1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM NỘI TIẾT-TIÊU HÓA- TIẾT NIỆU

6 2,2K 51

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 152,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hormone Oxytocin [] Chọn câu đúng, hormone nào được dự trữ ở hậu yên thùy sau tuyến yên A.. Tất cả đều đúng [] Chọn câu sai, bệnh to cực khổng lồ có các đặc điểm sau A.. Điều trị có thể

Trang 1

1 HỆ NỘI TIẾT

Chọn câu sai, các cơ quan sau đây đều thuộc hệ nội tiết

A Tuyến thượng thận

B Vùng dưới đồi

C Tuyến tiền liệt

D Tinh hoàn

[<br>]

Chọn câu đúng, người bình thường có mấy tuyến giáp

A có 1 tuyến

B có 2 tuyến

C có 3 tuyến

D có 4 tuyến

[<br>]

Chọn câu đúng, vùng dưới đồi sản xuất ra hormone

nào sau đây

A hormone ADH và Oxytocin

B hormone ADH và Aldosterone

C hormone ADH

D hormone Oxytocin

[<br>]

Chọn câu đúng, hormone nào được dự trữ ở hậu yên

(thùy sau tuyến yên)

A hormone Prolactin và Aldosterone

B hormone ADH và Oxytocin

C hormone Prolactin và Growth hormone (GH)

D hormone sinh dục FSH và LH

[<br>]

Chọn câu sai, các hormone sau đây đều do tuyến yên

sản xuất

A GH (Growth hormone)

B TSH (thyroid stimulating)

C ADH (Antidiuretic hormone)

D FSH

[<br>]

Chọn câu sai, hormone nào sau đây do tiền yên (thùy

trước yên) sản xuất

A Prolactin

B FSH

C ACTH

D Tất cả đều sai

[<br>]

Chọn câu đúng, vai trò của LH

A kích thích sự rụng trứng

B kích thích phát triển nang trứng

C kích thích tinh hoàn sản xuất testosterone

D Tất cả đều đúng

[<br>]

Chọn câu đúng nhất

A ADH và oxytocin do thùy trước yên sản xuất

B ADH là hormone giúp lợi tiểu

C Oxytocin tăng sản xuất khi thai phụ chuyển dạ

D Oxytocin tăng lên khi bạn uống nhiều sữa

[<br>]

Chọn câu đúng, nói về prolactin

A Do vùng dưới đồi sản xuất

B Mô đích là tuyến vú

C Tăng co bóp cơ tử cung

D kích thích sự rụng trứng [<br>]

Chọn câu đúng, tác dụng của GH (hormone tăng trưởng)

A Tăng ly giải đạm

B Giảm đường huyết C.Tăng thoái hóa lipid

D Tất cả đều đúng [<br>]

Chọn câu sai, bệnh to cực (khổng lồ) có các đặc điểm sau

A 80 % là do khối u tuyến yên

B Do thùy trước yên tăng tiết hormone TSH

C Thường phát hiện trễ (trung niên)

D Điều trị có thể cắt bỏ khối u [<br>]

Chọn câu đúng khi nói về tuyến thượng thận

A vỏ thượng thận chiếm 20%, vùng tủy chiếm 80%

B Tủy thượng thận tiết ra Cortison và Adrenalin

C Vỏ thượng thận tiết ra Aldosteron và Androgen

D Tất cả đều đúng [<br>]

Chọn câu đúng về cortisol

A Do Tủy thượng thận tiết ra

B Tăng ly giải mỡ tạo năng lượng

C Gây hạ đường huyết khi tăng tiết

D Giúp tăng tái hấp thu nước ở Thận [<br>]

Chọn câu đúng, Hội chứng Cushing có đặc điểm gì?

A Suy vỏ thượng thận

B cường vỏ thượng thận

C Suy tủy thượng thận

D cường tủy thượng thận [<br>]

Chọn câu đúng, cường Aldosterone còn gọi là bệnh gì?

A Hội chứng cushing

B Bệnh Addison

C Bệnh Conn

D Bệnh Phrocromocytom [<br>]

Chọn câu đúng, triệu chứng kinh điển của bệnh Addison bao gồm?

A Vàng da, yếu sinh lý

B Da xạm đen, hạ huyết áp, sụt cân nhanh

C vàng da, tăng huyết áp, mệt mỏi

D Tất cả đều sai [<br>]

Chọn câu đúng, biêu biểu gầy& sụt cân nhanh trong bệnh Addison là do?

