Giáo án chuẩn kiến thức kỹ năng lớp 4 , giáo án sáng, đầy đủ và chi tiết , tải về chỉ cần copy vào giáo án của mình mà không phải chỉnh sửa, mời các thầy cô tải giáo án hay
Trang 1Tuần 1: Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2014
Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; bớc đầu có giọng đọc phù hợp tính cách nhân vật
- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu
- Phát hiện đợc những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mènbớc đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài
1.Giới thiệu chủ điểm và bài học:
Mở đầu: + Giới thiệu SGK Tiếng Việt 4 và các kí hiệu SGK.
+ Giới thiệu chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân với tranh minh hoạ SGK+ Giới thiệu truyện: Dế Mèn phiêu lu kí, Trích đoạn : Dế Mèn Bênh vực kẻ yếu
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc:
- GV gọi 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trớc
lớp (3 lợt) + Sửa lỗi + phát âm - 4 HS thực hiện đọc ( lợt 1) - Các học sinh khác đọc lợt 2, 3
- Cả lớp đọc thầm và nhận xét bạn
đọc bài
- GV gọi 2 em khác đọc lại toàn bài - 2 em đọc + cả lớp đọc thầm và nhận
xét bạn đọc
- GV gọi 1 em đọc chú giải ( SGK - 5) - 1 em đọc + cả lớp theo dõi
- GV đọc mẫu lần 1: - Theo dõi GV đọc mẫu
hoàn cảnh nào? - Nhà Trò đang gục đầu ngồi khóc tỉtê bên tảng đá cuội
- Đoạn 1 ý nói gì? - Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò
- GV ghi ý lên bảng: - Nhiêù học sinh nhắc lại ý 1
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm Đ2
- Tìm trong đoạn 2 những chi tiết cho
thấy chị nhà Trò rất yếu ớt?
* GT: ngắn chùn chùn, ngắn quá mức
- Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, ngời bự phấn cánh mỏng nh cánh bớm, ngắn chùn chùn - lâm vào cảnh nghèo túng
- Sự yếu ớt của Nhà Trò đợc nhìn thấy
qua con mắt yếu ớt của ai? - Dế Mèn.
- Dế Mèn đã thể hiện tình cảm gì khi
nhìn Nhà Trò? - Sự ái ngại, thông cảm với chị NhàTrò
- Đoạn 2 đọc với giọng nh thế nào? - Chậm thể hiện sự yếu ớt
- HS đọc đoạn 2 thể hiện giọng
- ý đoạn 2: - Hình dáng yếu ớt đến tội nghịêp
Trang 2- Qua lời kể của Nhà Trò chúng ta thấy
đợc điều gì? - Tình cảm đáng thơng của chị NhàTrò
- Giọng đọc đoạn này? - Kể lể, đáng thơng
* GV cho học sinh thể hiện giọng đọc - 2 em đọc
- GV gọi HS đọc đoạn 4: - 1 em đọc cả lớp đọc thầm
- Trớc tình cảnh đáng thơng của Nhà
Trò, Dế Mèn đã làm gì? - Xoè 2 càng, nói với chị Nhà Trò : " Em đừng sợ cậy khoẻ ăn hiếp kẻ
yếu"
- Lời nói và việc làm của Dế Mèn cho
em biết Dế Mèn là ngời nh thế nào? - Có tấm lòng hào hiệp, dũng cảm,bênh vực ngời yếu hơn mình
- Đoạn cuối baì ca ngợi ai, ca ngợi về
điều gì?
- Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của DếMèn
- GV ghi ý lên bảng: - Nhiều em nhắc lại
- Cách đọc câu nói của Dế Mèn? - Giọng mạnh mẽ, dứt khoát, thể hiện
sự bất bình
- Qua câu chuyện tác giả muốn nói với
ta điều gì? - Tác giả ca ngợi Dế Mèn có tấmlòng nghĩa hiệp, sẵn sàng bênh vực
kẻ yếu, xoá bỏ bất công
- Trong truyện có nhiều hình ảnh nhân
hoá, em thích hình ảnh nào nhất? Vì
- Cho HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
Trang 3- Hai số đứng liền nhau hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị?
- Vạch thứ nhất viết số ?
- Học sinh lên làm tiếp
- Phần b làm tơng tự:
Bài 2(3) Viết theo mẫu.
- GV kẻ sẵn bảng và ghi mẫu vào
- Xem trớc các bài ôn tập tiếp theo
Đọc yêu cầu, phân tích mẫu
8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
Hs làm vào vở
9000+ 200 +30 + 2= 9232Bài còn lại làm tơng tự
HS làm bài vào vở, đổi chéo vở kiểmtra nhận xét
HS đọc yêu cầu làm bài vào nháp, HSlên bảng
+ Chu vi hình ABCD là;
6 + 4 +3 + 4 = 17( cm )+Chu vi hình MNPQlà:
( 4 + 8) x 2 = 24 ( cm ) + Chu vi hình GHIK là :
I Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết:
10000 30000
Trang 4- Biết môn Lịch sử và Địa lý ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con ngờiViệt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kỳ dựng nớc và giữ nớc từ thờiHùng Vơng đến buổi đầu thời Nguyễn.
