MỤC LỤC Trang MỞ ĐẦU…………………………………………………………………………...........7 I. Giới thiệu chung:………………………………………………………………..........7 1.1. Căn cứ thực hiện nhiệm vụ………………………………………………….............7 1.2. Tổ chức nhiệm vụ………………………………………………...............................7 1.3. Mục tiêu thực hiện nhiệm vụ…………………………………………………..........7 1.4. Phạm vi thực hiện nhiệm vụ…………………………………………………...........7 II. Nội dung thực hiện:…………………………………………………………............7 2.1. Môi trường nước…………………………………………………………….............8 2.2. Môi trường không khí……………………………………………………….............9 2.3. Môi trường đất………………………………………………………………............9 III. Quá trình thực hiện nhiệm vụ:.................................................................................9 3.1. Tổng lượng mẫu:.........................................................................................................9 3.2. Quy trình lấy mẫu:......................................................................................................10 3.3. Thời gian thực hiện:....................................................................................................10 3.4. Quy trình vận chuyển và bảo quản mẫu:.....................................................................10 IV. Cơ quan thực hiện:…………………………………………………………...........10 4.1. Danh sách những cán bộ tham gia……………………………………………..........10 4.2. Phương tiện và thiết bị phục vụ quan trắc…………………………………..............11 4.2.1. Phương tiện lấy mẫu………………………………………………………............11 4.2.2. Danh mục thiết bị lấy mẫu…………………………………………………...........11 4.2.3. Danh mục thiết bị phân tích……………………………………………….............11 4.2.4. Phương pháp phân tích…………………………………………………….............13 BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ PHÂN TÍCH…………………………………….......15 I. Chất lượng môi trường nước mặt:………………………………………………......16 1.1. Vị trí và tọa độ quan trắc…………………………………………………….............16 1.2. Kết quả phân tích………………………………………………………………........21 1.2.1. Các sông, suối……………………………………………………………..............21 a.Sông Cà Lồ………………………………………………………………….......21 b.Sông Phan…………………………………………………………………….....38 c.Sông Bến Tre………………………………………………………………........47 d.Sông Phó Đáy……………………………………………………………….......57 1.2.2. Các hồ, đầm………………………………………………………………..............67 II. Chất lượng môi trường nước ngầm:…………………………………………….....76 2.1. Vị trí và tọa độ quan trắc……………………………………………………….........76 2.2. Kết quả phân tích………………………………………………………………........79 III. Chất lượng môi trường nước thải:…………………………………………….......91 3.1. Nước thải KCN............................................................................................................91 3.1.1. Vị trí và tọa độ quan trắc……………………………………………………..........91 3.1.2. Kết quả phân tích......................................................................................................92 3.2. Nước thải bãi chôn lấp................................................................................................97 3.2.1. Vị trí và tọa độ quan trắc……………………………………………………..........97 3.2.2.Kết quả phân tích ……………………………………………………………….....98 IV. Chất lượng môi trường không khí:……………………………………………......105 4.1. Môi trường không khí mùa khô…………………………………………………......105 4.1.1. Vị trí và tọa độ quan trắc……………………………………………………..........105 4.1.2. Kết quả phân tích ……………………………………………………………........107 4.1. Môi trường không khí mùa mưa………………………………………………….....113 4.1.1. Vị trí và tọa độ quan trắc…………………………………………………….........113 4.1.2. Kết quả phân tích ……………………………………………………………........115 V. Chất lượng môi trường đất:…………………………………………………….......121 5.1. Vị trí và tọa độ quan trắc……………………………………………………….........121 5.2. Kết quả phân tích ……………………………………………………………….......123 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ............................................................................................128
Trang 1MỤC LỤC
Trang
MỞ ĐẦU……… 7
I Giới thiệu chung:……… 7
1.1 Căn cứ thực hiện nhiệm vụ……… 7
1.2 Tổ chức nhiệm vụ……… 7
1.3 Mục tiêu thực hiện nhiệm vụ……… 7
1.4 Phạm vi thực hiện nhiệm vụ……… 7
II Nội dung thực hiện:……… 7
2.1 Môi trường nước……… 8
2.2 Môi trường không khí……… 9
2.3 Môi trường đất……… 9
III Quá trình thực hiện nhiệm vụ: 9
3.1 Tổng lượng mẫu: 9
3.2 Quy trình lấy mẫu: 10
3.3 Thời gian thực hiện: 10
3.4 Quy trình vận chuyển và bảo quản mẫu: 10
IV Cơ quan thực hiện:……… 10
4.1 Danh sách những cán bộ tham gia……… 10
