1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

20 647 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là từ điển song ngữ AnhViệt, ViệtAnh dùng để tra cứu các thuật ngữ của nhiều ngành và lĩnh vực trong xã hội, nhưng đa số là các thuật ngữ dùng trong lĩnh vực kinh tế học. Có thể kể qua các lĩnh vực đó như Kinh tế tổng hợp, Kinh tế vĩ mô, Kinh tế vi mô, Kinh tế quốc tế, Kinh tế chính trị, Tài chính ngân hàng, Thương mại, Marketing, các thuật ngữ trong ngành Luật, Toán học, Thống kê học, Bảo hiểm nhân thọ, các thuật ngữ được dùng trong ngành dân số…...

Trang 1

ID tu nghia

1 Abatement cost

7 Absenteeism

8 Absentee landlord

28 Access/space trade - off model

Chi phí ki m soát; chi phí ch ng (ô ể ố nhi m)ễ

Tr n vi c, s ngh làm không có lý ố ệ ự ỉ do

Đ a ch (ch b t đ ng s n) cách ị ủ ủ ấ ộ ả

bi tệ

mô hình ti p c n.ế ậ

Trang 2

32 Accrued expenses Chi phí phát sinh (tính trước).

39 Adaptive expectation

46 Adjustable peg system

56 Advanced countries

Kỳ v ng thích nghi; kỳ v ng ph ng ọ ọ ỏ theo

H th ng neo t giá h i đoái có ệ ố ỷ ố

th đi u ch nh.ể ề ỉ

Các nước phát tri n, các nể ước đi

đ u.ầ

Trang 3

57 Adverse balance Cán cân thâm h t.ụ

58 Adverse selection

61 AFL-CIO

75 Aggregate supply curve

84

L a ch n trái ý; L a ch n theo ự ọ ự ọ

hướng b t l i.ấ ợ

Xem AMERICAN FEDERATION

OF LABOR

Agency for International

Development

Đường cung g p; Độ ường t ng ổ cung

Agricultural Stabilization and

Trang 4

86 Agricultural Wage Boards

90 Allais Maurice (1911)

95

96

Các h i đ ng ti n công trong nông ộ ồ ề nghi p.ệ

Allen , Sir roy George

Douglas(1906-1983)

Allowances and expences for

Allowances and expencess for

Trang 5

102 America Depository Receipt ADR - Phi u g i ti n M ế ử ề ỹ

105 American Stock Exchange

108 Amtorg

114 Animal spirits

S giao d ch ch ng khoán M ở ị ứ ỹ (ASE hay AMEX)

C quan m u d ch thơ ậ ị ường trú c a ủ Liên Xô

Tinh th n b y đàn; Tâm lý hùa ầ ầ theo

Trang 6

124 Anti-trust Ch ng lũng đo n.ố ạ

127 Anti-export bias

131 Approval voting

134 Arbitrage

139 Aristotle

Thiên l ch / Đ nh ki n ch ng xu t ệ ị ế ố ấ

kh u.ẩ

B phi u tán thành; b phi u phê ỏ ế ỏ ế chu n.ẩ

(384-322 BC)-Aristotle (384-322

Trang 7

142 Arrow.KennethJ (1921-).

143 "A" shares

145 Assessable Income or profit

152

155 Asset stocks and services flows D tr tài s n và lu ng d ch v ữ ữ ả ồ ị ụ

156 Asymmetric infornation

C phi u "A".(C phi u hổ ế ổ ế ưởng lãi sau)

Thu nh p ho c l i nhu n ch u ậ ặ ợ ậ ị thu ế

Association of International Bond

Association of South East Asian

Nations (ASEAN)

Thông tin b t đ i x ng; Thông tin ấ ố ứ không tương x ng.ứ

Trang 8

162 Auction markets Các th trị ường đ u giá.ấ

164 Augmented Dickey Fuller test

173 Induced expenditure

184 Average expected income

188 Average propensity to consume

190 Average rate of tax

ADF - Ki m đ nh Dickey Fuller b ể ị ổ sung

Kho n chi tiêu ph thu c (vào m c ả ụ ộ ứ thu nh p).ậ

nh p bình quân d ki n.ậ ự ế

quân

Su t thu bình quân (su t thu ấ ế ấ ế

th c t ).ự ế

Trang 9

194 Average variable cost AVC-Chi phí kh bi n bình quân.ả ế

199 Axiom of dominance

205

210 Bad money drive out good "Đ ng ti n x u đu i đ ng ti n t t".ồ ề ấ ổ ồ ề ố

220 Bancor

Tiên đ v tính thích nhi u h n ề ề ề ơ thích ít

Backward bending supply curve of

Đ ng ti n bancor (đ ng ti n qu c ồ ề ồ ề ố

t ).ế

Trang 10

223 Bandwagon effect Hi u ng đoàn tàuệ ứ

237 Bank rate

239 Bargaining tariff

T l chi t kh u chính th c c a ỷ ệ ế ấ ứ ủ ngân hàng ANH

Thu quan m c c ; Thu quan ế ặ ả ế

thương lượng

Trang 11

240 Bargaining theory of wages

241 Bargaining unit

242 Banks' cash-deposit ratio

255 Basic wage rates

260 Beggar-my neighbour policies

Lý thuy t thế ương lượng v ti n ề ề công; Lý thuy t m c c v ti n ế ặ ả ề ề công

Đ n v thơ ị ương lượng; đ n v m c ơ ị ặ

c ả

T s gi a ti n m t và ti n g i ỷ ố ữ ề ặ ề ử

M c ti n công c b n; m c lứ ề ơ ả ứ ương

c b n.ơ ả

gi ngề

Trang 12

261 Behavioural equation Phương trình v hành viề

263 Behavioural theories of the firm

272 Bertrand's duopoly Model

273 Best Linear Unbiased Estimator

Các lý thuy t d a trên hành vi v ế ự ề hãng; lý thuy t v hãng d a trên ế ề ự hành vi