- Biết môn Lịch sử và Địa lý góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con
ng-ời và đất nớc Việt Nam
nào? - Đất liền, các hải đảo, vùng biển vàvùng trời
- Nêu hình dạng của nớc ta? - Hình chữ S
- Xác định giới hạn của nớc ta? - Phía Bắc giáp TQ, phía Tây giáp
Lào và Cam-pu-chia, phía Đông vàNam là vùng biển
- Cho HS xác định trên bản đồ tự
nhiên - Nhiều HS lên chỉ trên bản đồ(dùngque chỉ)
- Em đang sống ở nơi nào trên đất nớc
- Nớc Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
Em thuộc dân tộc nào? - 54 dân tộc
- Kể tên một số dân tộc mà em biết? - Tày, Thái, Nùng, Hmông, Dao, 2/ Mỗi dân tộc trên đất nớc Việt Nam có nét văn hoá riêng, song đều có chungmột lịch sử Việt Nam, 1 Tổ quốc Việt Nam
- GV cho hs quan sát tranh, ảnh về
cảnh sinh hoạt của một dân tộc nào đó
và mô tả bức tranh đó
- Thảo luận nhóm 2 sau đó trình bày trớc lớp
- Nhắc lại kết luận 2 ở trên
3/ Môn lịch sử và địa lí lớp 4 giúp em hiểu điều gì?
- Để có cuộc sống tơi đẹp nh hôm nay
ông cha ta phải làm gì? - Lao động, đấu tranh, dựng nớc vàgiữ nớc
- Vì sao em biết đợc điều đó? - Học lịch sử và địa lí
- Môn lịch sử và địa lí giúp em hiểu
điều gì? - Hiểu biết về thiên nhiên con ngời biết công lao của ông cha
- Học thuộc bài, chuẩn bị bài 2 (5)
- Tập quan sát thu thập tài liệu,
Trang 5Bài 1(4): Tính nhẩm - HS đọc yêu cầu bài tập.
- Bài yêu cầu gì? - Tính nhẩm
- GV cho HS thực hiện theo hình thức
nối tiếp:
- HS thực hiện nhẩm
- GV nhận xét, cho làm bài vào vở - HS làm bài vào vở
Bài 2a (4) Đặt tính rồi tính - HS đọc yêu cầu bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài: - HS thực biện đặt tính rồi tính vào
Bài yêu cầu gì? - So sánh các số rồi điền dấu thích
hợp
- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS làm trên bảng lớp
- Hớng dẫn chữa bài, nêu cách so sánh
( so sánh từng hàng.)
- Cả lớp làm bài vào vở
- GV yêu cầu HS tự làm bài: - HS tự làm bài vào nháp
-Hớng dẫn chữa bài và hỏi cách làm
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo của tiếng gồm âm đầu, vần, thanh
- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT 1 vàobảng mẫu(mục II)
-HS KG giải đợc câu đố (BT2)
Trang 6- Đếm số tiếng trong câu tục ngữ sgk - HS đếm 14 tiếng ( đếm thầm).
- Đánh vần tiếng bầu? - 1 em đánh vần thành tiếng, lớp đánh
vần thầm
- GV ghi kết quả đánh vần: bờ-
âu-bâu- huyền- bầu
- GV dùng phấn màu ghi vào sơ đồ
- Tiếng bầu gồm mấy bộ phận đó là
những bộ phận nào? - Thảo luận nhóm 2 và trả lời: Tiếng bầu gồm 3 bộ phận: Âm đầu,
vần, thanh
- Phân tích tiếng còn lại trong câu tục
ngữ? - Mỗi bàn phân tích 1 tiếng điền vàobảng phụ
- Tiếng do những bộ phận nào tạo
- Tiếng nào có đủ bộ phận nh tiếng
bầu? - thơng, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác,giống, nhng, chung, một, giàn
- Tiếng nào không có đủ bộ phận nh
tiếng bầu?
- Tiếng ơi- khuyết âm đầu
- Trong tiếng bộ phận nào không thể
thiếu, bộ phận nào có thể thiếu? - Vần và thanh là không thể thiếu, âmđầu có thể thiếu
- GV chốt ý 2 - ghi nhớ
2 Ghi nhớ:
3 Luyện tập.
Bài 1.
- HS nhắc lại ghi nhớ nhiều lần
- HS đọc yêu cầu baì tập
- Bài yêu cầu gì? - Phân tích tiếng theo mẫu SGK
- GV quan sát HS làm bài - HS làm bài vào vở
- Chữa bài tập: - Mỗi em phân tích 1 tiếng
iêuiêuu
âya
ơng
ngã
huyềnhỏisắcsắcngang
- Bài yêu cầu gì? - Giải câu đố
- Cho HS làm bài miệng và chốt đáp
án đúng - HS suy nghĩ giải đố dựa vào nghĩacủa từng dòng ( ao, sao)
Trang 7- Học thuộc ghi nhớ; Chuẩn bị bài luyện tập (12).
Âm nhạc
ôn tập 3 bài hát và các kí hiệu ghi nhạc đã học ở lớp 3
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Học sinh biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 3 bài hát:
Quốc ca Việt Nam, Bài ca đi học, Cùng múa hát dới trăng
- Biết hát kết hợp gõ đệm hoặc vận động theo bài hát
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng biểu diễn, ghi nhớ.
* Thái độ tình cảm: Giáo dục học sinh lòng say mê học tập môn âm nhạc.
II Đồ dùng dạy- học:
- Giáo viên: Hát chính xác các bài hát trong chơng trình âm nhạc lớp 3 Một số
động tác múa vân động phụ họa theo bài
- Học sinh: SGK âm nhạc 3, Thanh phách, song loan.
III Các hoạt động dạy- học:
- Giới thiệu nội dung bài học: Ôn tập 3
bài hát Quốc ca Vịêt Nam, Bài ca đi học
Cùng múa hát dới trăng
+ Hát mẫu hát mẫu:
- Cho học sinh ôn luyện từng bài một
- Mỗi một bài cho học sinh thực hiện
Trang 81 Giới thiệu bài.