4.2 Phương tiện và thiết bị phục vụ quan trắc……… 11
4.2.1 Phương tiện lấy mẫu……… 11
4.2.2 Danh mục thiết bị lấy mẫu……… 11
4.2.3 Danh mục thiết bị phân tích……… 11
4.2.4 Phương pháp phân tích……… 13
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ PHÂN TÍCH……… 15
I Chất lượng môi trường nước mặt:……… 16
1.1 Vị trí và tọa độ quan trắc……… 16
1.2 Kết quả phân tích……… 21
1.2.1 Các sông, suối……… 21
a Sông Cà Lồ……… 21
b Sông Phan……… 38
c Sông Bến Tre……… 47
d Sông Phó Đáy……… 57
1.2.2 Các hồ, đầm……… 67
II Chất lượng môi trường nước ngầm:……… 76
2.1 Vị trí và tọa độ quan trắc……… 76
2.2 Kết quả phân tích……… 79
III Chất lượng môi trường nước thải:……… 91
3.1 Nước thải KCN 91
3.1.1 Vị trí và tọa độ quan trắc……… 91
Trang 24.1.2 Kết quả phân tích ……… 107
4.1 Môi trường không khí mùa mưa……… 113
4.1.1 Vị trí và tọa độ quan trắc……… 113
4.1.2 Kết quả phân tích ……… 115
V Chất lượng môi trường đất:……… 121
5.1 Vị trí và tọa độ quan trắc……… 121
5.2 Kết quả phân tích ……… 123
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 128
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 2
Trang 3DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Vị trí và nguồn tác động các điểm quan trắc môi trường nước mặt 16
Bảng 2: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Cà Lồ 21
Bảng 3: Những điểm có BOD5 vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 28
Bảng 4: Những điểm có COD vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 29
Bảng 5: Những điểm có TSS vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 31
Bảng 6: Những điểm có NH4+ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 33
Bảng 7: Những điểm có PO43- vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 34
Bảng 8: Những điểm có tổng dầu mỡ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 35
Bảng 9: Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 37
Bảng 10: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Phan 38
Bảng 11: Những điểm có BOD5 vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 41
Bảng 12: Những điểm có COD vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 42
Bảng 13: Những điểm có TSS vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 43
Bảng 14: Những điểm có tổng dầu mỡ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 44
Bảng 15: Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 45
Bảng 16: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Bến tre 47
Bảng 17: Những điểm có BOD5 vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 50
Bảng 18: Những điểm có COD vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 51
Bảng 19: Những điểm có TSS vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 52
Bảng 20: Những điểm có NH4+ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 53
Bảng 21: Những điểm có tổng dầu mỡ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 54
Bảng 22: Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 55
Bảng 23: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Phó Đáy 57
Bảng 24: Những điểm có BOD5 vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 60
Bảng 25: Những điểm có COD vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 61
Bảng 26: Những điểm có TSS vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 62
Bảng 27: Những điểm có NH4+ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 63
Bảng 28: Những điểm có tổng dầu mỡ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 64
Bảng 29: Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 65
Bảng 30: Bảng tổng hợp kết quả phân tích các hồ, đầm 67
Bảng 31: Những điểm có BOD5 vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 70
Bảng 32: Những điểm có COD vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 71
Bảng 33: Những điểm có TSS vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 72
Bảng 34: Những điểm có tổng dầu mỡ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 73
Bảng 35: Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1) 74
Bảng 36: Vị trí và nguồn tác động các điểm quan trắc môi trường nước ngầm 76
Bảng 37: Bảng tổng hợp kết quả phân tích nước ngầm 79
Bảng 38: Những điểm có Cd vượt QCVN 09:2008/BTNMT 84
Trang 4Bảng 46: Những điểm có TSS vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 95
Bảng 47: Những điểm có tổng N vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 95
Bảng 48: Những điểm có NH4+ vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 96
Bảng 49: Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 96
