Định lí Ta-let trong tam giác : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.. Định l
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 8 HỌC KÌ II
A PHẦN ĐẠI SỐ
I Phương trình bậc nhất một ẩn
1 Phương trình bậc nhất một ẩn
1.1 Định nghĩa: Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng:
ax + b = 0 (với a và b là hai số đã cho và a 0)
Phương trình có nghiệm duy nhất: x b
a
- Nếu a = 0, b ≠ 0 : pt vô nghiệm
- Nếu a = 0, b = 0 : pt vô số nghiệm
) 2 4 2 2 2
x
x
x S
x x S
2 Phương trình đưa về phương trình bậc nhất
2.1 Phương trình có chứa dấu ngoặc
a Cách giải: thực hiện phá ngoặc bằng cách nhân các thừa số trong cùng hạng tử hoặc
nếu đằng trước dấu ngoặc là “dấu trừ” thì phải đổi dấu các hạng tử trong ngoặc đó
x S
Bước 1: Quy đồng, khử mẫu hai vế
Bước 2: Giải phương trình vừa tìm được
Trang 2
55
x S
( ) 0
A x B
* Nếu phương trình có bậc từ bậc hai trở lên và chưa có dạng tích thì phải đưa
phương trình về dạng phương trình tích bằng cách phân tích thành nhân tử
1 0
1 3 2 3 1;
2
x x x
( 2)(x 2) 00
2 0
2 00220; 2; 2
x x
x x x x x x x x S
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử (nếu được)
Bước 1: Tìm ĐKXĐ: điều kiện của biến để tất cả mẫu thức khác không
Bước 2: Quy đồng, khử mẫu hai vế
Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được
Bước 4: Kết luận: các giá trị nào của ẩn thỏa mãn ĐKXĐ chính là nghiệm của
phương trình Nghiệm không thỏa (nghiệm ngoại lai) thì loại bỏ đi
4.2 Ví dụ: Giải phương trình:
a)
1
3 1
1 1
1(
31
11
1
10
1
x x
x x
2
20
2
x x
x x
Trang 3
2 2 2
a neáu a a
● x 3 (x 3) x 3 0 x 3
Ta có: - (x – 3) = 9 – 2x
- x + 3 = 9 – 2x
- x + 2x = 9 - 3 x = 6 (loại)
Vậy S 4
6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
6 1 Cách giải chung
* Bước 1: Lập phương trình (gồm các công việc sau):
Chọn ẩn số (ghi rõ đơn vị) và đặt điều kiện cho ẩn;
Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết;
Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
* Bước 2: Giải pt: Tuỳ từng phương trình mà chọn cách giải ngắn gọn và phù hợp
* Bước 3: Trả lời : Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận
- Các dạng bài thường gặp: toán về số, phần trăm; toán chuyển động; toán năng xuất Trong từng dạng toán thường có 3 đại lượng tham gia là: đại lượng đã biết; đại lượng
Trang 4cần phải đi tìm và đại lượng trung gian và ta cũng luôn lập phương trình qua đại
lượng trung gian đó Do đo, khi giải ta có thể lập bảng như sau:
Các sự vật, sự việc trong đề bài
ĐL đã biết (1)
ĐL đi tìm (2) ĐL trung gian
6.2 Ví dụ:
Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc 35 km/h Sau đó 24 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 45 km/h Biết quãng đường Nam Định - Hà Nội dài 90 km Hỏi sau bao lâu kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau?