- Nêu tên bài tập đọc mới học? - Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- GV đọc đoạn 1+2 của bài - HS lắng nghe
- Đoạn trích cho em biết về điều
gì? - Hoàn cảnh Dế Mèn gặp chị Nhà Trò vàhình dáng yếu ớt đáng thơng của Nhà
Trò
- Hớng dẫn viết bảng con; - cỏ xớc xanh dài, tỉ tê, chùn chùn, đá
cuội,
- Trong bài có từ nào viết hoa? Vì
sao? - Dế Mèn, Nhà Trò ( Tên riêng)- HS viết bảng con
- Bài viết trình bày nh thế nào? - Trình bày là 1đoạn văn
- GV đọc bài viết tốc độ vừa phải
90 tiếng / 1 phút - HS viết bài vào vở.
- GV đọc lại cho học sinh soát lỗi - HS đổi vở soát lỗi
b Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2a (5)
Đọc yêu cầu bài
- 1 HS đọcBài yêu cầu gì? - Điền l hay n vào chỗ
- Y/c HS tự làm bài vào sgk bằng
mày, loà xoà,
- Bài yêu cầu gì? - Giải đố
- GV cho HS giải vào bảng con: - Nhóm 2 thảo luận và ghi vào bảng con
- GV chấm bài chính tả
- Hớng dẫn giải đố và chốt lời giải
đúng: a Cái la bàn.b Hoa ban
* Chữa lỗi chính tả trong bài viết
Trang 9Thể dục Giới thiệu chơng trình Trò chơi : Chuyển bóng tiếp sức
I Mục tiêu:
- Biết đợc những ND cơ bản của chơng trình thể dục lớp 4 và một số nội quitrong các giờ học thể dục
- Biết đợc cách chơi và tham gia đợc trò chơi theo yêu cầu của GV
II Địa điểm- ph ơng tiện:
- Sân trờng vệ sinh sạch đảm bảo an toàn
Quần áo gọn gàng, không đi dép
lê, phải đi giày hoặc dép quai
hậu, phải xin phép GV khi đi ra
Trang 10- Tính đợc giá trị của biểu thức.
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
vào vở - HS làm bài rồi đổi chéo vở để kiểmtra kết quả
- Bài yêu cầu gì? - Đặt tính rồi tính
- Gv cho hs tự tính rồi nêu cách tính - Lần lợt 4 HS lên bảng, lớp làm vào
vở rồi đổi vở kt chéo kq
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức.
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm
thế nào? - Lấy tổng trừ số hạng đã biết.x = 9936 - 875
b Muốn tìm thừa số cha biết ta làm
thế nào? - Lấy tích chia cho thừa số đã biết:X = 4826 : 2
c Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ
x = 8259 + 725
d Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào? - Lấy thơng nhân với số chia
- Đề bài cho biết gì? - 4 ngày đợc 680 chiếc
- Bài toán hỏi gì? - 7 ngày ? chiếc
- Muốn biết 7 ngày ? chiếc ta làm thế
nào? - Tính số máy làm đợc 1 ngày rồinhân với 7
- Cho HS nêu tóm tắt bằng lời - HS nêu
Trang 11- Em hiểu những câu thơ sau nói lên
điều gì? " là trầu khô giữa cơi trầu
sớm tra"
- Vì mẹ ốm không ăn đợc trầu,không đợc đọc truyện Kiều, mẹkhông làm việc đợc
- Em hãy hình dung khi mẹ không bị
ốm thì lá trầu, truyện Kiều, ruộng vờn
sẽ ntn?
- Lá trầu xanh mẹ ăn hàng ngày, Truyện Kiều mẹ lật giở từng trang
- Em hiểu "lặn trong đời mẹ"? - Những vất vả nơi ruộng đồng qua
ngày tháng để lại trong mẹ, mẹ ốm
- Mẹ bị ốm mọi ngời quan tâm ntn? - Đến thăm cho trứng, cho cam,
anh y sĩ đến khám
- Những việc làm đó nói lên điều gì? - Tình làng, nghĩa xóm sâu nặng
đậm đà
- Những câu thơ nói lên tình yêu thơng
của bạn nhỏ đối với mẹ? - Câu thơ 15,16,17,18 và khổ thơ 6.
- Bài thơ muốn nói với các em điều gì? - Tình cảm giữa ngời con đối với
mẹ; Tình cảm làng xóm
c Luyện đọc diễn cảm và HTL:
- Tổ chức cho học sinh đọc nối tiếp và
phát hiện ra giọng đọc hay và vì sao lại
- Bài thơ viết theo thể thơ nào?
- Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
- Nhận xét giờ
- HS nêu
5 Dặn dò:
Trang 12- B¸o c¸o kÕt qu¶:
- C©u chuyÖn cã nh÷ng nh©n vËt nµo? - Bµ cô ¨n xin, mÑ con bµ n«ng d©n;
nh÷ng ngêi dù lÔ héi ( phô)
- C¸c sù viÖc x¶y ra vµ kÕt qu¶ ntn? + Bµ cô xin ¨n trong ngµy héi cóng
phËt nhng kh«ng ai cho + Hai mÑ con cho bµ cô ¨n xin ¨n vµngñ trong nhµ
+ bµ ¨n xin hiÖn h×nh 1 con giao longlín
+ s¸ng sím, bµ giµ cho 2 mÑ con gãitro vµ 2 m¶nh vë trÊu; Níc lôt chÌothuyÒn cøu ngêi
- Nªu ý nghÜa cña chuyÖn? - HS nªu
- Bµi yªu cÇu g×? - Bµi Hå ba BÓ cã ph¶i lµ bµi v¨n kÓ
- Häc thuéc ghi nhí vµ chuÈn bÞ tiÕt 2
- HS nèi tiÕp nhau thi kÓ
Nªu l¹i ghi nhí cña bµi
KÜ thuËt
Trang 13(Đ/C Hơng dạy) Khoa học (Đ/C Hơng dạy)
Thứ năm ngày 28 tháng 8 năm 2014
Toán Biểu thức có chứa một chữ
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Bớc đầu nhận biết đợc biểu thức có chứa một chữ
- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
3 + a đợc gọi là biểu thức có chứa một
b Giá trị của biểu thức chứa 1 chữ.
