1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi THPT quốc gia năm học 20142015 phần 4

42 498 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho K là một khoảng hoặc là nửa khoảng, hoặc là đoạnTính chất 1: Cho hàm số yf x  liên tục trên K, nếu hàm số yf x  luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên K thì phương trình f

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 10: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH,

x x

10 34

x

x x

x  nên (*) vô nghiệm

Ví dụ 2 Giải bất phương trình sau:(x2  3 ) 2x x2  3x 2 0 (2)

Trang 2

Ví dụ 3 Giải hệ phương trình:

Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm x y;  1;0 ; x y;   2;3 

Ví dụ 5 (Trích đề thi HSG QG 1996) Giải hệ phương trình:

Trang 3

Dễ thấy x = 0 hoặc y = 0 không thõa mãn hệ

24

21

14

Trang 4

Ví dụ 7 Giải hệ phương trình  

   Thử lại thấy thỏa mãn

Vậy hệ phương trình có nghiệm x y  ;  3 2 2;3 2 2  

Bài tập luyện tập:

Bài 1 Giải phương trình: 10x2 3x  1 1 6xx2 1( Đề thi HSG Lạng Sơn 2012)

Bài 2 Giải bất phương trình: x3 3x22 x23  6x  ( Đề thi HSG Nghệ An 2012)0

Bài 3 Giải bất phương trình 6(x2 3x1) x4x2  1 0

Bài 4 Giải phương trình: 4 2 x21 3x2 2x 2x 1 2 x35 x

Bài 5 Giải phương trình: 2x2 x6 5 x3 8

Bài 6 Giải phương trình 2 x2 5 2 x 1x2

Bài 7 Giải hệ phương trình:  

Trang 5

Bài 9 Giải phương trình: x 7 10 x x 2 2x 66 0

Bài 10 Giải phương trình: 3x 1 5x4 3 x2 x 3

Bài 11 Giải phương trình: 1 3 2 3 3

x x

Từ (1) ta có x=y hoặc x 2 = 2y (Loại)

x = y, thay vào phương trình ta có: 2 x2 2x 1 3 x3 14 x 2

2 2

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x y  ;  1 2;1 2 ; 1   2;1 2 

Bài 8 Hệ đã cho tương đương với x2  x y  3 x y y 1

Trang 6

Từ (1) suy ra y  , vì nếu y<0 thì x-y>0, do đó VT(1) > VP( 1)0

Nhận thấy y=0 không thỏa mãn hệ

Với y khác không, chia cả hai vế của (1) và (2) cho y ta được:

2

2 2

1

41

x

x y y

Từ đây ta tìm được x và y.

Ví dụ 2 Giải hệ phương trình:

545(1 2 )

Trang 7

Hệ đã cho tương đương với

Trang 8

Cho K là một khoảng ( hoặc là nửa khoảng, hoặc là đoạn)

Tính chất 1: Cho hàm số yf x  liên tục trên K, nếu hàm số yf x  luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên K thì phương trình f x  c (c là hằng số) có nhiều nhất một nghiệm trên K.

Tính chất 2: Cho hàm số yf x y g x ;    liên tục trên K, nếu hàm số yf x  luôn đồng biến trên K, y g x   luôn nghịch biến trên K thì phương trình f x  g x  có nhiều nhất một nghiệm trên K.

Tính chất 3: Cho hàm số yf x  liên tục trên K, nếu hàm số yf x  luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên K thì với , u v K ta có f u  f v   u v.

Tính chất 4: Cho hàm số yf x  liên tục và có đạo hàm trên K, nếu phương trình f x '  0

có nhiều nhất n nghiệm trên K thì phương trình f x  có nhiều nhất n+1 nghiệm trên K.  0

Tính chất 5: Cho hàm số yf x  liên tục trên K, nếu hàm số yf x  luôn đồng biến trên K thì với , u v K ta có f u  f v   u v

Ví dụ 1 (Trích đề thi HSG Nghệ An 2012) Giải phương trình:

2 x 2 x 5 2 2x 5 3x1 (x )

Lời giải

Trang 9

Từ (1) và (2) suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 3

Nhận xét: Ngoài việc nắm rõ tính chất 1, để giải được bài tập trên cần phải lựu chọn đúng hàm

số cần khảo sát Ta xét tiếp bài tập sau:

Ví dụ 2 (Trích đề thi HSG tỉnh Bắc Ninh 2012) Giải phương trình:

Trang 10

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là: 1;0; ;11

Nhận xét: Nếu không nắm chắc các tính chất cơ bản học sinh rất hay mắc sai lầm là:

khi khẳng định được f x đồng biến trên từng khoảng   ;1 ; 1;

