00:02 And we are back at 7: 41 = Và chúng ta lại trở lại chương trình lúc 7:41 00:04 with the new Miss USA Erin Brady = với hoa hậu Mỹ Erin Brady 00:06 25 from Connecticut. = 25 từ Connecticut. 00:08 Capture a crown on Sunday night = Đoạt vương miện vào tối chủ nhật 00:10 she will present the US at November Miss Universe
Trang 1Phỏng vấn hoa hậu Mỹ 2013 - Miss USA 2013 Interview
00:02 - And we are back at 7: 41 = Và chúng ta lại trở lại chương
00:04 - with the new Miss USA Erin Brady = với hoa hậu Mỹ
00:06 - 25 from Connecticut = 25 từ Connecticut 00:08 - Capture a crown on Sunday night = Đoạt vương miện
00:10 - she will present the US at November Miss Universe pageant = cô sẽ đại diện cho nước mỹ vào tháng 11 cuộc thi hoa
00:15 - and good morning = and congratulation Erin Brady = chào buổi sáng và chúc mừng Erin Brady 00:17 - Good morning, I’m fantastic = Chào buổi sáng, tôi thấy
00:18 - wait up to some minutes to calling my accountant and firing him = đợi giây phút được gọi cô kế toán của tôi và mong chờ
00:21 - You are an accountant = Cô là một kế toán đúng không? 00:23 - I am, I am a financial accountant = Vâng, tôi là kế toán
00:24 - How do you get from being an accountant = Bạn làm thế nào để từ một kế toán
00:26 - to competing a Miss USA = để đi thi trở thành hoa hậu Mỹ
00:28 - You know it is always the passion of mine = Anh biết
Trang 2đấy, đó luôn là niềm đam mê của tôi
00:30 - and always wanted to pursue = và tôi luôn muốn theo
00:31 - and I had to say myself = và tôi phải tự nhủ với chính mình
00:33 - Well, you know I think it’s time for a change = Vâng, anh biết đấy tôi nghĩ đây là lúc để thay đổi 00:34 - so I think the thing to go for and I had competed two years = nên tôi nghĩ tôi phải làm và tôi đã luyện tập được 2 năm 00:37 - and aroused and Miss Connecticut = và đã đánh thức bản thân trở thành hoa hậu Connecticut
00:38 - and then led in my spar = và sau đó là mục tiêu lớn nhất
00:40 - Miss USA and here we are today = hoa hậu Mỹ và chúng
ta đã gặp nhau ở đây ngày hôm nay
00:43 - But I can believe in you have gone to say this but that 25,
= Nhưng tôi có thể tin những gì cô vừa nói nhưng với độ tuổi 25 00:46 - you’re older = cô già hơn
00:48 - than a lot of another contestants = so với những thí sinh khác
00:49 - you’ve mentioned you competed = mà cô đã nhắc đến
00:51 - before but the only for a couple of years = trước đây 1
00:53 - Some might have talked that they didn’t manage = Có thể
1 vài người cho rằng họ không thể tin được
Trang 300:55 - Yes and I disagree because I think maturity = Đúng và tôi không đồng ý bởi tôi nghĩ sự trưởng thành 00:58 - while you’re at different stage = khiến bạn ở 1 tầm nhìn khác
01:00 - I’m more comfortable = và giờ cảm thấy thỏa mãn hơn 01:00 - with myself now that I was two to three four years ago = với bản thân mình so với cách đây 2 ba hay 4 năm 01:04 - when more people compete so I think it really did yet = khi có nhiều người đi thi hơn, tôi nghĩ vậy 01:06 - So maturity does help to have moments like that? = Do đó,liệu sự trưởng thành giúp ta có giúp ta có những khoảnh khắc
01:08 - Yeah You are impressive young lady = Vâng Cô là quý
01:11 - I have been reading a little bit about true = tôi đã đọc được chút ít về những điều là sự thực
01:12 - or fantasying things in your life = và tuyệt vời trong