- Nếu a = 1 thì 3+a = ? - Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4
- Ta nói: 4 là giá trị số của biểu thức
- Hớng dẫn tơng tự với a = 2,3,4 - HS tìm
- Khi biết 1 giá trị cụ thể của a, muốn
tìm giá trị của biểu thức 3 + a ta làm
- Bài yêu cầu gì? - Tính giá trị của biểu thức
- Hớng dẫn làm mẫu:
a 6 - b với b= 4 - Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2
- HS tự làm vào vở với mục b,c
- Bài yêu cầu gì? - Viết vào ô trống theo mẫu (6)
- GV hớng dẫn mẫu sgk/6 - HS làm bài theo mẫu
- Tổ chức cho HS chữa bài
Bài 3
- GV chia lớp thành 2 dãy mỗi dãy tính
giá trị của biểu thức với m đã cho
Trang 14( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Điền đợc cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học (âm đầu, vần , thanh) theo bảng mẫu ở BT 1
- Nhận biết đợc các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3
- HSKT: Điền đợc cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học (âm đầu, vần , thanh) theo bảng mẫu ở BT 1
- Bài yêu cầu làm gì? - Phân tích cấu tạo của từng tiếng theo
mẫu
- Tổ chức cho h/s làm việc theo cặp: - HS thực hành vào VBT/6
- Tổ chức đánh giá kết quả - Lần lợt học sinh nêu kết quả phân
tích từng tiếng
Bài 2(12) Tìm nhứng tiếng bắt vần với
nhau trong câu tục ngữ trên? - ngoài - hoài giống nhau vần oai.Bài 3 ( 12) - HS đọc yêu cầu của bài
- Bài yêu cầu gì? - Ghi lại từng cặp tiếng bắt vần với
nhau trong đoạn thơ
- Nêu các cặp tiếng bắt vần với nhau ? - choắt - thoắt; xinh - nghênh
- Cặp nào có vần giống nhau hoàn
toàn? Cặp nào có vần giống nhau
Trang 15- Lần 2: Kể theo tranh kết hợp giải
nghĩa: Cầu phúc, giao Long, bà goá,
bâng quơ, làm việc thiện (SGV - 42)
- Theo dõi
* Tìm hiểu chuyện:
- Bà cụ ăn xin xuất hiện ntn? - Không biết bà từ đâu đến: gớmghiếc, lở loét, hôi,
- Mọi ngời đối xử với bà ntn? - Ai cũng xua đuổi
- Ai đã cho bà cụ ăn nghỉ? - Mẹ con bà goá
- Chuyện gì xảy ra trong đêm? - Chỗ bà cụ nằm sáng rực lên con
giao long to lớn
- Khi chia tay bà cụ đã làm gì? - Dặn dò, cho nắm tro và 2 vở
trấu
- Trong đêm lễ hội chuyện gì đã xảy
ra? - Lụt lội, nớc phun lên, tất cả chìmnghỉm
- Mẹ con bà goá đã làm gì? Dùng thuyền cứu ngời
- Hồ ba Bể đợc hình thành nh thế nào? - Chỗ đất sụt là hồ ba Bể, nhà 2 mẹ
- Thi kể chuyện theo tranh và kể cả
truyện? - Nhóm 3 thực hiện.- Vài em thi kể cả chuyện
- Ngoài mục đích giải thích sự hình
thành hồ Ba Bể câu chuyện còn nói
Trang 16* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân - Đọc bài sgk/4.
- Yêu cầu hs quan sát H1, 2: - HS quan sát
- Chỉ vị trí Hồ Hoàn Kiếm và đền
Ngọc Sơn trên từng hình? - HS chỉ trên hình vẽ.
- Ngày nay muốn vẽ bản đồ ngời ta
phải làm ntn? - Sử dụng ảnh chụp từ máy bay vệtinh thu nhỏ tỉ lệ
- Hớng dẫn thảo luận theo gợi ý: - HS thảo luận nhóm 2
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Trên bản đồ ngời ta thờng quy định
Trang 17( tiết 1 )
I Mục tiêu:
Học xong bài này, HS có khả năng:
- Nêu đợc 1 số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết đợc: trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêumến
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- HS mỗi em chuẩn bị 3 tấm bìa: xanh, trắng, đỏ
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy- học:
Cho Hs quan sát tranh SGk, đọc nội
dung tình huống - Cả lớp quan sát.- 1,2 học sinh đọc tình huống
- Theo em, bạn Long có thể có những
cách giải quyết nào? - Nhiều học sinh trả lời với các cách
giải quyết khác nhau
- GV ghi tóm tắt các cách giải quyết: a- Mợn tranh ảnh của bạn đa cô xem
b- Nói dối cô đã su tầm mà quên
c- Nhận lỗi với cô và su tầm nộp sau
- Mỗi nhóm đều có các cách giảiquyết trên
- Hs thảo luận nhóm câu 2 - Các nhóm thảo luận
- Gv kết luận - Lớp trao đổi, bổ sung
- Cách giải quyết ( c ) phù hợp , thể
hiện tính trung thực trong học tập - Hs đọc ghi nhớ trong Sgk
* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân ( Bài tập 1 / Sgk )
- Mục tiêu: Nhận biết đợc những việc làm thể hiện tính trung thực và những việclàm thiếu tính trunh thực Đồng tình ủng hộ hành vi có tính trung thực
- Cách tiến hành :
- Hs nêu yêu cầu bài
- Gv hỏi: - Học sinh trả lời theo cá nhân
- Hs khác có ý kiến khác trao đổi vàgiải thích tại sao ?
