XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CÁC MỐI QUAN HỆ CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG PGS.TS.Hà Thế Truyền... Huy động mọi nguồn lực để thực hiện các hoạt động trong trường ĐH &CĐ Thống nhất nội dung giá
Trang 1XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CÁC MỐI QUAN HỆ CỦA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
PGS.TS.Hà Thế Truyền
Trang 2Với Gia đình HS-SV
Với các Doanh nghiệp
MQH CỦA TRƯỜNG ĐH &CĐ
Trang 3Huy động mọi nguồn lực để thực hiện các
hoạt động trong trường ĐH &CĐ
Thống nhất nội dung giáo dục và định
hướng phát triển HS - SV
Tạo môi trường, điều kiện thuận lợi nhất
cho sự phát triển nhân cách HS-SV
Trang 42
3
Hướng nghiên cứu
Biện pháp tăng cường phối hợp nhà
trường, gia đình và xã hội trong công tác
giáo dục học sinh, sinh viên (Chỉ thị 71)
Biện pháp phát triển quan hệ hợp tác
quốc tế của trường ĐH, CĐ
Biện pháp phát triển quan hệ giữa trường
ĐH,CĐ với các doanh nghiệp/ tổ chức trên
địa bàn (Chỉ thị 71)
Trang 6Néi dung : vËn dung t t ëng xh ho¸
Trang 7 Vấn đề xh hoá GDĐH
và mối quan hệ xh
GDĐH:
–
của vấn đề xh hoá
gd ĐH:
Tr ĐH
Trang 8 Cộng đồng Hoá trách nhiệm (GD<->XH)
GD Hoá XH : Tạo ra một xã hội học tập
Đa ph ơng Hoá nguồn lực : HĐCĐ
Đa dạng Hoá GD/NT
Thể chế Hoá Vai trò của NN và của XH
trong xây dựng và phát triển GD/NT
Trang 9 Bản chất mối quan hệ
này gắn với “cân bằng
động” P.Triển GD <->
P.triển kt-XH
mô tả “cân bằng động”
Trang 10GD KT-XH
GD XH
“đặt hàng mới ; tạo ĐK mới ” “ “
Là ph ơng tiện, công cụ cải biến xã hội
con Ng:
Trang 12 Ph i h p v i chính quy n và các t ố ợ ớ ề ổ
ch c, đoàn th đ a ph ng trong ứ ểở ị ươ công tác giáo d c h c sinh, sinh ụ ọ viên nh m: ằ
T o môi tr ng giáo d c lành m nh; ạ ườ ụ ạ
T ng c ng công tác h c sinh, sinh ă ườ ọ viên ngo i trú đ t o đi u ki n cho ạ ể ạ ề ệ
h c sinh, sinh viên tham gia tích ọ
c c vào vi c xây d ng đ i s ng v n ự ệ ự ờ ố ă hoá n i c trú ở ơ ư
Trang 13 T ng c ng phát huy vai trò, ă ườ
Trang 14đang đ c đào t o và đáp ng ượ ạ ứ
nhu c u XH ngay sau khi TN ầ
Trang 15 Có c quan th ng tr c v công ơ ườ ự ề
tác h c sinh, sinh viên: ọ
Th ng xuyên KTr, ĐG và t ng k t ườ ổ ế công tác ph i h p trong và ố ợ
ngoài nhà tr ườ ng;
T ng c ng d ch v s nghi p và h ă ườ ị ụ ự ệ ỗ
tr HS,SV theo h ng chuyên ợ ướ
môn hoá, phát huy l i th c a ợ ế ủ
tr ng và phù h p v i đi u ki n c a ườ ợ ớ ề ệ ủ
đ a ph ng n i tr ng đóng ị ươ ơ ườ
Trang 16II.Biện pháp phát triển
quan hệ hợp tác quốc tế của
trường ĐH, CĐ
Trang 17 Th c ự tr ng ạ
