Sự giống nhau và khác nhau của phản ứng tạo liên kết C-C nhờ xúc tác cơ Đồng và cơ Paladium... Xúc tác cơ Paladium+ Pư Heck: tạo nối đôi liên hợp: R’= aryl, vinyl.. X= I, Br Pd 0 base
Trang 1Sự giống nhau và khác nhau của phản ứng tạo liên kết C-C nhờ xúc tác cơ Đồng và cơ
Paladium
Trang 2Giống nhau:
1 CuLi
R-X + R1 -Sn(R2)3 Pd(0)
1 + X - Sn(R2)3
- Đều làm xúc tác cho phản ứng tạo Ketone
Trang 3- Phản ứng làm tăng mạch Cacbon
• RX + R 21 CuLi RR 1
• RX + R21 – Sn(R2)3
Pd(0) RR1 + X-Sn(R2)
3
Trang 4Khác nhau
• Xúc tác cơ đồng:
cho phản ứng:
- Phản ứng Allyl acetat:
Với tác chất Grignard với sự hiện diện muối đồng như CuI, CuBr, CuCl cho sản phẩm với hiệu suất cao
• RCH=CHCH2OAc + R’MgX
R R
R R
R R
CuI, THF RCH=CHCH 2 R’
Trang 5- Với các alkyl tosylate:
Trong điều kiện pư với RMgX với xúc tác Li2CuCl4 ở -78 0 C R-OSO2OR’ + R21 CuLi R-R 1
- Với các hợp chất có nối ba:
C C
R CR2 OAc + R2'CuLi R C C CR2
R'
Trang 6- Phản ứng allyl alcol với R’Li xúc tác CuI
- Phản ứng mở vòng epoxide
R
OH
MeLi-CuI-R'Li (Ph3PNMePh)+ I - R C C C
R R'
O
OLi
R2CuLi
OLi
O
-R
H+
O
OH R
Trang 7Xúc tác cơ Paladium
+ Pư Heck: tạo nối đôi liên hợp:
( R’= aryl, vinyl X= I, Br)
Pd (0) base R
R'
Pư của chất nền allyl thường cho sản phẩm chuyển vị nối đôi tạo aldehide
Pd (0)
O
Trang 8- Phản ứng đóng vòng
-Pứ gắn kết alkyn ở cuối mạch với aryl halide hay vinyl halide
H
Pd(OAc)2, R - Binap
Ag3PO4 67%, 80% ee
ArX + H
R
Et2NH, r.t 3 - 6h Pd(0), CuI
Ar
R
Trang 9Phản ứng tạo vòng Furan
OMe
+
OCO2Me
Pd (0)
O
CO2Me
H3O+
O
CO2Me