5
2giờ
Gọi x (h) là thời gian hai xe gặp nhau kể từ khi xe máy khởi hành ( x >
5
2)
Hai xe đi ngược chiều gặp nhau nghĩa là đến lúc đó tổng quãng đường hai xe đi được đúng bằng quãng đường Nam Định - Hà Nội Ta có phương trình : 35x + 45(x -
5
2) = 90
Giải phương trình tìm được: x = 1 7 1 21'
- Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó
- Khi chia cả hai về của bất phương trình cho số âm phải đổi chiều bất phương trình
3 Ví dụ: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
x x x x
Trang 5B PHẦN HÌNH HỌC
I Định lí Ta - lét
1 Định lí Ta-let trong tam giác : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và
song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
2 Định lí đảo của ĐL Ta-let: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định
ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại
3 Hệ quả của định lí Ta-let : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song
song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
II Tính chất đường phân giác trong tam giác: Trong tam giác, đường phân giác của một góc
chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề hai đoạn ấy
D B
III Tam giác đồng dạng
1 Các trường hợp tam giác đồng dạng
a) Định lí về hai tam giác đồng dạng: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một
tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho
Trang 6
M N / / B C A M N A B C
*Lưu ý: Định lí cũng đúng đối với trường hợp đường
thẳng cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song
song với cạnh còn lại
b) Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác: 3 trường hợp
*Trường hợp 1: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó đồng dạng
B' A'
C' B
*Trường hợp 2: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia
và hai góc tạo bởi các cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đồng dạng
B' A'
C' B
A 'B ' B 'C '
B B '
KL ABCA 'B 'C '( c.g.c )
* Trường hợp 3: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác
kia thì hai tam giác đồng dạng
B' A'
C' B
2 Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
* Trường hợp 1: Nếu hai tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau thì chúng đồng
M
C B
A
Trang 7*Trường hợp 2: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc
vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó đồng dạng
A 'B ' A 'C '
KL ABCA 'B 'C '
* Trường hợp 3: Nếu cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông này tỉ lệ với
cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông kia thì hai giác đó đồng dạng
IV Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
- Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
- Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
Thể tích
- Lăng trụ đứng: Hình có các
mặt bên là hìn chữ nhật, đáy là
một đa giác
- Lăng trụ đều: là hình lăng trụ
có đáy là đa giác đều
Trang 8Hình Diện tích xung
quanh
Diện tích toàn phần
- Hình chóp đều: là hình chóp
có mặt đáy là đa giác đều, các
mặt bên là các tam giác cân
h
b'
b c'
c
C B
A
Trang 91 3 2
2 3
x 4 x 5
2 x 5
3 x
1 x 6
2 x
b
h
a
h a
a
a
a
Trang 10Bài 6 Giải các phương trình sau
2 1
1 2 16
76 5
3
2 5
1 6
II Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bài 1 Hai thư viện có cả tất cả 20.000 cuốn sách Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai
2.000 cuốn sách thì số sách của hai thư viện bằng nhau Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện
Giải: Gọi x (cuốn) là số sách ban đầu của thư viện I (2000 < x <20000)
Thư viện II 20000 - x 20000 – x + 2000 x – 2000 = 20000 – x + 2000
ĐS: Số sách lúc đầu ở thư viện thứ nhất 12000; thứ hai là 8000
Bài 2 Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 750 tấn và
thêm vào kho thứ hai 350 tấn thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao
ĐS: Lúc đầu kho I có 2200 tấn, kho II có 1100 tấn
Bài 3 Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 5 Nếu tăng cả tử mà mẫu của nó thêm 5
đơn vị thì được phân số mới bằng phân số 2
3.Tìm phân số ban đầu
Bài 4 Năm nay, tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hoàng Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi Hoàng
Hỏi năm nay Hoàng bao nhiêu tuổi ?
Giải: Gọi x
Trang 11Năm nay 5 năm sau Phương trình Tuổi Hoàng
Tuổi Bố
ĐS: Năm nay Hoàng 10 tuổi
Bài 5 Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc
12km/h nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB?
Giải: Đổi thời gian: 3
45'
4h
Gọi x
Vì thời gian về lâu hơn thời gian đi là 3
4h nên ta có phương trình:
ĐS: Quãng đường AB dài 45 km
Bài 6 Lúc 6 giờ sáng, một xe máy khởi hành từ A để đến B Sau đó 1 giờ, một ôtô cũng xuất phát
từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h Cả hai xe đến
B đồng thời vào lúc 9h30’sáng cùng ngày Tính độ dài quãng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy?
Giải:Gọi x
ĐS: Vận tốc của xe máy là 50 km/h, của ôtô là 50 + 20 = 70 km/h
Bài 7 Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất
7 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h
Giải:Gọi x
ĐS: Phương trình: 6(x + 2) = 7(x - 2)
Bài 8 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số Chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục Nếu
thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số ấy thì được một số mới lớn hơn số ban đầu là 370
ĐS: Số ban đầu là 48
Bài 9 Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản suất 50 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi
ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm Do đó, tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
Trang 12Giải:Gọi x
Đáp số: Theo kế hoạch, tổ phải sản xuất ………… sản phẩm
Bài 10 Một bác thợ theo kế hoạch mỗi ngày làm 10 sản phẩm Do cải tiến kỹ thuật mỗi ngày bác
đã làm được 14 sản phẩm Vì thế, bác đã hoàn thành kế hoạch trước 2 ngày và còn vượt mức dự định 12 sản phẩm Tính số sản phẩm bác thợ phải làm theo kế hoạch?