01:15 - You had to be independent from a very young age = Cô đã phải độc lập khi còn nhỏ tuổi
01:17 - There was some family history of alcoholic = Gia đình có
01:20 - so I mean I know you would like = nên ý tôi là tôi biết cô muốn
01:21 - to address during your range as they called = giải quyết
Trang 401:24 - What do you want people to know? = Cô muốn mọi
01:25 - I just want people to know that you don’t have to get caught = Tôi chỉ muốn mọi người biết rằng bạn không phải cố gắng đạt được mọi thứ như thế,
01:29 - you can actually make up a better change = thực tế bạn có thể tạo ra những thay đổi tốt đẹp hơn 01:32 - for yourself for you can come out on top = cho chính
01:34 - and to act it = và thực hiện nó 01:35 - not to be serious yourself = không nghiêm khắc với bản
01:37 - but not force into the tradition that sometimes it happens
to your family, = không nghiêm khắc với bản thân quá và ràng buộc với truyền thống đã từng diễn ra với gia đình bạn, 01:42 - that’s a kind of reputation = đó chỉ là danh tiếng 01:43 - you know you can write up and become a Miss USA = bạn biết bạn có thể vượt qua và trở thành hoa hậu Mỹ 01:46 - You all expect to become reputation = Cô hoàn toàn hi
01:49 - to have answered the question = khi đã trả lời câu hỏi đó 01:50 - I think your question was on the recent he = Tôi nghĩ câu hỏi của cô đúng vào thời điểm
01:52 - Supreme Court dealing the DNA testing = Tòa án tối cao đang giải quyết vấn đề kiểm tra DNA
01:54 - It was so nervous asking moment = Thời điểm bị hỏi
Trang 5thực sự rất hồi hộp
01:56 - Where were you standing at the questions = Vậy cô đang đứng ở đâu khi có câu hỏi
01:58 - I have them when Miss Utah read = khi Hoa hậu Utah đọc
02:00 - about was she answering her question = câu hỏi, trả lời
02:02 - which were now so much extension = mà nó qua rộng 02:04 - I was exactly standing behind her probably second = Thực ra lúc đó tôi đang đứng sau cô ấy có thể ở hàng thứ hai 02:07 - row to go after her and you’ll nervous for her = ngay sau
cô ấy và bạn sẽ cảm thấy lo lắng cho cô ấy 02:11 - because you know that in a matter of second set = bởi bạn biết rằng vấn đề đó là lượt 2
02:13 - that can be used you can have a similar question = có thể bị sử dụng lại câu hỏi tương tự
02:15 - you’re in front of millions of people = mà bạn lại đang
02:17 - and even know you are competing your heart go after her? = và thậm chí bạn đang đấu tranh tâm lý để trả lời ngay sau
02:19 - Your heart yes = Con tim của bạn, đúng 02:20 - because you develop the relationship with them, = bởi bạn phát triển mối quan hệ với họ
02:22 - Let’s take a look at that moment = Chúng ta hãy xem lại
Trang 6khoảnh khắc
02:23 - we will talk about what we have said = chúng ta sẽ nói tiếp những gì chúng ta vừa nói
02:26 - We talked you wanted to give him a heard = Chúng tôi muốn cô giành cho người dẫn chương trình sự lắng nghe 02:28 - He does = Vâng anh ấy đã giành được 02:28 - Now, let’s give a chance for them = Bây giờ hãy tạo 1
02:31 - Miss Marissa is here in this studio = hoa hậu Maisa đang ở đây đnag ở phòng thu này,
02:33 - give her a second chance to meet Miss Utah Marissa = hãy cho cô ấy cơ hội thứ 2 để gặp hoa hậu Utah Maisa 02:36 - Nice to see you! = Rất vui khi được gặp cô! 02:37 - How are you? = Cô khỏe chứ? 02:37 - Oh, I’m great, how are you? = Vâng, tôi tốt lắm, còn anh?
