Chu vi hình tròn đó sẽ là: A.. 6,88 9 Trong biểu đồ bên số học sinh thích màu vàng chiếm bao nhiêu phần trăm: A.. 20% 10 Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ
Trang 1Trường: BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Họ và tên:……… Môn : Toán - Khối 5
Lớp: Năm học : 2010-2011
Thời gian: 60 phút
Điểm Lời phê -GV coi kiểm tra:
-GV chấm kiểm tra:
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng: (4 điểm)
1) Chữ số 5 trong số thập phân 43, 593 có giá trị là:
A 70 B
10
7
C
100
7
D
1000 7
2) Tỉ số phần trăm của 30 và 50 là:
A 40% B 50% C 60% D 70%
3) 40 % của 150 là:
A 40 B 50 C 60 D 70
4) Tìm một số biết 45% của số đó là 36
A 50 B 70 C 80 D 90
5) 3400kg bằng bao nhiêu yến?
A 3,4 yến B 340 yến C 34 yến D 3400 yến
6) Cho hình tròn có đường kính d = 3,5 m Chu vi hình tròn đó sẽ là:
A 10,99m B 10,9m C 1,099m D 109,9m
7) 5m2 6 dm2 = m2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A 506 B 5,06 C 56 D 50,6
8) Hình tam giác có độ dài hai cạnh góc vuông là 3,1dm và 5,6 dm , có diện tích là:
A 86,8 B 8,86 C 8,68 D 6,88
9) Trong biểu đồ bên số học sinh thích màu vàng chiếm bao nhiêu phần trăm:
A 35%
B 30%
C 25%
D 20%
10) Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác,
bao nhiêu hình tứ giác:
A 4 hình tam giác; 3 hình tứ giác
B 4 hình tam giác; 4 hình tứ giác
C 4 hình tam giác; 5 hình tứ giác
D 4 hình tam giác; 6 hình tứ giác
11)Trong một hình lập phương khi tăng độ dài của cạnh lên 2 lần thì diện tích xung quanh sẽ tăng lên bao nhiêu lần?
A 2 lần B 3 lần C 4 lần D 5 lần
Màu xanh Màu vàng 25%
Đỏ: 5%
Màu tím: 50%
4%
Trang 2Câu 2: Viết vào chỗ chấm (0,5 điểm)
3,198
Bốn mươi tám phẩy chín trăm linh hai Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm) a/ 7m2 53dm2 = 7,53m 2 b/ 8 tấn 5 tạ = 8,5 tấn c/ 5,8 dm3 = 580 cm3 d/ 3,5 giờ = 210 phút Câu 4: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a/ 45,3 + 23, 24 b/ 253 – 0,32 ……… .
……… .
……… .
……… .
c/ 342,4 x 21,3 d/ 22,44 : 18 ……… .
……… .
……… .
……… .
……… .
……… .
……… Số dư là:
Câu 5:Bài toán: (1,5 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy bé là 45m, đáy lớn dài hơn đáy bé 12m , chiều cao bằng 23m Tính diện tích thửa ruộng trên
Bài 6: (1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 7 cm và chiều cao 9 cm Một hình lập phương có cạnh bằng trung bình cộng của 3 kích thước của hình hộp chữ nhật trên Tính: a) Thể tích hình hộp chữ nhật; b) Thể tích hình lập phương
ĐÁP ÁN LỚP 5
Trang 3MÔN: TOÁN GIỮA HỌC KÌ II Năm học: 2010-2011
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng: (4 điểm)
* Từ câu 1 đến câu 6 đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm
1/ Chữ số 5 trong số thập phân 43, 593 có giá trị là: B
10
5
2/ Tỉ số phần trăm của 30 và 50 là: C 60% 3/ 40 % của 150 là: C 60
4/ Tìm một số biết 45% của số đó là 36 : C 80
5/ 3400kg bằng bao nhiêu yến? B 340 yến
6/ Cho hình tròn có đường kính d = 3,5 m Chu vi hình tròn đó sẽ là: A 10,99m
* Từ câu 7 đến câu 11 đúng mỗi câu được 0,5 điểm. 7/ 5m2 6 dm2 = m2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: B 5,06
8/ Hình tam giác có độ dài hai cạnh góc vuông là 3,1dm và 5,6 dm , có diện tích là: C 8,68
9/ Trong biểu đồ bên số học sinh thích màu vàng chiếm bao nhiêu phần trăm: D 20% 10/ Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác: D 4 hình tam giác; 6 hình tứ giác
11/ Trong một hình lập phương khi tăng độ dài của cạnh lên 2 lần thì diện tích xung quanh sẽ tăng lên bao nhiêu lần? A 4lần
Câu 2: Viết vào chỗ chấm (0,5 điểm) Viết số Đọc số 3,198 Ba phẩy một trăm chín mươi tám 48,902 Bốn mươi tám phẩy chín trăm linh hai Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm) a/ 7m2 53dm2 = 7,53m 2 b/ 8 tấn 5 tạ = 8,5 tấn c/ 5,8 dm3 = 580 cm3 d/ 3,5 giờ = 185 phút Câu 4: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 45,3 253 342,4
+ - x
23,24 0,32 21,3 68,54 252,68 10272
3424
6848
7293,12
22,44 18
4 4 1,24 84
12 Số dư là: 0,12 Bài 5: (1 điểm) Giải Đáy lớn của thửa ruộng hình thang là: 45 + 12 = 57 (m) 0,5 Diện tích của thửa ruộng hình thang là: 1173
2 23 ) 45 57 ( x (m2) 0,5 đ Đáp số: 1173 m2
Đ Đ
Trang 4Bài 6: (1,5 điểm)
Giải
a)Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
8 x 7 x 9 = 504 ( cm3) 0,5 đ b)Độ dài cạnh của hình lập phương là: (8 + 7 + 9) : 3 = 8 (cm) 0,5 đ Thể tích của hình lập phương là:
8 x 8 x 8 = 521 ( cm3 ) 0,5 đ Đáp số: a) 504 cm3; b) 512 cm3