Bảng 50: Vị trí và nguồn tác động các điểm quan trắc môi trường nước thải bãi chôn lấp 97 Bảng 51: Bảng tổng hợp kết quả phân tích nước thải bãi chông lấp 98
Bảng 52: Những điểm có BOD5 vượt QCVN 25:2009/BTNMT (Cột B1) 100
Bảng 53: Những điểm có COD vượt QCVN 25:2009/BTNMT (Cột B1) 101
Bảng 54: Những điểm có TSS vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 101
Bảng 55: Những điểm có NH4 vượt QCVN 25:2009/BTNMT (Cột B1) 102
Bảng 56: Những điểm có tổng N vượt QCVN 25:2009/BTNMT (Cột B1) 102
Bảng 57: Những điểm có tổng P vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 103
Bảng 58: Những điểm có Fe vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 103
Bảng 59: Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) 104
Bảng 60: Vị trí và nguồn tác động các điểm quan trắc môi trường không khí mùa khô 105 Bảng 61: Bảng tổng hợp kết quả phân tích không khí mùa khô 107
Bảng 62: Những điểm có bụi lơ lửng vượt QCVN 05:2011/BTNMT 110
Bảng 63: Những điểm có bụi PM10 vượt QCVN 05:2011/BTNMT 111
Bảng 64: Vị trí và nguồn tác động các điểm quan trắc môi trường không khí mùa mưa 113
Bảng 65: Bảng tổng hợp kết quả phân tích không khí mùa mưa 115
Bảng 66: Những điểm có bụi lơ lửng vượt QCVN 05:2011/BTNMT 118
Bảng 67: Những điểm có bụi PM10 vượt QCVN 05:2011/BTNMT 119
Bảng 68: Vị trí các điểm quan trắc môi trường đất 121
Bảng 69: Bảng tổng hợp kết quả phân tích đất 123
Bảng 70: Kết quả phân tích dư lượng thuốc BVTV trong đất 126
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 4
Trang 5DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Giá trị BOD5 tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ 29
Hình 2: Giá trị COD tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ 30
Hình 3: Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ 32
Hình 4: Giá trị NH4 tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ 33
Hình 5: Giá trị PO43- tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ 34
Hình 6: Giá trị tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ 37
Hình 7: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ 42
Hình 8: Giá trị BOD5 tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan 43
Hình 9: Giá trị COD tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan 44
Hình 10: Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan 45
Hình 11: Giá trị tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan 46
Hình 12: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan 51
Hình 13: Giá trị BOD5 tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre 52
Hình 14: Giá trị COD tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre 53
Hình 15: Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre 54
Hình 16: Giá trị NH4 tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre 55
Hình 17: Giá trị tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre 56
Hình 18: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre 61
Hình 19: Giá trị BOD5 tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy 62
Hình 20: Giá trị COD tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy 63
Hình 21: Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy 64
Hình 22: Giá trị NH4+ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy 65
Hình 23: Giá trị tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy 66
Hình 24: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy 71
Hình 25: Giá trị BOD5 tại các điểm quan trắc nước mặt các hồ, đầm 72
Hình 26: Giá trị COD tại các điểm quan trắc nước mặt các hồ, đầm 73
Hình 27: Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt các hồ, đầm 74
Hình 28: Giá trị tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt các hồ, đầm 75
Hình 29: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt các hồ, đầm 85
Hình 30: Giá trị cadimi vượt chuẩn tại các điểm quan trắc nước ngầm 87
Hình 31: Giá trị Amoni vượt chuẩn tại các điểm quan trắc nước ngầm 88
Hình 32: Giá trị E-Coli vượt chuẩn tại các điểm quan trắc nước ngầm 90
Hình 33: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước ngầm 94
Hình 34: Giá trị BOD5 tại các điểm quan trắc nước thải KCN 94
Hình 35: Giá trị COD tại các điểm quan trắc nước thải KCN 95
Hình 36: Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước thải KCN 95
Hình 37: Giá trị tổng N tại các điểm quan trắc nước thải KCN 96
Hình 38: Giá trị NH4 tại các điểm quan trắc nước thải KCN 96