- Gv kết luận: Việc ( c) : "Không chép bài của bạn trong giờ kiểm tra là trungthực trong học tập Việc a, b, d thiếu trung thực
- Hs nhắc lại việc làm có tính trungthực
-Nhắc nhở Hs thực hiện tốt : cần
trung thực
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm - Bài tập 2 Sgk
- Mục tiêu : Bày tỏ thái độ của mình đối với hành vi có tính trung thực
- Cách tiến hành :
- Gv chia nhóm 2, tổ chức thảo luận - Hs thảo luận, lựa chọn ý kiến nêu
trong nhóm và giải thích lí do sự lựachọn đó
Trang 18- Trình bày ý kiến:
+Đỏ - tán thành+ Trắng - lỡng lự+ Xanh - không tán thành
- Gv kết luận: ý kiến : b,c đúng
a , sai - Hs nhắc lại ý kiến tán thành
* Hoạt động 4: Liên hệ bản thân ( Làm việc cả lớp )
- Mục tiêu : Tự vận dụng bài học để phân biệt những việc làm của bản thân, việclàm có tính trung thực và thiếu trung thực
- Cách tiến hành:
- Gv tổ chức làm việc cả lớp Hs suy nghĩ trả lời
- Nêu những hành vi của bản thân mà
em cho là trung thực ? Hs trả lời.
- Nêu những hành vi thiếu trung thực
mà em biết ? Hs khác bổ sung, trao đổi
4 Củng cố:
- Tại sao trong học tập cần trung thực?
- Nhận xét giờ - HS đọc lại ghi nhớ
5 Dặn dò:
- Su tầm các mẩu chuyện, tấm gơng về trung thực trong học tập
- Chia lớp theo nhóm chuẩn bị tiểu phẩm về chủ đề " trung thực trong học tập "
Thứ sáu ngày 29 tháng 8 năm 2014
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Tính đợc giá trị biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số
- Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
- Cách tính giá trị của biểu thức chứa
- Bài yêu cầu làm gì? - Tính giá trị của biểu thức
- Muốn tính đợc em làm thế nào? - Thay chữ bằng số
thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 21 = 56
- HS làm tơng tự với các phần còn lại
- Mỗi biểu thức yêu cầu học sinh nêu
cách thực hiện
Bài 3(7) Viết vào ô trống theo mẫu?
- GV cho HS tự kẻ bảng rồi viết - HS thực hiện, đổi vở chữa bài.
Trang 19Bài 4(7):HS KG làm cả BT
- GV vẽ hình vuông cạnh a
- Nêu cách tính chu vi hình vuông
- Khi độ dài cạnh là a, chu vi hình
vuông là P = a x 4 - P gọi là chu vi hình vuông.
Đứng nghiêm, nghỉ - trò chơi tiếp sức
- Hào hứng trong khi chơi; trật tự trong khi tập
II Địa điểm- ph ơng tiện:
- Sân trờng vệ sinh sạch đảm bảo an toàn
- 3 cờ nhỏ, kẻ, vẽ sân chơi để chơi trò chơi
III Nội dung và ph ơng pháp dạy học:
- Trò chơi: Tìm ngời chỉ huy - Cán sự hớng dẫn
- Thi đua giữa các tổ
2 Trò chơi: Chạy tiếp sức 5 - 6 p - GV hớng dẫn cách chơi, chơi thử,
thi đua giữa các tổ
- GV cùng hs nhận xét, khennhóm thắng cuộc
Trang 20I Mục tiêu:
- Bớc đầu hiểu thế nào là nhân vật(ND ghi nhớ)
- Nhận biết đợc tính cáh của từng ngời cháu( qua lời nhậ xét của bà) trong câuchuyện Ba anh em
- Bớc đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trớc, đúng tính cách nhânvật
- HS đọc yêu cầu bài
- Trong tuần em đã học những truyện
chuyện ba anh em và chú giải)
- HS thực hiện theo N2
- Hớng dẫn HS quan sát tranh (14) và
trả lời câu hỏi bài 1
* Tổ chức đánh giá kết quả: - Các nhóm trao đổi kết quả
- Nhân vật trong truyện là 3 anh em Ni - ki - ta; Gô - sa; Chi - ôm - ka và
bà ngoại
- Bà nhận xét về tích cách của từng đứa cháu:
+ Ni - ki - ta chỉ nghĩ đến ham thích riêng của mình
Trang 21+ Gô - sa láu lỉnh.
+ Chi - ôm - ca nhân hậu, chăm chỉ
- Em đồng ý với nhận xét của bà
- Bà có nhận xét nh vậy là nhờ quan sát hành động của mỗi cháu
Ni - ki - ta ăn xong là chạy tót đi chơi, không giúp bà dọn bàn
Gô - sa lén hắt những mẩu bánh vụn xuống đất
Chi - ôm - ca thơng bà, giúp bà dọn dẹp Em còn biết nghĩ đến cả những conchim bồ câu, nhặt mẩu bánh vụn trên bàn
- Hớng dẫn học sinh trao đổi về các
h-ớng sự việc có thể diễn ra ntn? - Bạn nhỏ quan tâm đến ngời khác.- Bạn nhỏ không biết quan tâm đến
ổn định tổ chức lớp
I Mục tiêu:
- GV tổ chức cho lớp bình bầu lớp trởng, lớp phó, tổ trởng, tổ phó
- HS nắm đợc nhiệm vụ của mình
- Tổ chức cho HS văn nghệ chào mừng năm học mới
II Nội dung:
1 GV tổ chức lớp bình bầu lớp trởng, lớp phó, tổ trởng, tổ phó:
- GV nêu yêu cầu
- GV ghi bảng danh sách; danh sách
- GV chia lớp làm 3 nhóm giao việc
- GV theo dõi, nhận xét, khen nhóm
biểu diễn tự nhiên và hay nhất
- Từng nhóm lên biểu diễn; các nhómkhác bình chọn nhóm biểu diễn tốt nhất
Tuần 2: Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2014
Trang 22- Hiểu đợc nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức,bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối.
