Khẩu trang phẫu thuật: có 3-4 lớp, có loại dây đeo qua tai hoặc dây buộc.. Khẩu trang N-95• Ngăn ngừa hít / nuốt vào những phần tử gây bệnh • Mang chỉ 1 khẩu trang N-95 • Không sờ vào m
Trang 1KHẨU TRANG
1 Khẩu trang phẫu thuật: có 3-4 lớp, có
loại dây đeo qua tai hoặc dây buộc Khẩu
trang phẫu thuật có thể ngăn ngừa vi sinh
vật lan truyền từ người mang sang người
khác và cũng ngăn ngừa lây truyền qua
giọt bắn khi hắt hơi, ho.
2 Khẩu trang hô hấp: hiệu quả lọc được các
lọc
Hiệu quả lọc
95 (95%) (99%)99
100 (99.97%)
Trang 2Khẩu trang N-95
• Ngăn ngừa hít / nuốt vào những phần tử gây bệnh
• Mang chỉ 1 khẩu trang N-95
• Không sờ vào mặt trước khẩu trang một khi khẩu trang đã
khít chặt
• Sử dụng trong suốt ca làm việc trừ khi ẩm hay bẩn nhiều
• Sử dụng khẩu trang đúng kích cỡ, che phủ miệng và mũi, ‘fit
test’
• Vứt bỏ vào thùng rác y tế
Trang 3Người nên mang khẩu trang
• Nhân viên y tế hay thân nhân khi thăm người bệnh mắc các bệnh có thể lây truyền qua giọt bắn như cúm, viêm đường hô hấp, ho gà,
• Phẫu thuật viên, người tiến hành thủ thuật
Khẩu trang dùng một lần chỉ nên dùng một lần, không dùng lại hay đeo
quanh cổ và vứt bỏ sau 4-6 giờ sử dụng Khi cần sử dụng lại, nên chú ý cách bảo quản khẩu trang Nếu khẩu trang bị ướt, cần phải thay khẩu trang mới.
Trang 4CÁC LOẠI KHẨU TRANG PHẪU THUẬT
Trang 5Nguyên tắc mang khẩu trang
Khi mang khẩu trang cần bảo đảm:
• Khẩu trang vừa khít với khuôn
mặt:
• Mặt có màu của khẩu trang ở
phía ngoài và thanh kim loại ở
phía trên
• Dây đeo khẩu trang phải bảo
đảm giữ khẩu trang trên mặt một
• Rửa tay sạch trước khi đeo khẩu trang, trước và sau khi tháo khẩu trang
• Thay khẩu trang ngay khi: Bị
ẩm, bẩn, rách
Trang 8Tháo khẩu trang
Nhấc dây dưới trước
Nhấn dây trên
Tránh sờ vào mặt
trước khẩu trang
Trang 9Quy tr×nh röa tay b»ng xµ phßng
Trang 10Quy tr×nh röa tay b»ng xµ phßng
Trang 11Quy trình rửa tay bằng xà phòng
• Bước 3: Dùng lòng bàn
tay này chà xát chéo lên
mu bàn tay kia và ngược
lại.
Trang 12Quy tr×nh röa tay b»ng xµ phßng
Trang 13Quy trình rửa tay bằng xà phòng
• Bước 5: Chụm 5 đầu
ngón tay của tay này cọ
vào lòng bàn tay kia
bằng cách xoay đi, xoay
lại
Trang 14Quy tr×nh röa tay b»ng xµ phßng
Trang 15THỨ TỰ MẶC VÀ CỞI TRANG PHỤC BẢO HỘ
(Personal Protective Equipment _ PPE)
(WHO / CDC)
Trang 16MẶC VÀO
1 Quần
2 Bao giầy (trùm ngoài ống quần)
3 Áo (không hở lưng)
4 Găng 2 lớp (để cởi trang phục an toàn và đề phòng rách găng)
5 Khẩu trang N95 (bóp miếng kim loại kẹp sát cánh mũi)
6 Mũ (trùm kín tóc)
7 Kính / Mặt nạ
Trang 17Thứ tự mặc trang phục bảo hộ
1 Quần 2 Bao giầy 3 Áo 4 Găng hai lớp 5 Khẩu trang 6 Mũ 7
Trang 193 Găng 2 lớp (trong xanh, ngoài vàng)
4 Khẩu trang N95 (để ngửa khẩu trang, ngửa bàn tay luồn giữa khẩu trang và dây đeo)
3
4
Trang 205 Kéo một dây qua đầu hướng phía sau, trên vành tai
5
Trang 227 Bóp miếng kim loại kẹp kín sát cánh mũi
7
Trang 25Trang phục bảo hộ hoàn chỉnh
Trang 26Không để hở lưng
Không hở lưng
Trang 27CỞI RA
Nguyên tắc: mặt sạch chạm mặt sạch,
mặt dơ chạm mặt dơ
1 Găng ngoài thứ nhất (chỉ chạm vào mặt ngoài găng)
2 Găng ngoài thứ hai (chỉ chạm vào mặt trong găng)
3 Áo (chỉ chạm mặt ngoài áo)
4 Bao giầy
5 Quần
6 Kính / mặt nạ
7 Mũ
8 Khẩu trang (túm mặt ngoài , kéo lên phía đầu, tuột ra)
9 Găng trong thứ nhất (chỉ chạm vào mặt ngoài găng) 10.Găng trong thứ hai (chỉ chạm vào mặt trong găng)
Trang 28Thứ tự cởi trang phục bảo hộ
1 Găng ngoài 2 Áo 3 Bao giầy 4 Quần 5 Kính 6 Mũ 7 Khẩu trang 8 Găng trong
Trang 30Cởi găng ngoài thứ hai: tay trái (sạch) chỉ chạm mặt trong găng phải (sạch)
Trang 321 2
Trang 331 2