Trang 6Hình 46: Giá trị Fe tại các điểm quan trắc nước thải bãi chôn lấp 104
Hình 47: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước thải bãi chôn lấp 111
Hình 48: Giá trị bụi lơ lửng tại các điểm quan trắc không khí mùa khô 112
Hình 49: Giá trị bụi PM10 tại các điểm quan trắc không khí mùa khô 119
Hình 50: Giá trị bụi lơ lửng tại các điểm quan trắc không khí mùa mưa 120
Hình 51: Giá trị bụi PM10 tại các điểm quan trắc không khí mùa mưa
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 6
Trang 7MỞ ĐẦU
I Giới thiệu chung:
1.1 Căn cứ thực hiện nhiệm vụ:
- Căn cứ Quyết định số 1394/QĐ-CT ngày 25/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh VĩnhPhúc về việc phê duyệt mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Vĩnh Phúc;
- Căn cứ Quyết định số 25/QĐ-STC ngày 31/01/2013 của Giám đốc Sở Tài chính vềviệc giao hướng dẫn dự toán thu - chi ngân sách Nhà nước năm 2013;
- Căn cứ Kế hoạch số 04/KH-STNMT ngày 12/3/2013 của Sở Tài nguyên và Môitrường về thực hiện quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013;
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và năng lực của Chi cục Bảo vệ môi trường, Trungtâm Tài nguyên và Bảo vệ Môi trường;
1.2 Tổ chức nhiệm vụ:
- Nhiệm vụ: “Quan trắc hiện trạng môi trường năm 2013”
- Cơ quan chủ quản: Sở tài nguyên và Môi trường
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Bảo vệ môi trường phối hợp cùng Trung tâm Tàinguyên và Bảo vệ môi trường
1.3 Mục tiêu thực hiện nhiệm vụ:
- Xây dựng cơ sở dữ liệu, thông tin để đánh giá hiện trạng và diễn biến chất lượngcác thành phần môi trường đất, nước, không khí theo thời gian và không gian trên địa bàntỉnh Vĩnh Phúc nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường
- Xác định mức độ ô nhiễm ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng theo các tiêu chuẩncho phép hiện hành
- Xác định ảnh hưởng của các nguồn thải riêng biệt hay nhóm các nguồn thải tới chấtlượng môi trường địa phương
- Cung cấp thông tin giúp cho việc lập kế hoạch kiểm soát ô nhiễm và quy hoạch pháttriển công nghiệp
- Làm tư liệu phục vụ việc quy hoạch điều chỉnh, bổ sung mạng lưới quan trắc môitrường tỉnh Vĩnh Phúc
- Thu thập, tổng hợp số liệu, dữ liệu để xác định và đánh giá xu thế biến động của cácthành phần môi trường;
- Phân tích đưa ra những dự báo, cảnh báo về chất lượng môi trường
- Đề xuất cơ chế chính sách và biện pháp quản lý môi trường phù hợp với điều kiệnthực tế của tỉnh
1.4 Phạm vi thực hiện nhiệm vụ:
Trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
II Nội dung thực hiện:
Trung tâm Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo Kế hoạch nhiệm vụ được giaonhư sau:
Trang 82.1 Môi trường nước:
- Nước mặt:
+ Đối tượng và phạm vi quan trắc: Trên toàn địa bàn tỉnh Vĩnh phúc, tập trung chủyếu vào những lưu vực, thuỷ vực lớn trên địa bàn tỉnh như: sông Cà Lồ, sông Phan, sôngPhó Đáy, sông Bến Tre, … Đầm Vạc, Đầm Rưng, Hồ Vân Trục, Hồ Xạ Hương, Hồ Bò Lạc,
Hồ Đại Lải…
+ Thông số quan trắc: Quan trắc 19 thông số ô nhiễm, bao gồm: Độ pH, Hàm lượngoxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Nhu cầu oxy hóa học (COD), Nhu cầu oxysinh hóa (BOD5), Amoni (NH+
4 - tính theo Nitơ), Nitrat (NO3- - tính theo Nitơ), Nitrit (NO2
tính theo Nitơ), Chì (Pb), Asen (As), Cadimi (Cd), Sắt (Fe), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Clorua(Cl-), Photphat (PO43-), Crôm VI (Cr6+), Tổng dầu mỡ, Tổng Coliform
+ Số lượng mẫu và vị trí quan trắc: Lấy 160 mẫu tại 40 vị trí
+ Tần suất quan trắc: 04 lần/năm (mùa mưa 02 lần và mùa khô 02 lần).
+ Số lượng mẫu và vị trí quan trắc: Lấy 38 mẫu tại 19 vị trí
+ Tần suất quan trắc: 02 lần/năm (mùa mưa 01 lần và mùa khô 01 lần).
- Nước thải:
+ Đối tượng và phạm vi quan trắc: Tập trung quan trắc những bãi chôn lấp chất thảirắn và các khu công nghiệp có lưu lượng nước thải lớn với nguy cơ gây ô nhiễm cao trên địabàn toàn tỉnh
*Nước thải bãi chôn lấp chất thải rắn:
+ Thông số quan trắc: Quan trắc 18 thông số ô nhiễm, bao gồm: Độ pH, Tổng chấtrắn lơ lửng (TSS), Nhu cầu oxy hóa học (COD), Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Amoni
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 8
Trang 94 - tính theo Nitơ), Tổng nitơ, Tổng photpho, Chì (Pb), Asen (As), Đồng (Cu), Kẽm(Zn), Sắt (Fe),Cadimi (Cd), Crôm VI (Cr6+), Thủy ngân (Hg), Cyanua (CN-), Sunfua (S2-),Coliform tổng số
+ Số lượng mẫu và vị trí quan trắc: Lấy 4 mẫu tại 4 vị trí
+ Tần suất quan trắc: 01 lần/năm (mùa mưa 01 lần).
