1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua báo Mr duncan bài 2 say hello and goodbye

6 476 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 23,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:38 Hi, everybody this is Misterduncan in England. = Chào mọi người,đây là Misterduncan đến từ Anh 00:41 How are you today? = Hôm nay các bạn thế nào? 00:43 Are you OK?...I hope so = Khỏe? Tôi hy vọng thế 00:46 Are you happy? I hope so = Hạnh phúc? Tôi hy vọng thế 00:50 In today’s lesson = Trong bài học ngày hôm nay, chúng ta 00:53 all about saying hello and goodbye = sẽ học về cách nói chào và tạm biệt 01:12 When we first meet someone = Khi chúng ta gặp ai đó 01:14 whether it is a person we know or = lần đầu dù đó là một người chúng ta biết

Trang 1

Mr Duncan - Bài 2: Say Hello and Goodbye

00:38 - Hi, everybody this is Misterduncan in England = Chào mọi

00:41 - How are you today? = Hôm nay các bạn thế nào? 00:43 - Are you OK? I hope so! = Khỏe? Tôi hy vọng thế! 00:46 - Are you happy? I hope so! = Hạnh phúc? Tôi hy vọng thế! 00:50 - In today’s lesson = Trong bài học ngày hôm nay, chúng ta 00:53 - all about saying hello and goodbye = sẽ học về cách nói chào và

01:12 - When we first meet someone = Khi chúng ta gặp ai đó 01:14 - whether it is a person we know or = lần đầu dù đó là một người

01:16 - someone we are meeting for the first time, = hay ai đó chúng ta

01:18 - We will normally use a simple sentence = Thường thì, chúng ta sẽ

01:21 - as a way of greeting them = như là một cách chào hỏi họ 01:23 - A greeting is a friendly way of opening a conversation, = Chào hỏi

là cách thân thiện để bắt đầu một cuộc nói chuyện 01:26 - or as a way of letting the other person know = hoặc như là một

01:29 - that we have seen them = chúng ta đã gặp họ 01:31 - There are many ways to say hello = Có rất nhiều cách để nói câu chào

01:44 - Hey, how are you doing? = Này, cậu thế nào rồi? 01:46 - Howdy friend (USA) = Chào bạn (đây là cách chào từ Mỹ)

Trang 2

01:48 - What’s up? = Có việc gì thế? 01:49 - How’s it going? = Mọi thứ thế nào rồi? 01:51 - Wow, it’s good to see you! = Wow, thật tốt khi gặp anh 01:54 - We sometime use a double greeting = Đôi khi chúng ta cũng sử

01:57 - For example = Ví dụ như 01:58 - Hi there, hey how are you doing? = Chào, này cậu thế nào rồi? 02:02 - Hello, how have you been? = Chào, anh dạo này thế nào? 02:04 - It’s good to see you, = Thật tốt khi gặp cậu, 02:06 - how’s life been treating you? = cuộc sống thế nào? 02:11 - If you are meeting someone for the first time time = Nếu bạn gặp

02:14 - you can say = bạn có hể nói rằng 02:16 - Good to meet you = Thật tốt khi gặp cậu 02:18 - It’s nice to meet you = Thật là tốt khi được gặp bạn 02:20 - I’m pleased to meet you = Tôi rất vui khi được gặp bạn 02:23 - It’s a pleasure to meet you = Thật vui khi gặp bạn 02:26 - These sentences are often used = Những câu này thường được dùng

02:29 - afterthe other person has been introduced to you = sau khi người

02:35 - If you are meeting someone you have not seen = Nếu bạn gặp một

02:37 - or heard from for a long time, = hay nghe tin từ lâu, 02:39 - then you can show real surprise and shock = khi đó bạn có thể thể hiện sự ngạc nhiên và sửng sốt thật sự 02:43 - Oh my God, it’s you! = Ôi chúa ơi, đó là cậu 02:47 - Aahh, where have you been? = Aahh, cậu đã ở đâu thế? 02:50 - My goodness, long time no speak = Chúa ơi, lâu lắm mới nói

Trang 3

02:54 - Wow, it’s so good to see you again = Wow, thật vui khi gặp lại cậu

02:57 - Is it really you? When did we last meet? = Có thật là cậu không? Lần cuối chúng ta gặp nhau khi nào thế? 03:01 - Wow, khi tôi còn sống và thở,đó là người bạn tốt nhất của mình

03:14 - If you are in a hurry = Nếu bạn đang vội, 03:15 - there may only be a short time = chỉ có một khoảng thời gian ngắn

03:18 - in which to make your greeting = để bạn chào hỏi 03:20 - Hi, sorry I can’t stop = Chào, xin lỗi mình không thể đứng lại 03:23 - Oh hi there, look I’m a bit pushed for time, = Ồ chào, nhìn này tôi

