1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2010-2011

8 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 284,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cư trú trên địa bàn thị trấn hoặc khu vực giáp danh - Có giới thiệu chuyển trường nếu chuyển đến II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Chương trình giáo dục do Bộ trư

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS TT PHỐ LU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG B¸O Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2010-2011

I

Điều kiện

tuyển sinh

- Từ 11 đến 14 tuổi.

- Đơn xin vào học THCS Bản chính học bạ tiểu học có xác nhận đã hoàn thành chương trình tiểu học

Bản sao giấy khai sinh hợp lệ.

Các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

- Cư trú trên địa bàn thị trấn hoặc khu vực giáp danh

- Học xong lớp

6 được lên lớp 7.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 6.

- Cư trú trên địa bàn thị trấn hoặc khu vực giáp danh

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến)

- Học xong lớp

7 được lên lớp 8.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 7.

- Cư trú trên địa bàn thị trấn hoặc khu vực giáp danh

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến)

- Học xong lớp 8 được lên lớp 9.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 8.

- Cư trú trên địa bàn thị trấn hoặc khu vực giáp danh

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến)

II

Chương

trình giáo

dục mà cơ

sở giáo dục

tuân thủ

Chương trình giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và các chương trình chỉ đạo của Sở GD&ĐT Lào Cai, Phòng GD&ĐT Bảo Thắng

III

Yêu cầu về

phối hợp

giữa cơ sở

giáo dục và

gia đình

Yêu cầu về

thái độ học

tập của học

sinh

- Gia đình phối hợp quản lý giáo dục ngoài giờ lên lớp, việc học tập tại nhà, nề nếp học tập của học sinh, tham gia hội họp định kỳ đầy đủ; tạo điều kiện cho HS sinh hoạt ngoại khóa, tuyên truyền cổ động

- Có trách nhiệm đóng góp học phí theo quy định của UBND tỉnh Lào cai

- Có trách nhiệm đóng góp xây dựng trường lớp học theo quy định của UBND thị trấn, xây dựng và thực hiện các quy định của Ban đại diện cha mẹ học sinh để phối hợp nâng cao chất lượng giáo dục

- Gia đình có trách nhiệm chuẩn bị góc học tập ở nhà, có đủ học

cụ, có đồng phục cho học sinh;

- Người học phải thực hiện đầy đủ các quy định trong quy chế 40/2006/QĐ-BGD&ĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Học sinh phải tham gia học tập đầy đủ, nghỉ học phải có lý do chính đáng

và có giấy xin phép gửi giáo viên phụ trách

IV

Điều kiện

cơ sở vật

chất của

cơ sở giáo

dục cam

1 Có đủ phòng học/mỗi lớp học, đảm bảo chuẩn chất lượng

2 Có phòng thực hành bộ môn, phòng thiết bị thí nghiệm có đủ trang thiết bị tối thiểu đáp ứng yêu cầu dạy học, sinh hoạt ngoại khóa

3 Có phòng học vi tính, phòng học tiếng, thư viện được kết nối internet phục vụ học tập

Trang 2

kết phục

vụ học

sinh (như

các loại

phòng

phục vụ

học tập,

thiết bị

dạy học,

tin học )

4 Thư viện đạt chuẩn, có đủ giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy, học tập và nghiên cứu

5 Có đủ công trình phụ, nước sạch, nhà để xe, công trình vệ sinh, sân bãi luyện tập thể dục thể thao, văn hóa văn nghệ

V

Các hoạt

động hỗ trợ

học tập,

sinh hoạt

của học

sinh ở cơ sở

giáo dục

1 Tổ chức các hoạt động sinh hoạt, cung cấp các văn bản hướng dẫn về mục tiêu, chương trình đào tạo, quy định đánh giá, xếp loại, điều kiện tốt nghiệp, dự thi tuyển sinh THCS, THPT và các văn bản có liên quan khác Tổ chức sinh hoạt chính trị tư tưởng để học sinh hiểu

rõ tình hình địa phương, chủ trương, chính sách, pháp luật, các quy định của trường, các thông tin liên quan đến tình hình của trường