- Chọn đợc danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.(HS KG: giảỉ thích đợc
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 1:
- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng
sợ? - Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai,giọng thách thức của một kẻ mạnh:
Muốn nói chuyện với tên nhện chópbu
- Dế Mèn phân tích để bọn nhện thấychúng hành động hèn hạ không quân
tử, rất đáng xấu hổ, đồng thời đe doạchúng:
- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuốngcuồng chạỵ dọc, ngang, phá hết cácdây chăng tơ lối
Trang 23quyết của Dế Mèn nh vậy em hãy chọn
danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn
Toán Các số có sáu chữ số
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
Trang 24+ Sáu mơi ba nghìn một trăm mời lăm.
+ Bảy trăm hai mơi ba nghìn chín trăm
+ Một trăm linh sáu nghìn tám trămhai mơi bảy
I Mục tiêu:
- Viết và đọc số có đến sáu chữ số (cả các trờng hợp có các chữ số 0)
Trang 25- Cho HS trình bày tiếp sức.
- Cho HS nêu cách đọc, viết số có nhiều
- HS đọc và xác định hàng của từngchữ số trong mỗi số
- HS làm vào SGK
- HS nêu miệng - lớp nhận xét bổxung
- HS đọc yêu cầu của bài
+ Hai mơi bốn nghìn ba trăm mời sáu
+ Hai mơi bốn nghìn ba trăm linh một
Nêu cách viết số có nhiều c/số
- số có sáu chữ số là có giá trị tới hàng
- HS đọc yêu cầu của bài
-HS viết vào vở, 2em lên bảng
Trang 26- Nêu cách đọc viết số có nhiều c/số?
- Hàng trăm nghỡn
Đạo đức (Đ/C Hơng dạy) Chính tả:( nghe - viết) Mời năm cõng bạn đi học
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác, trình bày đoạn văn "Mời năm cõng bạn đi học"sạch sẽ
đúng quy định
- Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn x/s, ăng/ăn
- HSKT: Viết đúng chính tả 3 câu đầu
- Trờng Sinh là một ngời nh thế nào?
- GV đọc tiếng khó cho HS viết
- Nêu cách viết tên riêng
- Gọi 12 HS đọc lại tiếng khó
- GVđọc cho HS viết bài
- GV đọc lại toàn bài
- GV chấm chữa bài, nhận xét chung
- HS theo dõi SGK
- Là một ngời không quản khó khăn đãkiên trì giúp đỡ bạn trong suốt 10 nămhọc
- HS viết bảng con Khúc khuỷu, gập nghềnh, liệt 10 năm,
- Cho HS thi làm tiếp sức
- GV đi chấm bài chữa bài tập
đánh giá bài của từng nhóm
- HS nghe nhận xột
Trang 27Mĩ thuật (Đ/C Ngọc dạy) Luyện từ và câu
b Bài số 2: Chỉ xác địnhvới 4 từ đầu.
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
+ Hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay
độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữdằn
- Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênhvực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ,nâng đỡ
- Ăn hiếp, hà hiếp, hành hạ, đánh đập
- HS thảo luận N2 rồi báo cáo kết quả,lớp nhận xét
+ Nhân dân, công nhân, nhân loại,nhân tài
điều tốt đẹp, may mắn
+ Chê ngời có tính xấu, ghen tị khithấy ngời khác đợc hạnh phúc, maymắn
+Khuyên ngời ta đoàn kết với nhau,
Trang 28I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy lu loát toàn bài, tốc độ đọc vừa phải ngắt nghỉ hơi
đúng, phù hợp với âm điệu, vần nhịp của từng câu thơ lục bát Đọc bài với giọng
- 3 HS đọc nối tiếp bài "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"
- Sau khi học xong bài "Dế Mèn bên vực kẻ yếu" em nhớ nhất những hình
- Vì sao tác giả lại yêu truyện cổ nớc
nhà? - Vì truyện cổ nớc mình rất nhânhậu, ý nghĩa sâu xa
- Vì truyện cổ giúp ta nhận ra nhữngphẩm chất quý báu của ông cha
- Từ ngữ nào thể hiện rõ điều đó - Công bằng, thông minh, độ lợng,
đa tình, đa mang
- Em hiểu thế nào là: độ lợng, đa tình, đa
- Truyện cổ còn truyền cho đời sau nhiều
lời răn dạy quý báu những TN nào nói
lên điều đó?