03:27 - here’s my phone number, = đây là số điện thoại của tôi, 03:29 - give me call sometime = thỉnh thoảng gọi cho tôi nhé 03:31 - Hello there,look I’m on my way to work = Chào nhé, mình đang

03:34 - maybe catch up with you again soon = có gì sớm gặp lại cậu nhé 03:37 - Hey’ I would love to stop and chat = Này, mình rất muốn dừng lại

03:40 - but I really have to dash = nhưng mình thực sự phải đi luôn 03:42 - This type of greeting is common these days = Ngày nay, kiểu chào

03:45 - Because we are all in such a big hurry = Bởi vì tất cả chúng ta đều

03:48 - to get some place fast = để đến một nơi nào đó nhanh 03:52 - We sometime use the word ‘hello’ = Đôi khi chúng ta sử dụng từ

‘hello’

03:55 - as a way of showing surprise = như là một cách thể hiện sự ngạc nhiên

Trang 4

03:57 - or as a way of expressing a sudden = hay một cách thể hiện sự

04:00 - interest in something = vào một cái gì đó 04:02 - Hello, what’s going on here? = Xin chào, có chuyện gì ở đây thế? 04:05 - Hello, I did not know he had a girlfriend = Chào, mình không biết

04:10 - Hello, what’s going on over there? = Xin chào, có chuyện gì đằng

04:14 - Hello somgthing is wrong here = Xin chào, có cái gì đó không

04:17 - here he took my money! = nó lấy tiền của mình! 04:20 - Here in the UK, = Ở Anh, 04:21 - people will often greet each other = người ta thường sẽ chào hỏi nhau

04:23 - by talking about the weather = bằng cách nói chuyện với nhau về

04:26 - Hello, isn’t it a lovely day? = Xin chào, thật chẳng phải là một

04:29 - Hello, what about this terrible weather? = Chào, thời tiết kinh

04:33 - Hello, did you hear the storm last night? = Chào, cậu có nghe về

04:38 - In many countries = Ở nhiều nước, 04:39 - people will ask about the family = người ta sẽ hỏi về gia đình 04:42 - Hello, how’s the family? = Chào, gia đình thế nào? 04:45 - Hello, how’s your wife doing? = Chào, vợ cậu thế nào? 04:49 - Hello, how are the kids? = Chào, những đứa trẻ thế nào? 04:52 - In china, people will often greet each other = Ở Trung Quốc,người

04:56 - by asking if they have eaten their lunch or dinner, = hỏi nhau bằng

Trang 5

cách hỏi liệu họ đã ăn cơm trưa hay cơm tối 04:59 - or ask them where they are going = hoặc hỏi họ đang đi đâu thế 05:05 - The word ‘hello’ can also be used informally = Từ ‘hello’ cũng có thể được sử dụng một cách thân mật 05:08 - as a way of expressing sarcasm or annoyance = như là một cách thể hiện sự mỉa mai hoặc sự làm phiền 05:13 - Hello, did you understand what I said? = Chào, anh có hiểu điều

05:17 - Hello, was that too difficult for you to read? = Chào, cái đó quá

05:22 - Hello, did you see me waving at you? = Chào, cậu không nhìn

05:26 - Hello, do you not recognize me? = Chào, cậu không nhận ra tôi sao?

05:29 - Hello, what time do you call this? = Chào, anh gọi cái này khi nào thế?

05:32 - You are late! = Anh bị muộn! 05:45 - Parting is such sweet sorrow = Sự chia ly là một nỗi buồn ngọt ngào

05:50 - That I shall say goodnight,till it be morrow = Rằng tôi sẽ nói chúc ngủ ngon,cho đến khi buổi sáng đến 05:57 - That’s Shakespeare, that is = Đó là câu nói của Shakespeare,đó là 05:59 - saying goodbye = lời nói tạm biệt 06:02 - There are many ways to say goodbye = Có nhiều cách để nói lời

06:42 - You will often hear me say ‘tata’ = Các bạn thường nghe thấy tôi

06:45 - at the end of my English lessons = cuối các bài học tiếng Anh 06:47 - This expression is mostly = Cách diễn đạt này được dùng hầu hết

Trang 6

06:50 - used in certain parts of the UK = các nơi ở nước Anh 06:52 - It is a friendly,fun way to say goodbye = Đó là một cách thân thiện

06:57 - Well I have come to the end of this lesson = Ôi, tôi vừa đến phần

07:00 - so I must bid you a fond farewell = vì vậy tôi phải chào tạm biệt

07:03 - until next time we meet here = cho tới lần gặp tiếp theo 07:05 - on the superduper Internet highway = trên mạng toàn cầu tuyệt vời

07:08 - This is Misterduncan in England saying = Đây là Misterduncan

07:11 - Thank you for watching me,teaching you = Cảm ơn vì đã xem tôi

07:14 - and tata for now = và giờ thì tạm biệt

Ngày đăng: 17/04/2015, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w