Bài 2 : Cho ABC vuông ở A, có AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH
a) Tính BC b) Chứng minh ABC ~AHB
c) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC
d) Vẽ phân giác AD của góc A ( D BC) Tính DB
Bài 3 : Cho hình thanh cân ABCD có AB // DC và AB < DC, đường chéo BD vuông góc với
cạnh bên BC Vẽ đường cao BH, AK
d) ABC phải có điều kiện gì thì tứ giác BHCK là hình thoi ? Hình chữ nhật ?
Bài 5 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Vẽ các đường cao BH , CK , AI
Trang 13MỘT SỐ ĐỀ THI THAM KHẢO
Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
Áp dụng: Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 3cm và 4cm, chiều cao là 9cm
2(
42
52
Một người đi xe máy từ Thị trấn Tân Hiệp đến An Minh với vận tốc 40km/h
Lúc đi ngược về với vận tốc 30km/h Do đó thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 40 phút Tính quãng đường Thị trấn Tân Hiệp – An Minh
Câu 6: (3 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB= 8cm, BC = 6cm Kẻ đường cao AH của tam giác ADB
a) Chứng minh AHB BCD
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BD và AH
c) Tính diện tích tam giác AHB
-HẾT -
Trang 15a) Nêu định lý về tính chất đường phân giác của tam giác
b) Ghi giả thiết, kết luận và vẽ hình minh họa cho câu a)
B BÀI TOÁN (8đ)
Bài 1: (2.5 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
4 3 2 )
8 2 2 8 )
0 1 )
7 2 5 3 )2
x x
c
x b
x x
a) Chứng minh rằng : ABC vuông tại A
b) Vẽ đường cao AH Chứng minh rằng : AH2 = HB HC
Bài 4: (1.5 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy là 10 cm Chiều cao hình chóp là
12 cm Hãy tính thể tích hình chóp
-HẾT -
Trang 17 x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 3
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 2
(1 điểm)
Công thức: Sxq = 2p.h (p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)
Áp dụng định lý pytago vào tam giác vuông ABC, ta có:
BC2 = AB2 + AC2
BC = 32 42 255(cm) Diện tích xung quanh:
Sxq = 2p.h =(3+4+5).9=108(cm2)
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 3
(1 điểm)
Giải bất phương trình 3+7x >4 7x > 4 - 3 7x > 1 x >
7 1
Vậy nghiệm của bất phương trình là x>
7 1
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
2(
42
52
)2)(
2(
42
52
-2x = 20
x = -10 (TMĐK) Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = 10
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25điểm
///////
//////////
////////// (
BF
C
Trang 18Vận tốc lúc đi là 40km/h nên thời gian đi là x h
40 Vận tốc lúc về là 30km/h nên thời gian về là x h
30
Do thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 40 phút nên ta có phương trình : Đổi 40 phút = h
3 2
3
2 40
30
x x
4x – 3x = 2.40 x = 80 (TMĐK) Trả lời: Độ dài quãng đường Thị trấn Tân hiệp - An Minh là 80km
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,25 điểm
Bài 6
(3điểm)
a) AHB BCD có:H C 900(gt) ABH BDC (soletrong)
Do đó : AHB BCD(g.g) b) Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông ABD, ta có:
cm BD
BC AB
8 , 4
2
1
2
cm DC
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 191 5 5 8 6
1 5 5 ) 4 3
x x
x x
0 ) 2 )(
1 (
0 2 3
4 2 2
) 1 ( 2 2 ) 1 ( 2
1
; 0 : 2
1 1
2 1 )
2
2
x x
x x
x x
x x x x
x x x x
x x ĐKXĐ
x x b
94
0 96
1 97
1 98
1 99
1 0 ) 94 (
0 96
1 97
1 98
1 99
1 ) 94 (
0 96
94 97
94 98
94 99
94
4 4 1 96
2 1
97
3 1
98
4 1
99 5
4 96
2 97
3 98
4 99
5 )
x
x x x x
x x
x x
x x x x
b)1đ c)1đ
x
(4h – 30’=3,5h)
Theo bài ra ta có phương trình : 5