2 2

Trang 11

Vậy hệ phương trình đã cho có ba nghiệm x y;  : 8;7 ; 2;1 ; 4;3    

Bài tập luyện tập: Giải phương trình, hệ phương trình sau

Trang 12

Với y = 3x - 5 thay vào (2) ta được 4  y2 2y   vô nghiệm1 1 0

Với y x 2  1 thay vào (2) ta được 4 2 x4 x2 3x (*)3

Điệu kiện  4 2 x 4 2

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có

4 4

Thử lại x = 1 thỏa mãn (*) Vậy hệ đã cho có nghiệm là (1; 0)

Ví dụ 2 Giải hệ phương trình:    

Trang 13

y y

Trang 14

+ Nếu x 4 VT *  0 phương trình (*) vô nghiệm

+ Nếu x 4 VT *  0 phương trình (*) vô nghiệm

+ Nếu x  Thỏa mãn phương trình (*)4

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x  4

Cách 2:(Liên hợp hoàn toàn)

 1  2x2  16x32 3 4 3 x 8 x2

2 2

Ta có: 3 43 x 8 8.8 4  x 8 3 4x 8  x 2 ( Theo bất đẳng thức Cô si)

Do đó 2x2 15x34  x 2 2x 42  0 x4 Thử lại thấy thỏa mãn Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x  4

Bài 2 (Trích đề thi thử Đại học khối A tỉnh Bắc Ninh năm học 2012 – 2013)

Trang 15

Giải hệ phương trình

Ta giải phương trình (*) trên tập 

Thật vậy: xét y   2;2, Đặt 2sin , ;

2 2

yt t    

 , Pt(*) trở thành: 8sin3t 4sin2t 2sint 1 0

2

2

k t

Trang 16

Vì ; ;5 ; 3 2sin ;2sin5 ; 2sin3

t      t     y    

Mà phương trình bậc 3 có tối đa 3 nghiệm nên pt(*) có 3 nghiệm như trên

Kết hợp với điều kiện y  ta có 0

2sin142sin

32sin

Từ đó tìm được nghiệm của hệ phương trình

Bài 4 (Trích đề kiểm tra năng lực giáo viên THPT tỉnh Bắc Ninh năm học 2012-2013)

Giải hệ phương trình:

2 2

y x

Trang 17

Bài 5: Giải hệ phương trình  

1 0

1 52

Trang 18

Khi đó phương trình  1  f x  1 fy3  x 1 y3

Thế vào phương trình (2) ta có

Vậy hệ phương trình có nghiệm x y ;  7;33  .

7 Một số bài tập tham khảo

Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình sau:

x

x x

Trang 19

11

Trang 20

CHUYÊN ĐỀ 11: PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ VỚI CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ

Biên soạn và sưu tầm: Nguyễn Minh Nhiên – Sở GD&ĐT

Trong những năm gần đây, bài toán cực trị trong các đề thi tuyển sinh đại học đa phần

là bài toán khó nhất đề thi Để giải quyết các bài toán này đòi hỏi thí sinh phải có nhiều kỹ này quan trọng khi giải các bài toán cực trị Chuyên đề này đưa ra một số cách tiếp cận bài toán cực trị bằng phương pháp hàm số.

1 Phương pháp khảo sát hàm đặc trưng

Ví dụ 1 Chứng minh rằng

Trang 22

0Suy ra f x  0, x Rf a  f b  f c  0

Bài 4: Cho x y, 0;x3 y3 1 Tìm GTLN của Ax2 y

Bài 5: (VMO, 2004) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z  3 32xyz Tìm GTLN

Trang 23

x y z xy yz zx    

2 Phương pháp dồn dần về một biến

Đối với các bài toán cực trị nhiều biến, ta thường phối hợp với phương pháp chặn các biến bằng cách: sử dụng BĐT AM-GM, BĐT Cauchy-Schwarz, BĐT phụ hoặc sử dụng hàm số, đưa dần về một biến để khảo sát.