*Nước thải khu công nghiệp:
+ Thông số quan trắc: Quan trắc 14 thông số ô nhiễm, bao gồm: Độ pH, Tổng chấtrắn lơ lửng (TSS), Nhu cầu oxy hóa học (COD), Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Amoni(NH+
4 - tính theo Nitơ), Tổng nitơ, Tổng photpho, Chì (Pb), Asen (As), Sắt (Fe), Crôm III(Cr3+), Thủy ngân (Hg), Tổng dầu mỡ, Coliform tổng số
+ Số lượng mẫu và vị trí quan trắc: Lấy 4 mẫu tại 2 vị trí
+ Tần suất quan trắc: 02 lần/năm (mùa mưa 01 lần và mùa khô 01 lần).
2.2 Môi trường không khí:
+ Đối tượng và phạm vi quan trắc: Tập trung quan trắc ở khu vực đô thị, khu côngnghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư, khu du lịch và khu dân cư trên địa bàn toàn tỉnh VĩnhPhúc
+ Thông số quan trắc: Tiến hành quan trắc 06 thông số, gồm: Tiếng ồn, Bụi lơ lửngTSP, Bụi PM10, CO, NO2, SO2
+ Số lượng mẫu và vị trí quan trắc: Lấy 36 mẫu ở 18 vị trí vào mùa mưa và 30 mẫu
ở 15 vị trí vào mùa khô
+ Tần suất quan trắc: 04 lần/năm (mùa mưa 02 lần và mùa khô 02 lần).
+ Số lượng mẫu và vị trí quan trắc: Lấy 26 mẫu ở 13 vị trí
+ Tần suất quan trắc: 02 lần/năm (mùa mưa 01 lần và mùa khô 01 lần).
III Quá trình thực hiện:
Trang 10- Nước ngầm: 19 mẫu.
- Không khí: 15 mẫu
- Mẫu đất: 13 mẫu
3.2 Quy trình lấy mẫu:
- Việc lấy mẫu được tiến hành theo các tiêu chuẩn của Việt Nam Ứng với mỗi chỉtiêu phân tích, mẫu được chứa vào các chai, ống và lọ tương ứng để bảo quản theo hướngdẫn đúng theo QCVN Mẫu được mã hóa và đánh ký hiệu mẫu ngay tại hiện trường
3.3 Thời gian thực hiện:
Đợt 1 26/3/2013 - 23/4/2013 26/3/2013 - 04/5/2013 04/5/2013 - 15/5/2013Đợt 2 06/5/2013 - 17/6/2013 06/6/2013 - 23/6/2013 24/6/2013 - 30/6/2013Đợt 3 08/7/2013 - 14/8/2013 08/7/2013 - 21/8/2013 21/8/2013 - 05/9/2013Đợt 4 03/9/2013 - 22/10/2013 03/9/2013 - 30/10/2013 01/11/2013 - 15/11/2013
3.4 Quy trình vận chuyển và bảo quản:
Quá trình vận chuyển mẫu về phòng thí nghiệm mẫu sẽ được giữ lạnh bằng thiết bịlạnh bảo quản mẫu hiện trường ở nhiệt độ thích hợp và khi mẫu về sẽ được tiến hành phântích ngay đối với những chỉ tiêu dễ biến đổi còn các chỉ tiêu không tiến hành ngay thì đượcbảo quản đúng quy cách
IV Cơ quan thực hiện:
4.1 Danh sách những cán bộ tham gia:
* Người chịu trách nhiệm chính:
- Kỹ sư Nguyễn Bá Hiến - Phó Giám đốc Trung tâm
* Những người thực hiện:
- Kỹ sư Phan Thị Dung - Trưởng phòng Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Kỹ sư Phùng Thế Tài - Phó Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Kỹ sư Đào Thị Thu - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Kỹ sư Đặng Thị Thu Hương - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Kỹ sư Nguyễn Mai Hanh - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Kỹ sư Trần Thị Yến - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Kỹ sư Dương Ngọc Oanh - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Kỹ sư Lê Minh Giang - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Kỹ sư Đỗ Thị Thu Hương - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Kỹ sư Nguyễn Thị Thanh - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 10
Trang 11- Cử nhân Chu Thị Hương Giang - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường.