2 Tổ chức các hoạt động văn hoá, văn nghệ, thể thao cho học sinh: Tổ chức Hội diễn văn nghệ, thể dục thể thao, các trò chơi dân gian và các hoạt động kỷ niệm 20/11, ngày thành lập Đoàn TNCS HCM 26/3, tham gia các cuộc thi trí tuệ, cờ vua, cầu lông, đá cầu, nhảy cao, nhảy xa… Tổ chức tọa đàm về kỹ năng sống, văn hoá ứng xử, nâng cao nhận thức về các bệnh lây truyền như HIV/AIDS, tác hại ma tuý và sức khỏe sinh sản

3 Phối hợp xây dựng kế hoạch đảm bảo an ninh chính trị, trật tự

và an toàn; giải quyết kịp thời các vụ việc liên quan đến học sinh

4 Xây dựng hệ thống thông tin thông báo kịp thời các văn bản, công văn mới; duy trì có hiệu quả sinh hoạt lớp, chi đội và Liên đội

5 Thực hiện các chế độ chính sách cho người học, đặc biệt là học sinh hoàn cảnh khó khăn, con em các dân tộc thiểu số

6 Theo dõi, đề xuất khen thưởng và kỷ luật chính xác, kịp thời

7 Củng cố, xây dựng sân bãi thể dục thể thao

8 Tăng cường số lượng đầu sách, chủng loại tài liệu, tạo thuận lợi cho học sinh khi tiếp cận thư viện

9 Trường tổ chức dạy học phụ đạo, bồi dưỡng học sinh, sinh hoạt ngoại khóa vào các buổi chiều trong tuần (trừ buổi chiều thứ 5)

10 Phối hợp với các đơn vị, trường học tổ chức giao lưu, sinh hoạt văn nghệ, thể thao, phát triển năng khiếu, tuyên truyền cổ động

Đội ngũ

giáo viên,

- Đủ số lượng cán bộ, giáo viên, nhân viên đáp ứng theo nhu cầu cơ cấu bộ môn, 100% đội ngũ đạt trình độ chuẩn đào tạo (trong đó 35,7% trình độ trên chuẩn, có 8 giáo viên đang học đại học tại chức)

Trang 3

Kết quả

đạo đức,

học tập, sức

khỏe của

học sinh dự

kiến đạt

được

Hạnh kiểm:

Tốt: 40%

Khá: 50%

TB: 10%

Yếu:

Học lực:

Giỏi: 5%

Khá: 45%

TB: 49%

Yếu: 1%

Kém: 0

Sức khỏe:

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

Hạnh kiểm:

Tốt: 40%

Khá: 50%

TB: 10%

Yếu:

Học lực:

Giỏi: 5%

Khá: 46%

TB: 48%

Yếu: 1%

Kém: 0

Sức khỏe:

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

Hạnh kiểm:

Tốt: 40%

Khá: 50%

TB: 10%

Yếu:

Học lực:

Giỏi: 5%

Khá: 47%

TB: 47%

Yếu: 1%

Kém: 0

Sức khỏe:

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

Hạnh kiểm:

Tốt: 40%

Khá: 50%

TB: 10%

Yếu:

Học lực:

Giỏi: 5%

Khá: 48%

TB: 46%

Yếu: 1%

Kém: 0

Sức khỏe:

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

VIII

Khả năng

học tập tiếp

tục của học

sinh

- 98% trở lên được lên lớp

- Có khả năng phát triển năng khiếu bộ môn

- Được học tập tin học

- 98% trở lên được lên lớp

- Có khả năng phát triển năng khiếu bộ môn

- Được học tập tin học

- 99% trở lên được lên lớp

- Có khả năng phát triển năng khiếu bộ môn

- Được học tập tin học

- 99% trở lên TN THCS

- Có khả năng phát triển năng khiếu bộ môn

- Có khả năng phát triển năng khiếu bộ môn

- 9,6% HS giỏi cấp huyện; 2,8% HS giỏi cấp tỉnh

- 95% trở lên được tuyển sinh vào học lớp 10, trong đó 1,5% vào trường chuyên

Phố Lu, ngày 31 tháng 5 năm 20 10

Hiệu trưởng (Ký tên và đóng dấu)