45,
x x
Giải phương trình ta có x = 140 (TM ĐK)
Vậy quãng đường AB dài 140km
0,5 0,5
0,5 0,5
CE AC
( 4 3
2 8
CE CD
Trang 205 2
) 5 ( 3 5 2
5
) 5 ( 3 5
5 2 ) 1 (
x
x x
x
) ( 20 20
5 15 3 2
15 3 5 2
Nhân x
x
x x
x x
5 7 2 3
7 2 5 3 )
x x
x x
a
1 ; 11 1
0 1
0 1
0 ) 1 )(
1 (
0 1 ) 2
x x
x b
x x
1 72
x
S x
0.25 0.25
0.25
0.25
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
0.25
Trang 21
) ( 60
180 3
15 12 12 15
1 15 12
Nhân x
x
x x
x x
0.25 0.25
) ( 100
84 36
8 6
) ( 100 10
2 2
2
2 2 2 2
2 2
cm AC
AB BC
cm
AC AB
cm BC
Có :Bˆ chung ABC HBA (2)
Từ (1) và (2) HAC HBA (t/c bắc cầu)
Trang 22HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
I Phương trình và bất phương trình
Bài 1 Giải các phương trình bậc nhất sau
a) 3x - 2 = 2x – 3 b) 2x + 3 = 5x + 9 c) 5 - 2x = 7 d) 10x + 3 - 5x = 4x +12 e) 11x + 42 - 2x = 100 - 9x - 22
Bài 2 Giải các phương trình sau
1 3 2
2 3
x 4 x 5
2 x 5
3 x
1 x 6
2 x
2 1
1 2 16
76 5
Trang 232 5
1 6
II Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bài 1 Hai thư viện có cả tất cả 20.000 cuốn sách Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện
thứ hai 2.000 cuốn sách thì số sách của hai thư viện bằng nhau Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư
viện
Giải: Gọi x (cuốn) là số sách ban đầu của thư viện I (2000 < x <20000)
Thư viện II 20000 - x 20000 – x + 2000 x – 2000 = 20000 – x + 2000
ĐS: Số sách lúc đầu ở thư viện thứ nhất 12000; thứ hai là 8000
Bài 2 Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 750 tấn và
thêm vào kho thứ hai 350 tấn thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao
nhiêu tấn lúa
Lúa Lúc đầu Lúc thêm , bớt Phương trình
Kho I
Kho II
ĐS: Lúc đầu kho I có 2200 tấn, kho II có 1100 tấn
Bài 3 Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 5 Nếu tăng cả tử mà mẫu của nó thêm 5
đơn vị thì được phân số mới bằng phân số 2
3.Tìm phân số ban đầu
ĐS: Phân số là 5/10
Bài 4 Năm nay, tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hoàng Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi Hoàng
Hỏi năm nay Hoàng bao nhiêu tuổi ?
Tuổi Hoàng
ĐS: Năm nay Hoàng 10 tuổi
Trang 24Bài 5 Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc
12km/h nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB?
Đổi thời gian: 45' 3
4h
Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB (x > 0) (Hoặc x > 9)
Vận tốc (km/h)
Quãng đường (km)
Thời gian (h)
ĐS: Quãng đường AB dài 45 km
Bài 6 Lúc 6 giờ sáng, một xe máy khởi hành từ A để đến B Sau đó 1 giờ, một ôtô cũng xuất phát
từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h Cả hai xe đến
B đồng thời vào lúc 9h30’sáng cùng ngày Tính độ dài quãng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy?
Giải:
ĐS: Vận tốc của xe máy là 50 km/h, của ôtô là 50 + 20 = 70 km/h
Bài 7 Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất
7 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h
Bài 8 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số Chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục Nếu
thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số ấy thì được một số mới lớn hơn số ban đầu là 370
ĐS: Số ban đầu là 48
( Thêm bài toán tìm số)
Bài 9 Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản suất 50 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi
ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm Do đó, tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
x
= 1