- Cử nhân Lê Thị Hồng Quyên - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Cử nhân Nguyễn Thị Hồng Hạnh - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Cử nhân Nguyễn Thị Thùy - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Cử nhân Nguyễn Văn Sỹ - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
- Cử nhân Nguyễn Việt An - Cán bộ Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
4.2 Phương tiện và thiết bị phục vụ quan trắc:
4.2.1 Phương tiện lấy mẫu
- Xe ôtô INOVA 8 chỗ
4.2.2 Danh mục thiết bị lấy mẫu
3 Thiết bị lấy mẫu khí HV-500F Sibata Nhật
6 Thiết bị lấy mẫu khí LV - 30 Sibata Nhật
4.2.3 Danh mục thiết bị phân tích:
I Thiết bị phân tích khí
1 Cacbon monoxyt (CO) Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS UVD 3200
2 Nitơ oxyt (NOX) Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS UVD 3200
3 Lưu huỳnh dioxyt (SO2) Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS UVD 3200
4 Bụi lơ lửng Bình hút ẩm, tủ sấy đa năng và cân phân tích AUW 220
5 Bụi PM10 Bình hút ẩm, tủ sấy đa năng và cân phân tích AUW 220
II Thiết bị phân tích nước (nước mặt + nước ngầm + nước thải)
3 Hàm lượng oxy hòa tan (DO) Máy đo nhanh đa chỉ tiêu
4 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5 Nhu cầu oxy hóa học (COD) Máy phá mẫu COD ET108, cốc và buret các loại
6 Hàm lượng chất rắn lơ lửng (TSS) Cân phân tích AUW 220, Nhật
7 Photphat (PO43-) Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS UVD
Trang 1213 Florua (F-) Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240, Varian
14 Chì (Pb) Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240, Varian
15 Asen (As) Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240, Varian
16 Cadimi (Cd) Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240, Varian
17 Thủy ngân (Hg) Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240, Varian
18 Sắt (Fe) Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240, Varian
19 Mangan (Mn) Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240, Varian
20 Đồng (Cu) Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240, Varian
21 Tổng dầu mỡ Cân phân tích AUW 220, Nhật
22 E-Coli Tủ cấy vô trùng và tủ ấm Shellab
23 Tổng coliform Tủ cấy vô trùng và tủ ấm Shellab
III Thiết bị phân tích đất
3 Tổng nitơ Máy lắc, hệ thống phân tích đạm bằng phương phápKeldalh
4 Tổng photpho Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS UVD 3200
5 Tổng K2O Lò nung 1200nguyên tử AAS AA240, Varian0C L15/12, máy quang phổ hấp thụ
6 Asen (As) Lò phá mẫu vi sóng MWS-2, máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240, Varian
7 Chì (Pb) Lò phá mẫu vi sóng MWS-2, máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AA240, Varian
8 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ Máy sắc kí khí GC, CP - 3800 GC
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 12
Trang 134.2.4 Phương pháp phân tích
I Phương pháp phân tích khí
3 Lưu huỳnh dioxyt (SO2) mg/m3 TCVN 5971:1995
4 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) mg/l TCVN 6001-1:2008
5 Nhu cầu oxy hóa học (COD) mg/l TCVN 6491:1999
Trang 148 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ mg/kg TCVN 7876 : 2008
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 14
Trang 15BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ PHÂN TÍCH
Trang 16NM1 572355 2357886 Thanh - thị xã Phúc Yên
(gần Hồ Đại Lải) cư ven sông (Trời râmmát) nắng)(Trời (Trời nắngnhẹ) (Trời râmmát) NM2 570760 2354965 Trại Hiến - xã Bá Hiến -huyện Bình Xuyên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Do tình trạng chảy tràn từ hoạt động tưới tiêu nông nghiệpNM3 567530 2351499 Thị trấn Hương Canh - huyện Bình Xuyên - Nước thải sinh hoạt từ khu dân cư ven sông
NM4 572633 2351723 Thôn An Lão - xã Sơn Lôi - huyện Bình Xuyên - Nước thải sinh hoạt từ khu dân cư ven sông
NM5 575435 2350029 Đại Phùng - phường Phúc Thắng - thị xã
Phúc Yên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ công ty TNHH Song Tinh
NM6 576091 2348200 Xuân Mai - phường Phúc Thắng - thị xã