Trang 18 Đàm phán ký k t ế đ c ượ các th a thu n ỏ ậ công nh n t ng đ ng b ng c p gi a Vi t ậ ươ ươ ằ ấ ữ ệ Nam v i 10 ớ n ướ trên th gi i c ế ớ
Trang 20các tr ườ ng ĐH n ướ c ngoài
Các tr ng ĐH n c ngoài đã ườ ướ
công nh n nh ng tín ch sinh ậ ữ ỉ
viên Vi t Nam tích l y trong ệ ũ
quá trình h c ĐH Vi t Nam ọ ở ệ
Trang 21 Ph i h p ố ợ
V i các ĐH n c ngoài tri n khai 23 ớ ướ ể
ch ng trình tiên ti n 17 tr ng ươ ế ở ườ
Trang 22Bi n pháp phát tri n ệ ể các m i quan h qu c ố ệ ố
t c a tr ế ủ ườ ng ĐH và CĐ
Trang 231 Xây d ng chi n l c h i nh p ự ế ượ ộ ậ
qu c t cho GDĐH , nh m t i m c ố ế ằ ớ ụ tiêu đ t đ ng c p khu v c và ạ ẳ ấ ự
Trang 242 B i d ng các n ng l c cho nhân l c có tác ồ ưỡ ă ự ự
đ ng tr c ti p đ n quá trình h i nh p ộ ự ế ế ộ ậ
Tri n khai chi n l c d y và h c ngo i ng ể ế ượ ạ ọ ạ ữ
trong h th ng giáo d c qu c dân, t p trung ệ ố ụ ố ậ
Nâng cao ch t l ng các ch ng trình ấ ượ ươ
nghiên c u và đào t o đ c thù cho qu c gia ứ ạ ặ ố
và dân t c đ thu hút các nhà nghiên c u và ộ ể ứ
Trang 253 T n d ng h p tác qu c t đ nâng ậ ụ ợ ố ế ể
cao ti m n ng c a h th ng GDĐH ề ă ủ ệ ố
Xây d ng các quan h trao đ i ự ệ ổ
giáo ch c và SV, các liên k t đào ứ ế
Trang 26 Khuy n khích n c ngoài đ u t ế ướ ầ ư 100% v n đ l p các c s GDĐH ố ể ậ ơ ở
ch t l ng cao ấ ượ
Ti p t c dành ngân sách g i SV ế ụ ử
và GV đi h c n c ngoài đ i v i ọ ướ ố ớ
nh ng l nh v c đ c bi t ữ ĩ ự ặ ệ
Xây d ng m t vài tr ng đ i h c ự ộ ườ ạ ọ
ch t l ng cao s d ng giáo ấ ượ ử ụ
ch c qu c t ứ ố ế
Trang 274 B o v quy n l i ng i h c đ i v i các ả ệ ề ợ ườ ọ ố ớ
ch ng trình GDĐH nh p c ng ươ ậ ả
Thi t l p các nguyên t c và th t c ế ậ ắ ủ ụ cho phép n c ngoài m tr ng trên ướ ở ườ
c s xem xét th n tr ng ch t l ng ơ ở ậ ọ ấ ượ
đào t o c a các lo i tr ng này ạ ủ ạ ườ
Xây d ng c ch v đ m b o ch t l ng ự ơ ế ề ả ả ấ ượ cho GDĐH nh p c ng (c ch ng trình ậ ả ả ươ thông th ng và on-line), xây d ng ườ ự
m i liên k t v i các t ch c ki m đ nh ố ế ớ ổ ứ ể ị
ch t l ng khu v c và qu c t ấ ượ ự ố ế
Trang 285 H n ch b t th t thoát ch t xám và ạ ế ớ ấ ấ
Xây d ng các trung tâm du h c t i ch ự ọ ạ ỗ (trong n c, trong khu v c) đ m i ướ ự ể ờ
chuyên gia qu c t gi i đào t o ch t ố ế ỏ ạ ấ
l ng cao t i ch , ho c đào t o đan xen ượ ạ ỗ ặ ạ (sandwich) đ gi m th t thoát ch t ể ả ấ ấ
xám
T n d ng m i kh n ng thu hút chuyên ậ ụ ọ ả ă gia gi i có th khai thác t n c ngoài ỏ ể ừ ướ
Trang 29ký các hi p c song ph ng t ng t , ệ ướ ươ ươ ự thành l p các t ch c xúc ti n các ậ ổ ứ ế
ho t đ ng liên quan ạ ộ
Trang 30
8 Tham gia th tr ị ườ ng đào
t o nhân l c qu c t , ạ ự ố ế
chu n b đ ti n đ n xu t ẩ ị ể ế ế ấ
kh u lao đ ng trình đ ẩ ộ ộ cao.
