CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH TRONG WINDOWS Bài 12 Tiết thư ï hai... Ra khỏi hệ thống• Hệ điều hành dọn dẹp các tệp trung gian te mp, c ác tham s ố cầ n thiết, ngắ t kết nối.... • Chế độ an toà
Trang 1Bài c ũ
• Đĩa khởi động là gì?
• Các bư ớc tiến trình khởi
động
Trang 2TIẾT
24
3 RA KHỎI HỆ THỐNG
4 CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH
TRONG WINDOWS
Bài 12
Tiết thư ï hai
Trang 3III Ra khỏi hệ thống
• Hệ điều hành dọn dẹp các tệp trung
gian (te mp), c ác tham s ố cầ n thiết, ngắ t kết nối
• Công dụng: Tránh mất mát tài nguyên,
thuận tiện cho lầ n làm việc tiếp the o
1 Công việc ra khỏi hệ thống :
• TẮT MÁY – Shutdown / Turn off
• TẠM DỪNG – Stand by
• NGỦ ĐÔNG - Hibernate
2 3 chế độ ra khỏi hệ thống:
Trang 4III Ra khỏi hệ thống
• Hệ điều hành dọn dẹp hệ thống s au
đo ï tắ t ng uồ n tư û động ho ặc thông báo cho ngư ời s ư í dụng.
• Chế độ an toàn, mọi thay đổi trong hệ
thống đư ợc lư u lại.
2.1 TẮT MÁY – Shutdown / Turn off
• Máy tạm nghỉ - màn hình, ổ cư ïng tạm
thời không ho ạt động
• Dư î liệu đang làm việc lư u ở trong RAM
2.2 TẠM NGHỈ – S tand by
• Toàn bộ trạng thái đang làm việc s ẽ
đư ợc lư u lại.
• Khi khởi động lại, máy thiết lập trạng
thái đang làm việc trư ớc đo ï.
2.3 NGỦ ĐÔNG – Hibe rnate
Trang 5IV CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA WINDOWS
• Chư ïa các biểu tư ợng giúp truy cập
nhanh
• Des ktop là vùng hiển thị các cư ía s ổ
1 Màn hình nề n - Des ktop
• Chư ïa biểu tư ợng chư ơng trình đang
làm việc
• Nút Start : Kích hoạt menu hệ thống
2 Thanh tác vụ – Tas kbar
• Chư ïa tên các chư ơng trình, nhóm
chư ơng trìnhđư ợc cài đặt tro ng hệ thống và như îng lệnh thư ờng dùng
• Sư í dụng : Ấn trỏ chuột vào mục cầ n chọn
3 Menu hệ thống – Start menu
Trang 7De s ktop
Nút
Start
Nút
Start
Menu hệ thống
Menu hệ thống
Tas k Bar
Tas k Bar
Biểu
tư ợng Biểu
tư ợng
Trang 8IV CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA WINDOWS
• Cư ía s ổ đư ợc mở khi thư ûc hiện 1
chư ơng trình ho ặc mở 1 tài liệu.
• Cấu trúc chung của cư ía s ổ:
4 Cư ía s ổ - Window
Thanh tiêu đề
Thanh công cụ
Vùng làm việc
Thanh cuộn
Thanh trạng thái
Khung cư ía s ổ
Các nút điều khiển (Maximize , Minimize , Clo s e ,
Re s to re )
Trang 91 2 3 4 5
6
9
Kể tên các thành phần cư ía s ổ
7
Trang 10IV CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA WINDOWS
• Gồm 1 menu chính chư ïa các mục chọn
(pad).
• Mỗi mục chọn có 1 menu con (s ubmenu)
• Menu con chư ïa các lệnh (command)
• Các loại lệnh:
5 Menu chư ơng trì nh
Lệnh bị mờ: Không đư ợc chọn
Lệnh có dấu (Stick): Đảo trạng thái (o n/o ff)
Lệnh có dấu … : Xuất hiện hộp đối tho ại
Lệnh có dấu : xuất hiện menu con.
Trang 12IV CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA WINDOWS
• Cho phép ta lư ûa chọn cách thư ûc hiện
của 1 lệnh đư ợc cho ün tư ì me nu (co ï dấu
…)
• Các đối tư ợng điều khiển trong hộp
đối tho ại:
6 Hộp đối thoại – Dialog Box
Nút lệnh (Command button)
Hộp văn bản (textbox)
Hộp danh s ách gọn(Combo
bo x)
Nút kiểm tra (che ck button)
Nút chọn (Option button)
Hộp cuộn (Spinner)
Trang 132
3
4
5
6
Kể tên các đối tư ợng điều khiển của hộp thoại
Combo box
Check Button
Option
Spinner
Command button
Trang 141 Combo box
2 Chec k button
3 Option button
4 Text box
5 Spinner
6 Command button
Trang 15IV CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA WINDOWS
• Gồm 1 logo và 1 tên gọi.
• Đại diện cho 1 lệnh hay 1 chư ơng trình
thư ûc thi, một tài liệu.
7 Biểu tư ợng
Trang 16TÓM TẮT BÀI HỌC
• 3 cách thoát khỏi hệ thống
• 7 thành phần chính của
windows