Phúc Yên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
NM7 571005 2349272 Đạm Xuyên - xã Đạo Đức - huyện Bình
Xuyên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Do hoạt động ngăn sông chăn nuôi thủy sản
NM8 570396 2348217 Nhân Vực - xã Đạo Đức
- huyện Bình Xuyên - Nước thải sinh hoạt từ khu dân cư ven sông
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 16
Trang 17- Do tình trạng chảy tràn từ hoạt động tưới tiêu nông nghiệpNM9 567362 2348739 Bảo Đức - xã Đạo Đức -huyện Bình Xuyên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Do tình trạng chảy tràn từ hoạt động tưới tiêu nông nghiệpNM10 566472 2346294 Can Bi - xã Phú Xuân - huyện Bình Xuyên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Do tình trạng chảy tràn từ hoạt động tưới tiêu nông nghiệpNM11 567239 2360631 Rừng Bội - xã Thiện Kế- huyện Bình Xuyên - Nước thải từ công ty Chăn nuôi Tam Đảo
NM12 567089 2357579 Quảng Khai - xã Thiện Kế - huyện Bình Xuyên - Do tình trạng chảy tràn từ hoạt động tưới tiêu nông nghiệp
NM13 568786 2354749 Hàm Rồng - xã Tam Hợp - huyện Bình
Xuyên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
NM14 567996 2352890 Đồng Sậu - thị trấn Hương Canh - huyện
Bình Xuyên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
NM15 562564 2353354 Xóm Rừng - xã Quất Lưu - huyện Bình
Xuyên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
(Trờimát, giónhẹ)
13/5/2013(Trờinắng)
10/7/2013(Trời mát,gió nhẹ)
03/10/2013(Trờinắng)NM16 558244 2352350 Tân Nguyên - xã Trung Nguyên - huyện Yên
Lạc
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động nôngnghiệp của khu dân cư ven sôngNM17 554249 2347657 Xuân Lại - xã Vũ Di -
huyện Vĩnh Tường - Nước thải sinh hoạt từ khu dân cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động nôngnghiệp, chăn nuôi của khu dân cư
Trang 18NM21 552459 2359181 Xóm Vàng - xã Hoàng Đan - huyện Tam
Dương
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ bãi rắc thải của khudân cư
NM22 560059 2367504 Kiên Ngọ - xã Tam Quan - huyện Tam Đảo
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Do tình trạng chảy tràn từ hoạt động tưới tiêu nông nghiệp
15/4/2013(Trờinắng, gió nhẹ)
20/5/2013(Trờinắng)
13/8/2013(Trời nắng) 10/10/2013(Trời nắng,
gió nhẹ)
NM23 558438 2366631 Tiên Lộng - xã Hoàng Hoa - huyện Tam
Dương
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
NM24 556872 2365339 Xóm Hảo - xã Hướng Đạo - huyện Tam
Dương
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động nôngnghiệp, chăn nuôi của khu dân cư ven sông
NM25 556345 2363982 Long Trì - xã Đạo Tú - huyện Tam Dương - Nước thải sinh hoạt từ khu dân cư ven sông
NM26 555582 2362414 Long Sơn - xã Đạo Tú - huyện Tam Dương - Nước thải sinh hoạt từ khu dân cư ven sông
NM27 558012 2361047 Xóm Guột - xã Đạo Tú -huyện Tam Dương - Nước thải sinh hoạt từ khu dân cư ven sông
NM28 559631 2357458 Thôn Khâu - phường - Nước thải sinh hoạt từ khu dân
Trang 19Định Trung - thành phố Vĩnh Yên
cư ven sông
- Do tình trạng chảy tràn từ hoạt động tưới tiêu nông nghiệp
NM29 551201 2380692 Quảng Cư - xã Quang Sơn - huyện Lập Thạch
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động chănnuôi của khu dân cư ven sông
22/4/2013(Trờimát, giónhẹ)
27/5/2013(Trờinắng)
24/7/2013(Trời nắng,gió nhẹ)
16/10/2013(Trời râmmát)
NM30 553250 2375978 Hữu Bằng - xã Bắc Bình- huyện Lập Thạch
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động chănnuôi của khu dân cư ven sôngNM31 554157 2369121 Tích Thổ - thị trấn Hoa Sơn - huyện Lập Thạch
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động chănnuôi của khu dân cư ven sôngNM32 552686 2363307 Đồng Man - xã Đồng Ích - huyện Lập Thạch
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động nôngnghiệp của khu dân cư ven sôngNM33 552305 2360830 Đại Lữ - xã Đồng Ích - huyện Lập Thạch - Nước thải từ các hoạt động nôngnghiệp
NM34 550258 2359060 Hạnh Phúc - xã Triệu Đề - huyện Lập Thạch