- Nhân hậu, ở hiền, chăm làm, tự tin
- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những
truyện cổ nào? Nêu ý nghĩa của 2
cha ông đối với đời sau Qua những
Trang 29- Nêu ý chính?
câu chuyện cổ cha ông dạy con cháusống nhân hậu, độ lợng, công bằng,chăm chỉ
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- 1 vài HS thi đọc diễn cảm trớc lớp.-Lớp đọc nhẩm :
- HS đọc
Toán Hàng và lớp
I Mục tiêu:
- Biết đợc các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí cuỷa từng chữ số trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
- Nêu mối quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề
- Nêu miệng bài số 4
- GV nhắc HS khi viết vào cột ghi hàng
nên viết từ phải trái
- HS thực hiện viết số, đọc số nêutừng lớp
2/ Luyện tập:
Trang 30- Cho HS nêu y/c BT
- GV đánh giá - HS trình bày miệng.- Lớp nhận xét - bổ sung
Bài số 2:
- GV ghi lên bảng
- HS nêu tiếp sức lần lợt các chữ sốtheo từng hàng tơng ứng
- Chữ số 3 thuộc hàng chục lớp đơnvị
- Chữ số 3 thuộc hàng nghìn của lớpnghìn
- Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn củalớp nghìn
II Đồ dùng dạy học:
GV: Viết sẵn các câu hỏi của phần nhận xét.Câu văn ở phần luyện tập.HS: SGK
Trang 31III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: Đọc truyện "Bài văn bị điểm không"
- GV cho H đọc bài - 2 HS nối tiếp nhau
- GV đánh giá
- Cho HS nêu thứ tự kể các hành động - a b c- Hành động xảy ra trớc thì kể
trớc, hành động xảy ra sau thì kểsau
5)Sẻ không muốn chia cho Chíchcùng ăn
- Cho HS lên điền tiếp sức 2) Thế là hàng ngày Sẻ nằm trong tổ
3) Chích đi kiếm mồi tìm đợc nhữnghạt kê ngon lành ấy
- Tớnh cỏch của nhõn vật
Trang 32Lịch sử Làm quen với bản đồ (TT)
I Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết:
- Nờu được cỏc bước sử dụng bản đồ: đọc tờn bản đồ, xem chỳ giải, tỡm đốitượng lịch sử hay địa lớ trờn bản đồ
- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản : nhận biết vị trớ, đặc điểm của đối tượng trờn bản đồ; dựa vào kớ hiệu màu sắc phõn biệt độ cao , nhận biết nỳi , cao
- Y/c HS đọc 1 số đối tợng địa lý
- Chỉ đờng biên giới phần đất liền của VN
- HS quan sát bản đồ địa lý VN
- HS dựa vào bảng chú giải để đọccác ký hiệu của một số đối tợng địalý
- HS thực hiện chỉ bản đồ
Vì căn cứ vào bảng chú giải
- Đọc tên bản đồ
- Xem bảng chú giải để biết ký hiệu
- Tìm đối tợng dựa vào ký hiệu
Hoạt động 2: Thực hành
* Mục tiêu: HS biết dựa vào bảng chú giải,
các ký hiệu đối tợng địa lý để tìm các đối
+ Vùng biển của nớc ta
+ Quần đảo của VN
* Đọc tên bản đồ, xem bảng chúgiải, ký hiệu đối tợng địa lý, tìm đốitợng địa lý trên bản đồ
Hoạt động 3: Luyện tập
* Mục tiêu: HS có kỹ năng chỉ bản đồ
* Cách tiến hành:
Trang 34làm ntn? từ trái phải Cặp nào có chữ số lớn
hơn thì số đó lớn hơn hay số nhỏ hơnthì số đó nhỏ hơn
- HS đọc y/c của bài tập
2467 ; 28092 ; 943567 ; 932018
- HS làm vào vở
- Xếp các số sau theo thứ tự từ N - L Đáp án:
2467 ; 28092 ; 932018 ; 943 567d) Bài số 4(HS KG):
- Hiểu câu chuyện Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con ngời cần yêu thơng giúp đỡ nhau.
1/ Tìm hiểu câu chuyện:
- GV đọc diễn cảm bài thơ - 3 HS đọc nối tiếp
- 1 HS đọc toàn bài
+ Cho lớp đọc thầm từng đoạn
- Bà lão nghèo làm gì để sinh sống? - Nghề mò cua bắt ốc
- Bà lão làm gì khi bắt đợc ốc - Thấy ốc đẹp bà thơng, không muốn
bán, thả vào chum nớc để nuôi
- Từ khi có ốc bà lão thấy trong nhà có
gì lạ? - Đi làm về bà thấy nhà cửa đã quétdọn sạch sẽ, đàn lợn đã đợc cho ăn,
cơm nớc đã nấu sẵn, vờn rau đã nhặt
Trang 35- Câu chuyện kết thúc thế nào? - Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc
bên nhau Họ thơng yêu nhau nh hai
mẹ con
2/ Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi ý
nghĩa câu chuyện.
a) HD HS kể lại câu chuyện bằng lời
của mình
- Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời
của em? - Em đóng vai ngời kể, kể lại câuchuyện cho ngời khác nghe Kể bằng
lời của mình là dựa vào nội dungchuyện thơ không đọc lại từng câu thơ
- GV có thể viết 6 câu hỏi lên bảng
b) HS kể chuyện theo cặp hoặc theo
nhóm
- 1 HS giỏi kể mẫu đoạn 1
- HS kể theo từng khổ thơ, theo toànbài thơ sau đó trao đổi về ý nghĩa củacâu chuyện
c)HS nối tiếp nhau thi kể toàn bộ câu
chuyện thơ trớc lớp - Mỗi HS kể xong cùng các bạn tronglớp trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể tốtnhất
* ý nghĩa: Câu chuyện nói về tình yêu thơng lẫn nhau Ai sống nhân hậu , thơng
yêu mọi ngời sẽ có cuộc sống hạnh phúc
Thể dục (Đ/C Ngọc dạy)
Địa lí Dãy hoàng liên sơn
I Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết:
- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu của dãy núi Hoàng Liên Sơn (Vị trí địa lí,
địa hình, khí hậu)
- Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ và bản đồ địa lý tự nhiên ViệtNam- Mô tả đỉnh núi Phan-xi-păng
- Dựa vào lợc đồ (bản đồ) tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra KT
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nớc Việt Nam
Trang 362 Nội dung:
Hoạt động 1: Hoàng Liên Sơn - Dãy núi cao nhất và đồ sộ nhất của Việt Nam.
