photoelectric isolation, and applied
to FX1N, FX2N, FX2NC-series, occupied eight I / O points
(2) Analog Input Module FX2N-2AD the module for 2-way voltage input (0 to 10 V DC, 0 to 5V DC) or
current input (4 ~ 20 mA DC), 12 high-precision resolution, the conversion rate is 2.5 ms / channel This module occupied eight I / O points, applicable to FX1N, FX2N, FX2NC-series
(3) Analog Input Module FX2N-4AD The module has four input channels, a resolution of 12 Choice of current or voltage input, users choose wiring to achieve Optional simulated values for the range of ±
10VDC (resolution of 5 mV), or 4 to 20 mA, -20 ~ 20mA (μ A 20-bit resolution) The highest conversion rate
of 6 ms / channel FX2N-4AD occupied eight I / O points
(4) analog output modules FX2N-2DA The module will be 12 for the digital conversion 2:00 analog
outputs Output voltage can be in the form of, for the current Their choice depends on the different
wiring Voltage output, two analog output channels output signal is 0 to 10 V DC, 0 to 5V DC; current output of 4 to 20 mA DC Resolution of 2.5 mV (0-10V DC) and 4 μ A (4 ~ 20mA) Digital-to-analog
converter features can be adjusted Conversion rate of 4 ms / channel The modules occupy eight I / O points Apply to FX1N, FX2N, FX2N-series
113
Trang 114Lê Ngọc Bích
Tham khảo
(5) analog output modules FX2N-4DA The module has four output channels Provide a resolution of 12 high-precision digital input Conversion rate of 2.1 ms / 4-channel, the use of the channel will not change a few changes in conversion speed Performance and other similar FX2N-2DA
(6) Analog Input Module FX2N-4AD-PT module and the PT100 temperature sensor match will come from the four foil temperature sensor (PT100, 3-wire, 100 Ω) input signal amplification, and data into readable
12 data stored in the host cell Degrees centigrade and data can be read Its internal temperature
transmitter and analog input circuits, nonlinear sensor can be corrected Reading a resolution of 0.2 ℃ to 0.3 ℃ Conversion rate of 15 ms / per channel All the data transmission and parameter settings can be adopted FX2N-4AD-PT software configuration completed by the FX2N TO / FROM Application instructions
to achieve FX2N-4AD-PT occupied eight I / O points can be used to FX1N, FX2N, FX2NC subsystems for the temperature control system to provide more convenient
(7) Analog Input Module FX2N-4AD-TC and the thermoelectric module coupling temperature sensor
match will come from the four thermal coupling sensor input signal amplification, and data conversion into a 12-readable data stored in the Main Unit, Celsius and Fahrenheit data can be read, read in the type
of resolution K at 0.2 ℃; types at 0.3 ℃ J, and K-type (-100 to 1200 ℃) and J-(-100 ~ 600 ℃) supporting the use of thermoelectric coupling, four-channel, using K, or J-conversion rate of 240 ms / channel All data and parameter settings can be adopted FX2N-4AD-TC software configuration completed, occupied eight I / O points.
114
Trang 115Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ ra analog
115
Trang 116Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ ra analog
116
Trang 117Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ ra analog
Trang 118Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ ra analog
118
Trang 119Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ ra analog
119
Trang 121Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ ra analog
121
Trang 122Lê Ngọc Bích
Giao tiếp tín hiệu tương tự-Ngõ ra analog
122