A Giảm cortisol

B Giảm Aldosteron

C Giảm Androgen

D Tăng MSH lớp nhú bì (da) [<br>]

Trang 2

Chọn câu đúng về hội chứng cushing

A là bệnh lý suy vỏ thượng thận

B hậu quả của việc thiếu corticoid kéo dài

C điều trị nên bổ sung corticoid hàng ngày

D nguyên nhân là do uống corticoid liều cao/ kéo dài

[<br>]

Chọn câu sai, đặc trưng của hội chứng Cushing

A Mặt đỏ tròn, ụ mỡ dưới da sau gáy

B Tăng huyết áp (70-80%)

C Mụn trứng cá và rậm lông (nách, mu, ria mép ở nữ)

D Tụ mỡ ở cổ, ngực bụng và 2 chi dưới

[<br>]

Chọn câu đúng, nói về tuyến giáp

A 2 bên là 2 eo giáp

B giữa là thùy giáp

C nằm trước và 2 bên khí quản

D Tất cả đều sai

[<br>]

Chọn câu sai, vai trò của hormone Thyroxin

A Tăng chuyển hóa các chất

B Phát triển trí tuệ

C điều hòa bộ máy sinh dục nam

D Gây giảm nhịp tim

[<br>]

Chọn câu đúng, hormone nào của tuyến giáp sản xuất

A Thyroxin và Calmodulin

B PTH và Calmodulin

C Thyroxin và calcitonin

D Cortison và aldosteron

[<br>]

Chọn câu sai, đặc trưng của hội chứng Cushing

A Rối loạn sinh dục và kinh nguyệt

B chân tay gầy khẳng khiu

C Dễ bị loét dạ dày, tá tràng

D Tất cả đều sai

[<br>]

Chọn câu đúng, hormone nào gây tăng calci máu

A Thyroxin

B Calcitonin

C PTH

D cortison

[<br>]

Chọn câu sai, đặc điểm của bệnh Basedow

A Không liên quan di truyền

B Là bệnh cường giáp tự miễn

C Liên quan thai nghén (hậu sản)

D Nữ giới hay gặp hơn nam giới

[<br>]

Chọn câu sai, biểu hiện của bệnh Basedow

A Tim nhanh, tăng huyết áp tâm thu

B Dấu ghế đẩu (+)

C Ăn nhiều, vẫn gầy sụt cân

D Tăng ham muốn tình dục

[<br>]

Chọn câu đúng, biểu hiện của Basedow

A Nhịp tim chậm

B Hay ngất xỉu do tụt huyết áp

C Ngồi ghế 3 chân dễ té

D chứng vú to ở nam giới [<br>]

Chọn câu sai, đặc điểm của bệnh Basedow

A Lồi mắt

B Phù niêm trước xương chày

C Ngón tay dùi trống (ngón tay to)

D Do chế độ ăn thiếu Iod gây nên [<br>]

Chọn câu đúng, chẩn đoán bệnh Basedow

A xét nghiệm FT3,FT4 đều tăng

B TSH tăng

C cả 2 đều đúng

D cả 2 đều sai Chọn câu đúng, nói về tuyến cận giáp

A có 2 tuyến

B nằm sau tuyến giáp

C sản xuất calci cho cơ thể

D tiết hormone calcitonin [<br>]

Chọn câu đúng, nói về hormone PTH

A Do tuyến giáp tiết ra

B Gây tăng calci máu

C Gây giảm calci máu

D Giúp chuyển hóa vitamin D [<br>]

Chọn câu đúng, nói về hormone của tụy

A tế bào anpha tiết ra Insuline

B tế bào beta tiết ra Glucagon

C insulin gây tăng đường huyết

D tất cả đều sai [<br>]

Chọn câu sai, hội chứng 4 nhiều của bệnh đái tháo đường bao gồm

A Ăn nhiều

B khát nước nhiều

C sụt cân nhiều

D tăng huyết áp [<br>]

Chọn câu đúng, đặc điểm của đái tháo đường type 1

A chiếm 80-90%

B khởi phát > 40 tuổi

C biến chứng vi mạch sớm

D Do di truyền chiếm tỷ lệ cao hơn type 2 [<br>]

Chọn câu đúng, Glucose huyết bình thường là bao nhiêu

A 3,9 - 6,4 mmol/l

B 2,9 - 5,4 mmol/l

C 7 - 11 mmol/l

D 11 - 18 mmol/l [<br>]

Trang 3

Chọn câu sai, biến chứng của ĐTĐ

A Hôn mê do nhiễm toan ceton (ĐTĐ type 1)

B Suy thận mạn

C Nhiễm trùng

D lồi mắt

[<br>]

hỆ TIÊU HÓA

Chọn câu sai, tuyến tiêu hóa bao gồm:

A Tuyến dưới hàm

B Ruột non

C Tụy

D Gan

[<br>]

Chọn câu sai, ổ miệng

A bên ngoài là tiền đình miệng

B bên trong là ổ miệng chính

C tuyến hạnh nhân thuộc khẩu cái mềm

D lưỡi gà thuộc khẩu cái cứng

[<br>]

