00:03 How to develop healthy eating habits? = Làm thế nào để hình thành thói quen ăn uống? 00:05 Good health is just a matter = Có được sức khỏe tốt 00:07 of taking a new approach to eating = chỉ nhờ việc áp dụng phương pháp mới cho vấn đề ăn uống 00:11 You will need cooking facilities. = Bạn cần có các dụng cụ để nấu nướng. 00:14 A shopping list healthy foods, = Danh sách mua sắm những thức ăn tốt 00:16 breakfast healthy snacks, = những bữa ăn sáng nhẹ hợp
Trang 1Làm thế nào để hình thành thói quen ăn uống - How to develop
00:03 - How to develop healthy eating habits? = Làm thế nào đê
00:05 - Good health is just a matter = Có được sức khỏe tốt 00:07 - of taking a new approach to eating = chỉ nhờ việc áp dụng phương pháp mới cho vấn đề ăn uống 00:11 - You will need cooking facilities = Bạn cần có các dụng
00:14 - A shopping list healthy foods, = Danh sách mua sắm
00:16 - breakfast healthy snacks, = những bữa ăn sáng nhẹ hợp lý,
00:18 - water books (optional) = sách hướng dẫn sử dụng nước
00:21 - and internet access (optional) = và kết nối mạng (tùy ý)
00:24 - Cook and prepare your own meals = Nấu và chuẩn bị bữa
00:26 - as often as you can = càng thường xuyên càng tốt 00:26 - This will help you avoid eating processed = Điều này giúp bạn tránh thói quen xấu trong tốc độ ăn uống 00:29 - and fast foods = và các đồ ăn 00:30 - Healthy, low-fat recipes = có hàm lượng chất béo 00:32 - and guidance are available in bookstores = và hướng dẫn
ăn uống có sẵn trong các hiệu sách
Trang 200:35 - and on the Internet = và trên Internet
00:38 - plan healthy meals and making a shopping list = lên kế hoạch cho các bữa ăn lành mạnh và lên danh sách các thực phẩm
00:40 - Fill your cart with lots of fresh foods = Hãy bỏ đầy xe chở đồ siêu thị của mình với nhiều thực phẩm 00:42 - and vegetables = và rau sạch, 00:43 - whole-grain foods = những thực phẩm giàu ngũ cốc 00:44 - and lean meats = và ít thịt
00:46 - read nutrition labels = luôn đọc các thong tin dinh dưỡng,
00:48 - Pay attention to saturated fat, = chú ý tới thông tin về
00:50 - sodium and sugar = Natri và đường 00:51 - The higher their numbers, = Hàm lượng các chất này
00:52 - the unhealthy they are = thì càng không tốt cho sức khỏe
00:54 - Eat breakfast every day = Ăn sáng mỗi ngày 00:56 - Breakfast helps to rev up your metabolism = Bữa sáng giúp bạn tang cường trao đổi chất 00:58 - Make it a habit to eat something = Tạo thói quen ăn gì đó
Trang 301:00 - within the first hour after you wake up = trong vòng 1 giờ đầu tiên sau khi thức dậy
01:05 - Try to eat small meals = Cố gắng ăn các bữa ăn nhỏ 01:06 - every three to four hours = cứ sau mỗi từ 3 tới 4 tiếng 01:07 - Aim for three meals, = luôn ăn đủ 3 bữa, 01:08 - balanced meals and two snacks = đầy đủ chất và 2 bữa nhẹ
01:13 - drink plenty of water every day = uống nhiều nước mỗi ngày
01:15 - Water hydrates the body = Nước điều hòa cơ thê 01:16 - and aids the digestive system = và hỗ trợ cho hệ tiêu hóa
01:18 - And it’s calorie-free! = và không chứa calo
01:21 - feel the difference in your body-more energy = cảm nhận
01:24 - and stamina-as well as sharper thinking = và thê lực cũng
01:26 - as you feed your body healthy foods = khi bạn đưa vào
cơ thê các thực phẩm tốt cho sức khỏe 01:31 - A study found that more than 16 percent of U.S children
= Một nghiên cứu cho thấy hơn 16% trẻ em
Trang 401:34 - and teens are obese = và thanh thiếu niên nước Mỹ bị béo phì