Trang 31III.M t s bi n pháp ộ ố ệ
t o gi a c s đào t o v i ạ ữ ơ ở ạ ớ
Trang 32Nhu cầu của Thị tr ờng sức lao động với sản phẩm ĐT
Trang 33Chuẩn
đầu ra Ch
TrìnhĐT ngàNh
thị tr ờng lao động
Những ng ời liên đới
Trang 35nhu cầu nguyện vọng đó
trên quan điểm “ng ời học là trung tâm”
và “uy tín chất l ợng là tiền đề của
Trang 365 triết lí (ND) cơ bản của “Marketing trong GD”
1/ Ng ời học là trung tâm
2/dạy cái xã hội cần thông qua ng ời
học chứ không chỉ dạy cái mình có
3/ quyền đánh giá chất l ợng và hiệu
quả GD là của ng ời học và của cộng
động xã hội chứ không theo kiểu “tự
phong”
4/Muốn phát triển bền vững phải phấn
đấu chât l ợng và hiệu quả
5/ coi trọng lợi ích các phía khi hoạch
định chính sách và nội dung hoạt
Trang 37 Sinh viên và vi c làm sau ệ
t t nghi p ố ệ
Trang 39 Theo đi u tra 1258 SV c a ề ủ
Trang 411) C s đào t o đ i h c ph i h p v i doanh ơ ở ạ ạ ọ ố ợ ớ
nghi p kh o sát, xác đ nh sát th c, c ệ ả ị ự ụ
th nhu c u v nhân l c c a các doanh ể ầ ề ự ủ nghi p ệ / t ch c ổ ứ
2) Xây d ng m c tiêu, n i dung ch ng ự ụ ộ ươ
trình, k ho ch đào t o theo h ng g n ế ạ ạ ướ ắ
v i các ngành ngh mà doanh nghi p ớ ề ệ /
t ch c ổ ứ c n lao đ ng ầ ộ
3)M r ng liên k t đào t o và đa d ng ở ộ ế ạ ạ
hoá lo i hình đào t o đ v a t ng qui ạ ạ ể ừ ă
mô đào t o v a đ m b o CL đáp ng nhu ạ ừ ả ả ứ
c u nhân l c các doanh nghi p ầ ự ệ / t ổ
ch c ứ
Trang 424) Ph i h p trong vi c nâng cao và phát huy ố ợ ệ
Trang 43Trao đổi thảo luận
- Những vấn đề quan tâm
- thực tiễn QL ở cơ sở !
Trang 44 Hãy cụ thể hoá các đối t ợng
QL này cho nt của đ/c !?
Trang 45đảng chính
quyền t.chứcct/xh
Nguyên tắc này đ ợc vận dụng trong tr ờng đh ?
Trang 46 mèi quan hÖ t¸c nghiÖp thÓ hiÖn trong thùc tÕ nh thÕ nµo?
Trong 1 nhµ tr êng cã mÊy ®Çu mèi QL ?
Trang 47 Quan hệ dọc (trên xuống-d ới lên!)
Quan hệ ngang (phối hợp)
Vai trò của đầu mối quan hệ
và chức năng nhiệm vụ của
các tổ chức/đơn vị trong tr
ờng đại học
Trang 48 Là bộ phận tham m u theo
chức năng hành chính sự
nghiệp hoặc theo các mảng việc (chức năng hc!) do cấu trúc bộ máy nhà tr ờng quy
định và vận hành theo quy
định của hành chính sự
nghiệp
Trang 501 Nắm chắc các quy chế của nhà n
ớc và của các cấp quản lí về GD&ĐT
nói chung và về hoạt động CM do
Khoa/phòng mình phụ trách
2 Thực hiện đầy đủ chức năng của
một ng ời QL
3 Th ờng xuyên tổ chức điều hành
khoa theo trình tự , thủ tục đã quy
Trang 522 HCSP là gì?
Là tổ chức thực hiện chức năng,
nhiệm vụ, thẩm quyền theo các
quy định của NN trong quá trình
SP theo các quy chế CM , điều lệ
nhà tr ờng ; đúng thủ tục, trình …
tự
@/ hcsp gắn với hoạt động chuyên
Trang 53hcgd nh cÊp khoa
Trang 541 Dẫn dắt khoa/phòng đi đúng h ớng,
đúng đ ờng lối
2 Động viên lôi cuốn mọi ng ời thực hiện
chức năng nhiệm vụ của mình
3 Tạo động lực cho ng ời thừa hành; Th ởng
Trang 564 Các tiêu chí về kiểm tra đánh giá
việc thực hiện kế hoạch năm học
Trang 58 Cho mét phßng/ban?
m«n?
Trang 59hÑn
gÆp
l¹i !