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động nôngnghiệp của khu dân cư ven sôngNM35 547389 2355266 Việt An - xã Việt Xuân - huyện Lập Thạch - Nước thải sinh hoạt từ khu dân cư ven sông
NM36 543234 2372917 Hồ Bò Lạc - xã Đồng
Quế - huyện Sông Lô - Nước thải sinh hoạt từ khu dân cư ven sông
- Nước thải từ các hoạt động chăn
18/4/2013(Trờinắng)
11/6/2013(Trời mát,gió nhẹ)
01/8/2013(Trời nắng,gió nhẹ)
16/10/2013(Trời râmmát)
Trang 20nuôi của khu dân cư gần hồ, đầmNM39 561071 2356047 Đầm Vạc - trạm bơm Đê Cụt - thành phố Vĩnh
Yên
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân
cư gần hồ, đầm
17/4/2013(Trờinắng)
17/6/2013(Trờinắng)
16/7/2013(Trời nắng,gió nhẹ)
10/10/2013(Trời nắng,gió nhẹ)
NM40 2345448 Đầm Rưng - xã Tứ Trưng - huyện Vĩnh
17/6/2013(Trờinắng)
02/8/2013(Trời nắng,gió nhẹ)
03/10/2013(Trờinắng)
Trang 211.2 Kết quả phân tích:
1.2.1 Các sông suối:
a Sông Cà Lồ:
Bảng 2: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Cà Lồ
TT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị tính Đợt 1 Đợt 2NM1Đợt 3 Đợt 4 Đợt 1 Đợt 2NM2Đợt 3 Đợt 4 phép (Cột B1) Giới hạn cho
2 Hàm lượng oxy hòa tan (DO) mg/l 6,34 6,40 5,44 6,09 6,94 6,82 6,17 5,98 ≥ 4
3 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
Trang 23Bảng 2: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Cà Lồ (Tiếp)
TT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị tính Đợt 1 Đợt 2NM5Đợt 3 Đợt 4 Đợt 1 Đợt 2NM6Đợt 3 Đợt 4 phép (Cột B1) Giới hạn cho
2 Hàm lượng oxy hòa tan (DO) mg/l 5,68 5,23 4,74 4,75 3,81 4,02 4,92 4,15 ≥ 4
3 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
Trang 244 Nhu cầu oxy hóa học (COD)* mg/l 35,2 33,7 30,6 32,4 26 30,8 25,6 22,4 30
Trang 25Bảng 2: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Cà Lồ (Tiếp)
TT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị tính Đợt 1 Đợt 2NM9Đợt 3 Đợt 4 Đợt 1 Đợt 2NM10Đợt 3 Đợt 4 phép (Cột B1) Giới hạn cho
2 Hàm lượng oxy hòa tan (DO) mg/l 6,64 6,92 5,55 6,51 6,44 6,71 5,4 6,46 ≥ 4
3 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
Trang 27Bảng 2: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Cà Lồ (Tiếp)
TT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị tính Đợt 1 Đợt 2NM13Đợt 3 Đợt 4 Đợt 1 Đợt 2NM14Đợt 3 Đợt 4 phép (Cột B1) Giới hạn cho
2 Hàm lượng oxy hòa tan (DO) mg/l 8,24 7,21 6,39 7,21 4,42 5,8 4,62 4,73 ≥ 4
3 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
Trang 28Hàm lượng TSS và dầu mỡ khoáng hầu hết đều vượt chuẩn tại các vị trí quan trắc.
Trang 29Hình 1: Giá trị BOD 5 tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ
Bảng 4: Những điểm có nồng độ COD vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
Trang 30Hình 2: Giá trị COD tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ
Trang 31Bảng 5: Những điểm có nồng độ TSS vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
08:2008/BTNMT Cột B1 (mg/l)
Trang 32Hình 3: Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ
Bảng 6: Những điểm có hàm lượng NH 4 + vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
Trang 336 NM14 1,028 0,717 0,628 0,786
Hình 4: Giá trị NH 4 + tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ
Bảng 7: Những điểm có hàm lượng PO 4 3- vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
Cột B1 (mg/l)
Trang 34Hình 5: Giá trị PO 4 3- tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ
Bảng 8: Những điểm có tổng dầu mỡ vượt QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
Cột B1 (mg/l)
Trang 36Hình 6: Giá trị tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ
Trang 37Bảng 9: Những điểm có tổng coliform vượt chuẩn QCVN 08:2008/BTNMT (Cột B1)
08:2008/BTNMT Cột B1 (MPN/100ml)
Trang 38Bảng 10: Bảng tổng hợp kết quả phân tích sông Phan (tiếp)
Trung tâm Tài nguyên và Bảo vệ môi trường Trang 38
Trang 39TT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị tính Đợt 1 Đợt 2NM17Đợt 3 Đợt 4 Đợt 1 Đợt 2NM18Đợt 3 Đợt 4 phép (Cột B1) Giới hạn cho
2 Hàm lượng oxy hòa tan (DO) mg/l 5,81 5,42 5,32 5,16 4,79 5,22 5,38 5,72 ≥ 4
3 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
Trang 403 Nhu cầu oxy sinhhóa (BOD