* Mục tiêu: HS nắm đợc vị trí và đặc điểm của dãy Hoàng Liên Sơn
- Dãy HLS
- Dãy HLS nằm ở phía nào của sông
Hồng và sông Đà? - Nằm ở giữa sông Hồng và sông Đà.
- Dãy HLS dài bao nhiêu km, rộng
bao nhiêu km? - Dài khoảng 180 Km, rộng gần 30 Km
- Đỉnh núi và sờn núi, thung lũng của
dãy núi HLS này ntn? - Đỉnh nhọn, sờn rất dốc, thung lũng hẹpvà sâu
* KL : Nêu đặc điểm của dãy HLS * HS nêu phần ghi nhớ
I Mục tiêu:
- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu
- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm; bớc đầu biết dùng dấu hai chấm khi viếtvăn
Trang 373 Bài mới:
1 Giới thiệu + ghi tên bài
2 Nội dung:
1/ Phần nhận xét.
- Cho HS đọc nối tiếp nhau bài 1
- Cho HS đọc lần lợt từng câu và nêu
tác dụng của dấu 2 chấm
- 3 HS đọc BT1
- Câu a: Dấu 2 chấm báo hiệu sau lờinói của Bác Hồ, dùng kết hợp với dấungoặc kép
- ở câu b dấu hai chấm có tác dụng
gì? - Dấu : báo hiệu sau lời nói của Dế Mèn,dùng kết hợp với dấu gạch đầu dòng
- ở phần c? - Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đi sau
là lời giải thích rõ những điều lạ
Dấu hai chấm có tác dụng gì?
2/ Ghi nhớ:
* HS nêu ghi nhớ SGK
3/ Luyện tập:
a) Bài số 1: - HS đọc yêu cầu
- Cho HS thảo luận N2
+ Tác dụng của dấu hai chấm trong
- GV nhận xét - đánh giá + Dấu : có tác dụng giải thích rõ bộphận đứng trớc.b) Bài số 2:
- VN tìm trong các bài đọc 3 trờng
hợp dùng dấu hai chấm, giải thích tác
+Dấu hai chấm thứ 1: báo hiệu bộ phận
đứng sau là lời nói nhân
- HS đọc lại ghi nhớ SGK
Thứ sáu ngày 12 tháng 9 năm 2014
Khoa học Các chất dinh dỡng có trong thức ăn
vai trò của chất bột đờng.
Trang 382 Kiểm tra:
- Kể tên các cơ quan thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng
- Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất
+ Nhóm thức ăn có nguồn gốc thựcvật: rau cải, đâu cô ve, bí đao, lạc,nớc cam, cơm
Nói tên và vai trò của những thức ăn
chứa nhiều chất bột đờng
- Kể tên thức ăn chứa chất bột đờng em
ăn hàng ngày - Gạo, sắn, ngô, khoai
- Kể tên những thức ăn chứa chất bột
đờng mà em thích ăn - HS tự nêu.
KL: Chất bột đờng có vai trò gì? Nó
thường có ở những loại thức ăn nào?
* Chất bột đờng là nguồn cung cấpnăng lợng chủ yếu cho cơ thể có cónhiều ở gạo, bột mì
HĐ3 : Xác định nguồn gốc của các
thức ăn chứa nhiều chất bột đờng.
* Mục tiêu:
Nhận ra các thức ăn chứa nhiều chất
bột đờng đều có nguồn gốc từ thực vật
Bánh quy Cây lúa mì
Mì sợi Cây lúa mì
Trang 39* KL : Các thức ăn chứa nhiều chất
I Mục tiêu:
- Nhận biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu
- Biết viết các số đến lớp triệu
- GV giới thiệu mời trăm nghìn gọi là 1
triệu viết là: 1.000.000 - HS đọc số 1.000.000(Một triệu)
- Đếm xem số 1 triệu có bao nhiêu csố
0, số 1 triệu có tất cả bao nhiêu chữ số?
- Có 6 chữ số 0
- Có 7 chữ số
- Mời triệu còn gọi là 1 chục triệu - HS viết bảng con số 10 000 000
- Mời chục triệu còn gọi là một trăm
- Vừa rồi các em biết thêm mấy hàng
mới là những hàng nào? - 3 hàng mới: Triệu, chục triệu, trămtriệu
- 3 hàng : Triệu, chục triệu, trăm triệu
hợp thành lớp triệu - HS nhắc lại các hàng của lớp.
- Nêu các hàng, lớp đã học từ bé - lớn - HS nêu - lớp nhận xét bổ sung
Trang 40I Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu: Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật
là cần thiết để thể hiện tính cách nhân vật
- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật ; kể lại đợc
một câu chuyện Nàng tiên ốc có kết hợp tả ngoại hình bà lão hoặc nàng tiên ốc.
* HS HG:kể đợc toàn bộ câu chuyện, kết hợp tả ngoại hình của hai nhâ vật
nh mới lột+Cánh mỏng nh cánh bớm non ngắnchùn chùn, rất yếu, cha quen
+Trang phục: Mặc áo thân dài, đôichỗ chấm điểm vàng
- Ngoại hình của Nhà Trò thể hiện tính
cách ntn? - Yếu đuối, thân phận tội nghiệp,đáng thơng, dễ bị bắt nạt
- Túi áo trễ đựng rất nhiều thứVD: đồ chơi, lựu đạn khi đi liên lạc
- Mắt nhanh nhẹn, thông minh, hiếu