Chọn câu sai, tuyến nước bọt

A tuyến mang tai là lớn nhất

B tuyến dưới lưỡi là nhỏ nhất

C tuyến dưới hàm là nhỏ nhất

D tuyến mang tai có dây TK mặt đi qua

[<br>]

Chọn câu sai, các nhú sau ở lưỡi có nụ vị giác

A nhú dạng chỉ

B nhú dạng đài

C nhú dạng nấm

D nhú lá

[<br>]

Chọn câu sai, cấu tạo ống tiêu hóa

A Thực quản có cấu tạo 3 lớp

B Cơ trơn dạ dày gồm có 2 lớp

C lớp dưới niêm mạc có nhiều mạch máu và thần

kinh

D lớp dưới niêm mạc là tổ chức liên kết xơ, nhiều

bạch huyết

[<br>]

Chọn câu sai, thực quản

A là ống cơ nằm phía sau khí quản

B đi xuyên qua cơ hoành, xuống thêm 3-4 cm rồi

nối với dạ dày ở lỗ tâm vị

C Lỗ tâm vị ngang mức ĐS ngực 11

D thực quản có 3 chỗ hẹp

[<br>]

Chọn câu sai, triệu chứng của viêm ruột thừa?

A Đau bụng quanh rốn/ thương vị sau đó lan xuống khu

trú ở hố chậu Trái

B Có thể sốt nhẹ

C Ấn đau hố chậu P

D Macburney (+)

[<br>]

Chọn câu đúng, Điểm Macburney (+) là gặp trong bệnh lý nào

A Viêm dạ dày

B Viêm ruột thừa cấp

C Viêm túi mật cấp

D Viêm ruột già [<br>]

Chọn câu sai, biến chứng của viêm ruột thừa

A viêm phúc mạc

B áp xe ruột thừa

C đám quánh ruột thừa

D ấn đau hố chậu phải [<br>]

Chọn câu đúng, Tinh bột được tiêu hóa chủ yếu ở đâu

A miệng

B dạ dày

C ruột non

D A, C, đúng [<br>]

Chọn câu sai, các nụ vị giác ở lưỡi cảm nhận được các vị sau đây?

A Ngọt, đắng, chua, cay

B Ngọt, đắng, chua, mặn, cay

C Ngọt, chua, mặn, cay

D Ngọt, mặn, chua, đắng [<br>]

Chọn câu đúng, Dạ dày tiết ra enzym để tiêu hóa loại thức ăn nào

A Đạm (protid)

B Mỡ (Lipid)

C Tinh bột (Glucid)

D A và B đúng [<br>]

Chọn câu đúng, vai trò của dịch mật

A Giúp hấp thu vitamin A,D,E,K

B Giúp hấp thu vitamin A,D,B,C

C Tiêu hóa mỡ

D A, C đúng [<br>]

Chọn câu đúng, Hấp thu nước giúp phân cô đặc là vai trò chủ yếu của?

A Dạ dày

B Hỗng tràng

C Hồi tràng

D Ruột già [<br>]

Chọn câu đúng, nguyên nhân viêm dạ dày

A Thuốc kháng viêm non- steroid (NSAID)

B Nhiễm helicobacter pylori

C cả 2 đều đúng

D cả 2 đều sai [<br>]

Chọn câu sai , vi khuẩn H.P (helicobacter

Trang 4

Pylori) là nguyên nhân chính gây ra

A viêm loét hỗng tràng

B ung thư dạ dày

C ung thư tá tràng

D B và C đúng

[<br>]

Chọn câu sai, yếu tố thuận lợi cho vi khuẩn

H.Pylori phat triển là

A Ăn mặn

B thuốc lá

C uống rượu

D Thức ăn đóng hộp

[<br>]

Chọn câu sai, biểu hiện của loét tá tràng

A đau thượng vị khi đói

B đau thượng vị khi no

C đầy bụng, ợ hơi

D ấn đau vùng thượng vị

[<br>]

Chọn câu đúng, nhóm Thuốc ức chế bơm

proton (PPI) (ví dụ omeprazole) trị viêm dạ dày uống

lúc nào?

A sau ăn no

B trước ăn 30 phút

C sau ăn 30 phút

D Tất cả đều đúng

[<br>]

Chọn đúng/sai, túi mật giúp dự trữ mật, nêu

viêm túi mất thì nên phẫu thuật cắt bỏ túi

mật

A đúng

B sai

[<br>]

Chọn đúng/sai, Tiết ra insulin là vai trò của

tuyến tụy

A đúng

B sai

[<br>]

Chọn đúng/sai, nhiễm virus viêm gan B dễ dẫn

tới ung thư gan hơn là nhiễm virus viêm

gan C

A đúng

B sai

[<br>]

Chọn đúng/sai, bệnh nhân xơ gan bị bụng báng

là do thừa protein?