Bergsonnian Social Walfare

Funtion

Mô hình lưỡng quy n c a ề ủ Bertrand

đ p nh t; (ẹ ấ Ướ ược l ng tuy n tính ế không ch ch t t nh t)ệ ố ấ

Trang 13

287 Bill of exchange H i phi u đ i ngo i.ố ế ố ạ

295 Bliss point

301

tho mãnả

Bohm-Bawerk, Eugen Von

(1851-1914)

Trang 14

305 Book value Giá tr trên s sáchị ổ

310 Bourgeoisie

317 Bretton Woods

323 Brussels, Treaty of

325 Brussels Tariff Nomenclature

T ng l p trầ ớ ưởng gi ; T ng l p t ả ầ ớ ư

s nả

Hi p ệ ước Brussels (được bi t đ n ế ế

nh hi p ư ệ ước B sung)ổ

Bi u thu quan theo Hi p đ nh ể ế ệ ị Brussels

Trang 15

326 Buchanan, James M (1919-)

335 Built-in stabililizers

338 Bureaucracy, economic theory of

Các chính sách, công c n đ nh ụ ổ ị

n i t o.ộ ạ

Lý thuy t kinh t v h th ng công ế ế ề ệ ố

ch c.ứ

Trang 16

346 Call money Kho n vay không kỳ h n.ả ạ

349 Cambridge school of Economics

350 Cambridge theory of Money

351 CAP

363 Capital Consumption Allowance

372 Capital goods

374 Capital - intensive

Trường phái kinh t h c ế ọ Cambridge

Lý thuy t ti n t c a trế ề ệ ủ ường phái Cambridge

Kho n kh u tr cho s d ng t ả ấ ừ ử ụ ư

b n.ả

Capital information (capital

formation?)

T li u s n xu t, hàng t li u s n ư ệ ả ấ ư ệ ả

xu t.ấ (ngành) d a nhi u vào v n; s ự ề ố ử

d ng nhi u v n.ụ ề ố

Trang 17

377 Capital-intensive techniques Các k thu t d a nhi u vào v nỹ ậ ự ề ố

394 Capital Stock Adjustment Principle

404 Captive buyer

406 Cardinalism

Nguyên lý đi u ch nh dung lề ỉ ượng

v nố

Người / Ngân hàng b bu c ph i ị ộ ả mua m t s ch ng khoán v a phát ộ ố ứ ừ hành (Nhà nước quy đ nh).ị

Trường phái đi m hoá; trể ường phái chia đ ộ

Trang 18

407 Cardinal utility

411 Cash balance approach

412 Cash crops

414 Cash flow

416 Cash limit

421 CBI

426 Central Bank of Central Banks

431 Central policy Review Staff

435 CES production function

Đ tho d ng đi m hoá; Đ tho ộ ả ụ ể ộ ả

d ng, kho ng cách gi a các m c ụ ả ữ ứ tho d ng.ả ụ

Cách ti p c n t n qu (S d ti n ế ậ ồ ỹ ố ư ề

m t).ặ

Lu ng ti n, ngân l u, dòng kim ồ ề ư

l u.ư

H n m c chi tiêu, h n m c ti n ạ ứ ạ ứ ề

m t.ặ

ng (CPRS)

ươ

hàm s n xu t có đ co giãn thay ả ấ ộ

th c đ nh.ế ố ị

Trang 19

436 Ceteris paribus Đi u ki n khác gi nguyênề ệ ữ

437 Chain rule

439 Ceilings and floors

450 Chi-square distribution

453 CIF

454 CIO

456 Choice of production technique S l a ch n k thu t s n xu t.ự ự ọ ỹ ậ ả ấ

Quy t c dây chuy n (Quy t c hàm ắ ề ắ

M c tr n và m c sàn; M c đ nh và ứ ầ ứ ứ ỉ

m c đáy.ứ

ph i khi bình phố ương)

Giá, phí b o hi m, cả ể ước v n ậ chuy n , hay giá đ y đ c a hàng ể ầ ủ ủ hoá

Trang 20

459 Clark, John Bates (1847-1938)

465

474 Closed shop

476 Club good

477 Clubs, theory of

Classical system of company

taxation

Classical and Keynesian

unemployment Th t nghi p theo lý thuy t c đi n và theo lý thuy t Keynesấ ệ ế ế ổ ể

C a hàng đóng;Công ty có t ch c ử ổ ứ công đoàn

Hàng hoá club; Hàng hoá bán công

c ng.ộ Thuy t club; Thuyêt câu l c b , ế ạ ộ thuy t hàng hoá bán c ng c ng.ế ộ ộ

Ngày đăng: 19/04/2015, 12:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w