Nguyễn Tiến Thành

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS TT PHỐ LU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG B¸O Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2009-2010

(Thời điểm 31/5/2010) Số

Chia ra theo khối lớp Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9

1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

267 50,3%

61 48,80

64 48,85

54 38,85

88 64,71

2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

197 37,1%

51 40,80

52 39.69

54 38,85

40 29,41

3 Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

49 9,2%

11 8,80

12 9,16

18 12,95

8 5,88

4 Yếu(tỷ lệ so với tổng số) 3,4% 18 1,602 2,293 9,3513 00

1 Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

43 8,1%

9 7,20

15 11,45

10 7,19

9 6,62

2 Khá(tỷ lệ so với tổng số) 40,5% 215 44,0055 36,6448 30,2242 51,4770

3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 46,7% 248 43,2054 46,5661 54,6876 41,9157

4 Yếu(tỷ lệ so với tổng số) 4,5% 24 4,806 5,347 7,9111 00

5 Kém(tỷ lệ so với tổng số) 0,2% 1 0,801 00 00 00

1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 95% 504 93%116 95%124 92%128 100%136

a Học sinh giỏi(tỷ lệ so với tổng số) 7,7% 41 7,209 9,9213 7,1910 6,629

b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số) 40,9% 217 44,0055 37,4049 30,9443 51,4770

2 Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

12 2,3%

6 4,8

5 3,8

1 0,7

0 0

3 Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

15 2,8%

3 2,4%

2 1,5%

10 7,2%

0 0

4 Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

Đến: 5 0,9%

Đi: 25 4,7%

1 0,8%

3 2,4%

1 0,8%

6 4,6%

2 1,4%

9 6,5%

1 0,7% 7 5,1%

Bị đuổi học

Trang 5

1 Cấp tỉnh/thành phố 21 0 0 0 21

2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0 0

1 Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

9 6,62

9 6,62

2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

70 51,47

70 51,47

3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 41,91 57 41,91 57

VI

I

Số học sinh thi đỗ đại học, cao

đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

VI

II

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

ngoài công lập

IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 275/256 68/57 60/71 73/66 74/62

Phố Lu, ngày 31 tháng 5 năm 20 10

Hiệu trưởng (Ký tên và đóng dấu)

Nguyễn Tiến Thành

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS TT PHỐ LU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2010-2011

II Loại phòng học

6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 1 1,5 m 2 / HS

V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2 ) 4000 7,6 m 2 /HS

VI Tổng diện tích các phòng

2 Diện tích phòng học bộ môn (m 2 ) 270 0,5 m 2 /HS

3 Diện tích phòng chuẩn bị (m 2 ) 54 0,1 m 2 /HS

4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0

5 Diện tích phòng khác (….)(m 2 ) 54 0,1 m 2 /HS

VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp

5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 150

-6 …

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học

Trang 7

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số thiết bị/lớp

4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 7 7/16

Nội dung Số lượng phòng,

tổng diện tích (m 2 ) Số chỗ bình quân/chỗDiện tích

XII Phòng nghỉ cho học sinh

XIV Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh

Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ

2 Chưa đạt chuẩn vệ

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban

hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông

có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy

định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

XVIII Trang thông tin điện tử (website)

Phố Lu, ngày 31 tháng 5 năm 20 10

Hiệu trưởng (Ký tên và đóng dấu)

Nguyễn Tiến Thành

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trang 8

TRƯỜNG THCS TT PHỐ LU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG B¸O Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2010-2011

Số

TT Nội dung Tổngsố

Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS ThS ĐH CĐ CNTC Dưới

TCCN

Tổng số giáo viên,

cán bộ quản lý và

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

Phố Lu, ngày 31 tháng 5 năm 20 10

Hiệu trưởng (Ký tên và đóng dấu)

Ngày đăng: 20/04/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo - Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2010-2011
Hình th ức tuyển dụng Trình độ đào tạo (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w