A đúng

B sai

[<br>]

Chọn câu sai, biểu hiện của xơ gan

A lông thưa/ rụng

B nhão cơ

C bụng báng

D vàng da

[<br>]

Chọn câu đúng, bệnh nhân xơ gan thường nhập viện cấp cứu vì biến chứng nào?

A Vàng da- mắt dữ dội

B bụng báng to

C xuất huyết do vỡ tĩnh mạch thực quản

D bí tiểu [<br>]

Chọn câu sai, các phần của hầu?

A Hầu mũi

B hầu miệng

C hầu thực quản

D hầu thanh quản [<br>]

Chọn câu đúng, cấu tạo ống tiêu hóa, lớp nào chứa nhiều tuyến tiết enzym?

A Thanh mạc

B cơ trơn

C dưới niêm mạc

D niêm mạc [<br>]

Chọn câu đúng nhất, cấu tạo thực quản

A 1/3 trên là cơ trơn

B 1/3 giữa là cơ vân

C 1/3 dưới là cơ vân và cơ trơn

D Tất cả đều sai [<br>]

Chọn câu sai, chỗ hẹp của thực quản

A Eo hoành

B ngay chỗ động mạch chủ - phế quản

C Eo sụn giáp

D câu A,B đúng [<br>]

Chọn câu đúng, "trĩ" Trong bệnh trĩ là gì?

A cơ thắt ngoài hậu môn bị sa xuống

B cơ thắt trong hậu môn bị sa xuống

C các tĩnh mạch vùng hậu môn sa xuống

D trực tràng sa xuống [<br>]

Chọn đúng/sai, Gan tổng hợp các yếu tố đông máu (II, VII, IX, X) nhờ vitamin K

A đúng

B sai [<br>]

Chọn câu đúng, nhiễm vi khuẩn H.Pylori không gặp trong bệnh lý nào

A loét dạ dày

B loét tá tràng

C ung thư dạ dày

D ung thư tá tràng [<br>]

Trang 5

HỆ TIẾT NIỆU

Chọn câu đúng, để chuyển hóa hoàn toàn

vitamin D cần có sự tham gia của các cơ quan nào?

A Da và thận

B.Da, phổi và Gan

C.Gan, phổi và thận

D Da, Gan, Thận

[<br>]

Chọn câu sai, vị trí nào sỏi hay kẹt ở niệu

quản?

A chỗ niệu quản nối với bể thận

B.chỗ niệu quản chạy trong tiền liệt tuyến

C.chỗ niệu quản bắt chéo với mạch chậu

D chỗ niệu quản cắm vào bàng quang

[<br>]

Chọn câu sai, khi huyết áp tụt, cơ thể điều

hòa huyết áp nhờ vào?

A Thận tiết ra Renin

B Angiotensin II tăng lên, gây co mạch

C hormone ADH tăng lên, tăng tái hấp thu

nước ở ống thận

D Tâm nhĩ tiết ra ANP, chống lợi niệu, để tăng

huyết áp

[<br>]

Chọn câu đúng, Trong bệnh lý suy thận, biểu

hiện thiếu máu là do?

A Thận giảm tiết Renin

B Thận giảm tiết Angiotensin II

C.Thận giảm tiết hormone ADH (chống lợi

niệu)

D Cả 3 đều sai

[<br>]

Chọn câu đúng, Nhiễm trùng tiểu dưới là xảy

ra ở?

A Thận

B.Bàng quang C.Niệu đạo D.B và C đúng [<br>]

Chọn câu đúng, nhiễm trùng tiểu trên, cần uống kháng sinh bao nhiêu ngày?

A 5 ngày B.7 ngày C.10 ngày D.14 ngày [<br>]

Chọn câu đúng, Tỉ lệ lọc cầu thận (GFR) bình thường là?

A 60 ml/phút B.100 ml/ phút

C 125 ml/phút

D cả 3 đều sai [<br>]

Chọn câu sai, kết quả xét nghiệm máu và nước tiểu của bệnh nhân suy thận mạn?

A tăng creatinin máu

B tăng calci máu

C protein niệu (+) D.tăng kali máu [<br>]

Chọn câu đúng, Thận có bao nhiêu phân thùy (phân chia theo mạch máu thận)?

A 3

B 4

C 5

D 2 [<br>]

Chọn câu đúng, Renin do cơ quan nào tiết ra?

Trang 6

A Gan

B.Thận

C.Phổi

D.A và B đúng

[<br>]

Ngày đăng: 17/04/2015, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w