Ví dụ 1 Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn a b c  1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4

P a bc

Lời giải

Nhìn biểu thức của P ta thấy có sự xuất hiện của cả ba biến số , , a b c mà ta không thể quy

trực tiếp về một biến số ngay nếu chỉ sử dụng giả thiết Nhưng ta lại thấy P là biểu thức có đối

xứng với ,a b , do đó ta dự đoán giá trị nhỏ nhất đạt được khi hai biến , a b bằng nhau Ta chứng

việc giải quyết bài toán khá là dễ dàng bằng cách khảo sát hàm số g c  8.f c  trên khoảng

Trang 24

Ví dụ 3 (Trích đề thi thử ĐH khối B tỉnh Bắc Ninh năm 2013)

Cho hai số thực x y, với y  1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Ví dụ 4 (Trích đề thi khối A năm 2011)

Cho x, y, z là các số thực thuộc đoạn [1; 4] và xy x z,  Tìm GTNN của biểu thức

Trang 25

Thật vậy, ta có (*) ( ab 1)( ab)2  luôn đúng do a, b dương và 0 ab  1

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b hoặc ab = 1

Áp dụng (*) với x, y thuộc đoạn [1; 4] và xy x z,  ta có

P  Từ (1) và (2) suy ra dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = 9, y =1, z = 2

Ví dụ 5 (Trích đề thi khối A năm 2014)

Cho x, y, z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện x2 y2 z2 2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 27

Bài 4 (IMO, 1984) Cho x, y , z > 0 thỏa mãn x + y + z = 1 Chứng minh rằng

x2 y2 z2 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 5 y5z5

Bài 7 Cho các số x y z , , 0;1 thỏa mãn xyz 1 x 1 y 1 z Chứng minh rằng

3 Phương pháp khảo sát hàm số theo từng biến

Đối với bài toán cực trị nhiều biến, ta có thể chọn một biến là biến số biến thiên và cố địnhcác biến còn lại, bài toán đưa về việc khảo sát hàm một biến

Ví dụ 1 Cho ba số thực , ,x y z  , chứng minh rằng:0

Trang 28

3; ;3

f b 

  +

Trang 29

-13; ;3

Trang 31

Với c > 0, thì g’(c) = 0 tại 0

18

c  va qua c thì g’(c) đổi dấu từ dương sang âm nên g(0 c ) là giá 0

trị cực đại, suy ra 1 10

38

* Nếu 1

5

z  thì h y   2 5 (9)

Trang 33

4 Phương pháp đổi biến

Ví dụ 1 (Trích đề thi khối D năm 2012)

Cho các số thực x, y thỏa mãn (x – 4)2 + (y – 4)2 + 2xy  32 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 34

Ví dụ 2 (Trích đề thi khối B năm 2011)

Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 2(a2 + b2) + ab = (a + b)(ab + 2) Tìm giá trịnhỏ nhất của biểu thức P =

Trang 35

11

Trang 37

Dấu bằng xảy ra khi a=b=c hay x=y=z

Cách 2

Đặt y=ax,z=by ( a,b>0) Khi đó , ta có bài toán tương đương:

“Cho a,b dương a+b+1=3ab (1).CMR a13b13 3a1 b1 a b  5a b 3 (2) ”

5 Phương pháp tiếp tuyến

Trong phần này chúng ta xét bài toán tổng quát: “Cho a a a1, , , ,2 3 a nD thoả mãn

a a a a và viết được dưới dạng tổng của một hàm số với các biến số khác nhau Dẫn đến

suy nghĩ một cách tự nhiên để giải quyết bài toán này là ta xét hàm số yf x , sau đó chứngminh f x  Ax B với mọi x D , trong đó A, B thỏa mãn A a 1a2  a n nB nf  

(hay ABf   ) Dễ thấy yAx B chính là tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại

Sau đây chúng ta xét một số bài toán điển hình để thể hiện rõ hơn cho phương pháp này

Ví dụ 1 Cho bốn số dương , , ,a b c d thoả mãn a b c d   1 Chứng minh rằng

Trang 38

 3 3 3 3 2 2 2 2 16

 , phương trình tiếp tuyến của

đồ thị f x tại điểm có hoành độ   x  là 0 1 y4x4 Ta có

a b c  

Ví dụ 3 Cho ba số thực dương , ,a b c thoả mãn a b c  1 Chứng minh rằng

 3 3 3  5 5 5

10 abc  9 abc 1

Trang 39

Lời giải

Như các bài toán trên, ta xét hàm số f x  10x3 9x5 trên khoảng 0;1 , phương trình tiếp

tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ 0 1

chia khoảng xác định của x tốt nhất có thể sao cho trên khoảng đó thì g x  Bằng cách lập  0

bảng biến thiên của hàm số g x trên khoảng   0;1 , ta suy ra  g x  với mọi   0 0; 9

Trang 40

về bài toán quen thuộc: Chứng minh rằng 1 2 1 2 1 2 27

3 2 a a 3 2 b b 3 2 c c 32 với điềukiện , ,a b c dương và a b c  1

Bây giờ xét hàm số   1 2

3 2

f x

x x

  trên khoảng 0;1 , phương trình tiếp tuyến của đồ

thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1

Trang 41

Trên khoảng 0;12 thì    1  4 1 0   1  4 1

Ngày đăng: 18/04/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w