02:38 - It’s nice, it’s good to have you here = Tôi cũng vậy, thật
02:40 - Have a seat, please! = Hãy ngồi đi nào 02:42 - Well, we are going to tell three of mine = Ồ chúng tôi sẽ
02:44 - Oh my God = Ồ chúa ơi,
02:46 - so much I can even tell you = thậm chí tôi có quá nhiều
02:48 - I was so excited and = Tôi rất vui mừng và 02:50 - I was so nervous = Tôi rất lo lắng
Trang 702:51 - and I got one of the top five of questions = và tôi đã bắt
02:54 - I was the first one and I got of = tôi là người đầu tiên và
02:58 - the question was a little bit envision = đã bắt được câu
02:59 - for me and I just started talking without processing = và bắt đầu nói mà không lựa chọn câu từ 03:03 - You’re twenty-one years-old = Cô 21 tuổi 03:05 - so you’re just passionate that stay at fast level = nên cô chỉ rất hứng thú khi nói với tốc độ nhanh 03:08 - and it had to be one of the moments to do = và trong khoảnh khắc phải quyết định mình sẽ nói những gì ngay tức 03:10 - with the alcohol and cold at first seconds = thì từ những
03:13 - I did = Tôi đã làm như thế 03:13 - Can I give you a second chance of question? Please, = Tôi có thể đưa ra câu hỏi thứ 2 cho bạn trả lời không? 03:16 - Please, = Dĩ nhiên là được,
03:16 - Alright, here is the question: recent reports show 40% = đây là câu hỏi: các báo cáo gần đây cho biết 40% 03:19 - of American families with children = gia đình Mỹ cùng
03:21 - women are primary earners yet, = phụ nữ là người kiếm
Trang 803:23 - they continue to earn less than men = mà vẫn tiếp tục
03:25 - What do you say about society? = cô nghĩ gì về xã hôi? 03:27 - So, this is not ok, any to be equal paid for equal works = Tôi thấy không ổn, mỗi người phải được trả công xứng đáng với
03:31 - and it’s hard enough for already earning livings = và việc kiếm tiền cho cuộc sống hiện tại đã đủ khó khăn rồi 03:34 - and it soon will be harder just = thì nó sẽ chỉ càng tiếp
03:35 - because they are women = bởi vì họ là phụ nữ 03:36 - That was = Thật là
03:39 - very well-done = tuyệt vời 03:40 - Thank you = Cám ơn
03:40 - We must say thank you very much = Chúng tôi phải nói cám ơn cô rất nhiều mới đúng
03:43 - that was perfect and before = thật tuyệt vời và trước khi 03:45 - let you go you mentioned your grandmother = để hai người về thì Erin bạn đã nói bà
03:47 - was such an inspiration to you as a young lady = chính là nguồn cảm hứng đối với cô khi cô còn trẻ 03:50 - and you’ve just told me she couldn’t be there = và cô đã nói với tôi rằng bà ấy đã không thể đến đấy, 03:52 - She couldn’t be there to see me = bà ấy không thể ở đấy
03:53 - but she said was looking screamed = nhưng bà ấy nói bà
Trang 9xem và hét lên
03:55 - and toughed for so long = và nghẹn ngào rất lâu 03:55 - What’s her name when the shadow = Tên bà ấy là gì khi
03:57 - after her to reserve actually be better = thực tế giúp cô tốt hơn
03:59 - to see her, come in grandma = để nhìn cháu mình rõ hơn
04:01 - You haven’t had a chance to see Erin = Bạn đã không có
04:04 - since she was one miss USA = từ khi cô ấy là hoa hậu Mỹ
04:06 - Try now and come on to meet her, be careful! = Hãy đến đây ngay để gặp cô ấy nào, xin cẩn thận! 04:09 - Yeah, on my god! = Vâng, ôi trời ơi 04:17 - Oh my God = Ôi trời ơi, 04:18 - I love you, Oh my God! = cháu yêu bà, ôi trời ơi 04:23 - Oh my God, = Ôi trời ơi,